⦁ một trong những ưu điểm của sinh sản vô tính là tạo ra các cá thể mới rất đa dạng về mặt di truyền ⦁ chúng ta chưa thể tạo ra được cá thể mới từ tế bào hoặc mơ của động vật có tổ chức [r]
Trang 1Câu 1 Xác định câu đúng (Đ)/sai (S) sau đây
(1) Học sinh đi học đúng giờ là loại tập tính học được
(2) Người đi xe máy thấy đèn đỏ thì dừng lại là tập tính học được
(3) Bóng đen ập xuống lần đầu thì gà con ẩn nấp nhưng lặp lại nhiều lần, gà con không chạy đi ẩnnấp nữa là kiểu học khôn
(4) Ngỗng con mới nở chạy theo người là kiểu học tập in vết
(5) Sau nhiều lần gõ kẻng và cho cá ăn, cứ gõ kẻng là cá nổi lên mặt nước, đây là kiểu học tập quennhờn
(6) Khi đói, chuột chạy đến nhấn bàn đạp để lấy thức ăn là kiểu học khôn
Câu 2 Trong cơ chế xuất hiện điện thế hoạt động, ở giai đoạn
A khử cực, K+ khuếch tán từ trong tế bào ra ngoài
B khử cực, K+ khuếch tán từ ngoài tế bào vào trong
C tái phân cực, K+ khuếch tán từ trong tế bào ra ngoài
D tái phân cực, Na+ khuếch tán từ trong tế bào ra ngoài
Câu 3 Khi cá hồi chuyển từ môi trường nước ngọt sang môi trường nước biển, những vấn đề sau
đây về điều hòa áp suất thẩm thấu cần được giải quyết?
⦁ Nồng độ muối trong máu được điều chỉnh tương đương với lượng nước biển
⦁ Uống nước biển
⦁ Tránh uống nước biển
⦁ Tăng cường hấp thu nước qua da và mang
⦁ Thải ra môi trường lượng muối thừa
Phương án trả lời đúng là
A 1 và 2 B 2, 4 và 5 C 2 và 4 D 2 và 5
Câu 4 Cho các đặc điểm sau:
⦁ Máu (hỗn hợp máu + dịch mô) chỉ trong động mạch dưới áp lực thấp
⦁ Máu (hỗn hợp máu + dịch mô) không tiếp xúc trực tiếp với tế bào cơ thể
⦁ Máu (hỗn hợp máu + dịch mô) được tim bơm vào động mạch và sau đó tràn vào khoang cơ thể
⦁ Tốc độ máu (hỗn hợp máu + dịch mô) chảy chậm
⦁ Tốc độ máu (hỗn hợp máu + dịch mô) chảy nhanh
Hệ tuần hoàn hở có bao nhiêu đặc điểm trên?
A 1 B 3 C 4 D 5
Câu 5 Trong quá trình hình thành điện thế hoạt động, ở giai đoạn mất phân cực, Na+
Trang 2A Di chuyển từ phía bên ngoài màng tế bào vào phía bên trong màng tế bào
B Di chuyển từ phía trong màng tế bào ra phía ngoài màng tế bào
C Không di chuyển
D Vừa di chuyển ra và vừa di chuyển vào qua màng tế bào
Câu 6 Đọc đoạn thông tin sau đây và trả lời câu hỏi?
Một số loài chó sói thường sống thành từng đàn, chiếm cứ một vùng lãnh thổ nhất định Chúng cùngnhau săn mồi và bảo vệ lãnh thổ Mỗi đàn đều có một con chó sói đầu đàn Con đầu đàn có đầyquyền lực như được ăn con mồi trước, thức ăn còn thừa mới đến con có thứ bậc kế tiếp Ngoài ra,chỉ con đầu đàn mới được quyền sinh sản Khi con đầu đàn chết hoặc quá già yếu, con khỏe mạnhthứ hai sẽ lên thay thế
Điều nào sau đây nói lên vai trò của tập tính xã hội và tập tính bảo vệ lãnh thổ của loài sói?
