1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI tập NGÀY 29 7(KEYS)

11 114 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 325,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáp án A back something up: lập lại bản sao một chương trình khi bản gốc bị thất lạc… store, save, copy không đi với giới từ up dịch câu: Hãy đảm bảo rằng bạn sao lưu dữ liệu trên máy tí

Trang 1

KHÓA NGỮ PHÁP TỐI THỨ 5 (Dành cho các bạn 2k1,2k2,2k3) BÀI TẬP NGÀY 29/7/2018

Compiled by Mrs Trang Anh

Facebook: Mrstranganh87 Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions

Question 1: A speaks B photographs C sometimes D soups

Question 2: A arise B arrange C arrive D area

Question 3: A linked B wiped C contributed D discussed

Question 4: A attitude B ancient C capable D nature

Question 5: A traveled B stared C landed D seemed

Question 6: A effective B eradicate C enthusiastic D effort

Question 7: A yield B community C misty D nursery

Question 9: A epidemic B illegal C education D competitor

Question 10: A compose B opponent C wholesale D colony

Mark the letter A, B, c, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of the primary stress in each of the following questions

Question 1: A certificate B experience C concentrate D enthusiasm

Question 2: A university B secondary C possible D suitable

Question 3: A discuss B teacher C airport D window

Question 4: A decide B describe C express D final

Question 5: A economy B economic C population D engineer

Question 6: A obligatory B geographical C international D undergraduate

Question 7: A blackboard B listen C between D student

Question 8: A company B atmosphere C customer D employment

Question 9: A institution B university C preferential D indicative

Question 10: A explain B involve C purpose D advise

Choose the best answer

Question 1: Make sure you up the data on your computer, because you might get a virus

Trang 2

Đáp án A

back something up: lập lại bản sao (một chương trình) (khi bản gốc bị thất lạc…)

store, save, copy không đi với giới từ up

dịch câu: Hãy đảm bảo rằng bạn sao lưu dữ liệu trên máy tính của bạn, bởi vì bạn có thể bị nhiễm virus

Question 2: That's no excuse! You know you this report by today

A can’t have finished B must have finished

C may not have finished D should have finished

Đáp án D

Can’t have finished: ko thể đã hoàn thành

Must have finished: chắc hẳn đã hoàn thành (nhận định về 1 việc trong quá khứ)

May not have finished: có thể đã ko hoàn thành

Should have finished: nên đã hoàn thành (nhưng thực tế là chưa hoàn thành)

Dịch câu: Đó không phải là lý do! Bạn biết bạn nên hoàn thành báo cáo này ngay hôm nay

Question 3: Indiana University, one of the largest in the nation, is located in a town

A small beautiful Midwestern B beautiful Midwestern small

C Midwestern beautiful small D beautiful small Midwestern

Đáp án D

Vị trí của tính từ khi đứng trước danh từ:

Opinion (cảm nghĩ – beautiful) + size (kích cỡ - small) + origin (nguồn gốc, nơi chốn – Midwestern) +

N

Lưu ý: khi dịch thì dịch ngược lại

Dịch câu: Đại học Indiana, một trong những trường đại học lớn nhất trong nước, nằm ở một thị trấn nhỏ xinh đẹp ở miền Trung Tây

Question 4: The doctor said, “You really ought to rest for a few days Jasmine."

A The doctor strongly advised Jasmine to take a few days' rest

B The doctor suggested that Jasmine should take a short rest

C Jasmine's doctor told that she should rest for a few days

D It is the doctor's recommendation that Jasmine should take a short rest

Đáp án A

The doctor said, “You really ought to rest for a few days Jasmine."

