b, Một vật chuyển động trên một đoạn đờng .Nửa thời gian đầu xe đi với vận tốc v 1 , nửa thời gian còn lại xe đi với vận tốc v 2.. Một ngời đi từ A về B với vận tốcv 1 và đi từ B về A v
Trang 1Mét sè bµi tËp «n tËp m«n vËt lý 8
(Dïng cho häc sinh kh¸ giái)
A
kiến thức ca àn nhớ
1/Chuyển động cơ học:
t
S
v= và 1 2
1 2
TB
s s s v
t t t
+ +
= =
+ + s = v.t ; t =s/v Đơn vị thường dùng là km/h hoặc m/s
Cách đổi đơn vị : 1km/s =0,28 m/s; 1m/s = 3,6 km/h
Khi 2 vật chuyển động cùng chiều trên cùng một doạn đương AB thì thời gian gặp nhau là
t =
AB
s
v v− , khi ngược chiều thì 1 AB2
s t
v v
= +
chuyển đông tương đối ( thuyền trên sông)
khi đi xuôi dòng : v x = v t + v nc ( trong đó v x là vận tốc khi đi xuôi dòng v t vận tốc của vật khi dòng nước đứng yên, v nc là vận tốc dòng nước chảy )
khi đi ngược dòng: v ng = v t – v nc ( v ng là vận tốc của vật khi đi ngược dòng )
2/ khối lượng riêng của một chất : D=V m
trọng lượng riêng :
; d=V P ; ; d=10.D; P = 10.m
3/ Aùp suất chất rắn, lỏng và chất khí: ; p = F/S ; p = d.h (F là áp lực ;s là diện tích mặt bị ép ;d là trọng lượng
riêng của chất lỏng h là chiều cao cột chất lỏng tính từ điểm tính áp suất lên mặt thoáng )
4/ Lực đẩy Aùc si mét : F A = d.V (F A là lực đẩy ác si mét, V Là thể tích phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ )
5/ Sự nổi :
1 Vật nổi trên mặt nước khi a F A > P
6)Các cơng thức liên quan khi sử dụng máy cơ đơn giản:
* Nếu bỏ qua hao phí thì:
a/ RRCĐ: F = P, s = h b/ RRĐ: F = P/2, s = 2h
c/ MP nghiêng: A 1 = A ⇔ P.h = F.l F P h.
l
⇒ = d/ Địn bẩy: Khi địn bẩy cân bằng : F 1 l 1 = F 2 l 2
* Khi khơng bỏ qua hao phí thì:
A 1 : Cơng cĩ ích , A 1 = P.h
A : Cơng tồn phần : cơng khi sử dụng máy cơ đơn giản.
A = A 1 + A 2 ( A 2 : cơng hao phí : cơng để thắng lực ma sát , cơng nâng trọng lượng các bộ phận của máy cơ đơn giản …)
*Hiệu suất của máy cơ đơn giản: 100 %
2
1
A
A
H=
b) Q = mc∆t (m là khối khối lượng; c là nhiệt dung riêng; t ∆ =t 2 - t 1 hoặc t∆ =t 2 - t 1 là độ tăng nhiệt độ
Trang 2c) Q = mq
d) Q = λ m ( λ laứ nhieọt noựng chaỷy )
e) Q= L.m ( L laứ nhieọt hoựa hụi )
Q =Q H laứ hieọu suaỏt ; Qi , A laứ nhieọt lửụùng coự ớch, Qtp laứ nhieọt lửụng
toaứn phaàn ( Q tp = Q i + Q hp trong ủoự Q hp laứ nhieọt lửụùng hao phớ)
B Phần bài tập
Phần bài tập mức độ trung bình và khá:
Phần I: Chuyển động cơ học
I Chuyển động đều
1 Hai xe chuyển động cùng lúc từ hai vị trí Avà B cách nhau 240km Xe đi về A với vận tốc 48km/h, xe đi về B với vận tốc 32km/h.
a) Xác định thời điểm và vị trí hai xe gap nhau.
b) Xác định khoảng cách giữa hai xe sau 5h.
c) Xác định thời diểm hai xe cách nhau 80 km.
2 Hai vật chuyển động đều trên một đờng thẳng Nếu đi ngợc chiều nhâu thì gặp nhau sau 10s , nếu di cùng chiều nhau thì gặp nhau sau 40s.Tính vận tốc mỗi vật biết khoảng cách ban đầu của hai vật là 80m.
3 Hai vật chuyển động thẳng đều trên một đờng thẳng Nếu đi ngợc chiều thì sau 10s khoảng cách hai vật giảm đi 12m, nếu chuyển động cùng chiều thì sau 10s khoảng cách hai vật giảm 5m Tính vận tốc của mỗi vật.
4 Để đo độ sâu của biển ngời ta phóng một luồng siêu âm thẳng đứng xuống đáy biển, sau 32s máy thu nhận đợc sóng siêu âm trở lại Tính độ sâu của biển đó ,biết siêu âm có vận tốc300m/s trong nớc biển.
5 Để đo khoảng cách từ trái đất đến một ngôi sao, ngời ta phóng lên ngôi sao đó một tia La-de.Sau 8,4s máy thu nhận đợc tia la-de phản hồi về mặt đất.Tính khoảng cách từ trái đất đến ngôi sao đó ,biết vận tốc truyền tia la-de là 300000km/s.