A Các tập tính này đều làm tăng tỷ lệ sinh bằng cách gia tăng dỗ con đực được phép sinh sản, đảmbảo duy trì vốn gen tốt tập trung ở con đầu đàn
B Các tập tính này đều làm giảm tỷ lệ sinh bằng cách hạn chế số con đực được phép sinh sản,đảm bảo duy trì vốn gen tốt tập trung ở con đầu đàn
C Các tập tính này đều làm tăng tỷ lệ sinh bằng cách gia tăng số con đực được phép sinh sản, đảmbảo tính đa dạng phong phú của loài
D Các tập tính này đều làm giảm tỷ lệ sinh bằng cách hạn chế số con cái được phép sinh sản, đảmbảo duy trì vốn gen tốt tập trung ở con đầu đàn
Câu 7 Sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục có bao miêlin “nhảy cóc” vì
A Giữa các eo Ranvie, sợi trục bị bao bằng bao miêlin cách điện
B Tạo cho tốc độ truyền xung nhanh
C Sự thay đổi tính thấm của màng chỉ xảy ra tại các eo Ranvie
D Đảm bảo cho sự tiết kiệm năng lượng
Câu 8 Trong sự truyền tin qua xináp, Ca2+ có vai trò
A Tạo môi trường thích hợp để các chất trung gian hóa học hoạt động
B Xúc tác sự tổng hợp các chất trung gian hóa học
C Tăng cường tái phân cực mở màng trước xináp
D Kích thích gắn túi chứa chất trung gian hóa học vào màng trước xináp và vỡ ra
Câu 9 Quá trình truyền tin qua xináp gồm các giai đoạn theo thứ tự
A Ca2+ vào làm bóng chứa axêtincôlin gắn vào mạng trước và vỡ ra giải phóng axêtincôlin vào khexináp → Xung thần kinh đến làm Ca2+ đi vào chùy xináp →axêtincôlin gắn vào thụ thể trên màng sau
và làm xuất hiện điện thế hoạt động lan truyền đi tiếp
B Ca2+ vào làm bóng chứa axêtincôlin gắn vào mạng trước và vỡ ra giải phóng axêtincôlin vào khexináp → a xê tin cô lin gắn vào thụ thể trên màng sau và làm xuất hiện điện thế hoạt động lan truyền
đi tiếp → xung thần kinh đến làm Ca2+ đi vào chùy xináp
Trang 3C axêtincôlin gắn vào thụ thể trên màng sau và làm xuất hiện điện thế hoạt động lan truyền đi tiếp
→ xung thần kinh đến làm Ca2+ đi vào chùy xináp → Ca2+ vào làm bóng chứa axêtincôlin gắn vàomạng trước và vỡ ra giải phóng axêtincôlin vào khe xináp
D xung thần kinh đến làm Ca2+ đi vào chùy xináp → Ca2+ vào làm bóng chứa axêtincôlin gắn vàomạng trước và vỡ ra giải phóng axêtincôlin vào khe xináp → axêtincôlin gắn vào thụ thể trên màngsau và làm xuất hiện điện thế hoạt động lan truyền đi tiếp
Câu 10 Xét các diễn biến sau:
⦁ Nồng độ K+ bên trong cao hơn bên ngoài tế bào
⦁ Nồng độ Na+ bên trong cao hơn bên ngoài tế bào
⦁ Các cổng K mở nên các K+ ở sát màng tế bào đồng loạt đi từ trong ra ngoài tế bào và tập trungngay sát phía ngoài màng tế bào làm cho phía ngoài màng tế bào tích điện dương so với trongmàng tích điện âm
⦁ Bơm Na - K vận chuyển K+ từ phía bên ngoài trả vào phía bên trong màng tế bào giúp duy trì nồng
độ K+ bên trong tế bào cao hơn bên ngoài tế bào
⦁ Bơm Na - K vận chuyển Na+ từ phía bên ngoài trả vào phía bên trong màng tế bào giúp duy trìnồng độ Na+ bên trong tế bào cao hơn bên ngoài tế bào
