1. Trang chủ
  2. » Giải Trí - Thư Giãn

Ebook chuyên đề bài tập môn Vật Lý lớp 7 | Vật lý, Lớp 7 - Ôn Luyện

22 30 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 3,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ta biết mắt chỉ nhìn thấy viên bi khi ánh sáng từ nó truyền đến mắt ta. Nhưng trong trường hợp này thì ánh sáng truyền theo đường thẳng đến mắt đã bị thành ly chắn lại. Vì vậy mắt ta khô[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT ? -  -CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÝ 7

(Theo định hướng phát triển năng lực học sinh)

Họ và tên học sinh:

Lớp:

TÀI LIỆU LƯU HÀNH NỘI BỘ

Trang 2

M C L C Ụ Ụ

CHUYÊN Đ I QUANG H C Ề Ọ 4

CH Đ 1 NH N BI T ÁNH SÁNG, NGU N SÁNG VÀ V T SÁNG Ủ Ề Ậ Ế Ồ Ậ 4

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 4

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 5

CH Đ 2 S TRUY N ÁNH SÁNG Ủ Ề Ự Ề 8

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 8

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 9

CH Đ 3 NG D NG Đ NH LU T TRUY N TH NG C A ÁNH SÁNG Ủ Ề Ứ Ụ Ị Ậ Ề Ẳ Ủ 12

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 12

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 15

CH Đ 4 Đ NH LU T PH N X ÁNH SÁNG Ủ Ề Ị Ậ Ả Ạ 18

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 18

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 20

CH Đ 5 NH C A M T V T T O B I G Ủ Ề Ả Ủ Ộ Ậ Ạ Ở ƯƠ NG PH NG Ẳ 24

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 24

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 26

CH Đ 6 TH C HÀNH: QUAN SÁT VÀ VẼ NH C A M T V T T O B I G Ủ Ề Ự Ả Ủ Ộ Ậ Ạ Ở ƯƠ NG PH NG Ẳ 29

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 29

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 29

CH Đ 7 G Ủ Ề ƯƠ NG C U L I Ầ Ồ 29

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 29

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 31

CH Đ 8 G Ủ Ề ƯƠ NG C U LÕM Ầ 33

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 33

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 35

CH Đ 9 T NG K T CHUYÊN Đ QUANG H C Ủ Ề Ổ Ế Ề Ọ 38

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 38

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 40

CHUYÊN Đ II ÂM H C Ề Ọ 56

CH Đ 1 NGU N ÂM Ủ Ề Ồ 56

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 56

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 57

CH Đ 2 Đ CAO C A ÂM Ủ Ề Ộ Ủ 59

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 59

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 60

CH Đ 3 Đ TO C A ÂM Ủ Ề Ộ Ủ 61

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 61

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 62

CH Đ 4 MÔI TR Ủ Ề ƯỜ NG TRUY N ÂM Ề 64

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 64

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 64

CH Đ 5 PH N X ÂM, TI NG VANG Ủ Ề Ả Ạ Ế 66

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 66

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 67

CH Đ 6 CH NG Ô NHI M TI NG N Ủ Ề Ố Ễ Ế Ồ 68

Trang 3

