1. Trang chủ
  2. » Vật lý

Kiểm tra vật lý 10 102.13613

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 139,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 20 : Quãng đường đi được trong chuyển động rơi tự do được tính bằng công thức nào dưới đây.. gia tốc luôn luôn thay đổi.[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT TỈNH KON TUM ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM

TRƯỜNG PT DTNT ĐĂK HÀ Môn: Vật lí lớp 10 (Chương trình chuẩn)

Đề:

Câu 1 : Ampe kế là dụng cụ dùng để đo

C điện năng tiêu thụ D hiệu điện thế

Câu 2 : Kính lúp là một thấu kính

A hội tụ có tiêu cự dài B phân kì có tiêu cự ngắn

C hội tụ có tiêu cự ngắn D phân kì có tiêu cự dài

Câu 3 : Một vật chuyển động với vận tốc không đổi Khẳng định nào dưới đây là đúng ?

A Vật chuyển động thẳng đều B Vật chuyển động nhanh dần đều

C Vật chuyển động đều D Vật chuyển động chậm dần đều

Câu 4 : Đặt một hiệu điện thế 220V vào hai đầu của một bóng đèn, cường độ dòng điện qua đèn lúc này là

0,5A Điện trở của bóng đèn là

Câu 5 : Vật liệu nào dưới đây có thể chế tạo được nam châm ?

Câu 6 : Tại cùng một vị trí trên Trái Đất các vật rơi tự do có

A vận tốc không thay đổi B cùng một gia tốc

C vận tốc giảm dần D quỹ đạo là đường cong

Câu 7 : Cho đồ thị tọa độ - thời gian của một chuyển động thẳng

Vận tốc của vật là bao nhiêu ?

Câu 8 : Một ô tô khởi hành lúc 7h sáng Nếu chọn mốc thời gian lúc 5h sáng thì thời điểm ban đầu là

Câu 9 : Vật rơi tự do có đặc điểm nào dưới đây ?

A Gia tốc của vật bằng không B Vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ

C Vật rơi nhanh dần đều D Vật chuyển động thẳng đều

Câu 10 : Một đoàn tàu rơi ga bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều, sau 1,5 phút tàu đạt đến vận tốc là

32,4km/h Gia tốc của tàu là

A 6m s 2 B 0,1m s 2 C 0,36m s 2 D 21,6m s 2

Câu 11 : Ô tô đang chuyển động với vận tốc 5m/s thì hãm phanh chuyển động chậm dần đều với gia tốc

0,1m s2 Quãng đường ô tô đi được kể từ lúc hãm phanh cho đến lúc dừng lại là

Câu 12 : Độ lớn của gia tốc hướng tâm được tính bằng công thức nào dưới đây ?

A

2

2

ht

v a

r

r

r

2

ht

v a r

=

Câu 13 : Gia tốc trong chuyển động thẳng chậm dần đều có đặc điểm nào dưới đây ?

A Có giá trị giảm dần B Cùng dấu với vận tốc

C Có giá trị thay đổi D Trái dấu với vận tốc

Câu 14 : Khi vật chuyển động thẳng nhanh dần đều thì

A vectơ gia tốc tăng dần đều theo thời gian B độ lớn của vận tốc tăng dần đều theo thời gian

C độ lớn của vận tốc tăng theo thời gian D vectơ gia tốc tăng theo thời gian

x(m)

O

25 10

t(s)

5

Mã đề: 102

Trang 2

Câu 15 : Công thức tính vận tốc trong chuyển động thẳng biết đổi đều là

0

v= +v at C v= + v0 at D v= v0+at

Câu 16 : Một vật đi hết quãng đường dài 18km mất 0,5h Vận tốc của vật là

Câu 17 : Thiết bị điện nào dưới đây hoạt động dựa vào tác dụng nhiệt của dòng điện ?

A Máy bơm điện B Quạt điện C Đèn điện D Nồi cơn điện

Câu 18 : Tác dụng nào của dòng điện phụ thuộc vào chiều của dòng điện ?

Câu 19 : Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống đất Bỏ qua sức cản của không khí và lấy g = 10 2

m s Quãng

đường vật rơi được trong 2 giây đầu tiên là

Câu 20 : Quãng đường đi được trong chuyển động rơi tự do được tính bằng công thức nào dưới đây ?

2

2

s= gt C s=2gt2 D s=2gt

Câu 21 : Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì

A gia tốc luôn luôn thay đổi B gia tốc luôn luôn bằng không

C gia tốc luôn ngược dấu với vận tốc D gia tốc luôn cùng dấu với vận tốc

Câu 22 : Đơn vị của gia tốc là

Câu 23 : Quãng đường đi được trong chuyển động thẳng đều được tính bằng công thức nào dưới đây ?

A s= − v t B s=v t C s= + v t D 2

s=v t

Câu 24 : Trong chuyển động tròn đều

A vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo

B quãng đường đi được tỉ lệ nghịch với thời gian

C vectơ gia tốc có hướng không thay đổi

D tốc độ góc luôn thay đổi theo thời gian

Câu 25 : Trong các nguồn sau đây, nguồn nào phát ra ánh sáng màu ?

A Ngôi sao B Đèn LED C Mặt Trời D Ngọn nến

Câu 26 : Gia tốc được tính bằng công thức nào dưới đây ?

0

v v a

t t

+

=

0

0

v v a

t t

=

0

0

v v a

t t

=

0

0

v v a

t t

+

=

Câu 27 : Ô tô bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,2 2

m s Thời gian để ô tô đạt vận tốc 10m/s là

Câu 28 : Một vật rơi từ độ cao 80m xuống đất Bỏ qua sức cản của không khí và lấy g = 10 2

m s Thời gian rơi của vật là

Câu 29 : Hai điện trở R1 = Ω và 10 R2 =20Ω được mắc nối tiếp với nhau Điện trở tương đương của đoạn

mạch là

Câu 30 : Hệ thức của định luật Ôm là

A I R

U

R

*********Hết*********

Trang 3

SỞ GD&ĐT TỈNH KON TUM ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

TRƯỜNG PT DTNT ĐĂK HÀ ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM

Trang 4

MA TRẬN XÁC ĐỊNH MỨC ĐỘ YÊU CẦU

ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM

MÔN: Vật lý lớp 10 Câu Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng điểm Ghi chú

Ngày đăng: 14/01/2021, 20:46

w