⦁ Các cổng Na mở nên các Na+ ở sát màng tế bào đồng loạt đi từ trong ra ngoài tế bào và tập trungngay sát phía ngoài màng tế bào, làm cho phía ngoài màng tế bào tích điện dương so với phía trongmàng tích điện âm
Cơ chế hình thành điện thế nghỉ gồm những đặc điểm:
A 1, 3 và 4 B 2, 3 và 5 C 3, 4 và 6 D 2, 5 và 6
Câu 11 Xét các phát biểu sau về bơm Na - K
⦁ Bơm Na - K là các chất vận chuyển (bản chất là protein) có ở trên màng tế bào
⦁ Có nhiệm vụ chuyển K+ từ phía ngoài trả vào phía trong màng tế bào làm cho nồng độ K+ ở bêntrong tế bào luôn cao hơn bên ngoài tế bào, vì vậy duy trì được điện thế nghỉ
⦁ Hoạt động của bơm Na - K đôi khi không cần năng lượng
⦁ Hoạt động của bơm Na - K tiêu tốn năng lượng Năng lượng do ATP cung cấp
⦁ Bơm Na - K có vai trò trong cơ chế hình thành điện thế hoạt động Bơm này chuyển Na+ từ phíatrong trả ra phía ngoài màng tế bào trong trường hợp điện thế hoạt động xuất hiện
⦁ Chuyển K+ từ phía trong trả ra phía ngoài màng tế bào trong trường hợp điện thế hoạt động xuấthiện
Có bao nhiêu phát biểu trên không đúng về vai trò của bơm Na - K?
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 12 Tính thấm của màng nơron ở nơi bị kích thích thay đổi là do
A Màng của nơron bị kích thích với cường độ đạt tới ngưỡng
B Xuất hiện điện thế màng
Trang 4C Kênh Na+ bị đóng lại, kênh K+ mở ra
D Lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu
Câu 13 Điều không đúng khi nhận xét, chim là động vật hô hấp hiệu quả nhất là
A Phổi và hệ thống túi khí chiếm một thể tích rất lớn khi hoạt động bay
B Có hệ thống túi khí phân nhánh tới các tế bào
C Có đủ các đặc điểm của bề mặt trao đổi khí
D Phổi rất phát triển
Câu 14 Điều không đúng khi đề cập vấn đề vận tốc máu và tương quan của nó với huyết áp và
tổng diện tích mạch là
A Khi tổng diện tích mạch lớn, huyết áp sẽ cao và vận tốc màu sẽ lớn
B Hệ mạch càng đi xa tim, huyết áp càng giảm
C Máu chảy nhanh nhất trong động mạch và nhỏ nhất trong mao mạch
D Máu vận chuyển từ nơi có huyết áp cao đến nơi có huyết áp thấp
Câu 15 Tuần hoàn kín tiến hóa hơn tuần hoàn hở ở điểm nào sau đây?
⦁ Cấu tạo hệ tim mạch phức tạp và hoàn chỉnh
⦁ Tốc độ máu chảy nhanh hơn
⦁ Điều hòa và phân phối máu đến các cơ quan nhanh hơn
Phương án trả lời đúng là:
A 1 và 2 B 2 và 3 C 1 D 1, 2 và 3
Câu 16 Ông tiêu hóa của động vật ăn thực vật dài hơn của động vật ăn thịt vì thức ăn của chúng
A Khó tiêu hóa hơn, khó hấp thụ, nghèo dinh dưỡng
B Đầy đủ chất dinh dưỡng hơn
C Dễ tiêu hóa hơn
D Dễ hấp thụ
Câu 17 Gọi tuần hoàn của bò sát là vòng tuần hoàn kép vì
A Có hai vòng tuần hoàn
B Có vai trò trao đổi khí lẫn trao đổi chất
C Có hệ động mạch dẫn máu đỏ tươi có nhiều oxi và hệ tĩnh mạch dẫn máu đỏ thẫm có nhiềucacbonnic
D Có hệ thống bạch huyết và mạch bạch huyết
Câu 18 Điều nào sau đây không đúng về sự khác biệt giữa ống tiêu hóa của thú ăn thịt và thú ăn
thực vật?
