[r]
Trang 1Đ KI M TRA H C KỲ I Ề Ể Ọ NĂM H C 2012 - 2013 Ọ MÔN: V T LÝ 7 Ậ
Th i gian làm bài 45 phút ờ
câu 1(1,5đ) :
So sánh nh c a m t v t t o b i gả ủ ộ ậ ạ ở ương ph ng và gẳ ương c u l iầ ồ ?
Câu 2(1,5đ) :
T n s dao đ ng là gìầ ố ộ ?
Trong 15 phút, m t lá thép dao đ ng độ ộ ược 18000 l n H i t n s dao đ ng c a lá thép làầ ỏ ầ ố ộ ủ bao nhiêu ?
Câu 3(2đ) :
Chi u m t tia sáng t i m t gế ộ ớ ộ ương ph ng, h p v i gẳ ợ ớ ương m t góc b ng 40ộ ằ o
a/ V tia ph n xẽ ả ạ ?
Câu 4(1đ):
T i sao khi bay, côn trùng thạ ường t o ra ti ng vo ve ?ạ ế
Câu 5 (2đ):
So sánh v n t c truy n âm trong ba lo i môi trậ ố ề ạ ườ : r n, l ng, khíng ắ ỏ ?
Nêu ví d ch ng t âm truy n trong ch t r n t t h n trong ch t khíụ ứ ỏ ề ấ ắ ố ơ ấ ?
Câu 6(2đ):
Cho hai đi m M,N trể ước m t gộ ương ph ng ( xem hình) V n d ng tính ch t c a nhẳ ậ ụ ấ ủ ả
t o b i gạ ở ương ph ng đ v đẳ ể ẽ ường đi c a tia sáng t M đ n gủ ừ ế ương và ph n x qua Nả ạ
N .
M
G
Trang 22.4 ĐÁP ÁN ĐỀ
Câu 1(1,5đ) : So sánh nh c a m t v t t o b i gả ủ ộ ậ ạ ở ương ph ng và gẳ ương c u l iầ ồ
Câu 2(1,5đ) : + Nêu đượ : T n s dao đ ng là gìc ầ ố ộ ? (0,50đi m) ể + Tính đúng 20Hz (1,00đi m) ể
Câu 3 (2đ):
V đúng hìnhẽ : (1,00đi m) ể
Tính đúng góc NIR = i’ = i = 900 - 400
= 500 (1,00đi m) ể
Câu 4 (1đ): Nêu đúng các ý sau
Khi bay côn trùng v cánh, ỗ
Cánh c a côn trùng dao đ ng và phát ra âm thanh có t n s > 20Hz (1ủ ộ ầ ố ,00đi m) ể
Câu 5 (2đ): So sánh :
+ V n t c truy n âm trong môi trậ ố ề ườ ch t l ng l n h n ch t khí, nh ng nh h n ch tng ấ ỏ ớ ơ ấ ư ỏ ơ ấ
r n ắ (1,00đi m) ể
+ Kê tai vào đường ray xe l a, đ nghe ti ng gõ vào đử ể ế ường ray m t v trí khá xa, ta sở ộ ị ẽ nghe được hai ti ngế : ti ng th nh t âm truy n trong đế ứ ấ ề ường ray (ch t r n), ti ng th haiấ ắ ế ứ
âm truy n trong không khí ề (1,00đi m) ể
Câu 6(2đ): V đúng đẽ ường đi c a tia sáng ủ (1,00đi m) ể
Nêu đúng, đ ýủ : (1,00đi m) ể
+ V nh N’ c a N qua gẽ ả ủ ương
+ N i N’ v i M c t gố ớ ắ ương t i I.ạ + N i N v i I ta đố ơ ược tia NIM là tia c n vầ ẽ
MA TR N Ậ
1 Ph m vi ki n th c: ạ ế ứ
T ti t th 01 đ n ti t th 16 theo PPCT (sau khi h c xong b16: Tk t Ch âm h c).ừ ế ứ ế ế ứ ọ ế ọ