6 Năm 1946 ngời ta phát sóng Rađa lên mặt trăng,sau 2,5s mặt đất nhận đợc sóng phản hồi.Tính khoảng cách từ trái đất đến mặt trăng biết vận tốc sóng rađa là 3.108 m/s.
7 Hai xe ôtô khởi hành cùng lúc từ A về B.Xe thứ nhất có vận tốc không đổi là 30km/h Xe thứ hai đi với vận tốc v1= 40km/h , đi đợc hai giờ thì chạy tiếp với vận tốc v2 Tính vận tốc v2
8 để hai xe về B cùng lúc Khoảng cách từ A đến B là120km.
9 Một xe đi từ A đến B với vận tốc 30km/h Nửa giờ sau, một xe đi từ B về A và tới A trớc
khi xe A tới B một giờ Tính vận tốc xe thứ hai biết đoạn đờng AB dài 90km.
10 Lúc 8h, một ngời đi xe đạp với vận tốc đều 12km/h gặp một ngời đi bộ ngợc chiều với
vận tốc 4kh/h Nửa giờ sau, xe đạp dừng lại nghỉ 30 phút rồi quay lại với vận tốc cũ Xác định thời điểm và
vị trí hai xe gặp nhau lần thứ hai.
10 Ôtô và xe máy chuyển động ngợc chiều nhau với vận tốc 60km/h và 30km/h Sau khi gặp nhau , đi một giờ nữa ôtô dừng lại nghỉ 30 phút rồi quay lại với vận tốc 50km/h Hỏi xe ôtô đuổi kịp xe máy trong thời gian bao lâu.
11 *Trên một tuyến xe bus, cứ 10 phút lại có một xe xuất bến với vận tốc 30km/h Trên tuyến ngợc lại có một xe đạp gặp 2 xe bus liên tiếp trong thời gian 7phút 30 giây.Tính vận tốc xe đạp.
12 *Một Canô chạy xuôi dòng từ A về B mất 3giờ và chạy ngợc về B mất 6giờ Hỏi nếu tắt máy, canô trôi
từ A về B trong bao lâu.
13 Một canô đi từ A về B rồi ngợc từ B về A Thời gian cả đi và về là 2h30’ Khoảng cách 2 bến Avà B là 6km và nớc chảy với vận tốc 1km/h Nếu nớc không chảy thì canô đi mất thời gian bao lâu.
14 Hai bến sông A và B cách nhau 42km, dòng nớc chảy theo hớng từ A về B với vận tốc 2,5km/h Một canô chuyển động đều từ A về B hết 1,5h Hỏi ca nô từ B về A trong bao lâu.
Trang 315 Khải đi xe đạp trên quãng đờng AB dài 20km với vận tốc 15km/h Thảo khởi hành từ A về B sau Khải 30’ và đến B sau Khải 10 phút Tính vận tốc của Thảo Để đến B cùng lúc với Khải thì Thảo phải
chuyển động với vận tốc bao nhiêu.
16 Một xạ thủ bắn một phát đạn vào bia cách xa 510m Thời gian từ lúc bắn đến lúc ngời đó nghe thấy tiếng
đạn nổ trúng mục tiêu là 2s Vận tốc truyền âm trong không khí là 340m/s.
Tính vận tốc của đạn.
17 Một ôtô đi trên quãng đờng AB với vận tốc 36km/h Nếu tăng vận tốc thêm 4km/h thì ôtô
đến B sớm hơn dự định 20 phút Tính thời gian ngời đó dự định đi hết quãng đờng.
18 Hai xe ôtô khởi hành cùng lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 80km Nếu đi cùng chiều theo hớng từ
A đến B thì sau 1h40’ hai xe cách nhau 120km Nếu đi ngợc chiều thì sau 30’ hai xe cách nhau 20km Tính vận tốc hai xe.
19 Một canô xuôi dòng từ A về B hết 20’ và ngợc dòng từ B về A hết 40’ Hỏi canô tắt máy trôi tự do từ A
về B trong bao lâu.
20 Một ngời đi xe máy từ A về B cách nhau 60km dự tính mất 2h Sau khi đi đợc 30’ , ngời đó nghỉ 15’ rồi tiếp tục đi Hỏi sau đó , xe phải chạy với vận tốc bao nhiêu để đến B đúng dự định.
21 Một ôtô khởi hành từ A về B với vận tốc 40km/h Sau khi đi đợc 1/4 thời gian dự định , ôtô tăng vận tốc lên 60km/h nên đến sớm hơn 30’ Tính thời gian ôtô đi theo dự định.
22 Một ngời dự định đi bộ một quãng đờng với vận tốc 5km/h Đi đợc nửa đờng thì ngời đó ngồi nhờ xe
đạp đi với vận tốc 12km/h và đến nơi sớm hơn dự định 28’ Hỏi nếu ngời đó đi bộ hết quãng đờng trong bao lâu.
23 *Một ngời đi bộ dọc sân ga với vận tốc 4km/h thì gặp hai tàu hoả đi ngợc chiều nhau với cùng một vận tốc trên hai đờng song song, hai toa đầu và hai toa cuối đều ngang hàng với ngời đó Tính vận tốc của tàu biết tàu thứ nhất có 9 toa, tàu thứ hai có 10 toa.
