nito hữu cơ trong xác sinh vật có trong đất và cây hấp thụ được là nito ở dạng khư Câu 6: Vì sao tim hoạt động suốt đời không mệt mỏi?. biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thàn
Trang 1Câu 1: Sự xâm nhập của nước vào tế bào lông hút theo cơ chế
A chủ động B thẩm thấu
C cần tiêu tốn năng lượng D nhờ các bơm ion
Câu 2: Các tế bào ngoài cùng của vỏ cây thân gỗ được sinh ra từ đâu?
A tầng sinh bần B mạch rây sơ cấp
C tầng sinh mạch D mạch rây thứ cấp
Câu 3: Những hợp chất mang năng lượng ánh sáng vào pha tối để đồng hóa CO2 thành
cacbonhidrat là
A ATP và NADPH B NADPH,O2
C H2O, ATP D ATP và ADP và ánh sáng mặt trời
Câu 4: Thoát hơi nước có những vai trò nào trong các vai trò sau đây?
(1) Tạo lực hút đầu trên
(2) Giúp hạ nhiệt độ của lá cây vào những ngày nắng nóng
(3) Khí không mở cho CO2 khuếch tán vào lá cung cấp cho quá trình quang hợp
(4) Giải phóng O2 giúp điều hòa không khí
Phương pháp trả lời đúng là
A (2), (3) và (4) B (1), (2) và (4) C (1), (3) và (4) D (1), (2) và (3)
Câu 5: Phát biểu nào sau đây đúng nhất khi nói về các dạng nito có trong đất và các
dạng nito mà cây hấp thụ được?
A nito vô cơ trong các muối khoáng, nito hữu cơ trong xác sinh vật (có trong đất) và
cây hấp thụ được là nito khoáng (NH4+ và NO3-)
B nito hữu cơ trong xác sinh vật (có trong đất) và cây hấp thụ được là nito ở dạng khư
Câu 6: Vì sao tim hoạt động suốt đời không mệt mỏi?
A Tính theo từng pha (tâm nhĩ co 0,1 giây, giãn 0,3 giây; tâm thất co 0,5 giây, giãn
0,3 giây) thời gian làm việc nhỏ hơn thời gian nghỉ; tính chung cả chu kì thời gian làm
việc bằng thời gian nghỉ ngơi 0,4 giây
B Tính theo từng pha (tâm nhĩ co 0,7 giây, giãn 0,1 giây; tâm thất co 0,3 giây, giãn
0,5 giây) thời gian làm việc nhỏ hơn thời gian nghỉ; tính chung cả chu kì thời gian làm
việc bằng thời gian nghỉ ngơi 0,4 giây
C Tính theo từng pha (tâm nhĩ co 0,1 giây, giãn 0,2 giây; tâm thất co 0,3 giây, giãn
0,5 giây) thời gian làm việc nhỏ hơn thời gian nghỉ; tính chung cả chu kì thời gian làm
việc bằng thời gian nghỉ ngơi 0,4 giây
D Tính theo từng pha (tâm nhĩ co 0,1 giây, giãn 0,7 giây; tâm thất co 0,3 giây, giãn
0,5 giây) thời gian làm việc nhỏ hơn thời gian nghỉ; tính chung cả chu kì thời gian làm
việc bằng thời gian nghỉ ngơi 0,4 giây
Câu 7: Khi nói về hệ tuần hoàn, phát biểu nào sau đây đúng?
A Giun đất và châu chấu đều có hệ tuần hở
B Ở người, khi tim co máu giàu O2 sẽ được đẩy từ tâm thất phải vào động mạch chủ
đi nuôi cơ thể
C Ở cá tim 2 ngăn, máu nuôi cơ thể là máu đỏ tươi
D Ở bò sát có 2 vòng tuần hoàn, máu đi nuôi cơ thể là máu không pha trộn
Trang 2Câu 8: Nhận định nào dưới đây về hô hấp sáng ở thực vật là đúng?
A Thực vật C3 và thực vật CAM có hô hấp sáng
B Hô hấp sáng xảy ra trong điều kiện cường độ ánh sáng cao, lượng CO2 cạn kiệt, O2
tích luỹ nhiều
C Nguyên liệu của hô hấp sáng là glucôzơ
D Hô hấp sáng tạo ATP, axit amin và O2
Câu 9: Khi nói về quang hợp ở thực vật, phát biểu nào dưới đây sai?