Bác sĩ nói, "Bạn thực sự nên nghỉ ngơi trong vài ngày Jasmine "

= A The doctor strongly advised Jasmine to take a few days' rest

Bác sĩ khuyên Jasmine nên nghỉ ngơi vài ngày

Question 5: She started working as a teacher of English ten years ago

Trang 3

A She had worked with a teacher of English for ten years

B She has been working as a teacher of English for ten years

C She had been working as a teacher of English for ten years

D She has worked with a teacher of English for ten years

Đáp án B

Giải thích : Cô ấy bắt đầu dạy tiếng Anh 10 năm trước

A.Cô ấy đã làm việc với 1 giáo viên tiếng Anh trong 10 năm

B Cô ấy làm việc như 1 giáo viên tiếng Anh trong 10 năm

C Cô ấy đã làm việc như 1 giáo viên tiếng Anh trong 10 năm

D Cô ấy làm việc với 1 giáo viên tiếng Anh trong 10 năm

Công thức: S + started/began + Ving+… + time + ago = S + have/has + been + Ving +… for + time

Question 6: “I would take the job if I were you”, said my friend

A My friend told me to take the job B My friend asked me to take the job

C My friend advised me to take the job D My friend ordered me to take the job

Đáp án C

Giải thích : “Nếu là bạn, tôi đã nhận công việc này.”, bạn tôi nói

A.Bạn tôi bảo tôi nhận công việc này

B.Bạn tôi yêu cầu tôi nhận công việc này

C.Bạn tôi khuyên tôi nhận công việc này

D.Bạn tôi ra lệnh cho tôi nhận công việc này

Question 7: Old people are often looked _ by their children when they got older

Đáp án C

Giải thích : to look after = to take care of : chăm sóc

Question 8: She didn’t get _ very well with the roommate

Đáp án B

Giải thích : to get on/along (well) with s.o : hoà thuận cùng ai

Question 9: The charity aims to _ food and shelter for underprivileged in the remote areas of the

country

A present B assist C provide D offer

Đáp án C

Giải thích : to provide sth for s.o : cung cấp cái gì cho ai

Question 10: I can’t concentrate _ my work, because of all the noise the builders are making

Trang 4

Đáp án B

Giải thích : to concentrate on sth = to focus on sth = to pay attention to sth : tập trung vào cái gì Question 11: in this national park declined from a few thousand to a few hundred in 10 years

A That the number of tigers B The number of tigers

C For a number of tigers D A number of tigers

Đáp án B

Khi chúng ta gặp dạng có “a number of” hay “ the number of” thì xét phía sau động từ số ít hay số nhiều để chọn 1 trong 2 cái đó Nhưng trong trường hợp này động từ lại ở dạng quá khứ nên đầu tiên phải loại ngay A và D

A number of tigers : 1 số lượng hổ

The number of tigers : số lượng hổ

Dịch: Số lượng hổ trong khu bảo tồn này đã giam từ vài nghìn xuống còn vài trăm trong 10 năm

Question 12: This is the third time James the volunteer program to the village

A has joined B has been joining C joined D joins

Đáp án A

Ta có cấu trúc:

It is the first/second/third/… time +S + have/ has+ PII (phân từ 2)…: Đây là lần đầu/ lần thứ 2/ lần thứ 3/…ai đó làm điều gì ( chia theo thì hiện tại hoàn thành)

Dịch: Đây là lần thứ 3 James tham gia vào chương trình tình nguyện ở làng

Question 13: George won five medals at the competition His parents very proud of him

A shouldn’t have been B must have been C could have been D mightn’t have been Đáp án B

A: Đã không nên

B: Hẳn là đã

C: Có thể đã

D: Không thể đã

Dịch: George đã đtạ được 5 huy chương trong cuộc thi Bố mẹ anh ấy hẳn là đã rất tự hào về anh ta

Question 14: , he would have been able to pass the exam

A If he studied more B Studying more

C If he were studying more D Had he studied more

Đáp án D

Trong câu sử dụng cấu trúc câu điều kiện loại 3 để diễn tả điều diện có thể xảy ra trong quá khứ

