C8 : Nhìn hình 3.5, hãy đọc thể tích chất lỏng đo được bên ngoài bình chia độ theo các vị trí mũi tên.. C9: Chọn từ thích hợp trong khung để điền vào chổ trống các câu sau: Khi đo thể t[r]
Trang 1BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ
Môn:Vật Lý 6
ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
Trang 2C1: Tìm số thích hợp điền vào các chổ trống dưới đây:
1 m3 = 1.000 dm3 = 1.000.000cm3
1 m3 = 1.000 lít = 1.000.000ml = 1.000.000cc
Trang 3II Đo thể tích chất lỏng:
1 Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích:
C2: Quan sát hình 3.1 và cho biết tên dụng cụ đo, GHĐ và ĐCNN của những dụng cụ đó:
Ca đong 1/2 lít: GHĐ 1/2 lítĐCNN 1/2 lít
Ca đong 1 lít: GHĐ 1 lít ĐCNN 1/2 lít
C3: ở nhà, nếu không có ca đong em có thể dùng dụng cụ nào để
đo thể tích chất lỏng?
Chai có thể tích biết trước, bình có thể tích biết trước
Trang 4a) Bình chia độ có: GHĐ 100 mlĐCNN 2 ml.
b) Cốc đong có: GHĐ 250 mlĐCNN 50 ml
c) Bình tam giác có: GHĐ 300 mlĐCNN 50 ml
Trang 5C5: Điền vào chổ trống của câu sau:
Dụng cụ do thể tích chất lỏng gồm:………
………
Bình chia độ, cốc đong, bình tam giác,
2 Tìm hiểu cách đo thể tích chất lỏng:
C6: Nhìn hình 3.3, hãy cho biết cách đặt bình chia độ
nào cho phép đo thể tích chất lỏng chính xác?
Hình b đặt bình thẳng đứng
C7: Nhìn hình 3.4, hãy cho biết cách đặt mắt nào
cho phép đọc thể tích chất lỏng cần đo? Hình b đặt mắt ngang
với mức chất lỏng
C8: Nhìn hình 3.5, hãy đọc thể tích chất lỏng đo được bên ngoài bình
chia độ theo các vị trí mũi tên
Trang 6C9: Chọn từ thích hợp trong khung để điền vào chổ trống các câu sau: Khi đo thể tích chất lỏng bằng bình chia độ cần:
Trang 7-ngang -gần nhất -thẳng đứng -thể tích
-GHĐ -ĐCNN
a) Ước lượng thể tích cần đo
b) Chọn bình chia độ có GHĐvà ĐCNNthích hợp
c) Đặt bình chia độ thẳng đứng
d) Đặt mắt nhìn ngangvới độ cao mực chất lỏng trong bình
e) Đọc và ghi kết quả đo theo vạch chia với mực
chất lỏng gần nhất
3 Thực hành:
Trang 8Xin chân thành cảm ơn các quý vị đại biểu, các thầy cô giáo cùng toàn thể các em học sinh.