Trong mỗi trường hợp:Vẽ hình, biểu diễn các lực tác dụng vào vật. Nêu những trường hợp không có công cơ học. b) Tính độ lớn lực đẩy Ác-si-mét của nước tác dụng lên vật khi đó. c) Phải [r]
Trang 1ĐỀ THI HK 1 – NH 2010 – 2011
Th ời gian : 45 phút
Câu 1( 2 điểm) :Viết cơng thức tính áp suất của chất rắn, chất lỏng ? Nêu tên và đơn vị tính của
từng đại lượng trong cơng thức
Câu 2( 1 điểm) chọn và chỉ làm một trong hai câu sau :
2.1/ Đáy bờ biển Vũng Tàu đang bị ơ nhiễm bởi rác thải rắn Vận dụng kiến thức về lực đẩy Ác-si-mét, sự nổi, em hãy nêu các cách (ngắn, gọn, khơng dùng cần cẩu ) cải tạo để mơi
trường biển du lịch Vũng Tàu sạch , đẹp hơn ?
2.2/ Trong thí nghiệm “Nghiệm lại lực đẩy Ác-si-mét”, em hãy nêu (ngắn, gọn) các cách làm giảm bớt sai số các phép đo trọng lượng P1, P2 ; thể tích nước bị vật chiếm chỗ để hai giá trị trung bình cộng FAtb và Pn tb gần bằng nhau hơn
Câu 3( 1,5 điểm) : Nêu điều kiện tổng quát để vật chìm, lơ lửng , nổi trong chất lỏng (khí) ?
Trong mỗi trường hợp:Vẽ hình, biểu diễn các lực tác dụng vào vật
Câu 4( 1,5 điểm) :Viết cơng thức tính cơng cơ học, nêu tên và đơn vị tính của từng đại lượng trong cơng thức Những trường hợp nào khơng cĩ cơng cơ học ?
Câu 5( 4 điểm) :Một vật rắn đặc hình hộp cao h = 50cm, đáy hình vuơng mỗi cạnh dài a =20 cm,
cĩ trọng lượng riêng là 28000 N/m3
a/ Tính thể tích của vật theo đơn vị mét khối (m3) và tính trọng lượng của vật ngồi khơng khí
b/ Tính cơng thực hiện để nâng vật lên độ cao 1,5m
c/ Thả vật vào hồ nước (Dn= 1000 kg/m3) thì vật chìm hay nổi? Vì sao ? Vẽ hình, biểu diễn các lực tác dụng vào vật Tính độ lớn của lực đẩy Ác-si-met của nước tác dụng vào vật
Lớp : Số thứ tự :
Họ tên:
Trang 2
Trang 3
ĐỀ THI HK 1 – NH 2010 - 2011
Th ời gian : 45 phút
Câu 1( 1,5 điểm) : Viết cơng thức tính áp suất của chất rắn , qua đĩ nêu các cách làm thay đổi áp
suất
Câu 2( 1 điểm) chọn và chỉ làm một trong hai câu sau :
2.1/ Vận dụng kiến thức về áp suất của chất lỏng , em hãy nêu các cách (ngắn, gọn) để tuyên truyền với ngư dân rằng: Tại sao hành vi đánh bắt cá bằng thuốc nổ sẽ gây ơ nhiễm mơi và gây hại trường sinh thái
2.2/ Nêu cách xác định độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của một bình chia độ của nhĩm em ? Từ
đĩ suy ra, kết quả đo thể tích quan hệ với ĐCNN của bình chia độ như thế nào ? Cho một ví dụ
Câu 3( 2 điểm) : So sánh cơng thức tính lực đẩy Ác-si-mét khi vật chìm với khi vật nổi trong chất
lỏng (khí) ? Vẽ hình, biểu diễn lực và nêu tên các lực tác dụng vào vật
Câu 4( 1,5 điểm) : Trường hợp nào cĩ cơng cơ học ? Viết cơng thức tính cơng của trọng lực, nêu
tên và đơn vị tính của từng đại lượng trong cơng thức
Câu 5( 4 điểm) :Một vật rắn đặc cĩ thể tích 250000cm3, cĩ trọng lượng riêng là 27000 N/m3
a/ Tính trọng lượng của vật ngồi khơng khí và cơng để nâng vật lên độ cao 1m
b/ Lần lượt nhúng ngập vật vào nước (dn = 10000 N/m3), vào thuỷ ngân (DHg = 13600 kg/m3) , tính độ lớn của lực đẩy Ác-si-met của nước , của thuỷ ngân tác dụng vào vật c/ Ở mỗi lần nhúng nếu buơng tay thì vật chìm hay nổi? Vì sao ? Tính lực nhỏ nhất để cĩ thể nâng vật lên đến mặt chất lỏng
Lớp : Số thứ tự :
Họ tên:
Trang 4
Trang 5
ĐỀ THI HK 1 – NH 2010 - 2011
Th ời gian : 45 phút
Câu 1( 2 điểm) :Viết cơng thức tính áp suất của chất lỏng ,nêu tên và đơn vị tính của từng đại
lượng trong cơng thức Từ đĩ suy ra các cách làm thay đổi áp suất chất lỏng ?
