1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Vật lý 12 1-dao-DOng-cO.thuvienvatly.com.74823.41891

56 39 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 2,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

trí cân bằng một đoạn 3cm rồi thả không vận tốc đầu, vật dao động điều hoà với tần số 5Hz .Với gốc thời gian là lúc thả, chiều dƣơng hƣớng lên, phƣơng trình dao động của vật là:.. Treo [r]

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ I: DAO ĐỘNG CƠ Câu hỏi đề cương:

Câu 1: Các khái niệm của dao động:

1.a: Thế nào là dao động?

1.b: Thế nào là dao động tuần hoàn?

1.c: Chu kì dao động? Tần số? Công thức T và f

Câu 2: Thế nào là dao động điều hòa (4 cách)? Vẽ dạng đồ thị của dao động điều hòa (với 2

trường hợp

x = A.cos(t) và x2 = A.cos(t +/2)?

Câu 3: Viết công thức độ lệch pha? Điều kiện và quan hệ giữa x1; x2 của cùng pha, ngược pha

và vuông pha?

Câu 4: 4.a:Viết biểu thức vận tốc, gia tốc, lực kéo về theo thời gian?

4.c: So sánh tần số, pha ban đầu của các đại lượng x, v,a.?

4.b: Viết mối liên hệ độc lập giữa (x và v); (v và a); (a và x) tại cùng một thời điểm 5.c: Kẻ trục biểu diễn các giá trị của x, v, a tại các vị trí đặc biệt?

Câu 5: Mối quan hệ giữa chuyển động tròn đều và dao động điều hòa?

Câu 6: 6.1: Nêu các bước để lập được phương trình dao động?

6.2: Vẽ đường tròn đặc biệt xác định pha dao động trong các trường hợp mốc thời gian được chọn là tại biên dương, biên âm, vị trí cân bằng theo chiều dương (chiều âm); vị trí x = A/ 2 theo chiều dương (chiều âm); ………

Câu 7: Viết công thức của tần số góc, tần số và chu kì của con lắc lò xo?

Câu 8: Viết công thức của tần số góc, tần số và chu kì của con lắc đơn?

Câu 9 : Viết biểu thức của động năng, thế năng và cơ năng của dao động điều hòa, con lắc lò xo, con lắc đơn ? Vẽ đồ thị của động năng, thế năng và cơ năng theo thời gian trong cùng một hệ trục

tọa độ

Câu 10: Thế nào là hệ dao động, dao động tự do, đặc điểm tần số của dao động tự do?

Câu 11: Nguyên nhân của dao động tắt dần? Dao động tắt dần nhanh hay chậm phụ thuộc vào

yếu tố nào?

Câu 12: Dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn thì vật sẽ dao động như thế nào?

Câu 13: Thế nào là dao động cưỡng bức? Đặc điểm tần số của dao động cưỡng bức?Biên độ dao

động cưỡng bức phụ thuộc vào yếu tố nào?

Câu 14: Điều kiện xảy ra hiện tượng cộng hưởng? Đặc điểm của dao động cộng hưởng?

Trang 2

A/ TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT I/ ĐẠI CƯƠNG DAO ĐỘNG

1.1 Dao động cơ học là

A chuyển dộng trong không gian, sau những khoảng thời gian bằng nhau trạng thái chuyển động được lặp lại

B chuyển động có chu kì và tần số xác định

C chuyển động có giới hạn trong không gian và thời gian

D chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại quanh vị trí cân bằng xác định

1.2 Dao động của một con lắc là một dao động điều hòa Biết rằng mỗi phút con lắc thực hiện được 360 dao

động Tần số dao động là:A 1/6 Hz B 6 Hz C 60 Hz D 120 Hz

1.3 Dao động điều hòa :

A dao động được mô tả bằng định luật hàm sin hay hàm cosin theo thời gian

B dao động được lặp đi lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau

C chuyển động có giới hạn trong không gian lặp đi lặp lại xung quanh một vị trí cân bằng

D dao động có chu kì và tần số không đổi theo thời gian

1.4 Câu nào không đúng đối với vật dao động điều hòa có phương trình x = A.cos(ωt + φ)

A Biên độ A, tần số góc ω là những hằng số dương, pha ban đầu φ cũng là hằng số nhưng có thể âm hoặc dương

B Biên độ A, tần số góc ω , pha ban đầu φ cũng là hằng số dương

C Pha ban đầu phụ thuộc trạng thái ban đầu

D Biên độ A phụ thuộc vào năng lượng ban đầu kích thích

1.5 Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là biểu thức li độ của một dao động điều hòa

A x= A(t).cos(ωt + φ) B x = A.cos(ωt + φ(t)) C x = A.cos(ωt + φ) D.x= A.tg(ωt + φ)

1.6 Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 3.cos(10πt – π/6) (cm) Chọn đáp án đúng:

A Biên độ A = 3m B Tần số góc ω = 10 rad/s C Chu kì T = 0,2s D Tần số f = 10π Hz

1.7 Một vật dao động với phương trình x = 10.cos(4πt – π/3) (cm) Chu kì dao động là:

A 0,5s B 4s C 2s D 4π s

1.8 Một vật dao động điều hòa có quỹ đạo là đoạn thẳng dài 12cm Biên độ dao động:

A 6cm B -6cm C 12 cm D -12cm

1.9 Trong phương trình x = A.cos(ωt + φ) Rađian trên giây (rad/s) là đơn vị của đại lượng nào:

A Biên độ B Tần số góc C Pha dao động D Chu kì

1.10 Khoảng thời gian ngắn nhất mà trạng thái của vật dao động điều hòa lặp lại như cũ:

A Tần số B Biên độ C Chu kì D Pha dao động

1.11 Biên độ của vật dao động điều hòa phụ thuộc vào:

A cách kích thích cho vật dao động B cách chọn trục tọa độ

C cách chọn gốc thời gian D Cách viết phương trình dao động x dưới dạng hàm sin hoặc hàm cosin

1.12 Nếu biểu thức li độ của một dao động điều hòa có dạng x = A cos(ωt + φ) thì biểu thức của vận tốc tức

thời : A v = ωA cos(ωt + φ+ π/2) B v = ωA sin(ωt + φ)

C v = - ωA cos(ωt + φ) D v = ωA cos(ωt + φ- π/2)

1.13 Nếu biểu thức li độ của một dao động điều hòa có dạng x = A cos(ωt + φ) thì biểu thức của gia tốc tức

thời :

A a = - ωA cos(ωt + φ) B a = -ω2A cos(ωt + φ) C a = ωA cos(ωt + φ+ π/2)D.a = ω2A cos(ωt + φ+ π/2)

1.14 Trong dao động điều hòa , độ lớn cực đại của vận tốc là:

A vmax = ωA B vmax = ω2A C vmax = ωA2 D vmax = ωa

1.15 Trong dao động điều hòa , độ lớn cực tiểu của vận tốc là:

A vmin = ωA B vmin = ωx C vmin = ωA2 D vmin = 0

1.16 Độ lớn cực đại của gia tốc trong dao động điều hòa là:

A amax = ωA2

B amax = ωA C vmax = ωv D vmax = ω2A

1.17 Trong dao động điều hòa thì li độ , vận tốc và gia tốc là ba đại lượng có điểm chung là:

A cùng pha B cùng biên độ C cùng tần số góc D cùng pha ban đầu

Trang 3

1.19 Một vật dao động điều hòa Độ lớn vận tốc v khi nó có li độ x là:

A

2 2

1.20 Điều nào sau đây đúng Trong dao động điều hòa , giá trị cực đại của vận tốc có được khi vật:

A có li độ bằng 0 B đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương

C đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm D có li độ cực đại

1.21 Chọn câu đúng khi nói về dao động điều hòa

A Vận tốc của vật có giá trị cực đại khi nó đi qua vị trí cân bằng

B Lực hồi phục tác dụng lên vật luôn hướng về vị trí cân bằng

C Gia tốc của vật có giá trị cực đại khi vật ở vị trí biên

D Cơ năng của vật có giá trị biến thiên theo thời gian

1.22 Chọn vâu đúng:

A Ở vị trí cân bằng, vận tốc và gia tốc cực đại B Ở vị trí cân bằng, vận tốc bằng 0 và gia tốc cực đại

C Ở vị trí biên, vận tốc và gia tôc bằng 0 D Ở vị trí biên, vận tốc bằng 0 và độ lớn gia tốc cực đại

1.23 Chọn phát biểu đúng, khi vật dao động điều hòa:

A va là các vectơ không đổi B va sẽ đổi chiều khi đi qua vị trí cân bằng

C va cùng chiều chuyển động của vật

D v cùng chiều chuyển động của vật, và a luôn hướng về vị trí cân bằng

1.24 Chọn câu đúng:

A Li độ và vận tốc trong dao động điều hòa luôn ngược pha nhau

B Li độ và gia tốc trong dao động điều hòa luôn ngược pha nhau

C Gia tốc và vận tốc trong dao động điều hòa luôn ngược pha nhau

D Gia tốc và vận tốc trong dao động điều hòa luôn cùng pha nhau

1.25 Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của gia tốc theo li độ trong dao động điều hòa có dạng :

A Đoạn thẳng B Đường thẳng C Đường tròn D Parabol

1.26 Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của vận tốc theo li độ trong dao động điều hòa có dạng :

A Parabol B Đường tròn C Elip D Hypebol

1.27 Một vật dao dộng điều hòa với phương trình x = A.cos(ωt + φ) Ở thời điểm ban đầu t = 0 vật đi qua li

độ x = A/2 và đi theo chiều âm thì pha ban đầu bằng:

A 5π/6 B π/6 C π/2 D π/3

1.28 Chọn đáp án sai Một chuyển động tròn đều, bán kính quỹ đạo R, vận tốc góc ω, chiếu xuống một đường

kính Hình chiếu là một dao động điều hòa có:

A Biên độ R B tần số góc ω C pha ban đầu ωt D biên độ R và tần số góc ω

1.29 Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + π/2 ) (cm) Gốc thời gian đã được

chọn như thế nào:

A Khi chất điểm qua vị trí cân bằng , chuyển động theo chiều dương B Khi chất điểm qua vị trí x = +A

C Khi chất điểm qua vị trí cân bằng , chuyển động theo chiều âm D Khi chất điểm qua vị trí x = -A

1.30 Phương trình vận tốc của một chất điểm có dạng v = ωA.cos(ωt) Kết luận đúng về gốc thời gian:

A Là lúc chất điểm có vị trí x = A B Là lúc chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương

C Là lúc chất điểm có vị trí x = -A D Là lúc chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều âm

1.31 Li độ của vật dao động điều hòa với chu kì T Động năng của vật sẽ:

A Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì 2T B Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T

C Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2 D Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/4

1.32 Li độ của vật dao động điều hòa với tần số f Thế năng của vật sẽ:

A Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số 2f B Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số f

C Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số f/2 D Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số f/4

1.33 Trong dao động điều hòa, vận tốc tức thời:

A cùng pha với li độ B Ngược pha với li độ C trễ pha π/2 so với li độ D Sớm pha π/2 so với li độ

Trang 4

1.34 Tìm phát biểu sai:

A Vận tốc biến thiên điều hòa cùng tần số với li độ B Vận tốc biến thiên sớm pha π/2 so với gia tốc

C Ở cùng một li độ x có hai trạng thái chuyển động của vật với cùng một độ lớn vận tốc nhưng trái chiều nhau

D Độ lớn vận tốc cực đại khi độ lớn gia tốc cực tiểu

1.35 Chọn phát biểu đúng:

A Gia tốc biến thiên điều hòa với tần số lớn gấp hai lần tần số của li độ x

B Gia tốc a biến thiên trễ pha π/2 so với li độ C Gia tốc a có độ lớn cực đại khi ở vị trí 2 biên

D Ở cùng một li độ x có hai trạng thái chuyển động của vật với cùng một độ lớn gia tốc nhưng trái chiều nhau

1.36 Chọn phát biểu đúng:

A Vận tốc v có giá trị cực tiểu khi vật ở vị trí hai biên

B Gia tốc a đạt giá trị cực đại khi vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương của trục Ox

C Vận tốc v có giá trị cực tiểu khi vật đi qua vị trí cân bằng theo chiêu âm của trục Ox

D Gia tốc a đạt giá trị cực tiểu khi vật ở vị trí hai biên

1.37 Chọn phát biểu đúng:

A Gia tốc bằng 0 khi vật đổi chiều chuyển động B Độ lớn gia tốc cực tiểu khi độ lớn vận tốc cực đại

C vận tốc bằng 0 khi gia tốc đổi chiều D Gia tốc đổi chiều khi vật ở vị trí biên

1.38 Độ lớn vận tốc của vật dao động điều hòa cực đại khi vật:

A Vật có gia tốc cực đại B Vật có li độ cực đại

C Vật có gia tôc bằng 0 D vật đổi chiều chuyển động

1.39 Trong dao động điều hòa , vận tốc v biến đổi điều hòa so với li độ là:

A cùng pha B sớm pha π/2 C trễ pha π/2 D ngược pha

1.40 Trong dao động điều hòa , gia tốc biến đổi điều hòa so với li độ:

A cùng pha B sớm pha π/2 C trễ pha π/2 D ngược pha

1.41 Trong dao động điều hòa , gia tốc biến đổi điều hòa so với vận tốc:

A cùng pha B sớm pha π/2 C trễ pha π/2 D ngược pha

1.42 Trong dao động điều hoà, độ lớn gia tốc của vật

A Tăng khi độ lớn vận tốc tăng B Không thay đổi

C Giảm khi độ lớn vận tốc tăng D Bằng 0 khi vận tốc bằng 0

1.43 Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi

A Cng pha với vận tốc B Sớm pha π/2so với vận tốc

C.Ngược pha với vận tốc D.Trễ pha π/2 so với vận tốc

1.44 Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi

A Cùng pha với li độ B Sớm pha π/2 so với li độ C Ngược pha với li độ D Trễ pha π/2 so với li độ

1.45.Chọn câu trả lời đúng ? Khi một vật dao động điều hoà thì :

