ều nhất trong các mạch điện tử.. ều nhất trong các mạch điện tử.. ịnh, thay đổi biến trở- chiếp áp.. ơng 1 ịnh, thay đổi biến trở- chiếp áp... Cách đ c giá tr đi n tr ọc giá trị điện trở
Trang 2Ch ng 1 ương 1
LINH KI N ĐI N T ỆN ĐIỆN TỬ ỆN ĐIỆN TỬ Ử
LINH KI N ĐI N T Ch ng 1 Ch ng 1 ỆN ĐIỆN TỬ ương 1 ương 1 ỆN ĐIỆN TỬ Ử
LINH KI N ĐI N T ỆN ĐIỆN TỬ ỆN ĐIỆN TỬ Ử
Bài 2:
ĐI N TR - T ĐI N - CU N C M ỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM Ở - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM Ụ ĐIỆN - CUỘN CẢM ỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM ỘN CẢM ẢM
ĐI N TR - T ĐI N - CU N C M ỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM Ở - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM Ụ ĐIỆN - CUỘN CẢM ỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM ỘN CẢM ẢM
Mục tiêu:
Biết cấu tạo, ký hiệu, số liệu kỹ thuật và
công dụng của các linh kiện điện tử cơ bản: điện trở, tụ điện, cuộn cảm.
Trang 4I ĐI N TR (R) ỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM Ở - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
1 Công d ng, c u t o, phân lo i, ký hi u ụng, cấu tạo, phân loại, ký hiệu ấu tạo, phân loại, ký hiệu ạo, phân loại, ký hiệu ạo, phân loại, ký hiệu ệu
a Công d ng ụng, cấu tạo, phân loại, ký hiệu :
- Dùng nhi u nh t trong các m ch đi n t ều nhất trong các mạch điện tử ấu tạo, ạo, ện trở ử.
- H n ch ho c đi u ch nh dòng đi n ạo, ế hoặc điều chỉnh dòng điện ặc điều chỉnh dòng điện ều nhất trong các mạch điện tử ỉnh dòng điện ện trở
b C u t o ấu tạo, phân loại, ký hiệu ạo, phân loại, ký hiệu :
Trang 51 Công d ng, c u t o, phân lo i, ký hi u ụng, cấu tạo, phân loại, ký hiệu ấu tạo, phân loại, ký hiệu ạo, phân loại, ký hiệu ạo, phân loại, ký hiệu ệu
c.Phân lo i ạo, phân loại, ký hiệu :
- Công su t đi n tr ấu tạo, phân loại, ký hiệu ệu ở :
Công su t nh , công su t l n ấu tạo, ỏ, công suất lớn ấu tạo, ớn.
- Tr s đi n tr ị số điện trở ố điện trở ệu ở :
C đ nh, thay đ i (bi n tr - chi p áp) ố liệu kĩ thuật ịnh, thay đổi (biến trở- chiếp áp) ổi (biến trở- chiếp áp) ế hoặc điều chỉnh dòng điện ở ế hoặc điều chỉnh dòng điện.
- Đ i l ạo, phân loại, ký hiệu ượng vật lý tác động lên điện trở ng v t lý tác đ ng lên đi n tr ật lý tác động lên điện trở ộng lên điện trở ệu ở :
Đi n tr nhi t (thermistor), quang đi n ện trở ở ện trở ện trở
tr , đi n tr bi n đ i theo đi n áp (varistor) ở ện trở ở ế hoặc điều chỉnh dòng điện ổi (biến trở- chiếp áp) ện trở
I ĐI N TR (R) ỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM Ở - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
Trang 61 Công d ng, c u t o, phân lo i, ký hi u ụng, cấu tạo, phân loại, ký hiệu ấu tạo, phân loại, ký hiệu ạo, phân loại, ký hiệu ạo, phân loại, ký hiệu ệu
Trang 7Cấu tạo biến trở dây quấn
M t s d ng bi n tr ộn cảm ố liệu kĩ thuật ạo, ế hoặc điều chỉnh dịng điện ở
Trang 82 S li u k thu t c a đi n tr ố điện trở ệu ỹ thuật của điện trở ật lý tác động lên điện trở ủa điện trở ệu ở:
a Tr s đi n tr ị số điện trở ố điện trở ệu ở:
- M c đ c n tr dòng đi n c a đi n tr ứ ộn cảm ảm ở ện trở ủa điện trở ện trở ở
- Đ n v đi n tr tính b ng Ohm (ơng 1 ịnh, thay đổi (biến trở- chiếp áp) ện trở ở ằng Ohm ( )