If S1+ had + PII…, S2 +would have PII…

[ Đảo ngữ ]: Had + S1+ PII , S2+ would have PII…

Dịch: Nếu anh ấy đã học hành chăm chỉ hơn thì anh ấy sẽ đã vượt qua kì thi

Trang 5

Question 15: The weather is nice that the children want to stay outside all day

Đáp án C

Cấu trúc : … so+ Tính từ/ trạng từ + that+ S + V: quá đến nỗi mà…

Dịch: Thời tiết quá đẹp đến nỗi mà bọn trẻ muốn chơi ở bên ngoài cả ngày

Dịch: Cô ca sĩ được chị gái của mình đệm piano cho

Question 16: I am sorry I have no time at present to detail of our plan

A bring in B take into C go into D come in

Đáp án C

A: đem lại

B: đem vào, đưa vào

C: đi sâu , xem xét kĩ

D: đi vào trong

Dịch: Tôi xin lỗi hiện tại tôi không có thời gian để xem xét chi tiết kế hoạch của chúng ta

Question 17: We bought some glasses

A German lovely old B old lovely German C lovely old German D German old lovely Đáp án C

Trật tự của chuỗi tính từ:

Đánh giá chung => kích cỡ => hình dáng => tuổi tác => màu sắc=> nguồn gốc => chất liệu Lovely ( đánh giá chung) => old ( tuổi tác) => German ( nguồn gốc)

Dịch: Chúng tôi mua một vài cái cốc thủy tinh cổ đáng yêu của Đức

Question 18: It is necessary that everything ready by two o'clock tomorrow

Question 19: They are going to demolish those slums for the street

A widening B to widen C to be widened D being widened Đáp án C

To be + PP: là dạng bị động của “to + V”

Họ sẽ phá bỏ những khu nhà ổ chuột để mở rộng con đường

Question 20: You have been absent from that important session

A mustn't B mightn't C shouldn't D wouldn't

Đáp án C

Should + have+ PP: nên làm nhưng đã không làm

Bạn đáng lẽ không nên vắng mặt tại buổi học quan trọng đó

Question 21: The government was finally by a minor scandal

A put back B brought down C pulled down D taken down

Trang 6

Đáp án B

Bring down sb/sth: làm giảm

Chính phủ cuối cùng đã thôi bị ầm ĩ bởi vụ lộn xộn nhỏ đó

Question 22: Down when he was passing under the tree

A an apple fall B an apple fell C did an apple fall D fell an apple

Đáp án D

Đảo ngữ với trạng từ phương hướng, vị trí như:down, away, in, off, over, round, up…:

Dùng trực tiếp động từ ngay sau trạng từ Adv+ V+S,

Một quả táo rơi ngay ngay khi anh ấy đi ngang qua cái cây

Question 23: Global warming will result _ crop failures and famines

Đáp án D

Result from: do bởi, result in: dẫn đến, kết quả là

Trái đất nóng lên sẽ dẫn đến thất thu mùa màng và nạn đói

Question 24: You have to take the full course of your antibioties even if you feel better, _ your

illness will simply return

A otherwise B so that C such as D whereas

Đáp án A

A otherwise: nếu không thì B so that: vậy nên

C such as: ví dụ như D whereas: trái lại

Bạn phải uống đầy đủ các chất kháng sinh của bạn ngay cả khi bạn cảm thấy tốt hơn, nếu không thì bệnh của bạn sẽ dễ dàng trở lại

Question 25: The driver is _ for the safety of his passengers

A capatable B accused C taking charge D responsible

Đáp án D

Be responsible for: chịu trách nhiệm với

Người lái xe chịu trách nhiệm với sự an toàn của hành khách

Question 26: For the first time in 70 years, _ aspirin’s potential beyond reducing pain, fever and

inflammation

A researchers began understand B researchers began to understand

C researchers begin understanding D researchers’ understanding of

Đáp án B

Begin+ to V: bắt đầu làm việc gì

Lần đầu tiên trong những năm70, các nhà nghiên cứu bắt đầu hiểu khả năng của aspirin vượt xa việc giảm đau, sốt và viêm

Trang 7

Question 27: Don’t forget _ goodbye to the interviewer before leaving the office

A saying B telling C to tell D to say

Đáp án D

Forget to V: quên không làm việc gì

Say goodbye: chào tạm biệt

Đừng quên chào tạm biệt người phỏng vấn trước khi bạn rời đi

Question 28: You can’t possibly say no to such a wonderful job offer It’s too good to