Câu 2( 1 điểm) chọn và chỉ làm một trong hai câu sau :
2.1/ Các bạn ở vùng sơng nước đi học phải cĩ xuồng (thuyền nhỏ) chở qua sơng nhưng khơng chịu mặc áo phao Em khuyên bạn nên mặc áo phao khi qua sơng và phải giải thích như thế nào để bạn hiểu khi mặc áo phao thì khơng bị chìm khi cĩ sự cố chìm xuồng ?
2.2/ Nêu cách xác định độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của một lực kế của nhĩm em ? Từ đĩ suy ra, kết quả đo lực quan hệ với ĐCNN của lực kế như thế nào ? Cho một ví dụ
Câu 3( 1 điểm) :Viết cơng thức tính cơng cơ học, nêu tên và đơn vị tính của từng đại lượng trong cơng thức
Câu 4( 2 điểm) : Khi một vật bị nhúng chìm trong chất lỏng (khí) thì chịu tác dụng của những lực
nào , nêu rõ phương, chiều của chúng ? Viết cơng thức tính lực đẩy của chất lỏng lên vật và nêu tên, đơn vị tính của từng đại lựơng trong cơng thức Vẽ hình, biểu diễn các lực tác dụng vào vật
và viết cơng thức tính hợp lực của các lực đĩ ?
Câu 5( 4 điểm) :Một vật rắn đặc hình hộp cĩ thể tích 15000cm3, đáy cĩ kích thước 5000cm2, cĩ
trọng lượng riêng là 8400N/m3, được đặt trên đáy chậu, chậu đặt trên mặt phẳng nằm ngang
a) Tính trọng lượng của vật và tính áp suất của vật tác dụng lên đáy chậu
b) Tính cơng để kéo vật di chuyển 1,5 m Biết lực kéo bằng 120N, cùng hướng chuyển động c) Đổ nước (cĩ khối lượng riêng 1000kg/m3 ) từ từ vào chậu, vật sẽ chìm hay nổi, vì sao ? Nếu
vật nổi, tính áp lực của nước tác dụng lên mặt đáy của vật
Hu ỳnhKhươngNinh Lớp : .
Trang 6
Trang 7
ĐỀ THI HK 1 – NH 2010 - 2011
Th ời gian : 45 phút
Câu 1( 1 điểm) chọn và chỉ làm một trong hai câu sau :
2.1/ Nêu cách xác định độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của một lực kế của nhĩm em ? Từ đĩ suy ra, kết quả đo lực quan hệ với ĐCNN của lực kế như thế nào ? Cho một ví dụ
2.2/ Các bạn ở vùng sơng nước đi học phải cĩ xuồng (thuyền nhỏ) chở qua sơng nhưng khơng chịu mặc áo phao Em khuyên bạn nên mặc áo phao khi qua sơng và phải giải thích như thế nào để bạn hiểu khi mặc áo phao thì khơng bị chìm khi cĩ sự cố chìm xuồng ?
Câu 2 ( 1,5 điểm) : Nêu điều kiện tổng quát để vật chìm, lơ lửng , nổi trong chất lỏng (khí) ?