⦁ Thú ăn thịt thường có dạ dày to hơn
⦁ Thú ăn thịt có ruột già ngắn hơn
⦁ Thú ăn thực vật thường có mang tràng dài hơn
Phương án trả lời đúng là:
A 1 B 1 và 2
Trang 5C 2 và 3 D 3
Câu 19 Cơ chế điều hòa áp suất thẩm thấu bao gồm các cơ chế điều hòa hấp thụ nước
A Và Na+ ở thận B Ở gan và Na+ ở gan
C Ở gan và Na+ ở thận D Ở thận và Na+ ở gan
Câu 20 Nguyên nhân gây bệnh tiểu đường là
A Insulin trong cơ thể bị thiếu hoặc giảm tác động
B Cơ thể thừa insulin
C Chế độ ăn thiếu muối
D Chế độ ăn nhiều muối
Câu 21 Điện thế hoạt động lan truyền qua xináp chỉ theo một chiều từ màng trước sang màng sau
vì
A Phía màng sau không có chất trung gian hóa học
B Màng trước không có thụ thể tiếp nhận chất trung gian hóa học
C Phía màng sau không có chất trung gian hóa học và màng trước không có thụ thể tiếp nhận chấtnày
D Phía màng sau có màng miêlin ngăn cản và màng trước không có thụ thể tiếp nhận chất này
Câu 22 Trong các đặc điểm sau:
⦁ Các tế bào thần kinh nằm rải rác trong cơ thể và liên hệ với nhau bằng các sợi thần kinh
⦁ Các tế bào thần kinh tập hợp lại thành các hạch thần kinh nằm dọc theo chiều dài của cơ thể
⦁ Phản ứng với kích thích bằng cách cho toàn bộ cơ thể, do vậy tiêu tốn nhiều năng lượng
⦁ Phản ứng mau lẹ, chính xác và tinh tế hơn, ít tiêu tốn năng lượng hơn
⦁ Các tế bào thần kinh tập hợp lại thành các hạch thần kinh nằm dọc theo chiều dài của cơ thể
Hệ thần kinh dạng lưới có những đặc điểm:
A 1 và 3 B 2 và 4 C 1 và 5 D 3 và 5
Câu 23 Cho biết định nghĩa và các yếu tố ảnh hưởng đến huyết áp ở người
⦁ Áp lực của máu tác dụng lên thành mạch được gọi là huyết áp
⦁ Trong suốt chiều dài của hệ mạch, huyết áp tăng dần từ động mạch đến mao mạch và tĩnh mạch
⦁ Tim đập nhanh, mạnh thì huyết áp tăng và ngược lại
⦁ Ở người cao tuổi sự đàn hồi mạch máu giảm, huyết áp dễ tăng cao
⦁ Để giảm huyết áp đối với người huyết áp cao cần có chế độ ăn uống phù hợp, luyện tập thể dục,thể thao đầy đủ, hạn chế căng thẳng
Số đáp án đúng về huyết áp là:
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 24 Trong ống tiêu hóa của động vật nhai lại, thành xenlulozơ của tế bào thực vật
A Không được tiêu hóa nên được phá vỡ nhờ co bóp mạnh của dạ dày
B Được nước bọt thủy phân thành các thành phần đơn giản
C Được tiêu hóa hóa học nhờ các enzim tiết ra từ ống tiêu hóa
Trang 6D Được tiêu hóa nhờ vi sinh vật cộng sinh trong mạch tràng và dạ dày
Câu 25 Nuôi lợn thịt ở giai đoạn cai sữa nếu tăng hàm lượng axit amin lizin trong khẩu phần ăn
hàng ngày từ 0,45% lên 0,85% thì khối lượng tăng lên gấp 3 lần Hiện tượng này do ảnh hưởng của
A Độ ẩm môi trường B Nhiệt độ môi trường C Ánh sáng D Thức ăn
Câu 26 Sau bữa ăn nhiều tinh bột, nồng độ glucozơ trong máu tăng lên, tuyến (1) tiết ra insulin.
