Có thể gán giá trị cho các chữ cái này.. Đặc biệt, máy tự động gán cho E và F khi sử dụng đổi từ toạ độ Đêcac Toạ độ cực.. M cũng sẽ được tự động gán giá trị khi ấn M+... Bài 6: Cho bảng
Trang 1I > GIỚI THIỆU CÁC PHÍM VÀ CÔNG DỤNG
1 SHIFT Sử dụng chức năng màu vàng Chuyển
2 ALPHA Sử dụng chức năng màu đỏ Alphabet : chữ cái
4 MODE 1 1 Tính toán thông thường
5 MODE 1 2 Thống kê 1 biến (SD)
6 MODE 1 3 Thống kê 2 biến (Ít sử dụng) (không có trong chương trình PT )
7 MODE 2 1 2 Giải hệ PT bậc nhất 2 ẩn Phải có dạng :
= +
= +
2 2 2
1 1 1
c y b x a
c y b x a
8 MODE 2 1 3 Giải hệ PT bậc nhất 3 ẩn Phải có dạng :
= + +
= + +
= + +
3 3 3 3
2 2 2 2
1 1 1 1
d z c y b x a
d z c y b x a
d z c y b x a
11 MODE 3 1 Sử dụng đơn vị đo góc là độ (Degrees)
12 MODE 3 2 Sử dụng đơn vị đo góc là Rad (Radian)
13 MODE 3 3 Sử dụng đơn vị đo góc là Gra
(Grads)
14 MODE 4 1 a Hiển thị số với a chữ số thập phân
15 MODE 4 2 a Hiển thị số với a chữ số thập phân nhân với lũy thừa của 10
16 MODE 4 3 1 hoặc 2 Hiển thị số theo kiểu thông thường
17 MODE 5 1 1 ab/c Hiển thị KQ dạng hỗn số
8 MODE 5 1 2 d/c Hiển thị KQ dạng số thập phân
9 MODE 5 1 (Dot) Hiển thị dấu thập phân kiểu Mỹ VD: 123,456,789.123456
10 MODE 5 2 (Comma) Hiển thị dấu thập phân
kiểu Việt Nam (quen thuộc) VD: 123.456.789,123456
11 SHIFT CLR 1 (Mcl) Xoá nhớ (Clear Memory)
12 SHIFT CLR 2 (Mode) Xoá kiểu cài đặt
13 SHIFT CLR 3 (All) Xoá tất cả chế độ cài đặt
15 x –1 ( x ! ) Tính nghịch đảo của x (Tính GT) VD: Aán 4 x Aán 4 Shift x! = (24) -1 = (0,25)
Ấn 5 nCr 3 = 10
Trang 2SKG k/h: Cr r (n n! r)!
17 nPr Tính chỉnh hợp chập r của n SKG k/h:
)!
(
!
r n
n
Ar
VD: Tính 5P3 Ấn 5 Shift nPr 3 = 60
18
Pol(x,y)
Không có trong ct
PT
Đổi M(x;y) từ toạ Độ Đêcac sang toạ độ cực M(r,θ), Tự động gán giá trị cho hai biến nhớ (E;F)
VD: M( ;21
2
3
) đổi sang toạ độ cực.
Aán Pol( 3 ÷ 2 , 1ab/c 2) = 1 (Là r) Aán ALPHA F = 30 0 (là θ ) A(2;2) -> A( 8 , 45 0 )
Polar : địa cực
19
Rec(r, θ)
Không có trong ct
PT
Đổi M(r,θ) từ toạ độ cực sang toạ Độ Đêcac M(x;y)ø, Tự động gán giá trị x cho E và y cho F.
VD: a) M(1,30 0 ) đổi sang toạ Đêcac.
Aán Shift Rec(1,30) = 23 là x Aán ALPHA F = ½ là y ⇒ M( 23 ;1/2)
b) A( 8 , 45 0 ) -> A(2;2) Rectangular : Vuông góc
Nối các phép tính rời rạc (Có thể lấy KQ để tiếp tục tham gia tính toán, lấy KQ lần lượt bằng dấu = )
VD: 2x3 Alpha : 3x4 Alpha : 4+7 = 6 = 12 = 11
21 x 3 (3
) Lũy thừa bậc 3 ( Lấy Căn bậc 3)
22 ab/c Nhập phân số, hỗn số, đổi phân số, hỗn số , số thập phân.
23 a/b Nhập phân số, hỗn số, đổi phân số, hỗn số, số thập phân
26 ^ Nâng lũy thừa của một số VD: Tính 2 3 Aán 2^3= (8)
Aán 4 Shift ^ 16 = (2)
28 log Tính logarit thập phân (log10x)
VD: Tính lg1000 Aán log 1000 = (3)
CT đổi cơ số :
a
b b
c
c
log log =
30 ln Tính logarit tự nhiên, hay logarit cơ
số e (logarit Nêpe) VD : ln Alpha e ^ 8 = (8)
Trang 332 e Lấy số e ≈2.7 1828 1828
33 (-) Nhập số âm VD: (-8).10+2 Aán ( (-) 8 ) x 10 + 2 = (-78)
34 Các chữ A B C
Có thể gán giá trị cho các chữ cái này Đặc biệt, máy tự động gán cho
E và F khi sử dụng đổi từ toạ độ Đêcac Toạ độ cực M cũng sẽ được tự động gán giá trị khi ấn M+.