Trong mỗi trường hợp:Vẽ hình, biểu diễn các lực tác dụng vào vật
Câu 3( 1,5 điểm) : Viết cơng thức tính áp suất của chất rắn , qua đĩ nêu các cách làm thay đổi áp
suất
Câu 4( 1,5 điểm) : Viết cơng thức tính cơng cơ học, nêu tên và đơn vị tính của từng đại lượng
trong cơng thức Nêu những trường hợp khơng cĩ cơng cơ học
Câu 5( 0,5 điểm): Hãy mơ tả một thí nghiệm (khác sách giáo khoa) chứng tỏ sự tồn tại của áp
suất khí quyển
Câu 6( 4 điểm):Một chậu thuỷ tinh cĩ khối lượng 2kg, cĩ dung tích 12 lít được đặt ở mặt nước a) Khi buơng tay, chậu chìm hay nổi, vì sao ? Biết nước cĩ trọng lượng riêng là 10000 N/m3 b) Tính độ lớn lực đẩy Ác-si-mét của nước tác dụng lên vật khi đĩ
c) Phải đổ vào chậu ít nhất bao nhiêu kilơgam nước thì chậu chìm trong nước ?
Hu ỳnhKhươngNinh Lớp : .
Trang 8
Trang 9
ĐỀ 1:
Tổng
điểm từng
câu
Câu 1( 2
điểm) - - Cơng thức tính áp suất chất rắn : SGK / 26 Cơng thức tính áp suất chất lỏng : SGK / 29 1 đ 1 đ
Câu 2( 1
điểm)
Tuỳ tình huống giải của HS hợp với yêu cầu đề bài sao cho:
2.1 : * Cào và gơm rác vào lưới ;
* Kéo với Fk = F = | PV – FA | < PV 2.2 : * Để giảm sai số FAtb: Hiệu chỉnh số 0, chọn lực kế cĩ ĐCNN nhỏ, lau khơ vật sau mỗi lần thí nghiệm
* Để giảm sai số PNtb :Hứng hết nước từ bình tràn ra bình chia độ; Chọn bình chia độ cĩ ĐCNN nhỏ
Mỗi cách:
mỗi ý đúng: 0,5
đ
Câu 3( 1,5
điểm)
* Điều kiện để vật nổi, vật chìm tổng quát là :
-Vật chìm xuống khi : PV > FA dV > dL -Vật lơ lửng trong chất lỏng khi: PV = FA dV = d -Vật sẽ nổi lên khi : PV < FA dV < dL
0,25 đ x 3
= 0,75 đ
* Vẽ hình và biểu diễn lực
Câu 4( 1,5
điểm) --Cơng thức tính cơng cơ học: SGK trang 47 Các trường hợp khơng cĩ cơng cơ học: SGK trang 47 và khi
vật chuyển động thẳng đều, vật chịu tác dụng của các lực cân bằng
1 đ 0,5 đ
Câu 5( 4
điểm)
a/ Tính đúng thể tích VV = 20000 cm3 = 0,02m3 Tính đúng trọng lượng của vật ngồi khơng khí :
PV = dV VV = 28000 0,02 = 560 (N)
0,5 đ 0,5 đ b/ Tính đúng cơng thực hiện để nâng vật lên độ cao 1,5m:
A = F.s = PV h = 560 1,5 = 840 (J)
1 đ
c/ Vì Dn =1000 kg/m3 => dn = 10000 N/m3 < dV => vật chìm
-Vẽ đúng hình, biểu diễn các lực tác dụng vào vật :
- Vì vật chìm nên V = VV
- Tính độ lớn của lực đẩy Ác-si-met của nước tác dụng vào vật :
FA = dn V = dn VV = 10000 0,02 = 200 (N)
0,5 đ 0,5 đ 0,25 đ 0,75 đ
Pr P
r
Pr
FA r
Fr
F r
F A
r
Pr
Fr
Trang 10ĐỀ 2:
Tổng điểm
Điểm thành phần Ghi chú Câu 1( 1,5
điểm) - - CCơng thức tính áp suất chất rắn : SGK / 26 ác cách làm thay đổi áp suất: Từ cơng thức p = F / S suy ra :