A Ở thực vật C4 chu trình C3 và chu trình C4 đều được thực hiện vào ban ngày
B Chất hữu cơ đi ra khỏi chu trình Canvin để hình thành nên chất hữu cơ là Anđehyt
phot phoglyxeric (AlPG)
C Quá trình quang phân li nước xảy ra trong pha sáng tại xoang tilacoit
D Ở thực vật CAM và thực vật C4 chu trình C3 và chu trình C4 đều được thực hiện ở
tế bào nhu mô lá
Câu 10: Khi nói về hoạt động hô hấp ở chim, phát biểu nào dưới đây đúng?
A Khi chim hít vào túi khí sau và túi khí trước đều phồng chứa khí giàu ôxi
B Khi chim hít vào hay thở ra đều có không khí giàu CO2 đến phổi để thực hiện trao
đổi khí
C Khi chim thở ra cả hai túi khí đều xẹp, túi khí trước ép không khí giàu CO2 ra
ngoài, túi khí sau dồn không khí giàu ôxi lên phổi
D Khi chim thở ra túi khí trước xẹp xuống ép không khí giàu CO2 ra ngoài, túi khí
sau phồng lên chứa khí giàu ôxi
Câu 11: Sự tiêu hoá thức ăn ở dạ múi khế diễn ra như thế nào?
A Thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật cộng sinh phá vỡ thành tế bào
và tiết ra enzim tiêu hoá xenlulôzơ
B Hấp thụ bớt nước trong thức ăn
C Thức ăn được ợ lên miệng để nhai lại
D Tiết enzim pepsin và HCl để tiêu hoá prôtêin có ở sinh vật và cỏ
Câu 12: Dạ dày của động vật nào sau đây có 4 ngăn ?
A Bò B Ngựa C Thỏ D Chuột
Câu 13: Nhịp tim trung bình ở người là
A 75 nhịp/phút ở người trưởng thành, 100-120 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh
B 85 nhịp/phút ở người trưởng thành, 120-140 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh
C 75 nhịp/phút ở người trưởng thành, 120-140 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh
D 65 nhịp/phút ở người trưởng thành, 120-140 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh
Câu 14: Nhịp tim của Mèo là 120 nhịp/phút, chu kì tim của Mèo có thời gian là ?
A 0,5 giây B 0,1 giây C 0,8 giây D 1 giây
Câu 15: Quá trình tiêu hoá cỏ trong dạ dày 4 ngăn của Trâu diễn ra theo trình tự nào ?
A Dạ cỏ → dạ lá sách → dạ tổ ong → dạ múi khế
B Dạ cỏ → dạ tổ ong → dạ lá sách → dạ múi khế
C Dạ cỏ → dạ múi khế → dạ lá sách → dạ tổ ong
D Dạ cỏ → dạ tổ ong → dạ múi khế → dạ lá sách
Câu 16: Đặc điểm hoạt động của khí khổng ở thực vật CAM là
A chỉ đóng vào giữa trưa
B chỉ mở khi hoàng hôn
C đóng vào ban đêm và mở ra ban ngày
D đóng vào ban ngày và mở ra ban đêm
Trang 3Câu 17: Khi tế bào khí khổng mất nước thì
A thành dày căng ra làm cho thành mỏng co lại nên khí khổng đóng lại
B thành mỏng hết căng làm cho thành dày duỗi thẳng nên khí khổng đóng lại
C thành mỏng căng ra làm cho thành dày duỗi thẳng nên khí khổng khép lại
D thành dày căng ra làm cho thành mỏng cong theo nên khí khổng đóng lại
Câu 18: Vai trò của kali đối với thực vật là:
A Thành phần của prôtêin và axít nuclêic
B Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng
C Thành phần của axit nuclêôtit, ATP, phôtpholipit, côenzim; cần cho nở hoa, đậu
quả, phát triển rễ
D Thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hoá enzim
Câu 19: Ở người trưởng thành bình thường, thời gian mỗi chu kỳ hoạt động của tim
Câu 20: Trong hệ tuần hoàn kín, máu lưu thông
A với tốc độ nhanh và không trộn lẫn dịch mô
B với tốc độ chậm và không trộn lẫn dịch mô