B i s th ng dùng:ộn cảm ố liệu kĩ thuật ường dùng:
* 1kilô ôm (k ) = 103 vi t t t là 1Kế hoặc điều chỉnh dòng điện ắt là 1K
* 1mêga ôm (M ) =106 vi t t t là 1Mế hoặc điều chỉnh dòng điện ắt là 1K
b Công su t đ nh m c ấu tạo, phân loại, ký hiệu ị số điện trở ức :
- Công su t tiêu hao mà đi n tr ch u đ ng đ c trong ấu tạo, ện trở ở ịnh, thay đổi (biến trở- chiếp áp) ựng được trong ược trong
th i gian dài khi s d ng.ờng dùng: ử ụ điện
- Đ n v công su t đi n tr tính b ng Watt (W) ơng 1 ịnh, thay đổi (biến trở- chiếp áp) ấu tạo, ện trở ở ằng Ohm (
I ĐI N TR (R) ỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM Ở - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
Trang 9Cách đ c giá tr đi n tr ọc giá trị điện trở ịnh, thay đổi (biến trở- chiếp áp) ện trở ở
• Lo i 4 vịng màu: ạo,
R = AB.10 C sai số liệu kĩ thuật. Màu
Trị số Vạch 1,2 (1,2,3)
Hệ số Vạch 3 (4)
Dung sai Vạch 4 (5)
Trang 10Cách đ c giá tr đi n tr ọc giá trị điện trở ịnh, thay đổi (biến trở- chiếp áp) ện trở ở
473J Loại điện trở dán Loại 4 vòng màu Loại 5 vòng màu
Vòng sai số Số mũ Số thứ hai
Số thứ nhất Số thứ nhất
Số thứ hai Số thứ ba Số mũ Vòng sai số
Số thứ nhất Số thứ hai Số mũ Sai số : J (5%); K (10%)
iện trở công nghiệp Điện trở công nghiệp
100 - 10W
Điện trở dây quấn công suất lớn
Trang 11II T ĐI N Ụ ĐIỆN - CUỘN CẢM ỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
1 Công d ng, c u t o, phân lo i, ký hi u ụng, cấu tạo, phân loại, ký hiệu ấu tạo, phân loại, ký hiệu ạo, phân loại, ký hiệu ạo, phân loại, ký hiệu ệu :
a Công d ng ụng, cấu tạo, phân loại, ký hiệu :
- Không cho dòng đi n 1 chi u đi qua ện trở ều nhất trong các mạch điện tử.
- Cho dòng đi n xoay chi u đi qua ện trở ều nhất trong các mạch điện tử.
- Ph i h p cu n ố liệu kĩ thuật ợc trong ộn cảm c m thành m ch c ng h ng ảm ạo, ộn cảm ưở
b C u t o ấu tạo, phân loại, ký hiệu ạo, phân loại, ký hiệu :
G m 2 hay nhi u v t d n đi n, ngăn cách nhau ồm 2 hay nhiều vật dẫn điện, ngăn cách nhau ều nhất trong các mạch điện tử ật ẫn điện, ngăn cách nhau ện trở
b i l p đi n môi ở ớn ện trở
Trang 12II T ĐI N Ụ ĐIỆN ỆN ĐIỆN TỬ
c Phân lo i ạo, phân loại, ký hiệu :
Theo v t li u làm ch t đi n môi gi a 2 b n ật ện trở ấu tạo, ện trở ữa 2 bản ảm
c c ta có các lo i t đi n: t xoay, t gi y, t ựng được trong ạo, ụ điện ện trở ụ điện ụ điện ấu tạo, ụ điện mica, t g m, t nilon, t hóa, t d u ụ điện ố liệu kĩ thuật ụ điện ụ điện ụ điện ầu.
d Ký hi u ệu :
-Tụ hóa
Trang 13
M t s lo i t đi n ộn cảm ố liệu kĩ thuật ạo, ụ điện ện trở
Trang 14II T ĐI N Ụ ĐIỆN ỆN ĐIỆN TỬ
2 Các s li u k thu t ố điện trở ệu ỹ thuật của điện trở ật lý tác động lên điện trở :
a tr s đi n dung ị số điện trở ố điện trở ệu :
• Kh năng tích lũy năng l ng đi n tr ng khi có ảm ược trong ện trở ường dùng:
đi n áp đ t lên 2 b n c c c a t ện trở ặc điều chỉnh dòng điện ảm ựng được trong ủa điện trở ụ điện
• Đ n v đi n dung là Fara (F) ơng 1 ịnh, thay đổi (biến trở- chiếp áp) ện trở
Th c t th ng dùng c s Fara:ựng được trong ế hoặc điều chỉnh dòng điện ường dùng: ướn ố liệu kĩ thuật
- 1 micro Fara (μF) = 10- 6 F
- 1 nano Fara (nF) = 10- 9 F
- 1 pico Fara (pF) = 10- 12 F
Trang 15II T ĐI N Ụ ĐIỆN ỆN ĐIỆN TỬ
Trong đó:
+ XC: dung kháng, tính b ng Ohm ( ằng Ohm ( Ω).
