thể tích tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối Câu 2: Biểu thức nào sau đây là tính cơ năng trọng trườngA. Tính cơ năng.[r]
Trang 1Sở GD – ĐT An Giang
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh: Mã đề thi 140
Câu 1: Trong quá trình đẳng áp của một lượng khí nhất định thì:
A thể tích tỉ lệ thuận với áp suất B thể tích tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối
C thể tích tỉ lệ nghịch với áp suất D thể tích tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối
Câu 2: Biểu thức nào sau đây là tính cơ năng trọng trường
A W 1 2 1 ( )2
2m v 2K l
2m v mgz
C W 1 2 1
2m v 2mgz
2m v K l
Câu 3: Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Bôi- lơ-Ma-ri-ốt?
A
2
1
2
1
V
V
2 2 1
1
V
p
V p = C p1V1 = p2V2 D p ≈ V
Câu 4: Một vật có khối lượng là 2kg đang rơi tự do ở độ cao 15m, v0 = 0, g=10m/s2 Tính cơ năng của vật
Câu 5: Một con lắc lò xo có độ cứng K=200 N/m, treo thẳng đứng gắn một vật nặng vào lò xo làm nó giãn ra một đoạn ∆ =l 0.05( )m , Tìm thế năng đàn hồi của vật
Câu 6: Đơn vị nào sau đây là đơn vị của động lượng
Câu 7: Chọn phát biểu sai khi nói về thế năng trọng trường:
A Thế năng trọng trường có đơn vị là N/m2
B Phụ thuộc vào độ cao của vật so với Trái đất
C Là dạng năng lượng tương tác giữa vật và Trái đất
D Được xác định bằng biểu thức Wt = mgz
Câu 8: Kéo một vật chuyển động một đoạn đường S, bằng 1 lực kéo F, hợp với đoạn đường S một gócα Công thức tính công cơ học của vật là
A A=F S c osα B A=F S .sinα C A=F S .α D A=F S tanα
Câu 9: Quá trình đẳng tích là quá trình chất khí có :
A Nhiệt độ của chất khí không đổi B Tích p.V là hằng số
C Thể tích của chất khí không đôi D Áp suất của chất khí không đổi
Câu 10: Khi một vật có khối lượng m , chuyển động với vận tốc v Động năng của vật được tính theo công thức :
A Wñ =m v 2 B W 1
2m v
=
2m v
=
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là đúng đối với quá trình đẳng tích của chất khí
A áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối B áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ xen xi ut
C áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích chất khí D áp suất tỉ lệ thuận với thể tích chất khí
Câu 12: Chọn câu sai :Động năng của vật là dạng năng lượng vật có được do
A Vật chuyển động nhanh B Vật chuyển động chậm
C Vật chuyển động thẳng D Vật đang đứng yên
Câu 13: Điền từ vào chổ trống : Định luật bảo toàn cơ năng trọng trường Khi một vật chuyển động trong trọng trường, cơ năng của vật được bảo toàn khi vật
A Chịu tác dụng của trọng lực B Chịu tác dụng của lực cản
Trang 2C Chịu tác dụng lực đàn hồi D Chỉ chịu tác dụng trọng lực
Câu 14: Phát biểu nào sao đây là đúng với nội dung định luật Bôilơ-Mariốt ?
A Trong quá trình đẳng áp của một khối lượng khí xác định, áp suất và thể tích là một hằng số
B Trong quá trình đẳng tích của một khối khí xác định, tích của áp suất và thể tích là một hằng
số
C Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định, áp suất tỉ lệ thuận với thể tích
D Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định, áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích
Câu 15: Điền từ vào chổ trống : “ Chất khí có các phân tử khí được coi là ……… chỉ tương tác khi
……….gọi là khí lí tưởng “
A nguyên tử, va chạm B chất điểm, hút nhau
C nguyên tử, hút nhau D chất điểm, va chạm
Câu 16: Một chất khí đựng trong bình kín có nhiệt độ là 300 K, áp suất là 2 atm Người ta đun nóng đẳng tích bình đến nhiệt độ là 600K thì áp suất trong bình là bao nhiêu :
Câu 17: P hương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của khí lí tưởng ?
A P
VT = hằng số B 1 1 2 2
PV PV
2
1 2 1
2 1
T
V P T
V P
V
PT
= hằng số
Câu 18: Một lò xo có độ cứng là K= 200 N/m , vật nặng là m = 0,5 kg Tìm cơ năng đàn hồi của lò
xo tại vị trí ∆ =l 0, 05m vận tốc v0 = 2 m/s
Câu 19: Công thức nào sau đây liên quan đến quá trình đẳng tích ?
A
V
P
= hằng số B P1T1 =P2T2 C
T
P
=hằng số D
T
V
=hằng số
Câu 20: Một lượng khí có thể tích là 10 lít, áp suất là 4 atm được bơm vào bình chứa 5 lít thì có áp suất là bao nhiêu:
-
- HẾT -