A See through B Take over C Turn down D Put up

Turn down sth: từ chối cái gì đó

Bạn không thể nói không với một lời mời làm việc tuyệt vời Nó quá tốt để từ chối

Question 29: I _ the newspaper now You can take it

A have been reading B will read C am reading D have read

Đáp án D

Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành: S + have/ has + Ved/ V3

Câu này dịch như sau: Bây giờ mình đã đọc xong tờ báo này rồi Bạn có thể lấy nó

Now ở đây dùng để nhấn mạnh sự thay đổi thời gian

Question 30: The woman _ when the police told her that her son had died

A got over B fell apart C looked up D broke down Đáp án D

Get over = overcome: vượt qua

Fell apart: trục trặc/ ngừng hoạt động

Look up:tra cứu thông tin

Break down:suy sụp/ đau buồn

Câu này dịch như sau: Người phụ nữa suy sụp khi cảnh sát thông báo rằng con trai bà đã mất

Question 31: He couldn’t move the table He had to get someone him

Đáp án C

Cấu trúc nhờ vả/ bảo ai đó làm việc gì

Get sb to Vo = have sb Vo = make sb Vo

Câu này dịch như sau: Anh ấy không thể dời cái bàn này được.Anh ấy phải nhờ ai đó giúp đỡ

Question 32: The next meeting in May

A will hold B will be held C will be holding D will have held Giải:

- hold – held – held : diễn ra, tổ chức

- Câu bị động ở thì tương lai đơn: S + will be + Vpp + (by O)

Trang 8

E.g: The meeting will be held in the community centre

 Đáp án B (Cuộc họp tiếp theo sẽ được diễn ra vào tháng 5)

Question 33: The librarian told US not _ reference books out of the library

Giải:

- told sb (not) to do something: bảo ai đó làm gì/đừng làm gì

E.g: The teacher told me to close the window before get out of the class

 Đáp án B (Người thủ thư bảo chúng tôi đừng mang sách tham khảo ra khỏi thư viện)

Question 34: My responsibility is to my little brothers

A take care of B join hands C take over D work together Giải:

- take care of: chăm sóc

E.g: You should take better care of yourself (Bạn nên chăm sóc bản thân bạn tốt hơn.)

- join hands: nắm tay; phối hợp chặt chẽ với nhau

E.g: Education has been reluctant to join hands with business

- take over: giành quyền điều khiển/kiểm soát; tiếp quản

E.g: CBS Records was taken over by Sony

- work together: làm việc cùng nhau

E.g: Let’s work together

 Đáp án A (Trách nhiệm của tôi là chăm sóc mấy đứa em trai của tôi)

Question 35: A good essay must contain enough interesting ideas and specific exam but

also have good organization

A in addition B either C not only D as well

Giải:

- not only…but also…: không những…mà còn…

E.g: She not only wrote the text but also selected the illustrations (Cô không những viết văn bản

mà còn lựa chọn các hình ảnh minh họa.)

 Đáp án C (Một bài luận tốt không những phải chứa đựng đủ ý tưởng thú vị và ví dụ cụ thể

mà còn phải có cấu trúc tốt)

Question 36: I enjoy my job as a baker but it's taken me over five years to _ to working at

nights

A be use B get used C used D getting used

Giải:

- used to V: đã từng làm gì (chỉ một thói quen trong quá khứ mà không còn ở hiện tại)

E.g: I used to smoke a packet a day but I stopped two years ago ( trước đây tôi hút 1 gói thuốc 1 ngày nhưng từ 2 năm trở lại đây tôi không hút thuốc nữa)

Trang 9

- get/be used to Ving: quen với

E.g: Hans has lived in England for over a year so he is used to driving on the left now ( Hans đã sống ở Anh hơn 1 năm rồi nên giờ anh ấy quen lái xe bên trái)

 Đáp án B (Tôi thích công việc của tôi là một thợ làm bánh nhưng tôi mất hơn 5 năm để quen

với làm việc vào ban đêm)

Question 37: If you _less last night, you _ so bad today

A had drunk- would not have felt B drank- would not feel

C had drunk- would not feel D would have drunk- would not feel

Giải:

- Câu điều kiện hỗn hợp: kết hợp câu điều kiện loại 3 và câu điều kiện loại 2

If + S + had Vpp, S + would V + O (điều kiện trái với thực tế ở quá khứ còn kết quả thì trái

với hiện tại)

E.g: If he had worked harder at school, he would be a student now (Nếu anh ấy học hành chăm chỉ hơn ở trường thì giờ đây anh ấy đã là một sinh viên rồi.)