*Nếu áp lực F không đổi : áp suất p ∼ 1/ S => S giảm =>
p tăng ; S tăng => p giảm
*Nếu diện tích S không đổi : áp suất p ∼ F => F tăng => p tăng ; F giảm => p giảm
*Nếu F và S cùng thay đổi : p tăng F tăng và S giảm ;
p giảm F giảm và S tăng
0,75 đ
*Mỗi ý đúng :0,25
đ
Câu 2( 1
điểm)
Tuỳ tình huống giải của HS hợp với yêu cầu đề bài sao cho:
2.1 : * Khi nổ, thuốc nổ sẽ gây áp suất của nước tăng mạnh, khiến cá và các sinh vật trong nước đều chết , sẽ huỷ diệt mơi trường sinh thái tại đĩ và gây ơ nhiễm mơi trường
2.2/ * Nếu từ vạch 0 đến vạch a (đơn vị đo) cĩ n khoảng chia thì ĐCNN = a (đơn vị đo): n
*Suy ra, kết quả đo là số chia hết ĐCNN của dụng cụ đo
Ví dụ : Bình chia độ cĩ ĐCNN = 2 ml => kết quả đo cĩ số tận cùng là số 0 hoặc số chẵn
Mỗi cách:
mỗi ý đúng: 0,5
đ
Câu 3( 2
điểm)
* FA = dL.V Trong đó : d L ( N/m 3 ) : trọng lượng riêng chất lỏng
(V = VV )
dL (N/m3) là trọng lượng riêng của chất lỏng
VC (m3) là thể tích phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ, cũng chính là thể tích của phần chìm của vật ( VC < VV )
0,75 đ x 2
= 1,5 đ
* Vẽ hình và biểu diễn lực đúng
Câu 4( 1,5
điểm) - Chỉ có công cơ học khi có lực tác dụng vào vật và làm cho vật chuyển dời theo phương của lực
- Cơng thức tính cơng của trọng lực: A = P.h = 10.m.h
Trong đĩ: P(N): trọng lực; m (kg): khối lượng; h(m) : độ cao
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ a/ Đổi đúng thể tích VV = 250000 cm3 = 0,25m3
P r
FA r
Pr
F r
Trang 11Tổng
điểm
Điểm thành phần Ghi chú Câu 1( 2
điểm) - - TCơng thức tính áp suất chất lỏng: SGK / 29 ừ cơng thức p = d.h suy ra :
*Nếu trọng lượng riêng d của chất lỏng không đổi => p ∼ h
<=> h giảm => p giảm ; h tăng => p tăng
*Nếu độ sâu h không đổi => p ∼ d <=> d càng lớn => p lớn ; d
càng nhỏ => p nhỏ
1 đ
*Mỗi ý đúng :0,5 đ
Câu 2( 1
điểm)
Tuỳ tình huống giải của HS hợp với yêu cầu đề bài sao cho:
2.1/ * Khi khơng mặc áo phao, do dngười > dn=> người chìm
* Khi mặc áo phao, do dngười, phao < dn=> người và phao nổi
2.2/ * Nếu từ vạch 0 đến vạch a (đơn vị đo) cĩ n khoảng chia thì
ĐCNN = a (đơn vị đo): n
*Suy ra, kết quả đo là số chia hết ĐCNN của dụng cụ đo
Ví dụ : Lực kế cĩ ĐCNN = 0,2 N => kết quả đo phải là số chia hết
cho 0,2
Mỗi cách:
mỗi ý đúng: 0,5 đ
Câu 3( 1
điểm)
-Cơng thức tính cơng cơ học: SGK trang 47
-Chú thích đúng tên và đơn vị tính 0,5 đ x 2 = 1 đ
Câu 4( 2
điểm) * đẩy FMọi vật nhúng trong chất lỏng chịu tác dụng của 2 lA hướng từ dưới lên và trọng lực P hướng từ trên xuống ực : Lực
.
