Qua thấu kính hội tụ nếu vật thật muốn cho ảnh ngược chiều lớn hơn vật thì vật phải đặt cách kính một khoảng.. lớn hơn 2f.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT TRẦN ĐẠI NGHĨA ĐỀ THI THỬ HK II LÝ 11 THẦY THÀNH(01667488007) Câu 1 Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và
A tác dụng lực hút lên các vật B tác dụng lực điện lên điện tích
C tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện D tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó
Câu 2: Từ trường không có tính chất nào sau đây?
A Các đường sức là những các đường cong kín hoặc vô hạn ở hai đầu
B Qua một điểm có thể kẻ hai đường sức của cùng một từ trường
C Chiều của đường sức là chiều của từ trường
D. Từ trường tác dụng lực lên nam châm hoặc dòng điện đặt trong nó
Câu 3 Cho chiết suất của nước bằng 4/3; của benzen bằng 1,5; của thủy tinh flin là 1,8 thể xảy ra hiện tượng phản xạ
toàn phần khi chiếu ánh sáng từ
A từ benzen vào nước B từ nước vào thủy tinh flin
C từ benzen vào thủy tinh flin D từ chân không vào thủy tinh flin
Câu 4 Nhận xát sai về Lăng kính
A là một khối chất trong suốt có dạng lăng trụ tam giác
B.Qua lăng kính có chiết suất lớn hơn chiết suất môi trường, ánh sáng đơn sắc bị lệch về phía đáy của lăng kính
C.Góc lệch của tia sáng khi truyền qua lăng kính là góc tạo bởi tia tới lăng kính và tia ló ra khỏi lăng kính
D đặc trưng của lăng kính là là góc chiết quang và gọc lệch D
Câu 5: Điều nào sau đây nói về lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện không đúng?
A.Có điểm đặc tại trung điểm của dây l
B.Có phương vuông góc với các đường cảm ứng từ và dây dẫn
C.Có chiều xác định theo quy tắc bàn tay phải
D.Có độ lớn tính theo công thức F=B.I.l.Sin
Câu 6: Câu nào không đúng khi nhận xét về đặc điểm cảm ứng từ tại một điểm
A Có hướng trung với hướng của tư trường tại điểm đó B.Có độ lớn B=F/Il
C Khi lực từ tăng 2 lần thì B không đổi D.Vuông góc với đường sức từ tại điểm đó
Câu 7: Nhận xét đúng về về lực lorenxơ
A Là lực từ tác dụng lên điện tích âm đứng yên
B Có hướng không phụ thuộc vào hướng của từ trường và dấu của điện tích
C fL= q
v.B.sin với góc hợp bởi fL và B
D Lực lorexo cực đại khi điện tích chuyển động vuông góc với B
Câu 8: Cảm ứng từ do dây dẫn thẳng mang điện gây ra tại điểm cách nó 1dm là 10-5T, hỏi cường độ dòng điện chạy qua dây có giá trị là:
A 10A B 5A C 15A D 20A
Câu 9.Khi góc tới tăng 2 lần thì góc khúc xạ
A tăng 2 lần B tăng 4 lần C tăng √ 2 lần D chưa đủ dữ kiện để xác định
Câu 10: Dòng điện Phucô là:
A dòng điện chạy trong khối vật dẫn
B dòng điện cảm ứng sinh ra trong mạch kín khi từ thong qua mạch biến thiên
C dòng điện cảm ứng sinh ra trong khối vật dẫn khi vật dẫn chuyển động trong từ trường
D dòng điện xuất hiện trong tấm kim loại khi nối tấm kim loại với hai cực của nguồn điện
Câu 11: Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho cả nam châm và vòng dây dịch chuyển,
với v1 > v2:
Câu 12: Theo định luật Lenxơ, dòng điện cảm ứng:
A xuất hiện khi trong quá trình mạch kín chuyển động luôn có thành phần vận tốc song song với đường sức từ
B xuất hiện khi trong quá trình mạch kín chuyển động luôn có thành phần vận tốc vuông góc với
đường sức từ
C có chiều sao cho từ trường của nó chống lại nguyên nhân sinh ra nó
D có chiều sao cho từ trường của nó chống lại nguyên nhân làm mạch điện chuyển động
Câu 13: Một vòng dây dẫn tròn có diện tích 0,4m2 đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,6T
có chiều như hình vẽ Nếu cảm ứng từ tăng đến 1,4T trong thời gian 0,25s thì chiều dòng điện cảm
