Phát biểu kết luận về quan hệ giữa số hữu tỷ và số thập phân - Gọi h/s nhận xét - G/v sửa sai cho điểm 1... - Ta đã biết biểu diễn số thực trêntrục số... trục số đều biểu diễn số hữu tỷ,
Trang 1Hs: M¸y tÝnh bá tói, 1 thíc cuén (d©y) / 1 nhãm
ChiÒu cao c©n nÆng cña m×nh
- G/v KiÓm tra 1 sè vë cña h/s
- Gäi 2 h/s nhËn xÐt bµi lµm cña b¹n
- G/v söa sai cho ®iÓm
Bµi tËp 76 (SGK-37)Lµm trßn c¸c sè sau :
76 324 753 ≈ 76 324 750 (trßn chôc) ≈ 76 324 800 (trßn tr¨m) ≈ 76 325 000 (trßn ngh×n
3 695 ≈ 3700 (trßn chôc) ≈ 3700 (trßn tr¨m) ≈ 4000 (trßn ngh×n)Bµi 94 (SBT-16)
Lµm trßn c¸c sè sau :
a Trßn chôc 5032,4 ≈ 5030 991,23 ≈ 990
b Trßn tr¨m 59436,21 ≈ 59400
56873 ≈ 56900
c Trßn ngh×n 107506 ≈ 108000 288097,3 ≈ 288000
7' H§2: LuyÖn tËp
Trang 2a 495.52 ≈ 500.50 = 25 000
b 82,36 5,1 ≈ 80.5 = 400
c 6730 : 48 ≈ 7000 : 50 = 140Bài tập 81 (SGK-38)
Tính giá trị của biểu thức
a C1: 14,61 - 7,15 + 3,2 ≈ 15 - 7 + 3 = 11C2: ≈ 10,66 ≈ 11
b C1: 7,56 5,173 ≈ 8 5 = 40 C2: 7,56 5,173 = 39,10788 ≈ 39
c C1: 73,95 : 14,2 ≈ 74 : 14 ≈ 5 C2: 73,95 : 14,2 ≈ 5,2077 ≈ 5
d C1: 3
7
1 21
≈
≈
C2: ≈ 2,42602 … ≈ 2H/s làm bài 78 (SGK-38)
- H/s hoạt động nhóm theo ND
- Đo chiều dài và chiều rộng chiếc bàn
học của nhóm em Đo 3 lần tính TB
cộng của các số đo
Tính C ; S của mặt bàn đó ?
- Ghi báo cáo thực hiện nh bên
- Các nhóm nhận xét kquả chéo nhau
- G/v chuẩn xác
Bài 78(SGK-38)
Màn hình đờng chéo tivi là2,54cm 21 = 53,34 ≈ 53cmHĐ nhóm kết quả:
Tên ngời đo Chiều dài (cm) Chiều rộng (cm)
A B C Tổng cộng
Chu vi mặt bàn là (a+b).2(cm)Diện tích mặt bàn là a.b (cm2)
Trang 3- Hiểu thế nào là căn bậc 2 của 1 số không âm
- Biết sử dụng đúng ký hiệu √
1 Thế nào là số hữu tỷ ? cho 3 VD
2 Phát biểu kết luận về quan hệ giữa
số hữu tỷ và số thập phân
- Gọi h/s nhận xét
- G/v sửa sai cho điểm
1 Số hữu tỷ là số đợc viết dới dạngphân số
17 ; 7
Trang 44 3
- Lµ c¨n bËc 2 cña 0
- Kh«ng cã sè nµo v× kh«ng cã sè nµob×nh ph¬ng lªn = -1
3
vµ 5
a V× 52 = 25 nªn 25 = 5
Trang 5Gv: Thíc kÎ, com pa, b¶ng phô, MT bá tói, phÊn mµu
Hs: Thíc kÎ, com pa, M¸y tÝnh bá tói
C TiÕn tr×nh d¹y häc
6' H§1:
Bµi tËp 107 (SBT) TÝnh:
Trang 6- Ta đã biết biểu diễn số thực trên
trục số Vậy biểu diễn số vô tỷ 2
lên trục số nh thế nào ?
- H/s đọc SGK-44
- Vẽ trục số lên bảng
- 1 h/s lên biểu diễn 2 ?