Insulin làm cho (2) nhận và chuyển glucozơ thành glicôgen dự trữ, đồng thời làm cho (3) tăng nhận
và sử dụng glucozơ Nhờ đó nồng độ Glucozơ trong máu trở lại ổn định
(1), (2) và (3) lần lượt là:
A Tụy ; tế bào cơ thể ; gan
B Tụy ; gan ; tế bào cơ thể
C Gan ; tụy ; tế bào cơ thể
D Gan ; tế bào cơ thể ; tụy
Câu 27 Chọn chú thích đúng về các cơ quan tiêu hóa của động vật nhai lại tương ứng với các số
(1), (2), (3), (4), (5) và (6) Tên gọi chung của (1), (3) và (4)
A (1) : dạ tổ ong ; (2) : miệng ; (3) : dạ cỏ ; (4) : dạ múi khế ; (5) : dạ lá sách ; (6) : ruột Tên gọichung là dạ dày trước
B (1) : dạ tổ ong ; (2) : miệng ; (3) : dạ cỏ ; (4) : dạ lá sách ; (5) : dạ múi khế ; (6) : ruột Tên gọichung là dạ dày trước
C (1) : dạ cỏ ; (2) : miệng ; (3) : dạ tổ ong ; (4) : dạ lá sách ; (5) : dạ múi khế ; (6) : ruột Tên gọichung là dạ dày cơ
D (1) : dạ tổ ong ; (2) : miệng ; (3) : dạ lá sách ; (4) : dạ cỏ ; (5) : dạ múi khế ; (6) : ruột Tên gọichung là dạ dày sau
Câu 28 Xác định những nội dung sai trong bảng dưới đây
5.bẩm sinh di truyền
8.nhện giăng tơ 9.hổ rình mồi Tập tính
học được 2.là tập tính được hình thành trong quá trình sống thông qua học tập
và rút kinh nghiệm
4.phản xạ không điều kiện
6.không bền vững
7.đặc trưng cho
10.khỉ dùng gậy hái quả
Trang 7loài do gen quy định
Câu 30 Chọn phương án đúng về các hình thức chuyển hóa vật chất và năng lượng ở động vật
(chiều mũi tên ngang chỉ hướng tiến hóa) trong sơ đồ sau:
a Kín b Nội bào f Tuần hoàn
c Ngoại bào d Phổi g Tiêu hóa
e Đơn h Hệ thống ống khí i Kép
j Hệ thống ống khí k Bề mặt cơ thể
Trang 8Câu 31.Sinh trưởng của cơ thể động vật là quá trình tăng kích thước của
A các hệ cơ quan trong cơ thể
B cơ thể do tăng kích thước và số lượng tế bào
C các mô trong cơ thể
D các cơ quan trong cơ thể
Câu 32 Cho các loài sau:
Cá chép; Gà; Thỏ; Muỗi Cánh cam; Khỉ; Bọ ngựa Cào Cào; Bọ rùa; Ruồi
Có bao nhiêu loài sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn?