A Véc tơ vận tốc và gia tốc luôn đổi chiều khi đi qua vị trí cân bằng

B Véc tơ vận tốc và gia tốc luôn là véc tơ hằng số

C Véc tơ vận tốc và gia tốc luôn cùng hướng với chuyển động

D Véc tơ vận tốc luôn củng hướng chuyển động , véc tơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng

1.46 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động điều hòa

A Đồ thị dao động là đường hình sin B Đồ thị của vận tốc theo gia tốc là đường Elip

C Đồ thị của gia tốc theo tọa độ là đoạn thẳng D Quỹ đạo chuyển động là đường hình sin

1.47 Trong dao động điều hòa, tốc độ của vật

A tăng khi vật ra xa VTCB B giảm khi vật về VTCB C tăng khi vật về VTCB D không đổi

1.48 Công thức nào sau đây không mô tả mối quan hệ giữa vận tốc và li độ

2 2

v A

x  B 2x2 v2 2.A2 C v A2 x2 D 2

2 2

v x

A 

1.49 Biết vận tốc cực đại và gia tốc cực đại của một vật dao động điều hoà lần lượt là v maxa max Biên độ

của dao động này là A

2

max max

v

a B v max.a max C

2

max max

a

1

max max

a v

Trang 5

1 50 Dao động cơ học đổi chiều khi

A Lực tác dụng có độ lớn cực tiểu B Lực tác dụng bằng không

C Lực tác dụng có độ lớn cực đại D Lực tác dụng đổi chiều

1 51 Chọn câu trả lời sai Lực kéo về trong dao động điều hòa của một vật :

A có biểu thức F = - k.x B luôn hướng về vị trí cân bằng

C có độ lớn không thay đổi theo thời gian D biến thiên điều hòa ngược pha với li độ

1 52 Một dao động điều hoà có phương trình x = Acos(t + ) thì động năng và thế năng cũng biến thiên

tuần hoàn với tần số A ’ =  B ’ = 2 C ’ =

2

D ’ = 4

1 53 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?

A Động năng và thế năng biến đổi tuần hoàn cùng chu kỳ

B Động năng biến đổi tuần hoàn cùng chu kỳ với vận tốc

C Thế năng biến đổi điều hoà với tần số gấp 2 lần tần số của li độ

D Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian

1 54 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?

A Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua VTCB

B Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên

C Thế năng đạt giá trị cực đại khi tốc độ của vật đạt giá trị cực tiểu

D Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu

1 55 Phát nào biểu sau đây là không đúng?

EkxkA cho thấy thế năng không thay đổi theo thời gian

1 56 Cơ năng của dao động điều hoà

A biến đổi theo thời gian dưới dạng hàm số sin B biến đổi tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ T/2

C biến đổi tuần hoàn với chu kỳ T D không biến đổi theo thời gian

1 57 Phát biểu nào sau đây với con lắc đơn dao động điều hoà là không đúng?

A Động năng tỉ lệ với bình phương tốc độ góc của vật

B Thế năng tỉ lệ với bình phương tốc độ góc của vật

C Thế năng tỉ lệ với bình phương li độ góc của vật

D Cơ năng không đổi theo thời gian và tỉ lệ với bình phương biên độ góc

1 58 Tại thời điểm t = 0, một chất điểm dao động điều hòa có tọa độ x0, vận tốc v0 Tại thời điểm t 0 nào

đó tọa độ và vận tốc của chất điểm lần lượt là x và v, trong đó 2 2

1 60 Giả sử khối lượng của vật tăng lên 4 lần chu kì của con lắc thay đổi như thế nào:

A Không đổi B Tăng 2 lần C Tăng 4 lần D Giảm 2 lần

1 61 Mắc một vật có khối lượng m0 vào lò xo rồi kích thích cho hệ dao động ta đo được chu kì dao động T0 Nếu bỏ vật nặng m0 ra khỏi lò xo Thay vào đó là vật nặng có khối lượng m chưa biết thì ta được con lắc mới

có chu kì dao động T Khối lượng m tính theo m0 là:

A

2

0

0

Trang 6

1 62 Một lò xo có độ cứng k, khi gắn vật m1 thì vật dao động với chu kì T1 Ki gắn vật m2 vào lò xo thì nó

dao động với chu kì T2 Nếu móc đồng thời cả hai vật vào lò xo thì nó dao động với chu kì T là:

1 64 Con lắc lò xo đặt nằm ngang dao động điều hòa Trong quá trình dao động, chiều dài con lắc có gía trị

nhỏ nhất là l1 và giá trị lớn nhất là l2 , biên dộ của dao động là:

1 65 Trong quá trình vật dao động điều hoa, cơ năng của con lắc là không đổi và tỉ lệ với:

A Biên độ dao động B Li độ dao động C Chu kì dao động D Bình phương biên dộ dao động

1 66 Một vật có khối lượng m dao động điều hòa với chu kì T và biên độ A Biểu thức năng lượng của con

lắc lò xo là:A 1 2 2 2

2

EmT A B

2 2 2

E T

 C

2 2 2

1 70 Một cao lắc lò xo bố trí theo phương thẳng đứng Đầu trên gắn cố định, đầu dưới móc vật nặng, gọi Δl0

là độ biến dạng của lò xò khi vật ở vị trí cân bằng Biểu thức nào không đúng

 

 C 0

12

g f

l

1 71 Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa , tại vị trí cân bằng độ dãn của lò xo là Δl0 Biên độ

dao động là A > Δl0 Độ cứng của lò xo là k Lực đàn hồi của lò xo xó độ lớn nhỏ nhất trong quá trình dao

động là: A F = k(A- Δl0) B F = 0 C F = k.A D F = k Δl0

1 72 Treo một quả cầu có khối lượng m vào một lò xo tại nơi có gia tốc trọng trường g Cho quả cầu dao

động điều hòa với biên độ A theo phương thẳng đứng Lực đàn hồi cực đại của lò xo tác dụng lên vật được xác định : A Fmax = mg B Fmax = k.A C Fmax = mg + kA D Fmax = mg - kA

1 73 Trong dao động của con lắc lò xo theo phương thẳng đứng, chọn câu sai:

A Tốc độ của vật dao động điều hòa có giá trị cực đại khi vật qua vị trí cân bằng

B Hai vectơ vận tốc và gia tốc của vật dao động điều hòa cùng chiều khi vật đi từ biên về vị trí cân bằng

C Lực đàn hồi tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng

D Lực đàn hồi tác dụng lên vật dao động điều hòa biến thiên điều hòa cùng tần số với vật

1 74 Cho con lắc lò xo dao động điều hòa trên mặt phẳng nghiêng so với phương ngang một góc α Đầu trên

cố định, đầu dưới gắn vật nặng Con lắc ở nơi có gia tốc trọng trường g Khi vật ở vị trí cân bằng , độ dãn của

lò xo là Δl Chu kì dao động của con lắc được tính bằng công thức:

A 2

sin

l T

Trang 7

1 75 Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang với biên độ A Li độ của vật khi thế năng bằng động năng là A x = ±