Xóa gán tức là ta gán giá tri 0 cho các chữ
VD: Gán 2004 cho D, 2 cho A rối tính D-4:2+D.
Aán 2004 Shift STO D ( thấy 2004 -> D) Aán 2 Shift STO A (Thấy 2 -> A) Aán ALPHA D-4 : ALPHA A+ALPHA D = (4006)
35 0 , ,, Nhập độ, phút , giây và đổi ra độ
phút giây
VD: Tính sin 45 0 30’45’’
Aán sin 45 0 , ,, 30 0 , ,, 45 0 , ,, =(0.7 )
VD : Đổi 1.5 độ ra độ phút giây Aán 1.5 = 0 , ,, (KQ 1 0 30 0 )
VD: Tính sinh45 0 Aán hyp sin 45 = (1.746 x10 19) Hyperbolic : hypebol tròn xoay 37
sin (sin -1 )
cos (cos -1 )
tan (tan -1 )
Dùng để tính sin, cos, tan, còn cotg=1/tan và tính giá trị các hàm lượng giác ngược
VD: Tính sin90 0 , sinπ /2 Aán sin 90 = (1) Aán sin ( Shift π : 2 ) Shift Ans 2= (1)
38 RCL Gọi giá trị đã gán cho các chữ VD: RCl A RCL F v.v
39 STO Gán giá trị cho các chữ
VD : 2005 SHIFT STO A (2005 -> A) Xoá gán : 0 SHIFT STO A
Store : lưu trữ
40 ENG (←) Viết số dưới dạng ax10 dần (Tăùng dần) n với n giảm Engineer : Kỹ sư
41 ( ) Đóng, mở ngoặc đơn
42 , Dấu phẩy, dùng để nhập toạ độ của điểm
43 ; Ngăn cách giá trị của biến lượng và tần số VD: Số 9 xuất hiện 5 lần
Mode 1 2 9 SHIFT ; 5 M+
44 M+ Cộng dồn vào số nhớ ( gán cho M)
45 M- Bớt ra từ số nhớ ( Bớt ở chữ M)
46 DT Nhập biến lượng (trong Mode 1 2) Database: Dữ liệu
Xoá biến lượng đã nhập Chú ý: Dùng Replay xem xi=Giá trị biến lượng Freqi= tần số của biến lượng xi
VD: xoá biến lượng x4 Xem đến x4 rồi Aán Shift CL Clear : Xóa
49 INS Sang chế độ viết chèn trái Insert : chèn
51 SHIFT - OFF Tắt máy
52 Trong MODE 1 2 Vào chế độ thống kê 1 biến
Trang 4TT TỔ HỢP PHÍM CÔNG DỤNG VÍ DỤ-TỪ VỰNG
53 SHIFT S-SUM 1 ∑x2 : Tính tổng bình phương của
các biến lượng
54 SHIFT S-SUM 2 ∑x : Tính tổng các biến lượng
55 SHIFT S-SUM 3 n : Xem kích thước mẫu thống kê
56 SHIFT S-VAR 1 _
x : Tính giá trị trung bình Variable : Biến
57 SHIFT S-VAR 2
(xσn) Tính độ lệch tiêu chuẩn theo n
Kí hiệu của máy xσn σ2 = 2
1
_
) ( 1
∑
=
−
k
x x mi n
=
∑
= 1
=>Phương sai =σ2
58 SHIFT S-VAR 3 Tính xσn-1
59 Ran# Lấy số ngẫu nhiên a với 0<a<1
60 EXP Nhận số có dạng ax10 n VD: Nhập 5x10 6 Aán 5 EXP 6
62 SHIFT-DRG 1 Chọn (đổi) đơn vị đo góc là độ (Degrees) VD: ở đơn vị là độ, đổi từ Rad sang độ (π : 2) Shift DRG 2 = (90 0 )
63 SHIFT-DRG 2 Chọn (đổi) đơn vị đo góc là Rad (Radian) Degrees Radian Grad
64 SHIFT-DRG 3 Chọn (đổi) đơn vị đo góc là Gra (Grads)
65 Re ↔ Im Lấy phần thực, phần ảo của số phức
VD: Giải PT x 2 +1=0 có nghiệm phức là x=0
i
1
±
Real : Số thực; Imaginary : ảo
EQN : Eqations Sci (Science) : Khoa học Norm (normal) : thông thường Disp (Display) : Sự trưng bày Dot : Chấm nhỏ, điểm
Comma : dấu phẩy Fix : Sửa chữa Unknowns : Không biết
Trang 5II > MỘT SỐ BÀI TÓAN THỰC HÀNH ĐƠN GIẢN
Bài 1 : Giải các phương trình sau :
a x 2 -x-6=0
b x 2 +4x+4=0
b x 2 +1=0 (HD có nghiệm phức x=0±1i )