C với tốc độ chậm và trộn lẫn dịch mô
D với tốc độ nhanh và trộn lẫn dịch mô
Câu 21: Ở động vật đa bào bậc thấp
A khí O2 và CO2 được khuếch tán qua bề mặt tế bào
B khí O2 và CO2 tiếp xúc và trao đổi trực tiếp với cơ thể
C khí O2 và CO2 được khuếch tán qua bề mặt cơ thể
D khí O2 và CO2 tiếp xúc và trao đổi trực tiếp với tế bào
Câu 22: Cân bằng nội môi là:
A Duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ quan
B Duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ thể
C Duy trì sự ổn định của môi trường trong tế bào
D Duy trì sự ổn định của môi trường trong mô
Câu 23: Bộ phận thực hiện trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là:
A Các cơ quan dinh dưỡng như: thận, gan, tim, mạch máu…
B Tuyến nội tiết
C Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm
D Trung ương thần kinh
Câu 24: Ở động vật ăn thực vật, thức ăn được hấp thu bớt nước tại
A dạ tổ ong B dạ lá sách C dạ cỏ D dạ múi khế
Câu 25: Tiêu hoá là quá trình
A làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ
B biến đổi thức ăn thành chất dinh dưỡng và tạo năng lượng
Trang 4C biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể
hấp thụ được
D tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng
Câu 26: Trong ống tiêu hóa, chất dinh dưỡng được hấp thụ vào máu chủ yếu ở ?
A dạ dày B miệng C ruột non D thực quản
Câu 27: Giải thích nào sau đây đúng khi để cá lên cạn thì cá sẽ nhanh bị chết
A Vì làm cho da của cá bị khô nên không trao đổi khí được
B Vi làm cho bề mặt trao đổi khí giãn ra nên không trao đổi khí được
C Vì các phiến mang cá bị xẹp xuống làm giảm bề mặt trao đổi khí, mang cá bị khô
nên không hô hấp được
D Vì nhiệt độ trên cạn cao hơn nên không lấy được oxi
Câu 28: Giải thích nào sau đây đúng đối với người già bị huyết áp cao thì dễ bị xuất
huyết não
A Mạch bị xơ cứng mấu bị ứ đọng lại đặc biệt là mạch máu não nên rất dễ bị vỡ
B Mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não dễ bị vỡ khi huyết áp
cao
C Mạch bị xơ cứng, tốc độ dòng máu chảy chậm nên bị ứ đọng dễ bị vỡ
D Mạch bị xơ vữa, không co giãn được nên dễ bị vỡ khi huyết áp cao
Câu 29: Ở người hoocmon isulin do tuyến nào dưới đây tiết ra
A tuyến giáp B tuyến yên C tuyến mật D tuyến tụy
Câu 30: Ở người chu kì tim có 3 pha, pha co tâm nhĩ, pha co tâm thất, pha giãn chung
và có tỉ lệ là 1:3:4 Một em bé có nhịp tim là 80 lần/phút Thời gian pha co tâm thất là
A 0,225 s B 0,28125 s C 0,375 s D 0,5 s
Câu 31: Các loài động vật như ruột khoang, giun tròn, giun dẹp có hình thức hô hấp là
A Hô hấp bằng ống khí B Hô hấp bằng phổi
C Hô hấp qua bề mặt cơ thể D Hô hấp bằng mang
Câu 32: Vi khuẩn nào sau đây có vai trò cố định nitơ khi cộng sinh với bèo dâu?
A Anabea B Nitrobacte C Nostoe D Rhizobium
Câu 33: Trong quang hợp, oxi tạo ra có nguồn gốc từ biến đổi nguyên liệu nào sau
C Miền sinh trưởng D Miền lông hút
Câu 35: Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín của động vật là
A tim → Động mạch → Mao mạch → Tĩnh mạch → Tim
B tim → Mao mạch → Tĩnh mạch → Động mạch → Tim
C tim → Động mạch → Tĩnh mạch → Mao mạch → Tim
D tim → Tĩnh mạch → Mao mạch → Động mạch → Tim
Câu 36: Máu trao đổi chất với tế bào ở đâu?