Việc biểu diễn số 2 trên trục số
chứng tỏ không phải mỗi điểm trên
Trang 7trục số đều biểu diễn số hữu tỷ, hay
các đ' hữu tỷ không lấp đầy trục số
Ngời ta đã chứng minh đợc:
- Mỗi số thực đợc biểu diễn bởi 1
điểm trên trục số Ngợc lại, mỗi điểm
trên trục số biểu diễn 1 số thực
=> Các điểm biểu diễn số thực lấp
đầy trục số
- Trục số đợc gọi là trục số thực
Cho h/s quan sát hình 7 (SGK-44)
Ngoài số nguyên trên trục số biểu
diễn số hữu tỷ nào ? số vô tỷ nào ?
- Cho h/s đọc chú ý (SGK-44)
Các số hữu tỷ −53 ; 0,3 ; 213 ; 4,1(6)Các số vô tỷ: − 2 ; 3
Bài 89 (SGK-45)
a Đ
b S
c Đ2' HĐ5: Hớng dẫn về nhà
Trang 8a Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn-3,2 < -1,5 <
2
1
− < 0 < 1 < 7,4
b Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn các giá trịtuyệt đối của chúng
= (0,36 - 2,18) : (3,8 + 0,2)
= - 1,82 : 4
= - 0,455
Trang 97 : 456 , 1 18
5
⋅ +
−
5
4 2
9 25
7 : 1000
1456 18
=
5
18 5
26 18
119 90
144 25 5
8 18
=
Bµi sè 93 (SGK-45) T×m x biÕt
a (3,2 - 1,2) x = - 4,+ - 2,7 2x = -7,6
a X = 144 = 12
b Y = 25 − 9 = 16 = 4
c Z= 4 + 36 + 81 = 121 = 11
Bµi sè 94 (SGK-45)H·y t×m c¸c tËp hîp
Trang 10và mối quan hệ giữa các tập hợp ?
- G/v vẽ sơ đồ ven, yêu cầu h/s lấy
- Giá trị tuyệt đối của số hữu tỷ ?
- Nêu quy tắc xác định gt tuyệt
đối của 1 số hữu tỷ ?
a x= 2,5 => x = + 2,5
b x= 1,2 không có gt nào của x
Trang 11- 2 h/s nhËn xÐt - söa sai
- G/v chèt l¹i kÕt qu¶
- C¸c phÐp to¸n vÒ sè h÷u tû
c x= + 0,573 = 2 x= 2 - 0,573 x= 1,427 => x = + 1,427
x
3 3
1
= +
x
3 3
1 = +
3
1 = − +
=
x
3
1 3
−
=
x
- Treo b¶ng phô viÕt vÕ tr¸i cña
c«ng thøc, yªu cÇu h.s viÕt thªm
m
b a m
b m
c b
a⋅ = (bd ≠ 0)PhÐp chia: b a:d c =b a:d c =ad bc (b.c.d ≠ 0)Luü thõa :
Víi x ; y ∈ Q ; m ; n ∈ N
xm xn = xm+n
xm : xn = xm.n (x ≠ 0 ; m ≥ n)(xm)n = xm.n
(x.y)n = xn.yn
n n n
y
x y
4 21
5 23
16 21
5 23
4 23
3 3
1 19 7
6 ) 14 ( 7
3 3
1 33 3
1 19 7
1 25 7
5 : 4
1 15
1 25 4 1 15
Trang 125 : 10
b
33
31 1 8
3 : = −
11
= +
⋅
12
7 4
1 6
5 12
11 ⋅ = − =
11
7 12
11 : 12
- RÌn kü n¨ng t×m sè cha biÕt trong tû lÖ thøc, trong d·y tû sè b»ng nhau, gi¶i to¸n vÒ tû
sè, chia tû lÖ, thùc hiÖn phÐp tÝnh trong R
Trang 13? ViÕt c«ng thøc thÓ hiÖn tÝnh chÊt
cña d·y tû sè b»ng nhau ?
