1. Trang chủ
  2. » Vật lí lớp 11

ĐÁP ÁN CHI TIẾT ĐỀ ÔN THPTQG 2019 SỐ 23

9 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 609,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định thì biên độ luôn không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.. Câu 3: Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng [r]

Trang 1

ĐÁP ÁN CHI TIẾT ĐỀ ÔN THI THPT QG MÔN VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút



Câu 1: Độ lớn cảm ứng từ tại một điểm bên trong lòng ống dây có dòng điện đi qua sẽ tăng hay giảm bao

nhiêu lần nếu số vòng dây và chiều dài ống dây đều tăng lên hai lần và cường độ dòng điện qua ống dây giảm bốn lần

A không đổi B giảm 2 lần C giảm 4 lần D tăng 2 lần

 Độ lớn cảm ứng từ tại một điểm bên trong lòng ống dây có dòng điện đi qua: 7 N

B 4 10 I

 Vậy khi số vòng dây, chiều dài ống dây đều tăng lên 2 lần và cường dòng điện qua ống dây giảm bốn lần thì ' 7 2N I 1

    độ lớn cảm ứng từ giảm 4 lần  chọn đáp án C Câu 2: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức

B Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức

C Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

D Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức

 Dao động con lắc đồng hồ là dao động duy trì

 Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

 Biên độ dao động cưỡng bức có thứ nguyên là chiều dài, còn biên độ lực cưỡng bức có thứ nguyên

là lực nên hai đại lượng này khác nhau

 Dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định thì biên độ luôn không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

chọn đáp án C

Câu 3: Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là:

A tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại

B tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen

C ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen

D tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại

 Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo bước sóng giảm dần là: tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn – ghen  chọn đáp án B

Câu 4: Trong sóng cơ, chu kì sóng là T, bước sóng là , tốc độ truyền sóng là v Hệ thức đúng là

A v

T

v

     chọn đáp án C

Câu 5: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O Gọi A, ω và φ lần lượt là biên

độ, tần số góc và pha ban đầu của dao động Biểu thức vận tốc của vật theo thời gian t là

2

      

C v A sin  t  D v A cos  t 

 Ta có, phương trình dao động của vật là: xA cos  t   phương trình vận tốc:

'

2

            

chọn đáp án A

Câu 6: Đồ thị biểu diễn lực tương tác Cu - lông giữa hai điện tích điểm quan hệ với bình phương khoảng

cách giữa hai điện tích là đường

A thẳng bậc nhất B parabol C hyperbol D elip

Mã đề: 023

Trang 2

Like page: https://www.facebook.com/moituanmotdeonthimonvatly/ để cập nhật đáp án chi tiết!

 Đồ thị biểu diễn lực tương tác Cu - lông giữa hai điện tích điểm quan hệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích là đường hyperbol  chọn đáp án C

Câu 7: Trong thí nghiệm Y - âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1,5 mm, khoảng

cách từ hai khe đến màn là 2 m Chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 μm vào hai khe Khoảng cách giữa vân sáng và vân tối liền kề bằng

A 0,45 mm B 0,8 mm C 0,4 mm D 1,6 mm

 Khoảng vân: i D 0, 6.2 0,8 mm

 Khoảng cách giữa vân sáng và vân tối liền kề nhau là i 0, 4 mm

2   chọn đáp án C

Câu 8: Hạt nhân 23

11Na có

A 11 nuclon B 12 proton C 23 nuclon D 23 notron

 Hạt nhân 23

11Na có

A 23 nuclon

Z 11 proton

N = 23 - 11 = 12 notron

 

chọn đáp án C

Câu 9: Gọi c là vận tốc ánh sáng trong chân không thì 2

c /

eV là đơn vị đo

A khối lượng B công suất C năng lượng D điện tích

c

/

eV là đơn vị đo khối lượng  chọn đáp án A

Câu 10: Nguồn phát ra quang phổ vạch phát xạ là

A chất lỏng bị nung nóng B chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng

C chất rắn bị nung nóng D chất khí nóng sáng ở áp suất thấp

 Nguồn phát sinh của quang phổ vạch phát xạ là chất khí hoặc hơi bị nung nóng ở áp suất thấp

chọn đáp án D

Câu 11: Năng lượng tối thiểu cần thiết để chia hạt nhân 12

6C thành 3 hạt α là bao nhiêu? Biết

mC = 11, 9967u ; mα = 4,0015u ; 1u 931,5 MeV2

c

A ΔE = 7,8213 MeV B ΔE = 11,625 MeV

C ΔE = 7,2657 J D ΔE = 7,2657 MeV

 Phản ứng chia hạt nhân 12

6C thành 3 hạt α thu một năng lượng:

C

E m 3m c 11,9967u 3.4, 0015u c 7, 2657 MeV

 Vậy năng lượng tối thiểu cần thiết để chia hạt nhân 12

6C thành 3 hạt α là:

min

Câu 12: Một sợi dây dài 1,05 (m), hai đầu cố định được kích thích cho dao động với f = 100 (Hz) thì trên

dây có sóng dừng ổn định Người ta quan sát được 7 bụng sóng, tìm vận tốc truyền sóng trên dây

A 20 (m/s) B 30 (m/s) C 10 (m/s) D 35 (m/s)

 Sợi dây có hai đầu cố định, có 7 bụng sóng  k = 7 2 30 cm

7

 Vận tốc truyền sóng trên dây: v  f 30.1003000 cm/s 30 m/s  chọn đáp án B

Câu 13: Một mạch dao động điện từ có điện dung của tụ là C = 4 F Trong quá trình dao động hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 12 V Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ là 9 V thì năng lượng từ trường của mạch là

A 1,26.10-4 J B 1,62.10-4 J C 4.50.10-4 J D 2,88.10-4 J

 Khi u = 9 V, năng lượng từ trường của mạch: 2  2 2 4

chọn đáp án A

Câu 14: Theo mẫu nguyên tử Bo thì trong nguyên tử hiđrô, bán kính quỹ đạo dừng của electron trên các

quỹ đạo là rn = n2ro, với ro = 0,53.10-10 m; n = 1,2,3, là các số nguyên dương tương ứng với các mức

Trang 3

năng lượng của các trạng thái dừng của nguyên tử Gọi v là tốc độ của electron trên quỹ đạo K Khi nhảy lên quỹ đạo M, electron có tốc độ bằng

A v

v

v 3

 Tốc độ của electron trên quỹ đạo dừng:

2

e n

k.e v

m r

M

r

v

v  r 3r  3  3  chọn đáp án D

Câu 15: Một chất có khả năng phát ra ánh sáng phát quang với tần số 14

6.10 Hz Khi dùng ánh sáng

có bước sóng nào dưới đây để kích thích thì chất này không thể phát quang?

A 0,38 μm B 0,40 μm C 0,55 μm D 0,45 μm

 Bước sóng phát quang: PQ

PQ

c 0,5 m f

 Điều kiện của hiện tượng quang phát quang là   KT PQ Vậy bước sóng không thể gây ra hiện tượng phát quang trong trường hợp này là  0,55 m  chọn đáp án C

Câu 16: Tia tử ngoại được dùng

A trong y tế để chụp điện, chiếu điện

B để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại

C để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh

D để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại

 Tia tử ngoại được dùng để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại  chọn đáp án B Câu 17: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ bằng trung

bình cộng của hai biên độ thành phần; có góc lệch pha so với dao động thành phần thứ nhất là 900 Góc lệch pha của hai dao động thành phần đó là

A 1050 B 1200 C 126,90 D 143,10

 Ta có

1

A

2

 

 

2

      

2

0

o 1

2

      

o

       chọn đáp án C

Câu 18: Khối lượng của electron chuyển động bằng hai lần khối lượng nghỉ của nó Tìm tốc độ chuyển

động của electron Coi tốc độ ánh sáng trong chân không 3.108 m/s

A 1,2.108 m/s B 2,985.108 m/s C 0,4.108 m/s D 2,59.108 m/s

2 v

1

c c

 

 

chọn đáp án D

Câu 19: Một mạch dao động LC lý tưởng Nếu giữ L không đổi, tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần thì

chu kỳ dao động riêng của mạch

A giảm 2 lần B tăng 4 lần C tăng 2 lần D giảm 4 lần

Trang 4

Like page: https://www.facebook.com/moituanmotdeonthimonvatly/ để cập nhật đáp án chi tiết!