III CON LẮC ĐƠN

1 76 Chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn là:

g

1 77 Chu kì của con lắc đơn không phụ thuộc yếu tố nào:

A Chiều dài dây treo B Khối lượng quả nặng C Gia tốc trọng trường D Nhiệt độ

1 78 Chọn câu sai về cơ năng của con lắc đơn khi dao động điều hòa:

A Cơ năng bằng tổng động năng và thế năng của vật khi vật đi qua vị trí bất kì

B Cơ năng bằng thế năng của vật ở vị trí biên C Cơ năng bằng động năng khi vật đi qua vị trí cân bằng

D Cơ năng không phụ thuộc khối lượng vật treo

1 79 Một con lắc đơn có chiều dài l , dao động điều hòa tại một nơi có gia tốc rơi tự do g với biên độ góc α0 Lúc vật đi qua vị trí có li độ góc α, nó có vận tốc là v Biểu thức nào sau đây là đúng:

  

1 80 Lực căng của sợi dây khi vật đi qua vị trí có li độ góc α thỏa mãn biểu thức nào:

A.Tmg(3.cos2 cos0) B Tmg(cos02 cos )

C Tmg(3.cos02 cos ) D Tmg(coscos0)

1 81 Câu trả lời đúng khi nói về lực căng của dây treo con lắc đơn:

A Như nhau tại mọi vị trí B Lớn nhất tại vị trí cân bằng và lớn hơn trọng lượng của con lắc

C Lớn nhất tại vị trí cân bằng và nhỏ hơn trọng lượng của con lắc

D Nhỏ nhất tại vị trí cân bằng và bằng trọng lượng con lắc

1 82 Chọn câu sai khi nói về tần số dao động điều hòa của con lắc

A Tần số không đổi khi khối lượng con lắc thay đổi B Tần số tăng khi nhiệt độ giảm

C Tần số giảm khi biên độ giảm D Tần số giảm khi đưa con lắc lên cao

1 83 Nói về sự nhanh chậm của đồng hồ quả lắc mệnh đề nào dưới đây là sai

A Khi nhiệt độ tăng , đồng hồ chạy chậm B Khi đưa đồng hồ lên cao, nó chạy chậm

C Đưa đồng hồ xuống sâu, nó chạy nhanh D Đưa lên cao hoặc xuống sâu, đồng hồ đều chạy chậm

1 84 Một con lắc đơn được gắn vào bên trong thang máy Khi thang máy đứng yên con lắc dao động với chu

kì T Khi thang máy bị đứt dây và rơi tự do, thì chu kì dao động của con lắc là:

A T B 2T C 0 D.Không dao động

1 85 Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống Khi con lắc đơn dao dộng với …………nhỏ thì chu kì dao động

không phụ thuộc biên độ A chiều dài B Hệ số ma sát C góc lệch D tần số

1.88 Hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số, biên độ dao động A1 A2 luôn cùng pha nhau khi:

A Một dao động đạt li độ cực đại thì li độ của dao động kia bằng 0 B Hiệu số pha bằng bội số lẻ của π

Trang 8

D Hiệu số pha bằng bội số nguyên của π

1.89 Hai dao động điều hòa x1 = A1cos(ωt + φ1 ) và x2 = A2cos(ωt + φ2 ) Biên độ dao động tổng hợp của chúng đạt cực đại khi:

1.93Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là:

A Tần số dao động B Chu kì dao động C Pha ban đầu D Tần số góc

1.94 Thế nào là dao động tự do?

A Là dao động tuần hoàn B Là dao động điều hoà

C Là dao động không chịu tác dụng của lực cản

D Là dao động phụ thuộc vào các đặc tính riêng của hệ, không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài

1.95 Chọn câu trả lời đúng Dao động tự do là dao động có

A chu kì và biên độ chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động, không phụ thuộc vào điều kiện ngoài

B chu kì và năng lượng chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động, không phụ thuộc vào điều kiện ngoài

C chu kì và tần số chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động, không phụ thuộc vào điều kiện ngoài

D biên độ và pha ban đầu chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động, không phụ thuộc vào điều kiện ngoài

1.96 Phát biểu nào sau đây không đúng? Đối với dao động cơ tắt dần thì

A cơ năng giảm dần theo thời gian B tần số giảm dần theo thời gian

C biên độ dao động có tần số giảm dần theo thời gian

D ma sát và lực cản càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh

1.97 Phát biểu nào dưới đây về dao động tắt dần là sai ?

A Dao động có biên độ giảm dần do lực ma sát, lực cản của môi trường tác dụng lên vật dao động

B Lực ma sát, lực cản sinh công làm tiêu hao dần năng lượng của dao động

C Tần số dao động càng lớn thì quá trình dao động tắt dần càng nhanh

D Lực cản hoặc lực ma sát càng lớn thì quá trình dao động tắt dần càng kéo dài

1.98 Chọn câu trả lời không đúng

A Hiện tượng biên độ dao động cưỡng bức tăng nhanh đến một giá trị cực đại khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ dao động được gọi là sự cộng hưởng

B Biên độ dao động cộng hưởng càng lớn khi ma sát càng nhỏ

C Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi ngoại lực cưỡng bức lớn hơn lực ma sát gây tắt dần

D Hiện tượng cộng hưởng có thể có lợi hoặc có hại trong đời sống và kĩ thuật

1.99 Hiện tượng cộng hưởng cơ học xảy ra khi nào ?

A tần số dao động cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ

B tần số của lực cưỡng bức bé hơn tần số riêng của hệ

C tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ

D tần số của lực cưỡng bức bằng tần số của dao động cưỡng bức

Trang 9

1.100 Một em bé xách một xô nước đi trên đường Quan sát nước trong xô, thấy có những lúc nước trong xô

sóng sánh mạnh nhất, thậm chí đổ ra ngoài Điều giải thích nào sau đây là đúng nhất ?

A Vì nước trong xô bị dao động mạnh

B Vì nước trong xô bị dao động mạnh do hiện tượng cộng hưởng xảy ra

C Vì nước trong xô bị dao động cưỡng bức.D Vì nước trong xô dao động tuần hoàn

1.101 Một vật đang dao động cơ thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng, vật sẽ tiếp tục dao động

A với tần số lớn hơn tần số riêng B với tần số nhỏ hơn tần số riêng

C với tần số bằng tần số riêng D không còn chịu tác dụng của ngoại lực

1.102 Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc

A pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật B biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

C hệ số lực cản(của ma sát nhớt) tác dụng lên vật dao động.D tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

1.103 Nhận định nào dưới đây về dao động cưỡng bức là không đúng ?

A Để dao động trở thành dao động cưỡng bức, ta cần tác dụng lên con lắc dao động một ngoại lực không đổi

B Nếu ngoại lực cưỡng bức là tuần hoàn thì trong thời kì dao động của con lắc là tổng hợp dao động riêng của

nó với dao động của ngoại lực tuần hoàn

C Sau một thời gian dao động còn lại chỉ là dao động của ngoại lực tuần hoàn

D Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tuần hoàn

1.104 Đối với một vật dao động cưỡng bức:

A Chu kì dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào ngoại lực B Chu kì dao động cưỡng bức phụ thuộc vào vật và ngoại lực