- 1 h/s nh¾c l¹i tÝnh chÊt cña tû lÖ
thøc
- Tû sè cña 2 sè h÷u tû a vµ b (b ≠ 0) lµthay cña phÐp chcia a cho b
VÝ dô :
3
2 3 :
- Hai tû sè b»ng nhau lËp thµnh 1 tû lÖthøc
TCCB cña tû lÖ thøc :
bc ad d
c b
e c a f d b
e c a f
e d
c b
+ +
;
3
2
c b b
12 25
4 12
25 : 50
3 3
8⋅− =− ⋅ =−
=
Bµi sè 81 (SBT-14) T×m c¸c sè a ; b ; c
15 10 3 2
b a b a
=
=>
=
12 15 4 5
c b c
b = => =
7 7
49 12
15 10 12 15
10 = − => = −
=> a a
Trang 14105 7
15b = − =>b= −
84 7
? Thế nào là số vô tỷ ? Cho ví dụ
? Nêu mối quan hệ giữa số hữu tỷ và
1 100 5 ,
= 5 - 0,5 = 4,5
- Số vô tỷ là số viết đợc dới dạng sốthập phân vô hạn không tuần hoàn.VD: 2 ; 3 ; 0,7861342305 …
- Số hữu tỷ là số viết đợc dới dạng sốthập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuầnhoàn
VD: 0 , 6 5
b a
= +
+
⇑
d c
b a d
b c
% 100
a d
c b
a+ = +
Trang 1512800000 5
3 5
- Ôn tập theo đề cơng
- Xem lại các BT đã chữa ; Làm bài 102 ; 104 (SGK-50)
- Giờ sau chuẩn bị giấy kiểm tra 45' ; Máy tính bỏ túi
- Làm bài nghiêm túc, tích cực, tính toán chính xác
B Nội dung kiểm tra
Đề I:
Trang 163 75 ,
C©u 10 : TÝnh sè häc sinh cña líp 7A vµ líp 7B biÕt r»ng líp 7A Ýt h¬n líp 7B lµ 5 häc
sinh vµ tû sè häc sinh cña 2 líp lµ 8 : 9 ?
C©u 11: Gi¸ trÞ cña biÓu thøc : ( )
( )0 , 4
8 ,
C©u 12: TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc :( )2
01 , 0 16 ,
Trang 1715 1 34
19 21
1 2 : 25 , 0 4
1
4 x =
4 Hởng ứng phong tràokế hoạch nhỏ của đội, ba chi đội 7A ; 7B ; 7C đã thu đợc tổngcộng 120 kg giấy vụn Biết rằng số giấy vụn thu đợc của ba chi đội lần lợt tỷ lệ với 9 : 7
; 8 Hãy tính số giấy vụn mỗi chi đội thu đợc
5 Trong 2 số 2300 và 3200 số nào lớn hơn giải thích ?
Trang 183 5
2
1 y+ = − =
35
43 7
3 5
4 5
2
1 y= − − = − (Cho 0,5 đ)7
5 35
43 5
7 : 35
b a
1
5 8 9 9
Câu 11: (1 đ)
80 10 8 4 , 0
2 4 , 0
1 4 , 0
8 , 0 4 , 0
1 ) 4 , 0 (
) 8 , 0 ( )
Từ câu 1 đến câu 4 trả lời đúng mỗi câu cho 0,5 đ
Câu 1 : D Câu 2 : C Câu 3 : A ; Câu 4 : A
2 3
1 34
19 34
15 3
2 17
15 1 34
19 21
7 34
15 + + − = = + + + − (Cho 0,5 đ)
17
2 17
15 1 1 1 17
15 1 3
3 34
34
=
− +
=
− +
2 28 7
2 16 5
3 : 7
2 28 5
3 : 7
2
20 3
5 12 5
3 :
Trang 199 : 4
1 4
3 8 6
1 1 4
1 2 : 25 , 0 4
3 ) 2
13
9 3 13
48 13
12 4 12
13 : 4 12
14 27 : 4
1 4
13 4 60
c b
a = = vµ a + b + c = 120 Cho 0,5 ®
24
120 8 7 9 8 7
+ +
+ +
( 45 5 9
Trang 20- Hai đại lợng tỷ lệ thuận là 2 đại lợng mà
đại lợng này tăng lên bao nhiêu lần thì đạilợng kia tăng lên bấy nhiêu lần và ngợc lại.VD: Chu vi và cạnh của hình vuông
Làm thế nào để XD khối lợng của
mỗi con khủng long còn lại ?