24 Một xe tải đi từ A về B với thời gian dự định là t.Nếu xe đi với vận tốc v1= 48km/h thì đến sớm hơn dự định 18 phút Khi xe chạy với vận tốc v2= 12km/h thỡ đến trễ 27 phỳt.
a)Tớnh độ dài quãng đường AB.
b) Để đến B đỳng dự định xe chạy từ A đến C với vận tốc 48km/h rồi chạy từ C về B với vận tốc 12km/h.Tớnh
độ dài AC.
Ii Chuyển động không đều
*Chú ý:
+Vận tốc trung bình trung bình tính bởi v= S/t Đây là công thức tính duy nhất , tránh nhầm sang khái niệm “trung bình” trong toán học Khi tính vận tốc trung bình nhất thiết phải tính đợc tổng quãng đờng
S và tổng thời gian t đi hết quãng đờng đó.Chỉ có hai dạng sau:
+Nếu cho giữ kiện về quãng đờng cần tính thời gian theo quãng đờng(dạng 1: đặt QĐ là S ,tính t theo S) +Nếu cho giữ kiện về thời gian cần tính quãng đờng theo thời gian (dạng 2: đặt thời gian là t, tính S theo t)
1 Một ngời đi xe đạp , nửa quãng đờng đầu đi với vận tốc 12km/h và nửa quãng đờng còn lại đi với vận tốc 20km/h Hãy xác định vận tốc trung bình của ngời đó trên cả đoạn đờng.
2 a, Một ngời đi từ A về B, nửa đoạn đờng đầu đi với vận tốc v 1 , nửa đoạn đờng còn lại đi với vận tốc v 2 Tính vận tốc trung bình của ngời đó trên cả đoạn đờng.
b, Một vật chuyển động trên một đoạn đờng Nửa thời gian đầu xe đi với vận tốc v 1 , nửa thời gian còn lại xe
đi với vận tốc v 2 Tính vận tốc trung bình của vật trên cả đoạn đờng.
3 Một ngời đi từ A về B với vận tốcv 1 và đi từ B về A với vận tốc v 2 Tính vận tốc trung bình của ngời đó trên lộ trình cả đi lẫn về.
4 Một xe chạy từ A về B với vận tốc 60km/h rồi lại ngợc từ về A Khi về xe chạy chậm hơn nên thời gian
về gấp rỡi thời gian đi.Tính vận tốc trung bình của xe trên cả lộ trình đI và về.
5 Từ hai vị trí A và B cách nhau 45km có một ôtô chuyển động từ A về B với vận tốc ban đầu là v.đầu tiên
xe chạy nhanh dần rồi lại chậm dần, khi đến b vận tốc của xe là v.Tính vận tốc trung bình của xe trên quãng đờng AB biết thời gian chuyển động của xe là 1giờ 45phút
7 Một xe máy chuyển động trên một đoạn đờng , 3km đầu đi với vận tốc 15km/h, 45 phút tiếp theo đi với vận tốc 25km/h và 5km cuối xe đi mất 10 phút.Tính vận tốc trung bình của xe trên cả đoạn đờng.
Trang 48 Một xe đạp đi trên đoạn đờng AB 1/3 quãng đờng đầu đi với vận tốc 14km/h 1/3 đoạn đờng tiếp theo xe
đi với vận tốc 16km/h, đoạn đờng còn lại xe đi vớ vận tốc 8km/h
Tính vận tốc trung bình của xe trên cả đoạn đờng
9.*Một vật chuyển động đều trên đoạn đờng AB Nửa đoạn đờng đầu đi với vận tốc v 1 =25km/h Nửa thời gian còn lại xe đi với vận tốc v 2 = 18km/h, cuối cùng vật chuyển động với vận tốc v 3 = 12km/h Tính vận tốc trung bình trên cả đoạn đờng
10 Một ôtô chuyển động trên quãng đờng AB = 135km với vận tốc trung bình 45km/h.Nửa thời gian đầu xe
đi với vận tốc 50 km/h Hỏi nửa thời gian còn lại xe chuyển động đều với vận tốc bao nhiêu?
11 *Một ngời đi xe đạp trên đoạn đờng MN Nửa đoạn đờng đầu ngời đó đi với vận tốc v 1 =20km/h Trong nửa thời gian còn lại đi với vận tốc v 2 = 10km/h, cuối cùng ngời ấy đi với vận tốc v 3 = 5km/h.Tính vận tốc trung bình của ngời đó trên cả đoạn đờng.
12 Một ca nô đi từ A về B mất 12 phút và ngợc dòng từ B về A mất 15 phút Khoảng cách hai bến A và B là 10km Tính vận tốc dòng nớc và vận tốc trung bình của canô trên lộ trình cả đi lẫn về.
13 Một ôtô đi từ A về B , chặng đầu xe đi trong một phần t tổng thời gian với vận tốc 40km/h, Trong nửa tổng thời gian sau đó đi với vận tốc 20m/s Cuối cùng xe đi với vận tốc 40km/h.Tính vận tốc trung bình của ngòi đó trên cả lộ trình.
14 Nh bài 9, với v 1 =30km/h, v 2 =54km/h, v 3 = 35 km/h.
15 Nh bài 14, với v 1 =40km/h, v 2 =45km/h, v 3 =35km/h Tổng thời gian đi cả đoạn đờng là 2h, tính đoạn đ-ờng AB.
16* Một canô chạy từ bến A đến bến B rồi trở lại bến A trên một dòng sông Hỏi nớc chảy nhanh hay chảy chậm thì ngời đó đi và về mất ít thời gian hơn?