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 68

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 70

CH Đ 7 T NG K T CHUYÊN Đ ÂM H C Ủ Ề Ổ Ế Ề Ọ 72

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 72

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 73

CHUYÊN Đ III ĐI N H C Ề Ệ Ọ 81

CH Đ 1 S NHI M ĐI N DO C XÁT Ủ Ề Ự Ễ Ệ Ọ 81

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 81

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 82

CH Đ 2 HAI LO I ĐI N TÍCH Ủ Ề Ạ Ệ 84

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 84

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 85

CH Đ 3 DÒNG ĐI N, NGU N ĐI N Ủ Ề Ệ Ồ Ệ 87

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 87

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 88

CH Đ 4 CH T D N ĐI N VÀ CH T CÁCH ĐI N DÒNG ĐI N TRONG KIM LO I Ủ Ề Ấ Ẫ Ệ Ấ Ệ Ệ Ạ 90

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 90

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 91

CH Đ 5 S Đ M CH ĐI N, CHI U DÒNG ĐI N Ủ Ề Ơ Ồ Ạ Ệ Ề Ệ 92

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 92

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 94

CH Đ 6 TÁC D NG NHI T VÀ TÁC D NG PHÁT SÁNG C A DÒNG ĐI N Ủ Ề Ụ Ệ Ụ Ủ Ệ 96

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 96

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 97

CH Đ 7 TÁC D NG T , TÁC D NG HÓA H C VÀ TÁC D NG SINH LÝ C A DÒNG ĐI N Ủ Ề Ụ Ừ Ụ Ọ Ụ Ủ Ệ 99

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 99

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 100

CH Đ 8 C Ủ Ề ƯỜ NG Đ DÒNG ĐI N Ộ Ệ 102

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 102

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 103

CH Đ 9 HI U ĐI N TH Ủ Ề Ệ Ệ Ế 105

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 105

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 106

CH Đ 10 HI U ĐI N TH GI A HAI Đ U D NG C ĐI N Ủ Ề Ệ Ệ Ế Ữ Ầ Ụ Ụ Ệ 108

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 108

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 109

CH Đ 11 TH C HÀNH: ĐO C Ủ Ề Ự ƯỜ NG Đ DÒNG ĐI N VÀ HI U ĐI N TH Đ I V I ĐO N M CH Ộ Ệ Ệ Ệ Ế Ố Ớ Ạ Ạ N I TI P Ố Ế 111

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 111

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 112

CH Đ 12 TH C HÀNH: ĐO C Ủ Ề Ự ƯỜ NG Đ DÒNG ĐI N VÀ HI U ĐI N TH Đ I V I ĐO N M CH Ộ Ệ Ệ Ệ Ế Ố Ớ Ạ Ạ SONG SONG 114

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 114

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 115

CH Đ 13 AN TOÀN KHI S D NG ĐI N Ủ Ề Ử Ụ Ệ 115

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 115

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 118

Trang 4

CH Đ 14 T NG K T CHUYÊN Đ ĐI N H C Ủ Ề Ổ Ế Ề Ệ Ọ 119

A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 119

B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 126

CHUYÊN Đ IV KI M TRA Ề Ể 133

CH Đ 1 KI M TRA Đ NH KÌ H C KÌ I Ủ Ề Ể Ị Ọ 133

5 Đ ki m tra 15 phút V t Lí 7 h c kì I ề ể ậ ọ 133

Đ ki m tra 15 phút V t Lí 7 h c kì I (Đ 1) ề ể ậ ọ ề 133