y x
2 1
1
Từ :
2
1 2
1 2
2 1
1
x
x y
y x
y x
?4:a Vì y và x là 2 đại lợng tỷ lệ thuận =>
y1 = k.x1 hay 6 = k.3 => k = 2Vậy hệ số tỷ lệ là 2
3 2
2 1
x
y x
y x
y x
Trang 21Hay:
2
1 2
1
y
y x
x
= Tơng tự :
2
1 3
1
y
y x
x
=
- G/v giới thiệu tính chất SGK-53
C2: Hãy cho biết tỷ số hai giá trị
t-ơng ứng của chúng luôn không đổi
1 2
1
4
3 8
6
y
y x
x y
4 6
- Củng cố kiến thức về hai đại lợng tỷ lệ thuận
- Biết cách làm các bài toán cơ bản về đại lợng tỷ lệ thuận và chia tỷ lệ
Trang 22- HS đọc bài toán 1 và áp dụng làm
việc theo nhóm trả lời ?1
- Gv tổ chức cho HS báo cáo KQ và
17 12
2
m
= và m2 - m1 = 56,5Theo t/chất của dãy tỷ số bằng nhau, có:
3 , 11 5
5 , 56 12 17 17 12
1 2 2
?1:
- Gọi khối lợng hai thanh kim, loại lần lợt là
m1 và m2 (g)
Do khối lợng và thể tích là 2 đại lợng tỷ lệthuận với nhau, nên :
15 10
2
m
= và m2 + m1 = 222,5Theo t/chất của dãy tỷ số bằng nhau, có:
9 , 8 25
5 , 222 15
10 15 10
1 2 2
Gọi số đo các góc của ∆ABC là A,B,C theo
điều kiện đề bài ta có:
0
0
30 6
180 3 2 1 3 2
+ +
+ +
Trang 232 1
x
y x
y x y
b x và y không tỷ lệ thuận vì :
9
90 6
72 5
60 2
24 1
Bài số 6 SGK-55)Vì khối lợng của cuộn dây thép tỷ lệ thuận vớichiều dài nên :
a y = kx => y = 25.x
b Vì y = 25xNên khi y = 4,5 kg = 4500g thì
X = 4500 : 25 = 180(m)2' HĐ4: Dặn dò - Hớng dẫn về nhà
1 Ôn định nghĩa, tính chất 2 đại lợng tỷ lệ thuận Toán tỷ lệ, tính chất dãy tỷ số bằngnhau
2 Làm các bài tập 7 ; 8 ; 11 (SGK-56) Bài 8 ; 9 ; 10 (SBT-44)
- Giờ sau luyện tập
- HD bài 8 làm tơng tự Bài toán 2, 7a,7b,7c giống nh 3 góc của ∆ABC
- Củng cố, khắc sâu kiến thức về hai đại lợng tỷ lệ thuận, TC của dãy tỉ số bằng nhau
- Biết cách làm các bài toán cơ bản về đại lợng tỷ lệ thuận và chia tỷ lệ
Trang 24- GV ®a ra né dung kiÓm tra.
- HS Lµm trong 15 P §Ò Bµi: Bµi 7( Sgk-T56) §iÒn vµo chç
trèng trong b¶ng sau: ( BiÕt r»ng cø 2kgD©u tØ lÖ thuËn víi 3 kg §êng)
- Hs díi líp lµm råi bæ sung nhËn xÐt:
- V× sè c©y xanh tØ lÖ víi sè HS nªn ta
6
180 3 2 1 3 2
+ +
+ +
Trang 25- Biết công thức biểu diễn mối quan hệ giữa hai đại lợng tỷ lệ nghịch.
- Nhận biết đợc hai đại lợng có tỷ lệ nghịch hay không ?
- Hiểu tính chất của hai đại lợng tỷ lệ nghịch
Trang 26Ta có:
10 15
150 15
7 5
- Hãy nhắc lại định nghĩa hai đại lợng tỷ lệ
- Là hai đại lợng liên hệ với nhau sao cho
đại lợng này tăng (hoặc giảm) bao nhiêulần thì đại lợng kia giảm (hoặc tăng) baonhiêu lần
hay x.y = a
Lu ý : Khái niệm tỷ lệ nghịch học ở tiểu
học (a > 0) chỉ là 1 trờng hợp riêng của
y 3,5 3,5
5 ,
- Vậy x tỷ lệ nghịch với y theo hệ số a
- Hai hệ số tỷ lệ của đại lợng tỷ lệ thuận là
2 số nghịch đảo của nhau
Trang 27y
y x
1
y
y x
x
= …G/v giới thiệu hai t/c
- Dựa vào cột nào để tính a ?
- Biết a và x hoặc y tính giá trị còn lại ?
- 2 h/s lên bảng điền
Bài 13 (SGK-58 Dựa vào cột 6
Ta có a = x y = 4, 1, 5 = 6
Trang 28HĐ5: Hớng dẫn về nhà:
1 Thuộc định nghĩa và tính chất
2 Bài tập 14; 15 (SGK-58) Bài 18 dến 22 (SBT-45)
3 Đọc trớc $ 4