Dựa vào biểu đồ, bảng số liệu và nội dung SGK, em hãy nhận xét chung về tình hình kinh tế Trung Quốc trong các năm qua và nguyên nhân đạt đ ợc các thành tựu đó.. Về tốc độ tăng GDP, tổn
Trang 1Đơnưvị:ưTrườngưTHPTưCộngưHiền
ưưưưưưưưưưưưưưưVĩnhưBảoư–ưHảIưPhòng
Trang 2Chọnưphươngưánưtrảưlờiưđúngưtrongưcácưcâuưsau
Trang 3Cénghoµnh©nd©ntrunghoa
(trungquèc)
§ÞalÝ11
Trang 5I–Kh¸iqu¸t
Cénghoµnh©nd©ntrunghoa
TiÕt2:kinhtª
Trang 6Dựa vào biểu đồ, bảng số liệu và nội dung SGK, em hãy nhận xét chung
về tình hình kinh tế Trung Quốc trong các năm qua và nguyên nhân đạt
đ ợc các thành tựu đó.( Về tốc độ tăng GDP, tổng GDP, sự thay đổi trong cơ cấu GDP, đời sống của nhân dân)
Trang 72 Nguyên nhân
-Tiếnưhànhưcôngưnghiệpưhoá,ưhiệnưđạiưhoáưđấtưnước.
-ưGiữưvữngưổnưđịnhưxãưhội -ưMởưrộngưbuônưbánưvớiưnướcưngoài
Trang 102.7 1.8
Thịtcừu
3 6.7
5.3 3.5
Thịtbò
1 47.0
40.3 31.6
Thịtlợn
3 93.2
69.3 70.2
58.7
Mía
1 14.3
14.4 10.2
6.6
Lạc
1 5.7
4.4 4.7
4.1
Bông(sợi)
1 422.5
407.3 418.6
339.8
Lươngthực
Xếphạng thếgiới 2004
2000 1995
1985
Nôngsản
S¶n l îng mét sè n«ng s¶n Trung Quèc (§V TriÖu tÊn)
Trang 12ưvốnưđầuưtưưnướcưngoài -Nhậpưtrangưthiếtưbịưhiệnưđại,ưứngưdụng
ưthànhưtựuưKHKT -Thựcưhiệnưchínhưsáchưưcôngưnghiệpưmới
Biệnưphápưthựcưhiện
ư
-Cơưcấuưngànhưcôngưnghiệpưđaưdạng:ưLuyệnưkim,ưhóaưchất,ưđiệnưtử,ưhóaưdầu -Sảnưlượngưmộtưsốưngànhưcôngưnghiệpưđứngưhàngưđầuưthếưgiới:ưThan,ưđiện,ưthép,ư phânưđạm,ưxiưmăng,ưđiện.
-ưCácưtrungưtâmưcôngưnghiệpưphânưbốưchủưyếuưởưmiềnưĐôngưvàưđangưmởưrộngư sangưmiềnưTây
Trang 131 4.0
2.7 1.8
Thịtcừu
3 6.7
5.3 3.5
Thịtbò
1 47.0
40.3 31.6
Thịtlợn
3 93.2
69.3 70.2
58.7
Mía
1 14.3
14.4 10.2
6.6
Lạc
1 5.7
4.4 4.7
4.1
Bông(sợi)
1 422.5
407.3 418.6
339.8
Lươngthực
Xếphạng thếgiới
2004 2000
1995 1985
Nôngsản
S¶n l îng mét sè n«ng s¶n Trung Quèc (§V TriÖu tÊn)
Trang 14Nhómư2+ư4ư:ưNgànhưnôngưnghiêp
-Giaoưquyềnưsửưdụngưđấtưchoưnhânưdân -Xâyưdựngưcơưsởưhạưtầng:ưcảiưtao,ưđường
ưgiaoưthông,ưhệưthốngưthủyưlợi -ápưdụngưKHKTưvàoưsảnưxuất,ưsửưdụng giốngưưmới,ưmáyưmócưthiếtưbịưhiệnưđại
Biệnưphápưthựcưhiện
ư
-Nôngưnghiệpưcóưnăngưsuấtưcao
-Mộtưsốưsảnưphẩmưnôngưnghiệpưcóưsảnưlượngưđứngưhàngưđầuưthếưgiới:Lươngưthực, bông,ưthịtưlợn,ưlạc…
Trang 15Métsèh×nh¶nhvÒc«ngnghiÖptrungquèc
Trang 16Métsèh×nh¶nhvÒn«ngnghiÖptrungquèc
Trang 19CT Hồ Chí Minh và CT Mao Trạch Đông
IiI–mèiquanhÖtrungquèc-viÖtnam
Trang 2116 chữ vµng: “Láng giềng hữu nghị, hợp tác toàn diện,
ổn định lâu dài, hướng tới tương lai”
4 tốt: “Láng giềng tốt, bạn bè tốt, đồng chí tốt, đối tác tốt”
Trang 23Cõu 1 Lần đầu tiên Trung Quốc đ a con ng ời vào vũ trụ và trở lại Trái đất vào năm nào?
Trang 24Cõu 2 Vì sao Trung Quốc có nhiều loại nông phẩm có năng suất cao, nh ng bình quân l
ơng thực theo đầu ng ời vẫn thấp?
A Diện tích trồng cây l ơng thực ít
C Dân số đông nhất thế giới và vẫn gia tăng
B Phần lớn l ơng thực dành cho xuất khẩu
D Năng xuất và sản l ợng l ơng thực thấp
Củng cố - Đánh giá
Trang 25Cõu 3 ý nào không phải là nguyên nhân làm
cho các trung tâm công nghiệp của Trung
Quốc tập trung ở miền Đông?
A Vị trí địa lí thuận lợi, dễ thu hút đầu t và xuất khẩu
C Khí hậu có sự phân hóa từ Bắc xuống Nam
B Cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất kĩ thuật tốt
D Sẵn nguyên liệu, lao động và thị tr ờng tiêu thụ
Củng cố - Đánh giá
Trang 26Cõu 4 Biện pháp nào sau đây là quan trọng hàng
đầu để Trung Quốc phát triển nông
nghiệp, tăng sản l ợng l ơng thực
C Thay đổi cơ cấu cây trồng
A Giao quyền sử dụng đất cho nhân dân
B Mở rộng thị tr ờng xuất khẩu
D Mở rộng sản xuất vùng miền Tây
Củng cố - Đánh giá
Trang 27bài tập về nhà
1 Dựa vào hình 10.8, nhận xét và giải thích
sự phân bố công nghiệp Trung Quốc.
3 Học bài và chuẩn bị tr ớc bài: Thực hành
Tìm hiểu về sự thay đổi nền kinh tế Trung