Gốc tọa độ tại A, chiều dương hướng từ B đến A; gốc thời gian lúc xuất phát.. Gốc tọa độ tại B, chiều dương hướng từ A đến B; gốc thời gian lúc xuất phátA[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU
Họ và tên:
Lớp:
KIỂM TRA 1 TIẾT – Bài số 1 Năm hoc: 2011 - 2012
Môn: Vật lí 10 NC
Thời gian làm bài: 45 phút;
PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM Chú ý: - Học sinh chọn đáp án đúng nhất ở mỗi câu hỏi và tô vào phiếu TLTN
- Số thứ tự câu hỏi trong đề thi tương ứng với số thứ tự câu hỏi trong phiếu TLTN
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Câu 9
Câu 10 Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18
Câu 19 Câu 20 Câu 21 Câu 22 Câu 23 Câu 24 Câu 25
Câu 1: Từ đầu dứơi A của một máng nghiêng nhẵn một vật đựơc phóng lên với vận tốc đầu nhất định, lên tới điểm
B thì dừng lại Gọi C là trung điểm của AB, vật đó đi từ A đến C mất thời gian t Nhuvậy thời gian để vật đi từ C lên đến B là
Câu 2: Một ngừơi đi xe đạp trên 1/3 đoạn đừơng đầu với vận tốc trung bình 10km/h và 2/3 đoạn đừơng sau với vận tốc trung bình 20km/h.Vận tốc trung bình của ngừơi đi xe đạp trên cả quảng đừơng là
Câu 3: Gia tốc rơi tự do của 1vật có đặc điểm gì sau đây là đúng?
A Có cùng giá trị là 9,8m/s2 B Có phương thẳng đứng ,hướng lên
C Phụ thuộc vào sự nặng, nhẹ của các vật D Ở cùng 1vĩ độ địa lí trên mặt đất thì có cùng giá trị
Câu 4: Công thức tính quãng đường đi được của chuyển động thẳng chậm dần đều là:
A S = v0.t + at2 ( a và v0trái dấu) B x = x0 + v0 t + at2 ( a và v0cùng dấu)
C S = v0.t + at2 ( a và v0cùng dấu) D x = x0 + v0.t + at2 ( a và v0trái dấu)
Câu 5: Phương trình chuyển động một chất điểm có dạng x= –10t2 + t + 8 (m,s) Chất điểm chuyển động:
A Chậm dần đều theo chiều dương, rồi nhanh dần đều theo chiều âm của trục Ox
B Nhanh dần đều, rồi chậm dần đều theo chiều dương của trục Ox
C Chậm dần đều, rồi nhanh dần đều theo chiều âm của trục Ox
D Nhanh dần đều, rồi chậm dần đều theo chiều âm của trục Ox
Câu 6: Biết bán kính Trái Đất là 6400km Vận tốc dài của một điểm trên mặt đất ở vĩ tuyến 17 khoảng
Câu 7: Máy bay bổ nhào xuống mục tiêu rồi bay vọt lên theo cung tròn bán kính R = 500m với tốc độ v = 800km/h Gia tốc hướng tâm của máy bay tính tròn theo g có giá trị nào?
Câu 8: Thả 2 viên bi rơi tự do từ cùng 1độ cao, bi B thả sau bi A 1 khoảng thời gian bằng Δt Khi bi A rơi được 4s thì nó thấp hơn bi B 1 khoảng là 35m.Cho g=10m/s2 Tìm Δt
Câu 9: Từ công thức cộng vận tốc: v r 1,3
= v r 1,2
+v r 2,3
kết luận nào là đúng?
A Khi v r1,2
và v r2,3
vuông góc nhau thì v13 = 2 2
12 23
v + v B Khi v r1,2
và v r2,3
cùng hướng thì v1,3 = v1,2 + v2,3
C Khi v r1,2
và v r2,3 ngược hướng thì v1,3 = |v1,2 - v2,3| D Các kết luận A, B và C đều đúng
Câu 10: Một xe đạp có ổ đĩa bán kính r1, ổ líp bán kính r2, bánh xe bán kính R Ổ líp gắn chặt vào bánh sau nên có cùng số vòng quay Người đi xe đạp làm quay ổ đĩa n vòng/s Bánh xe lăn không trượt Tốc độ của xe đạp có biểu thức nào?
2
1
2 1
2
1
2 1
Trang 1/2 - Mã đề thi 570
Trang 2A B C D
Câu 11: Phát biểu nào dưới đây là sai?