A Qua thành tĩnh mạch và mao mạch B Qua thành mao mạch
C Qua thành động mạch và mao mạch D Qua thành động mạch và tĩnh mạch
Câu 37: Sản phẩm chủ yếu của pha tối tại tế bào lục lạp bao bó mạch trong quá trình
quang hợp ở thực vật C4 là:
Trang 5A ATP, ADPH B Ribuloro1, 5diphotphat và glucozơ
C AOA và AM D Axit pirruvic
Câu 38: Giai đoạn đường phân trong quá trình hô hấp nội bào của thực vật diễn ra tại:
A Bào tương B Không gian giừa hai màng ti thể
C Chất nền ti thể D Màng trong ti thể
Câu 39: Nơi nước và các chất hoà tan đi qua trước khi vào mạch gỗ của rễ là:
A Tế bào lông hút B Tế bào nội bì
C Tế bào biểu bì D Tế bào vỏ
Câu 40: Phổi của chim có cấu tạo khác với phổi của các động vật trên cạn khác như
thế nào?
A Phế quản phân nhánh nhiều B Có nhiều phế nang
C Khí quản dài D Có nhiều ống khí
Câu 41: Động vật có ống tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá theo kiểu:
A Tiêu hoá ngoại bào
B Một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào
C Tiêu hoá nội bào
D Tiêu hoá nội bào và ngoại bào
Câu 42: Sự tiêu hóa thức ăn ở dạ tổ ong của động vật nhai lại diễn ra như thế nào?
A.Tiết enzim pesin bà HCl để tiêu hóa prôtêin có ở vi sinh vật và cỏ
B Hấp thụ bớt nước trong thức ăn
C Thức ăn được ợ lên miệng để nhai lại
D Thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật phá vỡ thành tế bào và tiết ra
enzim tiêu hóa xenlulozơ
Câu 43: Khi nói về hô hấp sáng ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?
A.Sản phẩm tạo ra là CO2, H2O, ATP
B Xảy ra trong điều kiện cường độ ánh sáng cao, O2 tích lũy nhiều, CO2 cạn kiệt
C Xảy ra ở nhóm thực vật C3
D Tiêu hóa 30% - 50% sản phẩm quang hợp
Câu 44: Khi nói về cơ chế hập thụ nước và ion khoáng ở thực vật, có bao nhiêu phát
biểu sau đây sai?
I.Nước luôn xâm nhập thụ động theo cơ chế thẩm thấu từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi
nước và hoạt động trao đổi chất của cây
II.Nước di chuyển từ nơi có thế nước thấp (trong đất) vào tế bào lông hút nơi có thế
nước cao hơn
III.Các ion khoáng chỉ được cây hấp thụ vào theo cơ chế chủ động đòi hỏi phải tiêu
tốn năng lượng ATP từ hô hấp
IV.Nước và các ion khoáng xâm nhập từ đất vào mạch gỗ của rễ theo hai con đường:
con đường gian bào và con đường tế bào chất
V.Dịch của tế bào biểu bì rễ (lông hút) là nhược trương so với dung dịch đất
Trang 6Câu 46: Con đường thoát hơi nước qua cutin trên biểu bì lá có đặc điểm là:
A Vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng
B Vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng
C Vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh
D Vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng
Câu 47: Khi nói về nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu, có bao nhiêu phát biểu
sau đây đúng?
(1) Nguyên tố khoáng thiết yếu có thể thay thế được bởi bất kì nguyên tố nào khác
(2) Thiếu nguyên tố khoáng thiết yếu cây không hoàn thành được chu kì sống
(3) Nguyên tố khoáng thiết yếu trực tiếp tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất
(4) Thiếu nguyên tố khoáng thiết yếu thường được biểu hiện ra thành những dấu hiệu
màu sắc đặc trưng trên là
A 4 B.3 C.1 D.2
Câu 48: Khi nói về hoạt động của tim và hệ mạch, có bao nhiêu phát biểu sau đây
đúng?
I Tim co dãn tự động theo chu kì là do có hệ dẫn truyền
II Vận tốc máu trong hệ mạch không liên quan tới tổng tiết diện của mạch mà liên
quan tới chênh lệch huyết áp giữa hai đầu mạch
III Nhịp tim tỉ lệ nghịch với khối lượng cơ thể
IV Huyết áp tâm thu ứng với lúc tim giãn, huyết áp tâm trương ứng với lúc tim co
V Trong suốt chiều dài của hệ mạch thì huyết áp tăng dần
VI Sự tăng dần huyết áp là do sự ma sát của máu với thành mạch và giữa các phân tử
màu với nhau khi vận chuyển
A 3 B.5 C.4 D.2
Câu 49: Khi nói về quang hợp ở thực vật C4, những phát biểu nào sau đây đúng?