17 Một ôtô chuyển động tên một quãng đờng, nửa đầu quãng đờng đi với vận tốc v 1 , nửa sau quãng đờng đi với vận tốc v 2 Tính vận tốc trung bình của xe trên cả đoạn đờng?Thay các từ “quãng đờng” ở trên bằng “khoảng thời gian” rồi tính vận tốc trung bình.
18* Một vật đi từ A về B, nửa đầu quãng đờng đi với vận tốc v 1 nửa quãng đờng còn lại đi với vận tốc v 2 Một vật khác đi từ B về A , nửa thời gian đầu đi với vận tốc v 1 , nửa thời gian cuối đi với vận tốc v 2 Nếu hai vật xuất phát cùng lúc thì vật nào sẽ về đích trớc?
19 Trên quãng đờng AB dài 150 km một xe xuất phát từ A với vận tốc 30km/h.Cứ sau 1h vận tốc của xe lại tăng thêm 10km/h.Tính vận tốc trung bình của xe trên cả quãng đờng AB.
20.Trên quãng đờng AB dài 60 m có hai chiêc xe cùng khởi hành từ A về B Xe thứ nhất có vận tốc ban đầu là
v 1 =32m/s và cứ sau mỗi giây vận tốc lại giảm một nửa Vật thứ hai xuất phát muộn hơn 3giây và có vận tốc không đổi là v 2 =31m/s.
a)Tính vận tốc trung bình của vâth thứ nhất trên quãng đờng AB
b)Xác định vị trí hai vật găp nhau.
21.*Một cậu bé dắt chó đi dạo về nhà.Khi còn cách nhà 10m,con chó chạy về nhà với vận tốc 5m/s.Đến nhà con chó lại chạy quay lại gặp cậu bé với vận tốc 3m/s.Tính vận tốc trung bình của con chó trên quãng đờng từ lúc chạy về nhà cho đến lúc gặp lại cậu bé Biết cậu bé luôn đi đều với vận tốc 1m/s.
22.*Một xe máy chuyển động trên quãng đờng chiều dài S Nửa thời gian đầu xe chạy với vận tốc 40km/h.Trên quãng đờng còn lại , nửa thời gian đầu xe chạy với vận tốc 80km/h và cuối cùng xe chạy với vận tốc v.Tính v biết vận tốc trung bình của xe trên cả quãng đờng là 60km/h.
23.Trên quãng đờng AB dài 15m một vật xuất phát từ A với vân tốc 5m/s.Sau 1s, vật quay lại A với vận tốc 4m/s.Rồi lại tiến về B với vận tốc 5m/s.Cứ nh vậy cho đến khi đến B(Tiến 1s ,lùi 1s)
a)Tính vận tốc của vật trê quãng đờng từ A đến B
b)Tính vận tốc trung bình của vật trên quãng đờng vật đI đợc.
24.* Một ôtô xuất phát từ A đến B ,nửa quãng đờng đầu đi với vận tốc v 1 ,nửa quãng đờng còn lại di với vận tốc
v 2 Một ôtô khác xuất phát từ B về A ; nửa thời gian đầu di với vận tốc v 1 nửa thời gian sau đI với vận tốc v 2 Xe đI
từ B xuất phất muộn hơn xe đI từ A 30 phút , hai xe đến đích cùng lúc.
a) Tính độ dài quãng đờng AB.
b)Nếu hai xe xuất phất cùng lúc thì gặp nhau ở vị trí nào trên AB?
Trang 525.Hai ngời đi xe cùng xuất phát từ vị trí A dạo quanh một công viên hình chữ nhật ABCD(AB =2 CD).Ngời thứ nhất đi trên các cạnh AB và CD với vận tốc 20km/h , trên hai cạnh kia với vận tốc 10km/h.ngời thứ hai đi trên AB và CD với vận tốc 15km/h , trên hai cạnh còn lại với vận tốc 30km/h.Họ đi ngợc chiều nhau và về A sớm muộn hon nhau 10 phút.
a) Tính vận tốc trung bình của mỗi ngời khi đI đợc một vòng công viên.Tính thời gian chuyển động của mỗi ngời.
26.*Một xe khởi hành từ A để đi đến B Quãng đờng AB dài 60km Xe cứ chạy 20 phút lại dừng lại nghỉ
10phút Trong 20 phút đầu xe chạy với vận tốc v 1 =12km/h.Trong các khoảng 20 phút chuyển động sau vận tốc tăng dần là 2 v 1 , 3 v 1 , 4 v 1 ,………
a)Tính thời gian xe chạy từ A về B.
b)Tìm vận tốc trung bình của xe trên quãng đờng AB.
c)Xác định vị trí xe dừng lại nghỉ mà vận tốc trung bình của xe trên quãng đờng từ A đến vị trí đó là 18km/h.
phần II: công – công suất.
+ Công thức tính công cơ học A = F.S (J)
+ Công thức tính công suất N=A/t (W)
+ Phát biểu về công “không một máy cơ nào cho ta lợi về công , nếu máy cơ cho lợi bao nhiêu lần về lực thì sẽ thiệt bấy nhiêu lần về đờng đi và ngợc lại”
1 Một ngời thợ mỗi phút chuyển đợc 15 viên gạch lên cao 6m , mỗi viên gạch nặng 2kg Hỏi mỗi ngày làm việc 8 giờ thì công và công suất của ngời đó là bao nhiêu?