A Khi xe đạp chạy trên đường thẳng, người trên đường thấy đầu van xe vẽ thành một đường tròn
B Hệ quy chiếu giúp xác định vị trí của vật và thời gian diễn biến hiện tượng
C Đối với đầu mũi kim đồng hồ thì trục của nó là đứng yên
D Một vật là đứng yên nếu khoảng cách từ nó tới vật làm mốc không đổi
Câu 12: Các giọt mưa rơi đều thẳng dứng với vận tốc v1 Một xe lửa chạy thẳng đều theo phương ngang với vận tốc
v2=17,3= m/s Các giọt mưa rơi bám vào cửa kính và chạy dọc theo cửa kính theo hướng hợp góc 300so với phương thẳng đứng Vận tốc rơi của các giọt mưa là
Câu 13: Hai vật thả rơi tự do từ hai độ cao h1và h2, với h1=2h2 Tỉ số vận tốc của hai vật khi chạm đất là
A V1/V2 =1/2 B V1/V2= C V1/V2 =4 D V1 / V2 =2
Câu 14: Một đoàn tàu đang chạy với tốc độ 60km/h thì hãm phanh chuyển động thẳng chậm dần đều để vào ga Sau
3 phút tàu dừng lại ở sân ga Độ lớn gia tốc của tàu và quãng đường tàu đi được trong thời gian đó là
Câu 15: Thang cuốn ở siêu thị đưa khách từ tầng trệt lên tầng 1 mất 1 phút Nếu thang ngừng thì khách phải đi bộ lên mất 3 phút Nếu thang hoạt động mà khách vẫn bước lên đều như trước thì mát bao lâu?
A 3/4 phút B 1/3 phút C 2 phút D 4/3 phút
Câu 16: Hai ô tô cùng xuất phát cùng một lúc từ 2 địa điểm A và B cách nhau 10km trên đườngthẳng, chuyển động cùng chiều từ A →B Tốc độ của 2 xe lần lượt là vA = 60km/h; vB= 40 km/h thì phương trình chuyển động lần lượt là: xA = - 10 + 60t (km); xB= 40t (km) Khi đó cách chọn gốc toạ độ và thời gian được chọn là:
A Gốc tọa độ tại B, chiều dương hướng từ B đến A; gốc thời gian lúc xuất phát
B Gốc tọa độ tại A, chiều dương hướng từ B đến A; gốc thời gian lúc xuất phát
C Gốc tọa độ tại B, chiều dương hướng từ A đến B; gốc thời gian lúc xuất phát
D Gốc tọa độ tại A, chiều dương hướng từ A đến B; gốc thời gian lúc xuất phát
Câu 17: Hai vận động viên đua xe đạp luyện tập trên đường tròn bán kính R Các tốc độ của hai chuyển động tròn đều là v1 khác v2 Họ xuất phát cùng lúc, tại cùng nơi Thời điểm đầu tiên hai vạn động viên gặp nhau khi họ chạy ngược chiều có biểu thức nào sau đây?
Câu 18: Một vật được thả không vận tốc đầu Nếu nó rơi xuống được một khoảng cách s1 trong giây đầu tiên và thêm một đoạn s2trong giây kế kế tiếp thì tỉ số s2/s1 là:
Câu 19: Một thuyền máy sang sông, người lái thuyền giữ cho động cơ hoạt động ổn định với vận tốc 14,4km/h theo hướng vuông góc với bờ sông Nước chảy với vận tốc 10,8km/h Vận tốc của thuyền so với bờ có độ lớn bao nhiêu?
Câu 20: Chọn số liệu kém chính xác nhất trong các số liệu sau: Khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trăng là
Câu 21: Trong công thức tính vận tốc của chất điểm chuyển động chậm dần đều v = v0 + t thì
A a cùng dấu với v B a luôn luôn dương C v luôn luôn dương D a trái dấu với v
Câu 22: Một vật bắt đầu chuyển động nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ và đi đụơc đoạn đuờng S trong t giây Thời gian vật đi 3/4 đoạn đuờng cuối là
Câu 23: Trong thí nghiệm đo gia tốc rơi tự do, cách viết kết quả nào sau đây là đúng
A 𝒈𝒈 = 𝟗𝟗, 𝟕𝟕𝟕𝟕 ± 𝟎𝟎, 𝟏𝟏𝟏𝟏𝟕𝟕 (𝒎𝒎/𝒔𝒔𝟐𝟐) B 𝒈𝒈 = 𝟗𝟗, 𝟕𝟕𝟏𝟏𝟐𝟐𝟖𝟖 ± 𝟎𝟎, 𝟐𝟐𝟕𝟕 (𝒎𝒎/𝒔𝒔𝟐𝟐)
C 𝒈𝒈 = 𝟗𝟗, 𝟕𝟕𝟗𝟗 ± 𝟎𝟎, 𝟑𝟑𝟐𝟐 (𝒎𝒎/𝒔𝒔𝟐𝟐) D 𝒈𝒈 = 𝟗𝟗, 𝟕𝟕𝟎𝟎 ± 𝟎𝟎, 𝟐𝟐 (𝒎𝒎/𝒔𝒔𝟐𝟐)
Câu 24: Chọn câu sai: Chuyển động tròn đều có:
A Tốc độ góc không đổi B Quỹ đạo là đường tròn C Tốc độ dài không đổi D Véc tơ gia tốc không đổi
Câu 25: Công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và quãng đường đi của chuyển động thẳng nhanh dần đều là
A v0 + v2 = 2as B v2 - v0 = 2as C v - v0 = D v + v0 =
2
as
Trang 2/2 - Mã đề thi 570