Đ ki m tra 15 phút V t Lí 7 h c kì I (Đ 2) ề ể ậ ọ ề 134

Đ ki m tra 15 phút V t Lí 7 h c kì I (Đ 3) ề ể ậ ọ ề 136

Đ ki m tra 15 phút V t Lí 7 h c kì I (Đ 4) ề ể ậ ọ ề 137

Đ ki m tra 15 phút V t Lí 7 h c kì I (Đ 5) ề ể ậ ọ ề 138

5 Đ ki m tra 1 ti t V t Lí 7 h c kì I ề ể ế ậ ọ 138

Đ ki m tra 1 ti t V t Lí 7 h c kì I (Đ 1) ề ể ế ậ ọ ề 138

Đ ki m tra 1 ti t V t Lí 7 h c kì I (Đ 2) ề ể ế ậ ọ ề 141

Đ ki m tra 1 ti t V t Lí 7 h c kì I (Đ 3) ề ể ế ậ ọ ề 143

Đ ki m tra 1 ti t V t Lí 7 h c kì I (Đ 4) ề ể ế ậ ọ ề 145

Đ ki m tra 1 ti t V t Lí 7 h c kì I (Đ 5) ề ể ế ậ ọ ề 148

5 Đ ki m tra h c kì I V t Lí 7 ề ể ọ ậ 149

Đ ki m tra H c kì I V t Lí l p 7 (Đ 1) ề ể ọ ậ ớ ề 149

Đ ki m tra H c kì I V t Lí l p 7 (Đ 2) ề ể ọ ậ ớ ề 150

Đ ki m tra H c kì I V t Lí l p 7 (Đ 3) ề ể ọ ậ ớ ề 151

Đ ki m tra H c kì I V t Lí l p 7 (Đ 4) ề ể ọ ậ ớ ề 153

Đ ki m tra H c kì I V t Lí l p 7 (Đ 5) ề ể ọ ậ ớ ề 155

CH Đ 2 KI M TRA Đ NH KÌ H C KÌ II Ủ Ề Ể Ị Ọ 157

5 Đ ki m tra 15 phút V t Lí 7 h c kì II ề ể ậ ọ 157

Đ ki m tra 15 phút V t Lí 7 h c kì II (Đ 1) ề ể ậ ọ ề 157

Đ ki m tra 15 phút V t Lí 7 h c kì II (Đ 2) ề ể ậ ọ ề 158

Đ ki m tra 15 phút V t Lí 7 h c kì II (Đ 3) ề ể ậ ọ ề 160

Đ ki m tra 15 phút V t Lí 7 h c kì II (Đ 4) ề ể ậ ọ ề 161

Đ ki m tra 15 phút V t Lí 7 h c kì II (Đ 5) ề ể ậ ọ ề 162

5 Đ ki m tra 1 ti t V t Lí 7 h c kì II ề ể ế ậ ọ 162

Đ ki m tra 1 ti t V t Lí 7 h c kì II (Đ 1) ề ể ế ậ ọ ề 162

Đ ki m tra 1 ti t V t Lí 7 h c kì II (Đ 2) ề ể ế ậ ọ ề 165

Đ ki m tra 1 ti t V t Lí 7 h c kì II (Đ 3) ề ể ế ậ ọ ề 167

Đ ki m tra 1 ti t V t Lí 7 h c kì II (Đ 4) ề ể ế ậ ọ ề 169

Đ ki m tra 1 ti t V t Lí 7 h c kì II (Đ 5) ề ể ế ậ ọ ề 170

5 Đ ki m tra h c kì II V t Lí 7 ề ể ọ ậ 171

Đ ki m tra h c kì II V t Lí 7 (Đ 1) ề ể ọ ậ ề 171

Đ ki m tra h c kì II V t Lí 7 (Đ 2) ề ể ọ ậ ề 174

Đ ki m tra h c kì II V t Lí 7 (Đ 3) ề ể ọ ậ ề 177

Đ ki m tra h c kì II V t Lí 7 (Đ 4) ề ể ọ ậ ề 180

Đ ki m tra h c kì II V t Lí 7 (Đ 5) ề ể ọ ậ ề 183

Trang 5

CHUYÊN ĐỀ I QUANG HỌC

CHỦ ĐỀ 1 NHẬN BIẾT ÁNH SÁNG, NGUỒN SÁNG VÀ VẬT SÁNG

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

I TÓM TẮT LÍ THUYẾT

1 Khi nào ta nhận biết được ánh sáng?

⇨ Ta nhận biết được ánh sáng khi có ánh sáng truyền vào mắt ta

2 Khi nào ta nhìn thấy một vật?

⇨ Ta nhìn thấy một vật khi có ánh sáng truyền từ vật đó vào mắt ta

3 Nguồn sáng và vật sáng

- Nguồn sáng là vật tự nó phát ra ánh sáng

Ví dụ: Ngọn nến đang cháy, bóng đèn đang phát sáng, Mặt Trời,

- Vật sáng bao gồm nguồn sáng và những vật hắt lại ánh sáng chiếu vào nó

Ví dụ: Quyển sách, bàn ghế, cây cối vào ban ngày

Lưu ý: Vật đen là vật không tự phát ra ánh sáng và cũng không hắt lại ánh sáng chiếu vào nó Sở dĩ ta

nhận ra được vật đen vì nó đặt bên cạnh những vật sáng khác

Những chiếc chai nhựa màu đen không tự phát ra ánh sáng và không hắt lại ánh sáng Ta nhìn thấy

những chiếc chai nhựa màu đen đó vì nó được đặt cạnh những vật sáng khác (ghế, chậu cây, bức tường )

II PHƯƠNG PHÁP GIẢI

Trang 6

1 Điều kiện nhìn thấy vật

Để nhìn thấy được một vật cần phải có hai điều kiện:

- Phải có ánh sáng từ vật đó phát ra

- Ánh sáng từ vật phát ra đó phải truyền được đến mắt ta

Nếu thiếu một trong hai điều kiện trên thì ta không thể nhìn thấy được vật

2 Nhận biết, phân biệt nguồn sáng và vật sáng

a) Nhận biết

* Nguồn sáng

Căn cứ vào nguồn gốc ta có thể xếp thành hai loại nguồn sáng:

- Nguồn sáng tự nhiên: Mặt Trời, núi lửa đang hoạt động, con đom đóm

- Nguồn sáng nhân tạo: Bếp ga đang cháy, que diêm đang cháy

b) Phân biệt nguồn sáng và vật sáng

* Giống nhau: Cả nguồn sáng và vật sáng đều có ánh sáng từ nó phát ra

* Khác nhau:

- Nguồn sáng: Là những vật tự nó phát ra ánh sáng

- Vật sáng: Có thể là những vật không tự phát ra ánh sáng mà chỉ hắt lại ánh sáng khi được nguồn sángkhác chiếu vào

B BÀI TẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG

Bài 1: Vì sao ta nhìn thấy một vật?

A Vì ta mở mắt hướng về phía vật B Vì mắt ta phát ra các tia sáng chiếu lên vật

C Vì có ánh sáng từ vật truyền vào mắt ta D Vì vật được chiếu sáng

Hướng dẫn giải:

Trang 7

- Nếu vào lúc trời tối (không có ánh sáng), dù ta mở mắt hướng về phía vật thì mắt cũng không thể nhìnthấy được vật ⇒ Đáp án A sai.

- Mắt người không phát ra ánh sáng ⇒ Đáp án B sai

- Vật được chiếu sáng nhưng nếu không có ánh sáng từ vật truyền vào mắt thì mắt không thể nhìn thấyvật ⇒ Đáp án D sai

Vậy đáp án đúng là C

Bài 2: Vật nào sau đây không phải là nguồn sáng?

A Mặt Trời B Núi lửa đang cháy C Bóng đèn đang sáng D Mặt Trăng

Hướng dẫn giải:

- Mặt Trời, núi lửa đang cháy, bóng đèn đang sáng là nguồn sáng vì đều tự phát ra ánh sáng

⇒ Đáp án A, B, C sai

- Mặt Trăng không phải là nguồn sáng vì nó không tự phát ra ánh sáng Sở dĩ ta nhìn thấy Mặt Trăng vì

nó hắt lại ánh sáng từ Mặt Trời chiếu vào nó

Bài 4: Vật nào dưới đây không phải là vật sáng ?

A Ngọn nến đang cháy B Mảnh giấy trắng đặt dưới ánh nắng Mặt Trời

C Mảnh giấy đen đặt dưới ánh nắng Mặt Trời D Mặt Trời

Bài 5: Trường hợp nào dưới đây ta không nhận biết được miếng bìa màu đen?

A Dán miếng bìa đen lên một tờ giấy xanh rồi đặt dưới ánh đèn điện

B Dán miếng bìa đen lên một tờ giấy trắng rồi đặt trong phòng tối

C Đặt miếng bìa đen trước một ngọn nến đang cháy

D Đặt miếng bìa đen ngoài trời nắng

Hướng dẫn giải:

Miếng bìa đen là vật không tự phát ra ánh sáng và không hắt lại ánh sáng chiếu vào nó

- Khi dán miếng bìa đen lên một tờ giấy xanh rồi đặt dưới ánh đèn điện, ta nhận biết được miếng bìamàu đen vì miếng bìa màu đen được đặt lên trên vật sáng (tờ giấy xanh) ⇒ Đáp án A sai

- Khi đặt miếng bìa đen trước một ngọn nến đang cháy, ta nhận biết được miếng bìa màu đen vì miếngbìa đen được đặt trước vật sáng (ngọn nến đang cháy) ⇒ Đáp án C sai

Trang 8

- Khi đặt miếng bìa đen ngoài trời nắng, ta nhận biết được miếng bìa màu đen vì miếng bìa đen đượcđặt trước vật sáng (ánh nắng Mặt Trời là nguồn sáng đồng thời cũng là vật sáng) ⇒ Đáp án D sai.