c 2x 2 -( 2 + 3 )x+ 3 = 0 (KQ: x=1,
2
3
)
d x 3 -2x 2 -x+2=0 (KQ: x=2,-1,1)
Bài 2 : Giải hệ phương trình
a
= +
=
−
5
1
2
y x
y x
2 4
1
2
ERROR
Math y
x
y
x
=−
=+
Bài 3 : Giải hệ phương trình (lấy nghiệm dưới dạng phân số hoặc hỗn số)
35
74
; 7
17
; 5
3 :
( 3 4 2
9 8 4 3
7 3 5
2
−=
−=
=
=
− +−
=
− +
= +
−
z y x
KQ z
y x
z y x
z y x
Bài 4: Tính :
a 4 ; 3 8 ; 4 16
2 2
1
3
;
4
c −2(−−319.02.1−+(3−.253.03))
d 4237350000+548000000
e 2 + 54 − 5
10 1 9
270 ) 10 6 1 (
2
−
−
x
x
Bài 5:
a Cho
2 ) (
2
x x
f = − Điền giá trị vào bảng
f(x)
HD : Gán A= -1/2 rồi tính A x (-5); A x (-2); A x (1/2); A x (3,4)
b Cho f(x) = x 3 -x 2 +x+3, Tính f(-1) và f(0,1).
HD : Gán –1 cho A, rồi tính A 3 -A 2 +A+3; Tính f(0,1) tương tự.
Bài 6: Cho bảng :
Hướng dẫn giải phương trình và
hệ phương trình
* Trước hết PT hay Hệ PT phải đưa về đúng dạng của máy
B1: Vào chế độ giải PT hoặc Hệ PT B2: Aán các giá trị của hệ số, nhập vào bằng cách ấm M+ (DT)
B3: Xem kết quả vào thay đổi hệ số bằng cách ấn nhiều lần phím M+
* Thoát ra bằng cách ấn MODE 1 1
Lưu ý:
Nếu không rõ thứ tự ưu tiên của các phép toán trong máy, tốt nhất nên tận dụng tối đa các cặp dấu ngoặc đơn.
Trang 6Điểm mỗi lần bắn 10 9 8 7 6
Tính : Kích thước của mẫu n; ∑x ; ∑x2; _
x; σ2 suy ra độ lệch chuẩn.
Trang 7Bài 7:
a Tính sinπ2
; cosπ6
; tg63 0 52’41’’.
b Cho sinx=
2
3 , Tính x Bài 8: Tính log28
HD : dùng công thức đổi cơ số : log28 = lglg82 hoặc = lnln82 (KQ: 3)
Bài 9 :
a Tính 12% của 1500
HD : Aán 1500 x 12 Shift = (180)
b Tính xem 660 là mấy phần trăm của 880 ?
HD : Aán 660 : 880 Shift = (75%)
c Số 290000 cộng thêm 30% của nó ta được bao nhiêu ?
HD : Aán 290000 x 30 Shift = + (377000)
d Số 2.49 x 290000 bớt ra 6% của nó ta còn bao nhiêu ?
HD : Aán 4,49 x 290000 x 6 Shift = - (1.223.974) Bài 10: Tính giá trị đúng của tích sau :
a 2222255555 x 2222266666
b 20032004 x 20042005
HD : 2222255555 x 2222266666=(22222 x10 5 +55555)x(22222x10 5 +66666)
= 22222 2x10 10 +22222x55555x10 5 +22222x66666x10 5 +55555x66666
(KQ: 4938444443209829630) (Tính bằng máy, ghi ra giấy từng sô hạng từ phải sang trái, có lợi dụng 10 10 , 10 5 )
c Tính giá trị đúng của A= 12578963 x 14375.
e i Tính cá phân số liên tục sau:
2
1 5
1 4
1 3
1 2
+ + + +
ii Tính các sắp sĩ của số π
31
1 15
1 7
1 3
; 15
1 7
1 3
; 7
1 3
+ +
+ +
+ +
5
1 3
1 2 1
; 1
2
π
B
Bài 11: Tìm số dư r trong phép chia f(x)=x 5 +2x 4 -3x 3 +4x 2 -5x+2004 cho (x-2.5)
HD: Ta có r=f(2.5), Cách tính: Gán 2.5 cho A rồi tính A 5 +2A 4 -3A 3 +4A 2 -5A+2004 là r.
Bài 14: Tìm y (viết dưới dạng phân số) biết:
1 6
1 4
1 2 5
1 3
1 1
= + +
+ + +
y y
Lưu ý: * Phải cảnh giác giữa đơn vị là độ hay Radian
* Nếu giải PT lượng giác thì ngoài kết quả máy cho ta còn phải : Đối với sin và cos cộng thêm k2π hay k3600
Đối với tg và cotg cộng thêm kπ hay k1800