(1) Chất nhận CO2 đầu tiên là RiDP
(2) Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên là AOA
(3) Thời gian diễn ra cố định CO2 vào ban ngày
(4) Thời gian cố định CO2 vào ban đêm
(5) Xảy ra ở lục lạp tế bào mô giậu và tế bào bao bó mạch
(6) Xảy ra ở lục nạp tế bào mô giậu
(7) Chất nhận CO2 đầu tiên là PEP
(8) Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên là APG
A (2), (4), (5), (7) B (2), (4), (6), (7) C.(1), (3), (5), (8) D.(1),
(3), (6), (8)
Câu 50: Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu
A qua mạch rây theo chiều từ trên xuống B từ mạch gỗ sang mạch rây
C từ mạch rây sang mạch gỗ
D qua mạch gỗ
Câu 51: Người ta phân biệt nhóm thực vật C3, C4 chủ yếu dựa vào:
A Sự khác nhau về cấu tạo mô giậu của lá
B Có hiện tượng hô hấp sáng hay không có hiện tượng này
C Sự khác nhau ở các phản ứng sáng
D Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên
Câu 52: Nhận định nào không đúng khi nói về sự ảnh hưởng của một số nhân tố tới sự
thoát hơi nước?
Trang 7A Các nhân tố ảnh hưởng đến độ mở của khí khổng sẽ ảnh hưởng đến sự thoát hơi
nước
B Vào ban đêm, cây không thoát hơi nước vì khí khổng đóng lại khi không có ánh
sáng
C Điều kiện cung cấp nước và độ ẩm không khí ảnh hưởng đến sự thoát hơi nước
D Một số ion khoáng cũng ảnh hưởng đến sự thoát hơi nước do nó điều tiết độ mở
của khí khổng
Câu 53: Cho các nhận định sau đây về hô hấp ở thực vật với vấn đề bảo quản nông
sản, thực phẩm:
(1) Hô hấp làm tiêu hao chất hữu cơ của đối tượng bảo quản
(2) Hô hấp làm nhiệt độ môi trường bảo quản tăng
(3) Hô hấp làm tăng độ ẩm, thay đổi thành phần khí trong môi trường bảo quản
(4) Hô hấp làm thay đổi khối lượng nông sản, thực phẩm
Số nhận định không đúng trong các nhận định nói trên là:
A 3 B 1 C 2 D 4
Câu 54: Sắc tố tiếp nhận ánh sáng trong phản ứng quang chu kì của thực vật là:
A phitocrom B carotenoid C diệp lục D auxin
Câu 55: Trong máu, hệ đệm đóng vai trò mạnh nhất là:
A Tạo giống mới có cường độ quang hợp cao hơn giống gốc
B Sử dụng các biện pháp kỹ thuật nhằm làm gia tăng diện tích lá và chỉ số diện tích
lá
C Tăng bón phân đạm để phát triển mạnh bộ lá đến mức tối đa
D Chọn các giống cây trồng có thời gian sinh trưởng thích hợp, trồng vào mùa vụ phù
hợp
Câu 58: Trong mô thực vật có bao nhiêu con đường liên kết NH3 với các hợp chất hữu
cơ?
A 2 B 4 C 3 D 1
Câu 59: Ở người trưởng thành, mỗi chu kì tim kéo dài khoảng
A 0,8 giây B 0,6 giây C 0,7 giây D 0,9 giây
Câu 60: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về pha sáng của quá trình quang hợp?
A Trong pha sáng diễn ra quá trình quang phân li nước
B Một trong những sản phẩm của pha sáng là NADH
C Pha sáng là pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thu
thành năng lượng của các liên kết hóa học trong ATP và NADPH
D Ở thực vật, pha sáng diễn ra trên màng tilacôit của lục lạp
Câu 61: Có mấy tác nhân ngoại cảnh sau đây ảnh hưởng đến quá trình thoát hơi nước
ở cây?