- Trong phòng tối thì không có ánh sáng nên ta sẽ không nhận biết được miếng bìa màu đen

⇒ Đáp án B đúng

Bài 6: Ta nhìn thấy quyển sách màu đỏ vì

A Bản thân quyển sách có màu đỏ B Quyển sách là một vật sáng

C Quyển sách là một nguồn sáng D Có ánh sáng đỏ từ quyển sách truyền đến mắt ta

Hướng dẫn giải:

Điều kiện để nhìn thấy quyển sách màu đỏ:

+ Phải có ánh sáng từ quyển sách phát ra

+ Ánh sáng từ quyển sách phát ra phải truyền được đến mắt ta

⇒ Đáp án A, B, C sai

⇒ Đáp án D đúng

nắng qua cửa sổ vào trong phòng, gương đó có phải là nguồn sáng không? Tại sao?

A Là nguồn sáng vì có ánh sáng từ gương chiếu vào phòng

B Là nguồn sáng vì gương hắt ánh sáng Mặt Trời chiếu vào phòng

C Không phải là nguồn sáng vì gương chỉ chiếu ánh sáng theo một hướng

D Không phải là nguồn sáng vì gương không tự phát ra ánh sáng

Hướng dẫn giải:

Gương không phải là nguồn sáng vì gương không tự phát ra ánh sáng Gương được gọi là vật sáng vì

nó là vật được chiếu sáng và hắt lại ánh sáng từ Mặt Trời chiếu vào nó

Tìm cách đảm bảo không cho ánh sáng từ bất cứ nơi nào trong phòng chiếu lên điểm sáng trên bàn, nếu

ta vẫn nhìn thấy điểm sáng thì đó là nguồn sáng

Ví dụ: Dùng một thùng cattong kín úp lên điểm sáng và khoét một lỗ nhỏ sao cho ánh sáng khôngtruyền vào trong được Nếu điểm sáng vẫn sáng thì nó là nguồn sáng, ngược lại nếu điểm sáng khôngsáng nữa thì nó là vật hắt lại ánh sáng

Bài 10: Tại sao trong phòng tối, khi bật đèn, mặc dù quay lưng với bóng đèn nhưng ta vẫn nhìn thấy cácvật ở trước mặt?

Trang 9

CHỦ ĐỀ 2 SỰ TRUYỀN ÁNH SÁNG

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

I TÓM TẮT LÍ THUYẾT

1 Đường truyền của ánh sáng

Định luật truyền thẳng của ánh sáng: Trong môi trường trong suốt và đồng tính, ánh sáng truyền đi

theo đường thẳng

2 Tia sáng và chùm sáng

a) Tia sáng

Đường truyền của ánh sáng được biểu diễn bằng một đường thẳng có hướng gọi là tia sáng

Biểu diễn tia sáng:

b) Chùm sáng

- Chùm sáng gồm nhiều tia sáng hợp thành

- Có ba loại chùm sáng:

+ Chùm sáng hội tụ gồm các tia sáng giao nhau trên đường truyền của chúng

+ Chùm sáng phân kì gồm các tia sáng loe rộng ra trên đường truyền của chúng

+ Chùm sáng song song gồm các tia sáng không giao nhau trên đường truyền của chúng

Lưu ý: Ánh sáng truyền đi trong không khí với vận tốc rất lớn, gần bằng 300000 km/s Có nghĩa là cứ

mỗi giây ánh sáng đi được khoảng 300000 km

II PHƯƠNG PHÁP GIẢI

1 Giải thích khi nào nhìn thấy được vật

Để giải thích tại sao khi mắt ta mở và vật là một nguồn sáng nhưng ta vẫn không nhìn thấy vật Căn cứvào ánh sáng truyền theo đường thẳng, ta kẻ một đường thẳng từ mắt đến vật đó Nếu:

Trang 10

- Đường thẳng đó gặp vật cản là vật chắn sáng thì ta không thể nhìn thấy vật.