2 Một học sinh chạy từ dới sân lên tầng 4 mất 1 phút Cầu thang giữa 2 tầng nhà cao 22 bậc, mỗi bậc cao 18 cm và học sinh đó nặng 45kg Tính công và công suất của học sinh đó
3 Một máy bơm nớc bơm một giờ đầy một bể nớc dài 2m, rộng 1,2m, cao 1m , đáy bể ở độ cao 10m so với nguồn nớc Khối lợng riêng của nớc là 1000kg/m3
a) Tính công suất của máy bơm
b) Nếu máy bơm chạy bằng điện và đạt hiệu suất 40% thì điện năng tiêu thụ trong mỗi lần bơm là bao nhiêu?
4 Một con ngựa kéo xe với lực kéo 80N, đi đợc 4,5km trong nửa giờ Tính công và công suất của ngựa
5 Một thác nớc cao 120m có lu lợng nứơc 50m3/s Tính công suất cực đại có thể khai thác đợc
từ thác nớc Một máy phát điện sử dụng đợc 60% công suất của thác nớc sẽ thắp sáng đợc bao nhiêu bóng 60W
6 Một ngời đi xe đạp với vận tốc 18km/h sản ra công suất trung bình 50W.Tính lực cản
chuyển động của xe , biết ngời và xe nặng 66kg
7 Một ngời đi xe đạp ngợ gió phải sản ra công suất 120W mới đạt vận tốc 12km/h.Tính lực
mà ngời đó sinh ra và công sản ra khi ngời đó đi đợc 15km
8 *Một cái xà dài 3m ,nặng 40kg nằm trên mặt đất Tính công sản ra để dựng xà đó thẳng
đứng lên
9 Tính công suất một đầu máy khi kéo 8 toa tàu chạy với vận tốc 60km/h, mỗi toa tàu nặng 30tấn.BIết lực kéo trung bình của máy là 60N/tấn
biết hiệu suất của động cơ là80%
11 Một cần cẩu công suất 15kW nâng một thùng hàng lêncao 5m trong thời gian 2,5 giây.Biết sức cản của khong khí là 50N, tính khối lợng thùng hàng
12.Trong 2 phút ,mọt máy bơm công suất 1kW đã bơm đầy bể nớc có dung tích 3000lít ở trên một sân thợng một tòa nhà Tính độ cao tòa nhà đó.Nếu hiệu suất của đọng cơ là 80% thì mất bao lâu
Trang 613 Một xe máy với lực kéo 600N đã đạt vận tốc 36km/h Tính công suất của động cơ.
14.*Một con trâu với công suất 1000W đã cày xong một thửa ruộng trong 5h Để cày thửa ruộng đó một máy cày chỉ mất 75 phút.Tính công suất của máy cày
15.Một máy bay có khối lợng 70tấn với công suất động cơ 15MW đã đạt độ cao 300m.Tính thời gian để máy bay đạt độ cao đó
16.*Một ôtô với động cơ cũ công suất 5kW khi chạy trên một đoạn đờng đạt vận tốc
36km/h.Khi thay động cơ mới , ôtô đạt đợc vận tốc 54km/h cũng trên đoạn đờng đó.Tính công suất của động cơ mới
17.Một máy bơm công suất 6kW bơm nớc từ độ sâu 4,5m Tính lợng nớc bơm đựơc trong 1 giờ
18.Một xe chạy trên quãng đờng nằm ngang với vận tốc 60km/h.Đến quãng đờng dốc lực cản tăng gấp 3 nên mở máy tối đa cũng chỉ tăng công suất lên 1,5 lần.Tính vận tốc tối đa của xe trên
đoạn đờng dốc
PHầN III: Cơ học chất lu.
h-ớng.
lỏng; h(m) là độ cao cột chất lỏng)
thể tích phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ)
nhánh bằng nhau.
Bài tập
1.Một vật có trọng lợng 80N, thả trên mặt nớc trọng lợng giảm còn 50N
a) Tính phần trăm thể tích của vật chìm trong nớc
b) Tính khối lợng riêng của vật
a) Quả cầu rỗng hay đặc
b) Tính trọng lợng quả cầu khi thả trong nớc
a) Khối lợng của vật
b) Lực đẩy Acsimét tác dụng vào vật
4 Một quả bóng rổ nổi trên mặt nớc có khối lợng m = 0,5kg và đờng kính d = 22cm Tính:
a) Lực đẩy lên quả bóng
b) Thể tích nớc bị quả bóng chiếm chỗ
c) Khối lợng riêng của quả bóng
5.Một vật hình lập phơng bằng sắt cạnh a = 6cm thả vào trong bể nớc.Tính:
a) Xác định lực đẩy ác simét lên khối sắt
Trang 7b) Xác định áp lực của khối sắt lên đáy bể
c) Lực đẩy ác simét thay đổi thế nào nếu khối trên làm bằng đồng
n-ớc
8)Máy thủy lực là hệ thống gồm hai bình thông nhau tiết diện S1 và S2
a) Tác dụng một áp lực F1 lên mặt chất lỏng ở nhánh S1, tính áp lực và áp suất tác dụng lên pít tông lớn
b)Khi pít tông nhỏ di chuyển một đoạn l1thì pít tông lớn di chuyển một đoạn là bao nhiêu? c)Để nâng vật có trọng lợng P thì cần tác dụng vào pít tông nhỏ một lực là bao nhiêu?