A 4 B 5 C 6 D 7
Câu 33 Biến thái là sự thay đổi
A đột ngột về hình thái, cấu tạo và từ từ về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng
B từ từ về hình thái, cấu tạo và đột ngột về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng
C đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng
D từ từ về hình thái, cấu tạo và về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng
Câu 34 Cho các loài sau:
Trang 9Câu 35 Sinh trưởng và phát triển của động vật qua biến thái không hoàn toàn là trường hợp ấu
trùng phát triển
A hoàn thiện, qua nhiều lần biến đổi ấu trùng biến thành con trưởng thành
B chưa hoàn thiện, qua nhiều lần biến đổi ấu trùng biến thành con trưởng thành
C chưa hoàn thiện, qua một lần lột xác ấu trùng biến thành con trưởng thành
D chưa hoàn thiện, qua nhiều lần lột xác ấu trùng biến thành con trưởng thành
Câu 36 Kiểu phát triển của động vật qua biến thái hoàn toàn là kiểu phát triển mà còn non có đặc
điểm hình thái
A sinh lý rất khác với con trưởng thành
B cấu tạo tương tự với con trưởng thành, nhưng khác về sinh lý
C cấu tạo và sinh lý tương tự với con trưởng thành
D cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành
Câu 37 Sự phát triển của cơ thể động vật gồm các quá trình liên quan mật thiết với nhau là
A sinh trưởng và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể
B sinh trưởng và phân hóa tế bào
C sinh trưởng, phân hóa tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể
D phân hóa tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể
Câu 38 Quá trình phát triển của động vật đẻ trứng gồm giai đoạn
A Phôi B Phôi và hậu phôi C Hậu phôi D Phôi thai và sau khi sinh
Câu 39 Quá trình phát triển của động vật đẻ con gồm giai đoạn
A Phôi B Phôi và hậu phôi C Hậu phôi D Phôi thai và sau khi sinh
Câu 40 Ở động vật đẻ trứng, sự sinh trưởng và phát triển của giai đoạn phôi theo trật tự
A Hợp tử → mô và các cơ quan → phôi
B Phôi → hợp tử → mô và các cơ quan
C Phôi → mô và các cơ quan → hợp tử
D Hợp tử → phôi → mô và các cơ quan
Câu 41 Cho các thông tin sau:
⦁ các tế bào của phôi phân hóa tạo thành các cơ quan của sâu bướm
⦁ hợp tự phân chia nhiều lần để tạo phôi
⦁ ấu trùng trải qua nhiều lần lột xác trở thành con trưởng thành
⦁ ấu trùng có hình thái, cấu tạo và sinh lý rất khác với con trưởng thành
⦁ sự khác biệt về hình thái và cấu tạo của ấu trùng giữa các lần lột xác là rất nhỏ
⦁ các tế bào của phôi phân hóa tạo thành các cơ quan của ấu trùng
Thông tin đúng về biến thái hoàn toàn và biến thái không hoàn toàn là
A biến thái hoàn toàn: (1), (3), (4) ; Biến thái không hoàn toàn: (1), (2), (5), (6)
B biến thái hoàn toàn: (1), (2), (4) ; Biến thái không hoàn toàn: (2), (3), (5), (6)
C biến thái hoàn toàn: (1), (5), (6) ; Biến thái không hoàn toàn: (1), (2), (3), (5)
Trang 10D biến thái hoàn toàn: (2), (4), (5) ; Biến thái không hoàn toàn: (1), (3), (4), (6)
Câu 42 Quan sát hình dưới đây và cho biết có bao nhiêu nhận định đúng?
⦁ ở hình 1, ấu trùng trải qua nhiều lần lột xác và qua giai đoạn trung gian biến đổi thành con trưởngthành ; Ở hình 2, ấu trùng trải qua nhiều lần lột xác biến đổi thành con trưởng thành
⦁ ở hình 1, ấu trùng trải qua nhiều lần Lột Xác biến đổi thành con trưởng thành ; ở hình 2, ấu trùngtrải qua nhiều lần lột xác và qua giai đoạn trung gian biến đổi thành con trưởng thành
⦁ Ở hình 1, ấu trùng có hình dạng và cấu tạo rất khác với con trưởng thành ; ở hình 2, ấu trùng cóhình dạng và cấu tạo gần giống với con trưởng thành
⦁ ở hình 1, ấu trùng có hình dạng và cấu tạo gần giống với con trưởng thành ; ở hình 2, ấu trùng
có hình dạng và cấu tạo rất khác với con trưởng thành
⦁ hình 1 là biến thái hoàn toàn, hình hay là biến thái không hoàn toàn
⦁ hình 1 là biến thái không hoàn toàn, hình hay là biến thái hoàn toàn
⦁ loài muỗi có kiểu biến thái như hình 1
⦁ ruồi nhà có kiểu biến thái như hình 2
Phương án trả lời đúng là:
A 3 B 4 C 2 D 5
Câu 43 Trao đổi khí ở côn trùng có những đặc điểm nào sau đây?