 Chu kì dao động riêng của mạch: T 2 LC, L không đổi, tăng điện dung của tụ lên 4 lần thì chu

kì dao động riêng của mạch tăng 2 lần chọn đáp án C

Câu 20: Ba màu cơ bản được thể hiện trên logo VTV của Đài truyền hình Việt Nam là

A đỏ, lục, lam B vàng, lam, tím C đỏ, vàng, tím D vàng, lục, lam

 Ba màu cơ bản được thể hiện trên logo VTV của đài truyền hình Việt Nam là đỏ, lục, lam

chọn đáp án A

Câu 21: Cho một con lắc lò xo dao động điều hoà với phương trình x 10 cos 20t cm

3

   

  Biết vật

nặng có khối lượng m = 100 g Động năng của vật nặng tại li độ x = 8 cm bằng

A 0,072 J B 0,72 J C 2,6 J D 7,2 J

 Động năng của vật tại li độ x = 8 cm:

đ

2

Câu 22: Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0 tại nơi có gia tốc trọng trường là g Biết gia tốc của vật ở vị trí biên gấp 8 lần gia tốc của vật ở vị trí cân bằng Giá trị của 0 là

A 0,062 rad B 0,375 rad C 0,25 rad D 0,125 rad

 Gia tốc con lắc đơn: 2 2

t n

a a a

 Khi vật ở vị trí biên thì aat g sin0

 Khi vật ở vị trí cân bằng thì 2max  

v

aa  g 1 cos 

 Theo đề bài thì: at 8an g sin 0 8g 1 cos     0 0 0,125 rad  chọn đáp án D

Câu 23: Trong thí nghiệm Y - âng về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau một khoảng 0,5 mm,

khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5 m Hai khe được chiếu bằng bức xạ có bước sóng 0,6 μm Trên màn thu được hình ảnh giao thoa Tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm một khoảng 5,4 mm có

A vân sáng bậc 3 B vân tối thứ 3 C vân sáng bậc 4 D vân sáng thứ 4

 Khoảng vân: i D 0, 6.1,5 1,8 mm

 Xét tại M cách vân sáng trung tâm 5,4 mm: xM 5, 4

3

i  1,8   M thuộc vân sáng bậc 3

chọn đáp án A

Câu 24: Một máy phát điện xoay chiều một pha phát ra suất điện động e 100 2 cos 100 t V    Nếu roto quay với vận tốc 600 vòng/phút thì số cặp cực là

 Ta có: f np p 60f 60.50 5

Câu 25: Tại O có 1 nguồn âm điểm phát âm thanh đẳng hướng với công suất không đổi Một người đi bộ

từ A đến C theo một đường thẳng không qua nguồn O và nghe được âm thanh từ nguồn O, thì người đó thấy cường độ âm tăng từ I đến 2I rồi lại giảm xuống I Khoảng cách AO bằng

A 3AC

AC

2 AC

AC 2

 Ta nhận thấy IA = IC = I  OA = OC

 Gọi B là vị trí có cường độ âm Imax = 2I  OBAC BA BC AC

2

 Mà IB = 2IA

2 B

2 A

    

Trang 5

 Từ hình vẽ ta có:

Câu 26: Cho mạch điện như hình vẽ Trong đó, nguồn điện có suất điện

động E, điện trở trong r = 2 Ω ; mạch ngoài là biến trở R Thay đổi giá trị

của biến trở và đo công suất tỏa nhiệt trên biến trở thì thấy có những cặp

giá trị R1 và R2 ứng với cùng một công suất Một trong những cặp giá trị

đó có R1 = 1 Ω ; giá trị R2 bằng:

A 2 Ω B 3 Ω

C 4 Ω D 5 Ω

 Ta có:

2

E

(R r)

 Ứng với hai giá trị R1, R2 mạch ngoài có cùng công suất

2 2

2

Câu 27: Một chất điểm dao động điều hòa, với li độ x (cm) và vận tốc v (cm/s) liên hệ với nhau bằng

biểu thức

1

4 36 Biên độ dao động của chất điểm là

 Ta có

   

     