C Biên độ dao động không phụ thuộc vào ngoại lực D Biên độ dao động chỉ phụ thuộc vào ngoại lực

1.105 Chọn câu sai Khi nói về dao động cưỡng bức:

A Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn

B Dao động cưỡng bức là điều hoà C Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

D Biên độ dao động cưỡng bức thay đổi theo thời gian

1.106 Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã

A làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động

B tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào vật dao động

C tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kì

D kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn

1.107 Chọn câu trả lời đúng Trong dao động cưỡng bức, biên độ của dao động cưỡng bức:

A không phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực B tăng khi tần số ngoại lực tăng

C giảm khi tần số ngoại lực giảm

D đạt cực đại khi tần số ngoại lực bằng tần số dao động riêng của hệ dao động cưỡng bức

1.108 Trong dao động tắt dần, những đại lượng nào giảm như nhau theo thời gian?

A Li độ và vận tốc cực đại B Vận tốc và gia tốc

C Động năng và thế năng D Biên độ và tốc độ cực đại

1.109 Trong dao động duy trì, năng lượng cung cấp thêm cho vật có tác dụng:

A làm cho tần số dao động không giảm đi

B bù lại sự tiêu hao năng lượng vì lực cản mà không làm thay đổi chu kì dao động riêng của hệ

C làm cho li độ dao động không giảm xuống D làm cho động năng của vật tăng lên

1.110 Đặc điểm nào sau đây không đúng với dao động cưỡng bức ?

A Dao động ổn định của vật là dao động điều hoà

B Tần số của dao động luôn có giá trị bằng tần số của ngoại lực

C Biên độ dao động cưỡng bức tỉ lệ nghịch biên độ của ngoại lực

D Biên độ dao động đạt cực đại khi tần số góc của ngoại lực bằng tần số góc riêng của hệ dao động tắt dần

1.111 Trong dao động cưỡng bức, với cùng một ngoại lực tác dụng, hiện tượng cộng hưởng sẽ rõ nét hơn nếu

A dao động tắt dần có tần số riêng càng lớn B ma sát tác dụng lên vật dao động càng nhỏ

C dao động tắt dần có biên độ càng lớn D dao động tắt dần cùng pha với ngoại lực tuần hoàn

Trang 10

B/ TRẮC NGHIỆM BÀI TẬP Chủ đề 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG

- Gia tốc : a =v’= - 2 A cos(t+) = 2 A cos(t++)

-Lực phục hồi: F= - k.x = m.a= - m2 A cos(t+) ; Fkvmax = k.A = m.2.A

- Động năng : Wđ = 2

.2

1

v

.2

1

2

1

x k A

.2

1

A

k cos2 (t+) = 2 2

.2

1

A

m = 2

.2

1

A k

2 Mối quan hệ của x, v, a cùng thời điểm

- li độ và vận tốc : 2 2 1

2 2

2 2 2 1

x x

v v

 =>A

- vận tốc và gia tốc: 2 1

max 2 2 2

x

A =

ax 2 ax

m m

v

B CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

1.112: Một vật thực hiện dđđh xung quanh vị trí cân bằng theo phương trình x = 2cos 4

1.113: Biết rằng li độ x = Acos(ωt + φ) của dao động điều hòa bằng A vào thời điểm ban đầu t = 0 Pha

ban đầu φ có giá trị bằng

1.114: Li độ x = Acos(ωt + φ) của dao động điều hòa bằng 0 khi pha dao động bằng

1.115: Một vật dao động điều hoà có phương trình x = 10cos(

2

Trang 11

A Gốc thời gian lúc vật ở li độ x = 10 cm B Biên độ A = 10 cm

-2

rad

1.116: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 4 cos(10πt + π/6) cm Tại thời điểm t = 0 vật có

1.117: Một vật dao động điều hòa với phương trình: 5cos(π )cm Số dao động toàn phần mà vật

1.119: Một vật dđđh với biên độ 5 cm Khi vật có li độ 3 cm thì vận tốc của nó là 2 (m/s) Tần số dao

1.120: tính tần số góc của một vật dao động điều hoà, biết khi li độ bằng 5 cm thì vật có vận tốc 40 cm/s

và khi li độ bằng 4 cm thì vật có vận tốc 50 cm/s

1.121: Một vật dao động điều hòa, khi vận tốc của vật là v1 = -0,6 m/s thì gia tốc của vật là a1 = 8 m/s2;

1.122: Một vật dđđh theo phương trình x = 5cosπt (cm) Tốc độ của vật có giá trị cực đại là

1.123: Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 40 cm Khi ở vị trí x = 10 cm vật có vận tốc

  

1.128: Một vật dao động điều hòa có chu kì T = π/10 s Biết khi đến li độ x = 4 cm thì vật có vận tốc v =

1.129: Một vật dao động điều hòa có biên độ A = 10 cm Biết khi vật đến li độ x = 8 cm thì tốc độ của vật

là v = 0,628 m/s Cho π = 3,14 Chu kì dao động của vật là

1.130: Tìm đáp án đúng Một vật dao động điều hoà phải mất t = 0,025 s để đi từ điểm có vận tốc bằng không tới điểm tiếp theo cũng như vậy Hai điểm cách nhau 10 cm, biết được:

1.131: Một chất điểm dao động điều hòa Khi đi qua vị trí cân bằng, tốc độ của chất điểm là 40cm/s, tại vị

Trang 12

1.132 Phương trình dao động của một vật DĐĐH là : x = 10cos(2t + /3) (cm) , t tính bằng giây Phát

biểu nào sau đây là không đúng ?

D Vận tốc và li độ cùng biến thiên điều hòa với tần số f = 1Hz

1.133 Một vật dao động điều hòa phải mất 0,25s để đi từ điểm có vận tốc bằng không đến điểm tiếp theo

cũng như vậy Khoảng cách giữa hai điểm là 16cm Biên độ và tần số của dao động này là :

D Lúc vật có li độ x = + A/2 và hướng về phía vị trí cân bằng

1.135 Một vật dao động điều hoà với phương trình li độ x = 10sin(8t - /3) cm Khi vật qua vị trí có li

1.137 Một chất điểm dao động điều hòa trên một qũy đạo thẳng và dài 12cm Quảng đường chất điểm

chuyển động được trong một chu kì là :

1.138 Một con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số f = 2Hz, khi đi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc là

1.141 Một chất điểm thực hiện dao động điều hoà với chu kỳ T = 3,14s và biên độ A = 2m Khi chất

điểm đi qua vị trí x = -A thì gia tốc của nó bằng:

1.142 Một vật dao động điều hòa với tần số f = 2 Hz Biết rằng khi vật ở cách vị trí cân bằng 2 cm thì nó

Trang 13

1.145 Tại thời điểm khi vật thực hiện dao động điều hòa với vận tốc bằng 1

1 148 Một con lắc lò xo gồm quả cầu nhỏ khối lượng m = 100g gắn với một lò xo dao động điều hòa

trên phương ngang theo phương trình x = 4 cos(10t + φ)cm Độ lớn cực đại của lực kéo về là :