If I had taken his advice, I would be rich now (Nếu tôi làm theo lời khuyên của anh ấy thì giờ đây tôi đã giàu rồi)

 Đáp án C (Nếu tối qua bạn uống ít hơn thì hôm nay bạn sẽ không cảm thấy tồi tệ như thế)

Question 38: I can’t sleep _the hot weather

A because of B as C because D since

Giải:

- because of + N/Ving = because/as/since + clause

E.g: We cancelled our flight because the weather was bad

= We cancelled our flight because of the bad weather

 Đáp án A (Tôi không thể ngủ được vì thời tiết nóng)

Question 39: British and Australian people share the same language, but in other respects they are as

different as

A cats and dogs B chalk and cheese C salt and pepper D here and there

- cats and dogs: mèo và chó

+ rain cats and dogs: mưa rất to

E.g: It rains cats and dogs

- chalk and cheese: khác biệt hoàn toàn

E.g: Frank and I will never get along We’re chalk and cheese

- salt and pepper (tính từ để miêu tả màu tóc): màu muối tiêu (2 màu đc kết hợp với nhau,

thường là 1 màu sáng và 1 màu tối.)

E.g: She's only 30 but she looks so distinguished with hersalt and pepper hair (Cô ấy mới chỉ 30 tuổi nhưng cô ta nhìn rất nổi bật với mái tóc muối tiêu của mình.)

- here and there: in various places (ở vài nơi khác nhau ~ đây đó)

Trang 10

E.g: Papers were scattered here and there on the floor

 Đáp án B (Người Anh và người Úc chia sẻ chung một ngôn ngữ, nhưng ở những khía cạnh

khác, họ khác biệt hoàn toàn)

Question 40: _should a young child be allowed to play with fireworks without adult

supervision

A Under no circumstances B No sooner than

Giải:

Đảo ngữ với một số cụm quen thuộc

- Under no circumstances + trợ động từ + S + Vbare-inf

E.g: You are under no circumstances to leave the house tonight

 Under no circumstances are you to leave the house tonight

- No sooner had S + Vpp than

E.g: He had no sooner opened the letter than the phone rang

 No sooner had he opened the letter than the phone rang

- Always + trợ động từ + S + Vbare

E.g: I always tell her about my life here

 Always do I tell her about my life here

- Only when + clause, trợ động từ + S + Vbare-inf

E.g: He only called me when he needed help

 Only when he needed some help did he call me

 Đáp án A (Dù trong bất cứ hoàn cảnh nào, một đứa trẻ cũng không nên được cho phép chơi

pháo hoa mà không có sự giám sát của người lớn)

Question 41: Nobody phoned while I was out, _?

A wasn't I B was I C did they D didn't they Giải:

- Câu hỏi đuôi được thành lập bằng một trợ động từ (hoặc động từ to be) và một đại từ nhân xưng (chỉ chủ ngữ của câu)

- Câu hỏi đuôi phủ định được dùng sau câu trần thuật khẳng định, hình thức phủ định được rút gọn

E.g: The children can swim, can’t they?

- Câu hỏi đuôi khẳng định được dùng sau câu trần thuật phủ định

E.g: You haven’t seen Mary today, have you?

- Với everybody, everyone, somebody, someone, nobody, no one chúng ta dùng đại từ they

E.g: Someone had recognized him, hadn’t they ?

 Đáp án C (nobody mang nghĩa phủ định)

Question 42: Barbara asked me the film “Titanic”

A Whether had I seen B if did I see C Whether I have seen D if I had seen Đáp án D

if I had seen

Ngày đăng: 15/01/2021, 19:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w