I Các ion khoáng II Ánh sáng
III Nhiệt độ IV Gió V Nước
A 3 B 2 C 4 D 5
Trang 8Câu 62: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về hô hấp ở thực vật?
I Quá trình hô hấp ở hạt đang nảy mầm diễn ra mạnh hơn ở hạt đang trong giai đoạn
nghỉ
II Hô hấp tạo ra các sản phẩm trung gian cho các quá trình tổng hợp các chất hữu cơ
khác trong cơ thể
III Phân giải kị khí bao gồm chu trình Crep và chuỗi chuyền êlectron trong hô hấp
IV Ở phân giải kị khí và phân giải hiếu khí, quá trình phân giải glucozơ thành axit
piruvic đều diễn ra trong ti thể
A 1 B 2 C 4 D 3
Câu 63: Những phát biểu nào sau đây đúng khi nói về đặc điểm tiêu hóa ở động vật? I
Tất cả các loài thú ăn thực vật đều có dạ dày 4 ngăn
II Ở thú ăn thịt, thức ăn là thịt được tiêu hóa cơ học và hóa học trong dạ dày giống
như ở người III.Ruột non ở thú ăn thịt ngắn hơn so với ruột non ở thú ăn thực vật
IV Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa nội bào
A II, III B I, IV C I, III D II, IV
Câu 64: Trong các nhận định sau:
(1) Nitơ được rễ cây hấp thụ ở dạng NH4+ và NO3-
(2) NH4+ ở trong mô thực vật được đồng hóa theo 3 con đường: amin hóa, chuyển vị
amin và hình thành amít
(3) Nitơ là nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu, là thành phần không thể thay thế
của nhiều hợp chất sinh học quan trọng
(4) Trong cây, NO3- được khử thành NH4+
(5) Hình thành amit là con đường khử độc NH4+ dư thừa, đồng thời tạo nguồn dữ trữ
NH4+ cho quá trình tổng hợp axit amin khi cần thiết
Có bao nhiêu nhận định đúng về quá trình đồng hóa nitơ ở thực vật?
A 5 B 3 C 2 D 4
Câu 65: Xét các đặc điểm sau:
(1) Máu được tim bơm vào động mạch và sau đó tràn vào khoang cơ thể
(2) Máu được trộn lẫn với dịch mô tạo thành hỗn hợp máu – dịch mô
(3) Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy
nhanh
(4) Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với tế bào, sau đó trở về tim
(5) Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm
Có bao nhiêu đặc điểm đúng với hệ tuần hoàn hở?
A 2 B 4 C 5 D 3
Câu 66 : Ở cá xương, mang có diện tích trao đổi khí lớn vì:
(1) Mang có nhiều cung mang (2) Mỗi cung mang có nhiều phiến mang
(3) Mang có khả năng mở rộng (4) Mang có diềm nắp mang
Phương áp trả lời đúng là:
A (2) và (3) B (1) và (4) C (2) và (4) D (1) và (2)
Câu 67 : Vì sao tăng diện tích lá cây lại làm tăng năng suất cây trồng?