N i dung ki n th c; Chộ ế ứ ương 1: Quang h c ọ
Chương 2 Âm h c ọ
1 TR NG S N I DUNG KI M TRA THEO PHÂN PH I CH Ọ Ố Ộ Ể Ố ƯƠ NG TRÌNH.
S N R
500 500
400
I
Trang 3N i dung ộ T ng ổ
s ti t ố ế thuy t Lí ế
T l ỷ ệ Tr ng s c a ọ ch ươ ố ủ ng Tr ng s bài ki m tra ọ ể ố
2 Đ : Ề
Ph ươ ng án ki m tra: ể T LU N 100%Ự Ậ
2.1 TÍNH S CÂU H I CHO CÁC CH Đ Ố Ỏ Ủ Ề
C p đ ấ ộ N i dung (ch đ ) ộ ủ ề Tr ng số ọ S l ố ượ ng câu (chu n c n ki m tra) ẩ ầ ể Đi m ể
số
C p đ 1,2ấ ộ
(Lí thuy t)ế
C p đ 3,4ấ ộ
(V n d ng)ậ ụ
2.2 MA TR N Đ KI M TRA Ậ Ề Ể
Tên chủ
đề
Ch ươ ng
1 Quang
h c ọ
9 ti t ế
1 Nh n bi t đậ ế ượ ằc r ng, ta nhìn th y các v t khi có ánhấ ậ sáng t các v t đó truy nừ ậ ề vào m t ta Nêu đắ ược ví dụ
v ngu n sáng và v t sángề ồ ậ
2 Phát bi u để ược đ nh lu tị ậ truy n th ng ánh sáng.ề ẳ
3 Nh n bi t đậ ế ược ba lo iạ chùm sáng: song song, h iộ
t và phân kì.ụ
4 Nêu được ví d v hi nụ ề ệ
tượng ph nả
x ánh sáng ạ
5 Phát bi u để ược đ nh lu tị ậ
9 Bi u di n để ễ ược đườ ng truy n c a ánh sáng (tia sáng)ề ủ
b ng đo n th ng có mũi tên.ằ ạ ẳ
10 Gi i thích đả ược m t s ngộ ố ứ
d ng c a đ nh lu t truy nụ ủ ị ậ ề
th ng ánh sáng trong th c t :ẳ ự ế
ng m đắ ường th ng, bóng t i,ẳ ố
nh t th c, nguy t th c, ậ ự ệ ự
11 Nêu đượ ức ng d ng chínhụ
c a gủ ương c u l i là t o raầ ồ ạ vùng nhìn th y r ng và ngấ ộ ứ
d ng chính c a gụ ủ ương c u lõmầ
là có th bi n đ i m t chùm tiaể ế ổ ộ
t i song song thành chùm tiaớ
12 V đ ẽ ượ c tia ph n x khi ả ạ
bi t tia t i đ i v i g ế ớ ố ớ ươ ng
ph ng, và ng ẳ ượ c l i, theo ạ hai cách là v n d ng đ nh ậ ụ ị
lu t ph n x ánh sáng ậ ả ạ
Trang 4ph n x ánh sáng.ả ạ
6 Nh n bi t đậ ế ược tia t i,ớ tia ph n x , góc t i, gócả ạ ớ
ph n x , pháp tuy n đ iả ạ ế ố
v i s ph n x ánh sáng b iớ ự ả ạ ở
gương ph ng.ẳ
7 Nêu đ ượ c nh ng đ c ữ ặ
đi m chung v nh c a m t ể ề ả ủ ộ
v t t o b i g ậ ạ ở ươ ng ph ng: ẳ
đó là nh o, có kích th ả ả ướ c
b ng v t, kho ng cách t ằ ậ ả ừ
g ươ ng đ n v t và nh b ng ế ậ ả ằ nhau
8 Nêu được nh ng đ cữ ặ
đi m c a nh o c a m tể ủ ả ả ủ ộ
v t t o b i gậ ạ ở ương c u lõmầ
và t o b i gạ ở ương c u l i.ầ ồ
ph n x t p trung vào m tả ạ ậ ộ
đi m, ho c có th bi n đ i m tể ặ ể ế ổ ộ chùm tia t i phân kì thích h pớ ợ thành m t chùm tia ph n xộ ả ạ song song
S câu h i ố ỏ 1
C7.1
1 C12.3
Ch ươ ng
2 Âm h c ọ
7 ti t ế
14 Nh n bi t đ ậ ế ượ c m t s ộ ố ngu n âm th ồ ườ ng g p Nêu ặ
đ ượ c ngu n âm là m t v t ồ ộ ậ dao đ ng ộ
15 Nêu đ ượ c âm truy n ề trong các ch t r n, l ng, khí ấ ắ ỏ
và không truy n trong chân ề không.
16 Nêu đ ượ c trong các môi
tr ườ ng khác nhau thì t c đ ố ộ truy n âm khác nhau ề
17 Nh n bi t đ ậ ế ượ c nh ng ữ
v t c ng, có b ậ ứ ề
m t nh n ph n ặ ẵ ả
x âm t t và ạ ố
nh ng ữ v t ậ
m m, x p, có ề ố
b m t g gh ề ặ ồ ề
ph n x âm ả ạ kém.
18 Nêu được m t s ví dộ ố ụ
v ô nhi m do ti ng n.ề ễ ế ồ
19 Nêu đ ượ c âm cao (b ng) có ổ
t n s l n, âm th p (tr m) có ầ ố ớ ấ ầ
t n s nh Nêu đ ầ ố ỏ ượ c ví d ụ
20 Nêu được âm to có biên độ dao đ ng l n, âm nh có biênộ ớ ỏ
đ dao đ ng nh Nêu độ ộ ỏ ược ví
d ụ
21.Gi i thích đ ả ượ c tr ườ ng h p ợ
v t dao đ ng phát âm ậ ộ
22 K để ược m t s ng d ngộ ố ứ ụ liên quan t i s ph n x âm.ớ ự ả ạ
23 Gi i thích đả ược trường h pợ nghe th y ti ng vang là do taiấ ế nghe được âm ph n x tách bi tả ạ ệ
h n v i âm phát ra tr c ti p tẳ ớ ự ế ừ ngu n ồ
24 Ch ra đ ỉ ượ c v t dao ậ
đ ng trong m t s ngu n ộ ộ ố ồ
âm nh tr ng, k ng, ng ư ố ẻ ố sáo, âm thoa.
25 Đ ra đề ược m t s bi nộ ố ệ pháp ch ng ô nhi m doố ễ
ti ng n trong nh ngế ồ ữ
trường h p c th ợ ụ ể
26 K để ược tên m t s v tộ ố ậ
li u cách âm thệ ường dùng
đ ch ng ô nhi m do ti ngể ố ễ ế n
ồ
Trang 5S câu h i ố ỏ 1
C16.5
1 C19,2
1 C21.4