    Dựa vào biểu thức

1

   

chọn đáp án C

Câu 28: Một điểm sáng S đặt cách một màn ảnh E một khoảng cố định bằng 120 cm Đặt một thấu kính

hội tụ trong khoảng giữa vật và màn sao cho trục chính của thấu kính vuông góc với màn và S nằm trên trục chính, trên màn ta thu được một vết sáng tròn Tịnh tiến thấu kính trong khoảng giữa vật và màn thì thấy vết sáng trên màn không bao giờ thu lại thành một điểm sáng Tiêu cự của thấu kính có thể nhận giá trị bằng

A 35 cm B 20 cm C 25 cm D 30 cm

 Theo bài thì không thu được ảnh thật trên màn khi dịch chuyển thấu kính giữa S và màn thì:

L

4

   chọn đáp án A

Câu 29: Một chất phóng xạ có số khối là A đứng yên, phóng xạ hạt  và biến đổi thành hạt nhân X Động lượng của hạt  khi bay ra là p Lấy khối lượng của các hạt nhân (theo đơn vị khối lượng nguyên tử u )bằng

số khối của chúng Phản ứng tỏa năng lượng bằng

A

2

Ap

2 Ap

2 Ap

2 4p

A 4 u

 Phương trình phóng xạ: A  X

 Áp dụng định luật bảo toàn động lượng: 2 2 2

pp  0 p p p

 Áp dụng định luật bảo toàn năng lượng toàn phần:

X

X

Câu 30: Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp Đoạn mạch AM gồm điện trở

thuần R1 mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C, đoạn mạch MB gồm điện trở thuần R2 mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Đặt điện áp xoay chiều có tần số và giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch AB Khi đó đoạn mạch AB tiêu thụ công suất bằng 120 W và có hệ số công suất bằng 1

Trang 6

Like page: https://www.facebook.com/moituanmotdeonthimonvatly/ để cập nhật đáp án chi tiết!

Nếu nối tắt hai đầu tụ điện thì điện áp hai đầu đoạn mạch AM và MB có cùng giá trị hiệu dụng nhưng lệch pha nhau , công suất tiêu thụ trên đoạn mạch AB trong trường hợp này có giá trị gần giá trị nào nhất?

A 78 W B 121 W C 163 W D 87 W

U

 

 Khi nói tắt tụ C thì:

    

        

 Công suất tiêu thụ trên đoạn AB lúc này là:

2

chọn đáp án D

Câu 31: Một cần rung dao động với tần số f tạo ra trên mặt nước hai nguồn sóng nước A và B dao động

cùng phương trình và lan truyền với tốc độ v = 1,5 m/s M là điểm trên mặt nước có sóng truyền đến cách

A và B lần lượt 16 cm và 25 cm là điểm dao động với biên độ cực đại và trên MB số điểm dao động cực đại nhiều hơn trên MA là 6 điểm Tần số f của cần rung là

A 60 Hz B 50 Hz C 100 Hz D 40 Hz

 Điểm M thuộc cực đại nên MB MA k  

 Gọi số đường cực đại ở hai bên đường trung trực bằng

nhau bằng n; gọi k’ là bậc của đường cực đại liền kề với

đường cực đại đi qua điểm M về phía đường trung trực

của AB ta có:

n 1 k ' (n 1 k ')     6

      

v 1,5

0, 03

chọn đáp án B

Câu 32: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có độ cứng k = 25 N/m dao động điều hòa theo phương thẳng

đứng Biết trục Ox thẳng đứng hướng xuống, gốc O trùng với vị trí cân bằng Biết giá trị đại số của lực đàn hồi tác dụng lên vật biến thiên theo đồ thị Phương trình dao động của vật là:

A x 8 cos 4 t

    

 

3

    

 

3

    

3

    

 

 Từ đồ thị ta nhận thấy: 1,5 k A  4 cm

A 10 cm

g

5 rad / s l

 Lực đàn hồi tác dụng lên vật có phương trình là: Fđh  kX   k x   k kx

1 2, 5cos 5 t

      (N)

Dựa vào đồ thị, nhận thấy tại t = 0, F = -2,25 (N) và đang tăng cos 1 

3

1,5

t(s)

0

3,5

2, 25

1 3

F dh (N)

Trang 7

 Vậy phương trình dao động điều hòa của vật là: x 10 cos 5 t cm.