1 149: Một chất điểm có khối lượng m = 200g dao động điều hòa trên đoạn thẳng MN có chiều dài

= 10 Lực gây

ra dao động điều hòa tạo thời điểm t = 1/6s là

1.150: Một chất điểm có khối lượng m = 50g dao động điều hoà trên đoạn thẳng MN = 8cm với tần số f

lực gây ra chuyển động của chất điểm có độ lớn là:

1 151 Một vật khối lượng 750g dao động điều hoà với biên độ 4cm, chu kỳ 2s, (lấy π2 = 10) Năng lượng

1 152 Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m = 400 g và lò xo có độ cứng k Kích thích cho vật dao

động điều hòa với cơ năng E = 25 mJ Khi vật qua li độ - 1 cm thì vật có vận tốc – 25 cm/s Độ cứng k của lò xo bằng

1 153 Một con lắc lò xo có biên độ 10 cm và có cơ năng 1,00 J Độ cứng lò xo bằng

1 154 Một con lắc lò xo có cơ năng 0,9 J và biên độ dao động 15cm Tại vị trí con lắc có li độ là -5cm

1 155 Một con lắc lò xo dao động với biên độ A Khi thế năng con lắc bằng ba lần động năng của vật thì

1.157Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trìnhx 10cos4 t 2 cmVới t tính bằng giây Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng

Trang 14

1 160 Một con lắc lò xo dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 10 cm, lò xo của con lắc có độ cứng k = 20

1 161 Một con lắc lò xo có vật nặng khối lượng m = 1kg, dao động điều hoà trên phương ngang Khi vật

có vận tốc v = 10cm/s thì thế năng bằng 3 động năng Năng lượng dao động của vật là:

1 162 Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc

10 rad/s Biết rằng khi động năng và thế năng (lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng của vật) bằng nhau thì vận tốc của vật có độ lớn bằng 0,6 m/s Biên độ dao động của con lắc là

1 163 Một vật có khối lượng m dao động điều hòa với biên độ A Khi chu kì tăng 3 lần thì năng lượng

của vật thay đổi như thế nào?

A Giảm 3 lần B Tăng 9 lần C Giảm 9 lần D Tăng 3 lần

1.164: Một chất điểm dao động điều hòa với tần số f = 1Hz Tại thời điểm ban đầu vật đi qua vị trí có l độ

1.165: Một chất điểm dao động điều hòa với tần số góc 10(rad/s) Tại thời điểm ban đầu vật đi qua vị trí

1.166: Một chất điểm dao động điều hòa với tần số góc 10(rad/s) Tại thời điểm ban đầu vật đi qua vị trí

1.167: Một chất điểm dao động điều hòa với tần số góc 10(rad/s) Tại thời điểm ban đầu vật đi qua vị trí

1.168: Một chất điểm dao động điều hòa với tần số góc 10(rad/s) Tại thời điểm ban đầu vật đi qua vị trí

Trang 15

1.169: Một chất điểm dao động điều hòa với tần số f = 5Hz Tại thời điểm ban đầu khi vật ở vị trí cân

1.170: Một chất điểm dao động điều hòa với tần số f = 5Hz Tại thời điểm ban đầu khi vật ở vị trí cân

1.171: Vật dao động điều hòa, A=4cm , khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật qua vị trí cân bằng 0,5s

1.172: Một vật dao động điều hòa khi đi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc v = 20 cm/s Gia tốc cực đại

1.173: Một vật dao động điều hòa với chu kì T = 2s, lấy 2 = 10 Tại thời điểm t = 0 vật có gia tốc a = 10

1.174: Môt vật dao động điều hòa với tần số f = 2Hz Sau 2,25s kể từ khi vật bắt đầu dao động vật có li độ

x = 5cm và vận tốc 20π cm/s Phương trình dao động của vật là

1.175: Vật dao động điều hòa với biên độ A = 8cm Tại thời điểm ban đầu vật ở vị trí có li độ x = 4cm và

Trang 16

1.176: Vật dao động điều hòa với biên độ A Tại thời điểm ban đầu vật ở vị trí có li độ x = - 6cm và

1.177: Vật dao động điều hòa với biên độ A Tại thời điểm ban đầu vật ở vị trí có li độ x = 2cm và

1.178: Vật dao động điều hòa với biên độ A, chu kỳ T Tại thời điểm ban đầu vật ở vị trí có li độ x =

1.179: Một vật dao động điều hòa với biên độ A, chu kỳ T Tại thời điểm ban đầu vật có li độ x = 5cm,

1.180: Một vật dao động điều hòa với biên độ A, chu kỳ T Tại thời điểm ban đầu vật có li độ x = - 5cm,

1.181: Một vật dao động điều hòa với biên độ A, chu kỳ T Tại thời điểm ban đầu vật có li độ x = 6cm,

Trang 17

1.182: Một vật dao động điều hòa với biên độ A, chu kỳ T Tại thời điểm ban đầu vật có li độ x = 3cm,

1.184: Một vật dao động điều hòa với vận tốc ban đầu là- 80cm/s và gia tốc là 3, 2 3 m/s2 Khi đi đến

1.185: Một vật dao động điều hòa với vận tốc ban đầu là 80cm/s và gia tốc là 3, 2 3 m/s2 Khi đi đến

1.187: Vật dao động điều hòa với chu kỳ T = 1s Thời điểm ban đầu vật cách vị trí cân bằng một khoảng

5cm, có vận tốc bằng 0 và có xu hướng chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ Phương trình dao động là

1.188: Một vật dao động điều hòa với tấn số f = 1Hz Tại thời điểm ban đầu vật đang năm ở vị trí cân

Trang 18

1.189: Một vật dao động điều hòa với tấn số f = 2Hz Tại thời điểm ban đầu vật đang năm ở vị trí cân

A Khi chất điểm đi qua vị trí có li độ x =

2

A

theo chiều dương

B Khi chất điểm qua vị trí có li độ x =

2

2

A

theo chiều dương

C Khi chất điểm đi qua vị trí có li độ x =

2

2

A

theo chiều âm

D Khi chất điểm đi qua vị trí có li độ x =

2

A

theo chiều âm

1.192: : Một vật dao động điều hoà với tần số góc  = 5rad/s Lúc t = 0, vật đi qua vị trí có li độ x = 2cm và có tốc độ 10(cm/s) hướng về phía vị trí biên gần nhất Phương trình dao động của vật là

1.193: Một vật dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 10cm với tần số f = 2Hz Ở thời điểm ban đầu t = 0,

1.194: : Một vật dao động điều hoà khi đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương ở thời điểm ban đầu Khi

Trang 19

1.195: Một dao động điều hoà với chu kì T = 2s Vật qua vị trí cân bằng với vận tốc 31,4cm/s Khi t = 0

1.196: Một vật dao động điều hoà trong một chu kì dao động vật đi được 40cm và thực hiện được 120

dao động trong 1 phút Khi t = 0, vật đi qua vị trí có li độ 5cm và đang theo chiều hướng về vị trí cân bằng Phương trình dao động của vật đó có dạng là