d)Tính độ lợi cơ học của máy
đến khi độ chênh lệch giữa 2 mức chất lỏng trong 2 nhánh là 5cm Xác định trọng lợng của dầu đã rót vào Trọng lợng riêng của dầu là 8.000 N/m3
10 Một tảng băng đang trôi trên mặt biển Xác định % thể tích của tảng băng nằm dứơi mặt nớc
Biết trọng lợng riêng của nớc đá và nớc biển là 9170 N/m3 và 10240 N/m3
thuyền thì thuyền chìm trong nớc một đoạn 12 cm Trọng lợng riêng của nớc là 10.000 N/m3 Tính khối lợng của ngời đó
gỗ nổi trên nớc có đội cao 1cm Trọng lợng riêng của nớc 10000N/m3
a) Tính trọng lợng riêng của gỗ
b) Tính áp suất của nớc tác dụng lên đáy dới của khúc gỗ
13.Một mảnh nhôm đợc cuốn thành ống hình trụ thả nổi trong một bình nớc Khi ống nhôm chìm
xuống thì mực nớc trong bình thay đổi nh thế nào?
14.Một tảng nớc đá thả nổi trong bình nớc , một phần nớc đá nhô khỏi mặt nớc Khi nớc đá tan
hết thì mực nớc trong bình thay đổi nh thế nào
lợng của vật là P2 Tính khối lợng riêng của vật
16 Trình bày cách đo khối lợng riêng của một vật rắn bằng lực kế và bình nớc.
17*.Một cục nớc đá chìm lơ lửng trong bình chất lỏng chứa dầu và nớc.Một phần nớc đá trong dầu
và một phần trong nớc.Khi cục nớc đá tan hết thì mặt phân cách giữa hai chất lỏng có thay đổi gì không?
18.Một ngời bơI thuyền trên một ao nhỏ Mực nớc trong ao có thay đổi gì không nếu ngời đó:
a)Vớt một khúc gỗ từ dới nớc lên thuyền
b)Dìm khối gỗ đó ngập hoàn toàn trong nớc
19.Một vại sành kHzối lợng 10kg , bên trong chứa 17 lít nớc Tính áp suất tác dụng lên mặt đất ở
đáy vại biết diện tích đáy vại là 300cm2
20.Một quả cầu bằng sắt kHzối lợng 8kg, bán kính 10cm.
a)Tính thể tích phần rỗng của quả cầu biết KLR của sắt là 7800kg/m3
b)Treo quả cầu vào lực kế rrồi nhúng vào nuớc.Tìm số chỉ của lực kế
21.Một quả cầu nhôm trọng lợng 1,458N thả lơ lửng trong nớc Tính thể tích phần rỗng của quả
cầu biết KLR của nhôm và nớc lần lợt là 2700kg/m3 và 1000kg/m3
Trang 822.xác định trọng lợng riêng của một vật có trọng lợng 7N ngoài không khí và khi treo vào lực kế
rồi nhúng vào nớc thì lực kế chỉ 4N
23.Một quả cầu bằng thép trọng lợng 370N, khi treo quả cầu vào lực kế rồi nhúng vào nớc lực kế
chỉ 320N.Tính thể tích phần rỗng của quả cầu biết KLR của nớc và thép lần lợt là 1000kg/m3 và 7800kg/m3
hai chất lỏng trọng lợng riêng d1=12000N/m3 và d2= 8000N/m3.Tính thể tích khối gỗ chìm trong chất lỏng d2
25 Một vật hình hộp chữ nhật chiều cao h= 30mm,kích thớc đáy a=40mm và b=60mm đợc thả
nổi trong một bình chứa dầu và nớc Mặt phân cách giữa hai chất lỏng ở 1/3 chiều cao của
vật.Tính KLR của vật biết KLR của nớc và dầu là 1000kg/m3 và 800kg/m3
26.Một xà lan chở đầy cát , thân xà lan ngập 70cm trong nớc Khi xuống hết cát thì thân xà lan
còn ngập 20cm.Coi diện tích bề mặt và đáy xà lan đều bằng 10m2.Tính khối lợng của xà lan
trong nớc , phần gỗ nổi cao h’=1cm
a)Tính trọng lợng riêng của kHzối gỗ
b)Tính áp suất tác dụng lên mặt đáy khối gỗ
28 Thả một khối gỗ hnình tụ tiết diện S1= ( khối lợng riêng G1= ) vào một bình hình trụ tiết diện
S2 = đựng chất lỏng ( khối lợng riêng G2= )
Bài13) Dựng rũng rọc động để đưa một vật cú trọng lượng 640N lờn cao 5m Người cụng nhõn phải tỏc dụng lực
vào sợi dõy là 350N Tớnh hiệu suất của rũng rọc?
Bài14)Khi bị vấp ta ngó về phớa nào? Giải thớch.
Bài15)Một người đi xe đạp xuống cỏi dốc dài 100m.Trong 25 m đầu người ấy đi hết 10 giõy, quóng đường cũn lại
đi mất 15 giõy.Tớnh vận tốc trung bỡnh ứng với từng đoạn dốc và cả dốc?
Bài16)Một cục nước đỏ cú dạng hỡnh lập phương cú cạnh 10 cm được bỏ vào một cốc nước ; phần đỏ nhụ ra khỏi
mặt nước là 4cm.Trọng lượng riờng của nước là 10 000N/m 3
a)tớnh lực đẩy Acsimet do nước tỏc dụng lờn cục đỏ?
b)So sỏnh thể tớch của cục nước đỏ và phần thể tớch nước do cục nước đỏ tan ra hoàn toàn? Giải thớch?