* FA = dL.V Trong đó : d L ( N/m 3 ) : trọng lượng riêng
*Vẽ hình và biểu diễn lực đúng:
* Hợp lực : F = | P– FA |
0,5 đ 0,75 đ 0,5 đ 0,25 đ
Câu 5( 4
điểm)
a/ Đổi đúng thể tích VV = 15000 cm3 = 0,015m3 Tính đúng trọng lượng của vật ngồi khơng khí :
PV = dV VV = 8400 0,015 = 126 (N) Tính đúng áp suất của vật tác dụng lên đáy chậu:
p = F: S = PV : S = 126: 0,5 = 252 (Pa)
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ b/ Tính đúng cơng thực hiện để kéo vật di chuyển 1,5m:
c/- Vì dn = 10.Dn = 10000 N/m3 > dV=> vật nổi trong nước
- Tính đúng độ lớn của FA khi nổi:
FAnổi = dn VC = PV = 126 N
- Tính đúng VC = FAnổi : dn = 0,0126 (m3)
- Tính đúng độ sâu h’ = hC = VC : S = 0,0126 : 0,5 = 0,0252 (m)
- Tính đúng áp lực của nướctác dụng lên mặt đáy của vật:
F = p.S = dn.hC.S = PV = 126 (N)
0,25 đ
0, 25 đ 0,25 đ 0,25 đ
0,5 đ
ĐỀ 4:
F A
r
Pr
Fr
Trang 12Tổng
điểm
Điểm thành phần Ghi chú Câu 1( 1
điểm) Tuỳ tình huống giải của HS hợp với yêu cầu đề bài sao cho: 2.1/ * Nếu từ vạch 0 đến vạch a (đơn vị đo) cĩ n khoảng chia thì
ĐCNN = a (đơn vị đo): n
*Suy ra, kết quả đo là số chia hết ĐCNN của dụng cụ đo
Ví dụ : Lực kế cĩ ĐCNN = 0,2 N => kết quả đo phải là số chia hết
cho 0,2
2.2/ * Khi khơng mặc áo phao, do dngười > dn=> người chìm
* Khi mặc áo phao, do dngười, phao < dn=> người và phao nổi
1 đ
*Mỗi ý đúng :0,5 đ
Câu 2(
1,5
điểm)
* Điều kiện để vật nổi, vật chìm tổng quát là :
-Vật chìm xuống khi : PV > FA dV > dL -Vật lơ lửng trong chất lỏng khi: PV = FA dV = d -Vật sẽ nổi lên khi : PV < FA dV < dL
0,25 đ x 3
= 0,75 đ
* Vẽ hình và biểu diễn lực
Câu 3(
1,5 điểm) - - Cơng thức tính áp suất chất rắn : SGK / 26 Các cách làm thay đổi áp suất: Từ cơng thức p = F / S suy ra :
*Nếu áp lực F không đổi : áp suất p ∼ 1/ S => S giảm =>
p tăng ; S tăng => p giảm
*Nếu diện tích S không đổi : áp suất p ∼ F => F tăng => p
tăng ; F giảm => p giảm
*Nếu F và S cùng thay đổi : p tăng F tăng và S giảm ;
p giảm F giảm và S tăng
0,75 đ
*Mỗi ý đúng :0,25 đ
Câu 4(
1,5 điểm) -Cơng thức tính cơng cơ học: SGK trang 47
-Nêu đúng 3 trường hợp cĩ cơng cơ học 0,70,75 đ 5 đ
Câu 5(
0,5 điểm) (Tu - khí quyỳ theo TN HS) nêu được: - áp suất khơng khí bên trong < pển gây áp lực làm cho … 0 0,25 0,25 đ đ
a/ Cách 1: (So sánh PV với FA )
-Tính đúng trọng lượng của vật: PV = 10 mV = 20 (N)
- Tính đúng độ lớn FAmaxcủa nước tác dụng lên vật:
FAmax = dn VCmax = 10000 0,012 = 120 (N) > PV => vật nổi
Cách 2: (So sánh dV với dn)
- Tính đúng trọng lượng riêng của vật:
0,5 đ 0,5 đ
FA r
Pr
Pr
Pr
FA r
FA r
F r
F r
noi
FA
r
r