3

    

   chọn đáp án C

Câu 33: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nặng tích điện q = 10 µC và lò xo có độ cứng

k = 100 N/m Khi vật đang nằm cân bằng, cách điện với mặt phẳng nằm ngang nhẵn, thì xuất hiện tức thời một điện trường đều được duy trì trong không gian bao quanh có hướng dọc theo trục lò xo Sau đó

con lắc dao động trên một đoạn thẳng dài 4 cm Độ lớn cường độ điện trường E là

A 105 V/m B 2.105 V/m C 8.104 V/m D 4.105 V/m

 Biên độ dao động của con lắc là 2 cm; vị trí cân bằng là vị trí lực điện trường cân bằng với lực đàn hồi cực đại đt đh

2

5 6

kA 100.2.10

F

0 0

F

1

Câu 34: Nguồn sáng thứ nhất có công suất P1 phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng  1 450 nm Nguồn sáng thứ hai có công suất P2 phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng  2 0, 60 m Trong cùng một khoảng thời gian, tỉ số giữa số photon mà nguồn thứ nhất phát ra so với số photon mà nguồn thứ hai phát

ra là 3:1 Tỉ số P1 và P2 là

A 4 B 9

4

 Ta có: P  N Nhc

Câu 35: Một sóng h́ình sin đang truyền trên một sợi dây

theo chiều dương của trục Ox Hình vẽ mô tả h́nh dạng

của sợi dây tại thời điểm t1 (đường nét đứt) và

2 1

t  t 0, 2 s (đường liền nét) Tại thời điểm t2, vận tốc

của điểm N trên đây là:

A 6,54 cm/s

B 19,63 cm/s

C 19,63 cm/s

D 6,54 cm/s

 Dựa vào hình vẽ ta nhận thấy  0,8 cm Vận tốc truyền sóng trên dây: v S 0,1 0,5 cm/s

t 0, 2

 chu kì dao động của các phần tử trên dây: T 1, 6 s

v

 Tại thời điểm t2, phần tử N đang ở vị trí cân bằng và đang chuyển động đi lên, nên ta có vận tốc của điểm N trên dây tại thời điểm này là: vN A 2 A 19, 63 cm/s

T

chọn đáp án B

Câu 36: Tần số của âm cơ bản và họa âm do một dây đàn phát ra tương ứng bằng với tần số của sóng cơ

để trên dây đàn có sóng dừng Trong các họa âm do dây đàn phát ra, có hai họa âm ứng với tần só 2640

Hz và 4400 Hz Biết âm cơ bản của dây đàn có tần số nằm trong khoảng từ 300 Hz đến 800 Hz Trong vùng tần số của âm nghe được từ 16 Hz đến 20 kHz, có tối đa bao nhiêu tần số của họa âm (kể cả âm cơ bản) của dây đàn này?

 Dây đàn nên hai đầu cố định, suy ra tần số của âm thỏa: fk k v k.fcb

2

'

cb

f 4400 Hz k f



Trang 8

Like page: https://www.facebook.com/moituanmotdeonthimonvatly/ để cập nhật đáp án chi tiết!

o Với k 3

k ' 5

  

 

o Với k 6

k ' 10

 

 Do 300 Hzfcb800 Hz nên chỉ nhận được hai giá trị fcb trên Mặt khác, cần tìm số tần số tối

đa của họa âm nên chọn giá trị nhỏ nhất của tần số âm cơ bản fcb min 440 Hz

 Vậy trong vùng tần số của âm nghe được từ 16 Hz đến 20 kHz, số tần số tối đa của họa âm (kể cả

âm cơ bản): 16kfcb min 200000, 036 k 45, 45 k 1, , 45  chọn đáp án C

Câu 37: Một tụ xoay có điện dung biến thiên theo hàm số bậc nhất với góc quay từ giá trị

C1 = 10 pF đến C2 = 370 pF tương ứng góc quay của các bản tăng dần từ 00 đến 1800 Tụ điện được mắc với một cuộn dây thuần cảm có L = 2 H để tạo thành mạch chọn sóng của máy thu Để thu được bước sóng 22,3 m thì phải xoay tụ một góc bằng bao nhiêu kể từ vị trí điện dung cực đại