Phần bài tập nâng cao:
của khoảng thời gian còn lại đi với vận tốc v2; quãng đờng cuối cùng đi với vận tốc v3 Tính vận tốc trung bình của ngời đó trên toàn bộ quãng đờng?
ngồi nghỉ 30ph rồi đi tiếp về B Một ngời khác đi xe đạp khởi hành từ A(AB > CB và C nàm dựa AB) cũng đi về B với vận tốc v2 = 15km/h nhng khởi hành sau ngời đi bộ 1h
a, Tính quãng đờng AC và AB, biết cả hai ngời đến B cùng một lúc và khi ngời đi bộ bắt đầu ngồi nghỉ thì ngời đi xe đạp đã đi đợc 3/4 quãng đờng AC
b, Để gặp ngời đi bộ tại chỗ ngồi nghỉ, ngời đi xe đạp phải đi với vận tốc bao nhiêu?
Bài 3: Tâm đi thăm một ngời bạn cách nhà mình 22km bằng xe đạp Chú Tâm bảo Tâm chờ 10ph
và dùng xe máy đèo Tâm đi với vận tốc 40km/h Sau khi đi đợc 15ph thì xe hỏng phải chờ sửa xe mất 30phút Sau đó hai chú cháu tiếp tục đi với vận tốc 10m/s Tâm đến nhà bạn sớm hơn dự định
là 25phút Hỏi nếu đi xe đạp thì Tâm phải đi với vận tốc bao nhiêu?
Trang 9Bài 4: a, Một ca nô và một bè trôi trên sông cùng xuất phát xuôi dòng từ A về B Khi ca nô đi đến
B, nó lập tức quay lại và gặp bè ở C cách A 4km Ca nô tiếp tục về A và quay lại gặp bè ở D Tính khoảng cách AD, biết AB = 20km
b Nếu ca nô tiếp tục chuyển động giữa A, B thì sẽ gặp bè bao nhiêu lần?
Biết vận tốc của nớc là 4km/h
xe mất 30ph, rồi đi tiếp với vận tốc đều v2 Biết vận tốc trung bình của ngời đó là 8km/h
a, Tính vận tốc v2?
b, Vẽ đồ thị của chuyển động trên( với trục tung - đờng đi; trục hoành - thời gian)
Bài 6: Minh và Nam đứng ở hai điểm M và N cách nhau 750m trên một bãi sông Khoáng cách từ
M đến bãi sông là 150m, từ N đến bãi sông là 600m Tính thời gian ngắn nhất để Minh chạy ra sông múc một thùng nớc mang đến cho Nam Cho biết đoạn sông thẳng Vận tốc chạy của Minh không đổi v = 2m/s; bỏ qua thời gian múc nớc
(Đề thi vào THPT năng khiếu Thành Phố Hồ Chí Minh năm 2001)
Bài 7: Một chiếc xe khởi hành từ A lúc 8h 15ph để đi tới B Quãng đờng AB dài 100km Xe chạy
15ph thì phải dừng 5phút Trong 15thút đầu xe chạy với vận tốc không đổi v1 = 10km/h, và các 15phút kế tiếp xe chạy với vận tốc lần lợt là 2v1, 3v1, 4v1, 5v1, (15phút thứ k, xe chạy với vận tốc… kv1)
a Tính vận tốc trung bình của xe trên toàn bộ quãng đờng AB?
b Hỏi lúc xe tới B đồng hồ chỉ mấy giờ?
(Đề thi vào THPT năng khiếu Thành Phố Hồ Chí Minh năm 2005)
Bài 8: Một xe phải đi từ địa điểm A đến địa điểm B trong một thời gian quy định là t Nếu xe
chuyển động từ A đến B với vận tốc v1 = 48km/h, xe sẽ đến B sơm hơn 18ph so với thời gian dự
định Nếu xe chuyển động từ A đến B với vận tốc v2 = 12km/h, xe sẽ đến B trễ hơn 27phút so với thời gian dự định
a Tìm chiều dài quãng đờng AB và thời gian dự định t
b Để chuyển động từ A đến B đúng thời gian dự định t, xe chuyển động từ A đến C( trên AB) với vận tốc v1 = 48km/ h rồi tiếp tục chuyển động từ C đến B với vận tốc v2 = 12km/h Tìm chiều dài quãng đờng AC?
(Đề thi vào THPT chuyên Thành Phố Hồ Chí Minh năm 2005)
Bài 9: Trên đờng thẳng AB, xe môtô thứ nhất chuyển động từ A dến B với vận tốc 40km/h Sau đó
một thời gian, xe môtô thứ hai xuất phát từ A chuyển động về B với vận tốc 60km/h, nếu nh vậy
xe thứ nhất sẽ gặp xe thứ hai tại điểm cách B 20km Nhng khi đi đợc 1/3 quãng đờng thì xe thứ nhất giảm vận tốc xuống còn 30km/h nên xe thứ nhát gặp xe thứ hai tại điểm cách B là 60km Hãy tìm quãng đờng AB?