- Đường thẳng đó không gặp vật cản là vật chắn sáng thì ta nhìn thấy vật

2 Giải bài tập ánh sáng truyền đi trong các môi trường

Căn cứ vào định luật truyền thẳng của ánh sáng để giải thích:

- Ánh sáng truyền đi trong một môi trường:

+ Nếu môi trường đó là trong suốt và đồng tính thì ánh sáng truyền đi theo đường thẳng

+ Nếu môi trường đó là trong suốt và không đồng tính hoặc đồng tính nhưng không trong suốt thìánh sáng không truyền đi theo đường thẳng

- Ánh sáng truyền đi trong hai môi trường: Nếu cả hai môi trường đều trong suốt và đồng tính thì ánhsáng truyền đi theo hai nửa đường thẳng bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường đó

B BÀI TẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG

Bài 1: Chiếu một chùm ánh sáng hẹp vào mặt một tấm gỗ phẳng Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra?

A Ánh sáng truyền xuyên qua tấm gỗ B Ánh sáng đi vòng qua tấm gỗ theo đường cong

C Ánh sáng đi vòng qua tấm gỗ theo đường gấp khúc

D Ánh sáng không truyền qua được tấm gỗ

Hướng dẫn giải:

- Theo định luật phản xạ ánh sáng: Trong môi trường trong suốt và đồng tính ánh sáng truyền đi theođường thẳng ⇒ Đáp án B và đáp án C sai

- Tấm gỗ không cho ánh sáng truyền qua ⇒ Đáp án A sai, đáp án D đúng

sau đây, điền vào chỗ trống của câu trên theo thứ tự cho đầy đủ

A Phân kỳ; giao nhau B Hội tụ; loe rộng ra

C Phân kỳ; loe rộng ra D Song song; giao nhau

Hướng dẫn giải:

Chùm sáng hội tụ ⇒ giao nhau ⇒ Đáp án B sai

Chùm sáng phân kỳ ⇒ loe rộng ra ⇒ Đáp án A sai

Chùm sáng song song ⇒ không giao nhau ⇒ Đáp án D sai

Vậy đáp án đúng là C

Bài 3: Các chùm sáng nào ở hình vẽ dưới đây là chùm sáng hội tụ?

A Hình a và b B Hình a và c C Hình b và c D Hình a, c và d

Hướng dẫn giải:

Ta xác định các loại chùm sáng dựa vào các mũi tên chỉ hướng truyền của ánh sáng

- Hình a các tia sáng giao nhau tại một điểm ⇒ Chùm sáng hội tụ

- Hình b các tia sáng không giao nhau ⇒ Chùm sáng song song

- Hình c các tia sáng giao nhau tại một điểm ⇒ Chùm sáng hội tụ

- Hình d các tia sáng loe rộng ra ⇒ Chùm sáng phân kì

Vậy đáp án đúng là B

Bài 4: Trong các hình vẽ dưới đây, hình nào vẽ đúng đường truyền của ánh sáng từ không khí (1) vàonước (2)?

Hướng dẫn giải:

Trang 11

- Theo định luật phản xạ ánh sáng: Trong môi trường trong suốt và đồng tính ánh sáng truyền đi theođường thẳng ⇒ Đáp án A và đáp án D sai.

- Ánh sáng truyền đi trong hai môi trường: Nếu cả hai môi trường đều trong suốt và đồng tính thì ánhsáng truyền đi theo hai nửa đường thẳng bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường đó

⇒ Đáp án C sai, đáp án B đúng

Bài 5: Chọn một phát biểu không đúng về đường truyền của tia sáng:

A Trong môi trường trong suốt nhưng không đồng tính, ánh sáng không truyền theo đường thẳng

B Trong môi trường trong suốt và đồng tính, ánh sáng truyền đi theo đường thẳng

C Trong môi trường đồng tính nhưng không trong suốt, ánh sáng không truyền theo đường thẳng

D Trong môi trường trong suốt nhưng không đồng tính, ánh sáng luôn truyền theo đường thẳng

Bài 6: Chọn câu đúng trong các câu sau:

A Ánh sáng truyền đi theo một đường thẳng

B Chùm sáng hội tụ là chùm trong đó các tia sáng xuất phát từ cùng một điểm

C Chùm sáng sau khi hội tụ sẽ trở thành chùm sáng phân kì

D Người ta quy ước biểu diễn đường truyền của ánh sáng bằng một đường thẳng

Hướng dẫn giải:

- Không phải lúc nào ánh sáng cũng truyền đi theo đường thẳng Ánh sáng truyền đi theo đường thẳngvới điều kiện môi trường truyền ánh sáng phải trong suốt và đồng tính ⇒ Đáp án A sai

- Các tia sáng xuất phát từ cùng một điểm là chùm sáng phân kì ⇒ Đáp án B sai

- Đường truyền của ánh sáng được biểu diễn bằng một đường thẳng có mũi tên chỉ hướng ⇒ Đáp án Dsai

- Mỗi tia sáng trong chùm sáng hội tụ tiếp tục truyền thẳng sau khi giao nhau nên chúng sẽ loe rộng ra(chùm sáng phân kì)

⇒ Đáp án C đúng

Ngày đăng: 15/01/2021, 04:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 3: Các chùm sáng nào ở hình vẽ dưới đây là chùm sáng hội tụ? - Ebook chuyên đề bài tập môn Vật Lý lớp 7 | Vật lý, Lớp 7 - Ôn Luyện
i 3: Các chùm sáng nào ở hình vẽ dưới đây là chùm sáng hội tụ? (Trang 10)
Bài §: Dựa vào hình vẽ dưới đây em hãy cho biết mắt ta có thể nhìn thấy viên bi ở đáy ly (làm bằng sứ) hay  không?  Tại  sao?  Muốn  nhìn  thấy  được  viên  bi  đó  thì  mắt  ta  phải  đặt  ở  vị  trí  nào?  Hãy  vẽ  hình  để  - Ebook chuyên đề bài tập môn Vật Lý lớp 7 | Vật lý, Lớp 7 - Ôn Luyện
i §: Dựa vào hình vẽ dưới đây em hãy cho biết mắt ta có thể nhìn thấy viên bi ở đáy ly (làm bằng sứ) hay không? Tại sao? Muốn nhìn thấy được viên bi đó thì mắt ta phải đặt ở vị trí nào? Hãy vẽ hình để (Trang 12)
CHUYỂN ĐÈ BÀI TẬP VẬT LÝ 7 CHUYÊN ĐÈ IV. KIỀM TRA - Ebook chuyên đề bài tập môn Vật Lý lớp 7 | Vật lý, Lớp 7 - Ôn Luyện
7 CHUYÊN ĐÈ IV. KIỀM TRA (Trang 12)
CHUYÊN ĐÈ BÀI TẬP VẬT LÝ 7 CHUYÊN ĐÈ IV. KIỀM TRA - Ebook chuyên đề bài tập môn Vật Lý lớp 7 | Vật lý, Lớp 7 - Ôn Luyện
7 CHUYÊN ĐÈ IV. KIỀM TRA (Trang 13)
Muốn nhìn thây được viên bi thì mắt ta phải đặt trong khoảng nhìn thấy được biểu diễn trên hình vẽ - Ebook chuyên đề bài tập môn Vật Lý lớp 7 | Vật lý, Lớp 7 - Ôn Luyện
u ốn nhìn thây được viên bi thì mắt ta phải đặt trong khoảng nhìn thấy được biểu diễn trên hình vẽ (Trang 13)
- Gương phắng là một phần của mặt phăng, nhẫn, bóng, có thể soi hình của các vật. - Ebook chuyên đề bài tập môn Vật Lý lớp 7 | Vật lý, Lớp 7 - Ôn Luyện
ng phắng là một phần của mặt phăng, nhẫn, bóng, có thể soi hình của các vật (Trang 19)
- Hình của một vật quan sát được trong gương phăng gọi là ảnh của vật tạo bởi gương phăng. - Ebook chuyên đề bài tập môn Vật Lý lớp 7 | Vật lý, Lớp 7 - Ôn Luyện
Hình c ủa một vật quan sát được trong gương phăng gọi là ảnh của vật tạo bởi gương phăng (Trang 19)
Từ hình vẽ ta có: ¡+ œ= 900 - Ebook chuyên đề bài tập môn Vật Lý lớp 7 | Vật lý, Lớp 7 - Ôn Luyện
h ình vẽ ta có: ¡+ œ= 900 (Trang 21)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w