A 1200 B 1500 C 600 D 300

 Ta có: C   a b min

max

 

  

 Vậy phải xoay tụ một góc 1800 – 300 = 1500 kể từ vị trí điện dung cực đại  chọn đáp án B Câu 38: Đặt điện áp u = 200cosωt (V) (ω thay đổi

được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm cuộn

cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở R và tụ điện có điện

dung C, với CR2 < 2L Điện áp hiệu dụng giữa hai bản

tụ điện và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm lần lượt

là UC, UL phụ thuộc vào ω, chúng được biểu diễn bằng

các đồ thị như hình vẽ bên, tương ứng với các đường

UC, UL Giá trị của UM trong đồ thị gần nhất với giá

trị nào sau đây?

A 160 V

B 170 V

C 120 V

D 230 V

 Khi  0 thì UC = U, khi

2

2L R C 2L C

    thì UC cực đại bằng UM

LC

 Khi    thì UL = U, khi L 2 2

2LC R C

   

 thì UL cực đại bằng UM

 Đặt

L

2

 

 Thay vào

Lmax

1

  ta tìm được ULmax = 163,2993 (V)  chọn đáp án A

Câu 39: Cho chùm nơtron bắn phá đồng vị bền 5525Mn ta thu được đồng vị phóng xạ 5625Mn Đồng vị phóng xạ 56

25Mn có chu trì bán rã T = 2,5 h và phát xạ ra tia  Sau quá trình bắn phá 5525Mn bằng nơtron kết thúc người ta thấy trong mẫu trên tỉ số giữa số nguyên tử 56

25Mn và số nguyên tử 5525Mn bằng

10-10 Sau 10 giờ tiếp đó thì tỉ số giữa nguyên tử của hai loại hạt trên là

Trang 9

 Sau khi ngừng bắn phá thì số hạt 55

25Mn không đổi N1, chỉ có số hạt 56

25Mn N2 thay đổi do phóng xạ Số hạt 56

25Mn còn lại sau 10 h là:

t

1

2

 Ta có: 2 10

1

N 10 N

 ; sau thời gian t = 10 h ta có

'

12

4

6, 25.10

Câu 40: Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện có điện dung C

đổi được Vôn kế V1 mắc giữa hai đầu điện trở; vôn kế V2 mắc giữa hai bản tụ điện; các vôn kế có điện trở rất lớn Điều chỉnh giá trị của C thì thấy: ở cùng thời điểm, số chỉ của V1 cực đại thì số chỉ của V1 gấp đôi số chỉ của V2 Hỏi khi số chỉ của V2 cực đại thì số chỉ của V2 gấp bao nhiêu lần số chỉ V1?

A 2 2 lần B 1,5 lần C 2 lần D 2,5 lần

 Điều chỉnh C để V1 cực đại (UR max)xảy ra cộng hưởng điện Khi đó:

 Điều chỉnh C để V2 cực đại (UCmax)

2 2

2 2 L

C max

L

R R

R

2

 



Lúc này

2

2

L C max

5

R

Vậy 2 C max

5 U

2, 5 1

5

Ngày đăng: 16/01/2021, 08:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 20: Ba màu cơ bản được thể hiện trên logo VTV của Đài truyền hình Việt Nam là    A - ĐÁP ÁN CHI TIẾT ĐỀ ÔN THPTQG 2019 SỐ 23
u 20: Ba màu cơ bản được thể hiện trên logo VTV của Đài truyền hình Việt Nam là A (Trang 4)
Câu 26: Cho mạch điện như hình vẽ. Trong đó, nguồn điện có suất điện - ĐÁP ÁN CHI TIẾT ĐỀ ÔN THPTQG 2019 SỐ 23
u 26: Cho mạch điện như hình vẽ. Trong đó, nguồn điện có suất điện (Trang 5)
theo chiều dương của trục Ox. Hình vẽ mô tả h́nh dạng của  sợi  dây  tại  thời  điểm  t1   (đường  nét  đứt)  và  - ĐÁP ÁN CHI TIẾT ĐỀ ÔN THPTQG 2019 SỐ 23
theo chiều dương của trục Ox. Hình vẽ mô tả h́nh dạng của sợi dây tại thời điểm t1 (đường nét đứt) và (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w