⦁ được thực hiện trực tiếp qua màng tế bào hoặc qua bề mặt cơ thể nhiều sự khuếch tán O2từ môitrường vào cơ thể và CO2 từ cơ thể ra môi trường
⦁ cơ quan hô hấp là da hoặc màng tế bào
⦁ Lỗ thở ở thành bụng nối thông với ống khí lớn và ống khí nhỏ phân nhánh tới từng tế bào
⦁ sự thông khí chủ yếu nhờ các cơ hô hấp co giãn, làm thay đổi thể tích của khoang bụng hoặc lồngngực
⦁ O2 qua lỗ thở vào ông khí lớn → ông khí nhỏ → tế bào → ; CO2 từ tế bào theo ống khí nhỏ →ống khí lớn → ra ngoài qua lỗ thở
Phương án trả lời đúng là:
A (1) và (2) B (3) và (4) C (4) và (5) D (3) và (5)
Câu 44 Testosterone được sinh sản ra ở
A tuyến giáp B tuyến yên C tinh hoàn D buồng trứng
Trang 11Câu 45 Nếu tuyến yên sản sinh ra quá ít hoặc quá nhiều hoocmôn sinh trưởng ở giai đoạn trẻ em
sẽ dẫn đến hậu quả
A chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém
B các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển
C người bé nhỏ hoặc khổng lồ
D các đặc điểm sinh dục nam kém phát triển
Câu 46 Nhân tố quan trọng quyết định sự sinh trưởng và phát triển của động vật là
A yếu tố di truyền B hoocmôn C thức ăn D nhiệt độ và ánh sáng
Câu 47 Ơstrogen được sinh ra ở
A tuyến giáp B buồng trứng C tuyến yên D tinh hoàn
Câu 48 Ơstrogen có vai trò
A Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực
B tăng cường quá trình sinh tổng hợp protein, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tếbào, qua đó làm tăng sự sinh trưởng của cơ thể
C kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái
D kích thích chuyển hóa ở tế bào, kích thích quá trình sinh trưởng và phát triển bình thường của cơthể
Câu 49 Hoocmôn sinh trưởng (GH) được sinh sản ra ở
A tuyến giáp B buồng trứng C tuyến yên D tinh hoàn
Câu 50 Tirôxin được sản sinh ra ở
A tuyến giáp B buồng trứng C tuyến yên D tinh hoàn
Câu 51 Tirôxin có tác dụng kích thích
A quá trình sinh tổng hợp protein, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậylàm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể
B chuyển hóa ở tế bào, kích thích quá trình sinh trưởng và phát triển bình thường của cơ thể
C sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực
D sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái
Câu 52 Hoocmôn sinh trưởng có vai trò
A Tăng cường quá trình sinh tổng hợp protein, do đó Kích thích quá trình phân bào và tăng kíchthước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể
B kích thích chuyển hóa ở tế bào và sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể
C kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực
D kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái
Câu 53 Testosterone có vai trò kích thích
A sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực
B chuyển hóa ở tế bào và sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể
Trang 12C quá trình sinh tổng hợp protein, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể
D sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái
Câu 54 Hậu quả đối với trẻ em khi thiếu tirôxin là
A người nhỏ bé, ở bé trai đặc điểm sinh dục phụ nam kém phát triển
B người nhỏ bé, ở bé gái đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển
A hoocmôn sinh trưởng và tirôxin
B hoocmôn sinh trưởng và testosterone
C testosterone và ơstrogen
D hoocmôn sinh trưởng, tirôxin, testosterone và ơstrogen
Câu 57 Ecđixơn gây
A ức chế Sự lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm
B ức chế Sự lột xác của sâu bướm, kìm hãm sâu biến thành nhộng và bướm
C lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm
D lột xác của sâu bướm, ức chế sâu biến thành nhộng và bướm
Câu 58 Juvenin gây
A lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm
B ức chế sâu biến thành nhộng và bướm
C ức chế sự lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm
D ức chế sự lột xác của sâu bướm, kìm hãm sđu biến thành nhộng và bướm
Câu 59 Cho các loại hoocmôn sau:
Câu 60.Cho các ý sau:
⦁ Là sản phẩm của tuyến trước ngực