( Đề thi HSG huyện Nghi lộc vòng 2 năm 2004-2005)
Bài 10: Một chiếc xe chạy từ thành phố A đến thành phố B với quãng đờng dài 100km Do một
quãng đờng tiếp giáp với thành phố B phải sửa chữa nên vận tốc xe giảm n lần so với vận tốc ban
đầu Kết quả là xe đến chậm mất thời gian 2giờ so với dự định
Vào một ngày khác, chiếc xe này cũng chạy từ thành phố A đến thành phố B, nhng đoạn đờng phải sửa chữa lùi ngắn lại về phía thành phố B một đoạn L = 20km và cũng với điều kiện với vận tốc nh lần trớc thì xe chỉ đến chậm mất thì gian 30phút Xe chạy tờ thành phố A đến thành phố B
sẽ mất bao lâu nếu đoạn đờng không phải sửa chữa?
áp dụng bằng số với n= 5 coi rằng trên mỗi đoạn đờng vận tốc của xe không đổi
Trang 10(Đề thi tuyển sinh vào trờng THPT chuyên Phan Bội Châu năm 05 - 06)
Bài 11: Có hai ôtô xuất phát từ A và B, chuyển động thẳng đều ngợc chiều nhau Nếu hai xe xuất
phát cùng một lúc thì sau hai giờ chúng gặp nhau tại D Nếu xe đi từ A xuất phát muộn hơn xe đi
từ B là 0,5h thì chúng gặp nhau ở C cách D là 9km Biết quãng đờng AB dài 100km Tìm vận tốc ban đầu của mỗi xe?
(Đề thi tuyển sinh vào trờng THPT chuyên Phan Bội Châu năm 07 - 08)
Bài 12: Trên một hồ nớc rộng hình tròn ngời ta tạo 4 bến cổ định A, B, C, D nh hình vẽ bên Một
chiếc canô xuất phát t A chạy thẳng đến B, đồng thời A •
một chiếc thuyền máy xuất phát từ D chạy thẳng đến C Cả hai •D
tới đích cùng một lúc Hãy cho biết tình huống gì sẽ xảy ra nếu
ca nô chạy thẳng từ A đến C, đồng thời thuyền máy chạy thẳng
từ D đến B Biết rằng canô và thuyền máy luôn luôn chạy với • C vận tốc không đổi B •
(Đề thi tuyển sinh vào trờng THPT chuyên Phan Bội Châu năm 01 - 02)
Bài 13: Hai xe đang chạy trên hai đờng cái vuông góc với nhau cùng hớng về giao điểm O của hai
con đờng với vận tốc tơng ứng là v1 = 8m/s và
v2 = 10m/s Tại thời điểm ban đầu đang xét (t = 0) hai v2
xe cách điểm O lần lợt d1 = 400m và d2 = 500m Tìm
vị trí hai xe trên đờng để:
a Khoáng cách giữa hai xe nhỏ nhất?
b Khoáng cách giữa hai xe bằng lúc bắt đầu xét? V1 O
( Đề thi HSG tỉnh Nghệ an bẳng A năm 2006 - 2007)
Bài 14: Từ thành phố A vào lúc 6h một ngời đi xe đạp đến thanh phố B cách A 90km Sau đó
30phút một ngời đi xe máy cũng khởi hành từ A đến B, vào lúc 7h ngời đi xe máy vợt qua ngời đi
xe đạp Đến thành phố B ngời đi xe máy nghỉ lại 30phút, sau đó quay về thành phố A với vận tốc
nh cũ và gặp lại ngời đi xe đạp lúc 10giờ 40phút Xác định:
a Ngời đi xe máy, ngời đi xe đạp đến thành phố B lúc mấy giờ?
b Vẽ đồ thị chuyển động của hai ngời trên cùng một hệ trục tọa độ?
( Đề thi HSG tỉnh Nghệ an bẳng A năm 2007 - 2008)
Bài 15: Ba học sinh có mặt tại một điểm, muốn tới sân vận động cách đó 48km cùng một lúc,
đ-ờng đi thẳng Họ chỉ có một chiếc xe đạp và chỉ chở thêm đợc một ngời Ba ngời này giải quyết bằng cách sau: hai ngời đi xe đạp và khởi hành cùng một lúc với ngời đi bộ, tới một địa điểm thích hợp, ngời đợc chở bằng xe đạp xuống xe đi bộ tiếp, ngời đi xe đạp quay về gặp ngời đi bộ lúc đầu và chở ngời này đi tiếp tới sân vận động và cả ba ngời gặp nhau tại sân vận động
a Vẽ đồ thị các chuyển động( coi các chuyển động là thẳng đều) Biết khi đi xe đạp có vận tốc v1
=12km/h, đi bộ có vận tốc v2 =4km/h
b Tính sự phân bố thời gian và quãng đờng?
c Tính vận tốc trung bình của các chuyển động?
Bài 16: Hai học sinh cắm trại Nơi xuất phát cách nơi cắm trại là 40km Chỉ có một chiếc xe đạp
cho một ngời đi Họ sắp xếp nh sau: hai ngời khởi hành cùng một lúc, ngời đi bộ thẳng đều với vận tốc v1 = 5km/h, ngời đi xe đạp thẳng đều với vận tốc v2 = 15km/h Tới một nơi thích hợp ngời
đi xe đạp để xe ở đây và đi bộ tiếp về nơi cắm trại.Khi ngời kia tới nơi lấy xe đạp để sử dụng và đi tiếp Hai ngời đến nơi cùng một lúc
a Tính vận tốc trung bình mỗi ngời?