A Lá thải ra oxi nhiều hơn từ đó thúc đẩy hô hấp làm cây xanh có nhiều năng lượng
hơn nên quang hợp nhiều hơn → tăng năng suất cây trồng
B Tán lá rộng sẽ che bớt mặt đất → hạn chế mất nước, tăng độ ẩm → giảm thoái hóa
các chất hữu cơ trong đất
Trang 9C Làm tăng cường độ quang hợp → tăng tích lũy chất hữu cơ trong cây → tăng năng
suất cây
D Nhiều lá thì cây sẽ hút được nhiều nguyên liệu hơn, nhựa được chuyển nhanh hơn
cho quang hợp
Câu 68: Hoạt động hệ dẫn truyền tim theo thứ tự
A nút xoang nhĩ phát xung điện → Nút nhĩ thất → Bó His → Mạng lưới Puôckin
B nút xoang nhĩ phát xung điện → Bó His → Nút nhĩ thất → Mạng lưới Puôckin
C nút xoang nhĩ phát xung điện → Nút nhĩ thất → Mạng lưới Puôckin → Bó His
D nút xoang nhĩ phát xung điện → Mạng lưới Puôckin → Nút nhĩ thất → Bó His
Câu 69: Các nếp gấp của niêm mạc ruột, trên đó có các lông ruột và các lông cực nhỏ
có tác dụng A làm tăng nhu động ruột
B làm tăng bề mặt hấp thụ
C tạo điều kiện thuận lợi cho tiêu hóa hóa học
D tạo điều kiện cho tiêu hóa cơ học
Câu 70: Nước luôn xâm nhập thụ động theo cơ thể
A Hoạt tải từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá và hoạt động trao đổi chất
B Thẩm tách từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá và hoạt động trao đổi chất
C Thẩm thấu và thẩm tách từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá và hoạt động trao
đổi chất
D Thẩm thấu từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá và hoạt động trao đổi chất
Câu 71: Con đường thoát hơi nước qua khí không có đặc điểm là
A vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng độ mở khí khổng
B vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng
C vận tốc lớn, không được điều chỉnh khi khí khổng mở
D vận tốc nhỏ, được điều chỉnh khi nhiệt độ cao
Câu 72: Thực vật chỉ hấp thụ được dạng nitơ trong đất bằng hệ rễ là
A Dạng nitơ tự do trong khí quyền (N2)
B Nitơ nitrat (NO3+), nitơ amôn (NH4+)
C Nitơ nitrat (NO3+)
Câu 74: Ý nào dưới đây không đúng với hiệu quả trao đổi khí ở động vật?
A có sự lưu thông khí tạo ra sự cân bằng về nồng độ khí O2 và CO2 để các khí đó
khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí
B có sự lưu thông khí tạo ra sự chênh lệch về nồng độ khí O2 và CO2 để các khí đó
khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí
C bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm ướt giúp O2 và CO2 dễ dàng khuếch tán qua
D bề mặt trao đổi khí rộng và có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp
Câu 75: Ưu điểm của tiêu hóa thức ăn ở động vật có túi tiêu hóa so với động vật chưa
có cơ quan tiêu hóa?
A tiêu hóa được thức ăn có kích thước lớn hơn
B tiêu hóa ngoại bào nhờ enzim
Trang 10C tiêu hóa nội bào trên thành túi tiêu hóa
D tiếp tục tiêu hóa nội bào
Câu 76: Mối liên hệ giữa nhịp tim và khối lượng cơ thể là:
A tỉ lệ nghịch với khối lượng cơ thể
B tỉ lệ thuận với khối lượng cơ thể
C ở cá và bò sát thì tỉ lệ thuận, ở chim và thú tỉ lệ nghịch
D Tùy thuộc vào trạng thái hoạt động của cơ thể
Câu 77: Pha sáng của quang hợp là pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng
A đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học ATP
B đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học ATP và
NADPH
C đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học NADPH
D thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP
Câu 78 : Huyết áp thay đổi do những yếu tố nào?
1 Lực co tim 2.Khối lượng máu
3 Nhịp tim 4 Số lượng hồng cầu
5 Độ quánh của máu 6 Sự đàn hồi của mạch máu
D Chuyển chất hữu cơ thành các chất vô cơ
Câu 81: Trong hệ mạch máu của người, loại mạch nào sau đây có tổng tiết diện lớn
nhất?
A Động mạch B Mạch bạch huyết C Tĩnh mạch D Mao mạch
Câu 82: Khi nói về quá trình trao đổi nước của thực vật trên cạn, có bao nhiêu phát
biểu sau đây đúng?
I Cơ quan hút nước chủ yếu là rễ
II Cơ quan thoát hơi nước chủ yếu là lá
III Nước được vận chuyển từ rễ lên lá rồi lên thân bằng mạch gỗ
IV Tất cả lượng nước do rễ hút được đều thoát ra ngoài qua con đường khí khổng
A 4 B 2 C 3 D 1
Câu 83: Khi nói về các nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu, có bao nhiêu phát
biểu sau đây đúng?
I Nếu thiếu các nguyên tố này thì các cây không hoàn thành được chu kì sống
II Các nguyên tố này không thể thay thế được bởi bất kì nguyên tố nào khác
III Các nguyên tố này phải tham gia trực tiếp vào quá trình chuyển hóa vật chất trong
cây
IV Các nguyên tố này phải tham gia vào cấu tạo của các chất hữu cơ đại phân tử