+ f: t n s dòng đi n qua t , tính b ng H c (Hz) ầu ố liệu kĩ thuật ện trở ụ điện ằng Ohm ( ẹc (Hz).
+ C: đi n dung t đi n, tính b ng Fara (F) ện trở ụ điện ện trở ằng Ohm (
+ = 3,14
Trang 16III CU N C M (L) ỘN CẢM ẢM
1 Công d ng, c u t o, phân lo i, ký hi u ụng, cấu tạo, phân loại, ký hiệu ấu tạo, phân loại, ký hiệu ạo, phân loại, ký hiệu ạo, phân loại, ký hiệu ệu :
a Công d ng ụng, cấu tạo, phân loại, ký hiệu :
- Không cho dòng đi n xoay chi u đi qua.ện trở ều nhất trong các mạch điện tử
- Cho dòng đi n 1 chi u đi qua.ện trở ều nhất trong các mạch điện tử
- Ph i h p t đi n thành m ch c ng h ng.ố liệu kĩ thuật ợc trong ụ điện ện trở ạo, ộn cảm ưở
b C u t o ấu tạo, phân loại, ký hiệu ạo, phân loại, ký hiệu :
Dùng dây d n qu n thành cu n c m.ẫn điện, ngăn cách nhau ấu tạo, ộn cảm ảm
c Phân lo i ạo, phân loại, ký hiệu :
- Cu n c m có lõi, không lõi.ộn cảm ảm
- Cu n c m tr s c đ nh, thay đ i.ộn cảm ảm ịnh, thay đổi (biến trở- chiếp áp) ố liệu kĩ thuật ố liệu kĩ thuật ịnh, thay đổi (biến trở- chiếp áp) ổi (biến trở- chiếp áp)
- Cu n c m cao t n, trung t n và cu n c m âm ộn cảm ảm ầu ầu ộn cảm ảm
t n.ầu
Trang 17Lõi ferit ( trung tần ) Cuộn cảm điều chỉnh trị số
Trang 18Cuộn dây lõi không khí
Cuộn dây lõi thép khung chữ nhật Cuộn dây lõi Ferit trụ
Cuộn dây lõi Ferit vòng xuyến
M t s lo i cu n c m ộn cảm ố liệu kĩ thuật ạo, ộn cảm ảm
Trang 19III CU N C M ỘN CẢM ẢM
2 Các s li u k thu t ố điện trở ệu ỹ thuật của điện trở ật lý tác động lên điện trở :
a Tr s đi n c m ị số điện trở ố điện trở ệu ảm :
- Kh năng tích lũy năng l ng t tr ng khi có ảm ược trong ừ trường khi có ường dùng:
dòng đi n ch y qua ện trở ạo,
- Ph thu c vào kích th c, hình d ng, v t li u ụ điện ộn cảm ướn ạo, ật ện trở
lõi, s vòng và cách qu n dây.ố liệu kĩ thuật ấu tạo,
- Đ n v đo là Henry (H).ơng 1 ịnh, thay đổi (biến trở- chiếp áp)
Các c s th ng dùng:ướn ố liệu kĩ thuật ường dùng:
+ 1mili Henry (mH) = 10- 3 H
+ 1micro Henry (μH) = 10- 6 H
Trang 20III CU N C M ỘN CẢM ẢM
b H s ph m ch t ệu ố điện trở ẩm chất ấu tạo, phân loại, ký hiệu :
- T s c m kháng v i đi n tr c a cu n c m ỉnh dòng điện ố liệu kĩ thuật ảm ớn ện trở ở ủa điện trở ộn cảm ảm
- Tính b ng công th c: Q = 2 ằng Ohm ( ứ fL : r
Trong đó:
+ f: t n s dòng đi n, tính b ng H c (Hz) ầu ố liệu kĩ thuật ện trở ằng Ohm ( ẹc (Hz).
+ L: tr s đi n c m, tính b ng Henry (H) ịnh, thay đổi (biến trở- chiếp áp) ố liệu kĩ thuật ện trở ảm ằng Ohm (
Trang 21Vui đ h c nào… ể học nào… ọc giá trị điện trở
Trang 222 Công th c tính dung kháng c a t đi n là:ứ ủa điện trở ụ điện ện trở
Trang 25 Văn phòng chính: 063.3812345
phòng A6,20 Tr n Phú, P.10, Đà l t, Lâm Đ ng ầu ạo, ồm 2 hay nhiều vật dẫn điện, ngăn cách nhau
phòng A6,20 Tr n Phú, P.10, Đà l t, Lâm Đ ng ầu ạo, ồm 2 hay nhiều vật dẫn điện, ngăn cách nhau