3t2cos(

10

3t4cos(

20

42cos(

x  

1.198: Một vật dao động điều hoà đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm ở thời điểm ban đầu Khi vật đi

T/6 T/12

T/8 T/8

x

 t = arccos2

x T

A

 t = arcsin2

x T

A

Trang 20

Bước 1: Xác định trục để tiến hành hình dung chuyển động(x, v, hay a); Nếu Wđ, Wt, F thì chuyển thành x hoặc v

Bước 2: Chuyển đổi để hình dung:

t (T); ( x1,x2)A; S(4A hoặc 2A) ; N(m số lần thực hiện được trong một chu kì)

Bước 3: Chuyển đổi để hình dung:

B/ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Một vật dao động với biên độ A, chu kì T Hãy xác định khoảng thời gian

1 200 Ngắn nhất vật đi từ vị trí có biên độ x = A/2 đến vị trí x = - A 3/2

1 204 Một vật dao động điều hòa với trên đoạn thẳng MN có chiều dài 20cm , với chu kì T = 2s Hãy

xác định khỏang thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí có li độ - 6cm đến vị trí có li độ bằng 8cm

khoảng thời gian mà

1 208 tốc độ không vượt quá 10cm/s

A.4/30s B 8/30 s C 2/30s D.1/30s

1 209 Gia tốc có độ lớn không nhỏ hơn 5m/s2

A.4/30s B 8/30 s C 2/30s D.1/30s

1 210 Một vật dao động điều hòa với biên độ 6cm, trong một chu kì khoảng thời gian mà vật luôn cách

vị trí cân bằng lớn hơn 3 2 cm là 1s Tính chu kì dao động

A 2s B 4s C 1,5s D 0,75s

1 211 Một vật dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 10 cm Biết trong một chu kì T, khoảng thời

động của vật A.1Hz B 2Hz C.1,5Hz D 4/3Hz

1.212 Một vật dao động điều hòa trong vòng 1 phút thực hiện được 120 dao động.Biết trong một chu kì

A 2 3cm B 4 3cm C 6cm D 3cm

Một vật dao động điều hòa với chu kì T = 1,2s biên độ A = 4cm tại thời điểm t nào đó vật đang đi qua

vị trí x = 2cm và đang hướng về vị trí cân bằng

1.213 Sau đó 0,6 s vật đang ở vị trí nào

A 2 3cm B - 2 3cm C 2cm D -2cm

1.214 Sau đó 0,7s vật đang đi qua vị trí nào?

Trang 21

1.216.Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 6cm chu kì T= 0,6s Tại thời điểm ban đầu vật đi qua

vị trí cân bằng theo chiều dương Hỏi sau đó 3,2s vật đang đi qua vị trí nào

A 3 3cm B - 3cm C 0 D -2cm

Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 5cm, chu kì T = 0,4s tại thời điểm ban đầu vật đi qua vị trí

có li độ 3cm đang hướng về vị trí cân bằng

1.220 Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 8cos(t + /6)cm;s Hãy xác định vận tốc của vật

1.221 Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox có phương trình x = 4sin4t (cm) Vận tốc trung bình

1.222 Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox có phương trình dao động là : x = 2sin(2t - /2)

A 1/4s B 1/3s C 1/12s D 5/6s

1.223 Một chất điểm có khối lượng m = 100g dao động điều hòa trên một đoạn với chiều dài l = 4cm, với

năng lượng là 20mJ Hãy xác đinh khỏang thời gian ngắn nhất mà vật đi từ vị trí có li độ x = 1 cm đến vị trí có li độ x = -1cm A 1/30 s B 1/60 s C 1/20s D 1/15s

1.224 Một con lắc đơn dao động nhỏ với biên độ 4cm Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vận tốc của

1.226 Một con lắc lò xo dao động với biên độ A, thời gian ngắn nhất để con lắc di chuyển từ vị trí có li

1.227 Một con lắc lò xo dao động điều hòa Biết trong một chu kì, khoảng thời gian để vật nhỏ của con

=10 Tần số dao động của vật

1.228 Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 10 cm Biết trong một chu kì, khoảng

2 Lấy 2

= 10 Tần số

Trang 22

1.229 Một vật nặng khối lượng m = 500g dao động theo phương thẳng đứng với biên độ 2 cm, tần số góc

1.230 Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(4t + ) Tại thời điểm t vật đang đi qua vị

A - 8 3cm/s B 8 cm /s C - 8 cm /s D  8 3 cm/s

1.231 Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox có phương trình dao động là : x = 4cos(t + /2)cm ,

A 16cm/s B 8cm/s C – 8cm/s D 0cm/s

1.232 Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox có phương trình dao động là : x = 4cos(t + /2)cm ,

A 16cm/s B 8cm/s C – 8cm/s D 0cm/s

1.233 Một vật dao động điều hòa có phương trình x =8cos10πt Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ

2008 theo chiều âm kể từ thời điểm bắt đầu dao động là :

1.234 Con lắc lò xo dao động điều hoà trên mặt phẳng ngang với chu kì T = 1,5s, biên độ A 4cm, pha

ban đầu là 5π/6 Tính từ lúc t = 0, vật có toạ độ x = - 2 cm lần thứ 2005 vào thời điểm nào:

1.235 Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 8cos10πt Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ

2009 kể từ thời điểm bắt đầu dao động là :

1.237 Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 3cos(5t /3) (x tính bằng cm,t tính

bằng s).Trong một giây đầu tiên kể từ lúc t = 0.Chất điểm qua vị trí có li độ x = + 1 cm

1.238 Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 2 cos(2t - /2) cm Sau thời gian 7/6 s kể từ thời điểm ban đầu vật đi qua vị trí x = 1cm: A 2 lần B.3 lần C 4lần D 5lần

1.239 Một vật dao động với phương trình x = 5cos(2t + /3) Hãy xác định thời điểm đi qua vị trí cân

1.240 Một vật dao động với phương trình x = Asin(10t) Hãy xác định các thời điểm mà thế năng bằng

530

530

Trang 23

1.244 Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình ( )

65cos

1.251.Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng là gốc O Ban đầu vật đi qua vị trí cân

DẠNG 3: QUÃNG ĐƯỜNG TRONG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

A/ LÍ THUYẾT CƠ BẢN

- Nhận xét: Quãng đường đi được trong 1 chu kì và trong nửa chu kì: ST = 4A; ST/2 = 2A

- Phương pháp chung: Tiến hành tách số chu kì :

4

S

A( t

T ) Với những quãng đường (khoảng thời gian) nhỏ tiến hành hình dung chuyển động

Tính tốc độ trung bình:

2 1

tb

S v

Trang 24

1.255.Một chất điểm dao động điều hoà dọc theo trục Ox Phương trình dao động là: x = 3cos

1.256.Một chất điểm dao động điều hoà doc theo trục Ox Phương trình dao động là : x = 5cos(t / 6)

1.257.Một chất điểm dao động điều hoà doc theo trục Ox Phương trình dao động là: x =

1.260.Một vật dao động theo phương trình x = 4cos(10t + /4) cm t tính bằng giây Tìm quãng đường

Trang 25

1.266 Một vật dao động điều hoà với phương trình x =Acos(t +  / 3)cm Biết quãng đường vật đi được

1.267 Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox có vận tốc bằng 0 tại hai thời điểm liên tiếp t1 = 2,8

cm B 5 cm C 2 cm D 3 cm

1.268 Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T = 2s , tại thời điểm ban đầu vật đang ở vị trí có li độ

2cm và đang chuyển động theo chiều dương, sau đó 10 s vật đi được quãng dường 80cm Hãy lập phương trình chuyển động của vật

1.269 Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(5t +

3

)cm Tốc độ trung bình của

1.270 Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu kỳ T

Trong khoảng thời gian T/4, quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là:

A A B 2 A C 3A D 1,5A

1.271 Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 4cos(4t + /3) Tính quãng đường lớn nhất mà

1.272 Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 4cos(4t + /3) Tính quãng đường lớn nhất mà

1.273 Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 4cos(4t + /3) Tính quãng đường bé nhất mà

1.274 Một vật dao động điều hoà với chu kỳ T và biên độ A Tốc độ trung bình lớn nhất của vật thực

1.275 Một con đơn dao động với chu kỳ 1,5s và biên độ 3cm thời điểm ban đầu vật

1.276 Một vật dao động điều hòa theo trục Ox với biien độ A,chu kì T.Quãng đường dài nhất vật đi được

1.277 Một vật dao động điều hòa theo trục Ox với biien độ A,chu kì T.Quãng đường ngắn nhất vật đi

được trong khoảng thời gian T/4

A.A B.A-A 2 C.2A -A 2 D.A 2

1.278 Một vật dao động điều hòa theo trục Ox với biên độ A,chu kì T.Quãng đường dài nhất vật đi được

1.279 Một vật dao động điều hòa theo trục Ox với biên độ A,chu kì T.Quãng đường ngắn nhất vật đi

được trong khoảng thời gian 2T/3

Trang 26

1.280 Một vật dao động điều hoà với phương trình: x = 8cos(2t + /3) cm Tìm vị trí xuất phát để trong khoảng thời gian 1/3s vật đi được quãng đường dài nhất

1.286 Một vật dao động điều hòa với biên độ 6cm Quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong

CHỦ ĐỀ 2: CON LẮC LÒ XO

VẤN ĐỀ 1: CHU KÌ VÀ TẦN SỐ A/ LÍ THUYẾT CƠ BẢN

Trang 27

1.288 Vật có khối lượng m = 0,5 kg gắn vào một lò xo Con lắc này dao động với tần số f = 2,0Hz Lấy

1.291 Một con lắc lò xo có độ cứng k khi treo vật có khối lượng m thì vật dao động với chu kì T = 0,2s

Hỏi nếu treo thêm một vật có khối lượng 8m thì chu kì dao động là bao nhiêu?

A 0,6s B 0,4 2 s C 0,2s D.0,4s

1.292 Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m = 400g, lò xo có độ cứng k dao động điều hoà với

A 4s B 8s C 1s D.0,5s

1.293 Gắn một vật nặng vào lò xo được treo thẳng đứng, khi vật ở vị trí cân bằng lò xo dãn ra 6,4cm

1 295 Con lắc lò xo gồm vật nặng treo dưới lò xo dài, có chu kỳ dao động là T Nếu lò xo bị cắt bớt một

nửa thì chu kỳ dao động của con lắc mới làA

1 296 Hai lò xo có độ cứng là k1, k2 và một vật nặng m = 1kg Khi mắc hai lò xo song song thì tạo ra một

1 298 Một lò xo có độ cứng k = 96N/m, lần lượt treo hai quả cầu khối lượng m1, m2 vào lò xo và kích

g l

g l

4

1 300 Một lò xo có độ cứng k mắc với vật nặng m1 có chu kì dao động T1=1,8s Nếu mắc lò xo đó với

1 301 Viên bi m1 gắn vào lò xo k thì hệ dao đông với chu kỳ T1=0,6s, viên bi m2 gắn vào lò xo k thì hệ

Trang 28

1 302 Khi gắn quả nặng m1 vào một lò xo, nó dao động với chu kì T1=1,2s Khi gắn quả nặng m2 vào

1 303 Con lắc lò xo gồm lò xo k và vật m, dao động điều hòa với chu kì T=1s Muốn tần số dao động

1 304 Khi mắc vật m vào một lò xo k1, thì vật m dao động với chu kì T1=0,6s Khi mắc vật m vào lò xo

1 305 Hai lò xo có chiều dài bằng nhau độ cứng tương ứng là k1, k2 Khi mắc vật m vào một lò xo k1,

1 306 Lần lượt treo hai vật m

1 và m

động điều hoà Trong cùng một khoảng thời gian nhất định, m

10 dao động Nếu treo cả hai vật vào lò xo đó thì chu kỳ dao động của hệ bằng π/2 s Khối lượng m

1 và m

1 307 Treo quả cầu có khối lượng m1 vào lò xo thì hệ dao động với chu kì T1 = 0,3s Thay quả cầu này

A 0,2s B 0,4s C 0,58s D 0.7s

1 308 Một lò xo có độ cứng 90N/m có chiều dài l = 30cm, được cắt thành hai phần lần lượt có chiều

1 309 Một lò xo chiều dài tự nhiên l0 = 45cm độ cứng K0 = 50N/m được cắt thành 2 lò xo có chiều dài lần lượt là 20cm và 25cm, sau đó ghép chúng song song với nhau một đầu cố định còn đầu kia gắn vật m

1 310 Ban đầu dùng một lò xo treo vật M tạo thành con lắc lò xo dao động với tần số f Sau đố lấy 2 lò

xo giống hệt lò xo trên ghép song song, treo vật M vào hệ lò xo này và kích thích cho hệ dao động với cơ năng của hệ vẫn như cũ Tần số dao động mới của hệ là :

1 311 Ban đầu dùng 1 lò xo treo vật M tạo thành con lắc lò xo dao động với biên độ A Sau đó lấy 2 lò

xo giống hệt lò xo trên nối thành 1 lò xo dài gấp đôi, treo vật M vào lò xo này và kích thích cho hệ dao động Biết cơ năng của hệ vẫn như cũ Biên độ dao động mới của hệ là :

1 312 Cho hai lò xo có độ cứng k1 và k2 Khi hai lò xo ghép song song rồi mắc vào vật M = 2kg thì

1 313 Một con lắc lò xo gồm vật m mắc với lò xo, dao động điều hòa với tần số 5Hz Bớt khối lượng

/

200N m B 250N/m. C 100N/m. D 150N/m

Ngày đăng: 14/01/2021, 19:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Sử dụng trục thời gian: hình dung chuyển động(Xét số chu kì)    - Vật lý 12 1-dao-DOng-cO.thuvienvatly.com.74823.41891
d ụng trục thời gian: hình dung chuyển động(Xét số chu kì) (Trang 19)
Với những quãng đƣờng (khoảng thời gian) nhỏ tiến hành hình dung chuyển động  - Vật lý 12 1-dao-DOng-cO.thuvienvatly.com.74823.41891
i những quãng đƣờng (khoảng thời gian) nhỏ tiến hành hình dung chuyển động (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w