ứng trong vòng dây là:
v
2
v
2
v 2
v 2
SN
v
c ư
C
SN
v 1
B
I c
ưSN
v 1
A
I c ư
v
c ư
= 0
D
ĐỀ 8
Trang 2A theo chiều kim đồng hồ B ngược chiều kim đồng hồ
C không có dòng điện cảm ứng
D chưa xác định được chiều dòng điện, vì phụ thuộc vào cách chọn chiều véc tơ pháp tuyến của vòng dây
Câu 14: Đáp án nào sau đây là sai : suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi:
A độ tự cảm của ống dây lớn B cường độ dòng điện qua ống dây lớn
C dòng điện giảm nhanh D dòng điện tăng nhanh
Câu 15: Một ống dây dài 50cm tiết diện ngang của ống là 10cm2 gồm 100 vòng, dòng điện I=2A Hệ số tự cảm của ống dây và từ thông riêng của ống là
A 25µH, 50Wb B 250µH, 40Wb C 125µ,40Wb D.25µH, 60Wb
Câu 16 Chọn câu không đúng
A.Suất điện động cảm ứng là suất điện động sinh ra dòng điện cảm ứng
B.Độ lớn của suất điện động tỉ lệ với tốc độ biến thiên từ thông qua mạch
C Bản chất của hiện tượng cảm ứng điện từ có sự chuyển hóa cơ năng thành điện năng
D Nếu tư thông qua mạch kín tăng thì ec>0
Câu 17.Một người có điểm cực viễn cách mắt 50 cm Để nhìn xa vô cùng mà không phải điều tiết thì người này phải
đeo sát mắt kính
A hội tụ có tiêu cự 50 cm B hội tụ có tiêu cự 2dp
C phân kì có độ tụ 2 dp D phân kì có độ tụ 0,04dp
Câu 18 Một người đeo kính có độ tụ -1,5 dp thì nhìn xa vô cùng mà không phải điều tiết Người này:
A Mắc tật cận thị và có điểm cực viễn cách mắt 2/3 m B Mắc tật viễn thị và điểm cực cận cách mắt 2/3 m
C Mắc tật cận thị và có điểm cực cận cách mắt 2/3 cm D Mắc tật viễn thị và điểm cực cận cách mắt 2/3 cm
Câu 19 Điều nào sau đây không đúng khi nói về kính lúp?
A là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt để quan sát các vật nhỏ;
B là một thấu kính hội tụ hoặc hệ kính có độ tụ dương;
C có tiêu cự lớn; D tạo ra ảnh ảo lớn hơn vật với độ bội giác G= 0
tan tan
Câu 20: Một ống dây dài 50cm có 2500 vòng dây, đường kính của ống bằng 2cm Một dòng điện biến đổi đều theo thời
gian chạy qua ống dây trong 0,01s cường độ dòng điện tăng từ 0 đến 1,5A Tính suất điện động tự cảm trong ống dây:
A 0,14V B 0,26V C 0,52V D 0,74V
Câu 17: Đơn vị của hệ số tự cảm là Henri(H) tương đương với:
A J.A2 B J/A2 C V.A2 D V/A2
Câu 18: gọi góc hợp bởi B và vecto pháp tuyến của khung dây, từ thông cực đại khi
A =90 B B trùng với n C Khi =60 D KhiB song song voi mặt phẳng
Câu 19: Để xác định chiều của dòng điện cảm ứng ta dựa vào:
A Quy tắc bàn tay trái B Quy tắc cái đinh ốc 1
C Định luật Lentz D Định luật cảm ứng điện từ
Câu 20 : Xác định chiều dòng điện cảm ứng trong vòng dây khi nhìn vào mặt trên trong trường
hợp cho nam châm rơi thẳng đứng xuyên qua tâm vòng dây giữ cố định như hình vẽ:
A Lúc đầu dòng điện cùng kim đồng hồ, khi nam châm xuyên
qua đổi chiều ngược kim đồng hồ
B Lúc đầu dòng điện ngược kim đồng hồ, khi nam châm xuyên
qua đổi chiều cùng kim đồng hồ
C không có dòng điện cảm ứng trong vòng dây
D Dòng điện cảm ứng cùng kim đồng hồ
TỰ LUẬN
Câu 1: Một khung dây hcn có diện tích 20cm2
, điện trở R=5m đặt trong từ trường đều B=100mT sao cho B hợp với mặt phẳng góc 60 , B hướng từ trong ra ngoài.
a Tinh từ thông b Tính suất dien động cảm ứng, ic va chieu ic khi cho B tăng lên 6 lần trong 0,5s
c Tinh suat dien dong cam ung, ic khi cho B khong doi Cho khung quay đến vị trí mặt phẳng khung vuông góc với B trong 0,1 s
Câu 2 Cho thấu kính hội tụ có tiêu cự 20cm, đặt vật AB cao 2cm trước thấu kính
a.Khi d=10cm Tìm độ tụ? Vị trí tính chất ảnh? Độ cao của ảnh? Vẽ hình?
b.Khi dịch chuyển vật lại gần thấu kính 4cm thì ảnh dịch chuyển lại gần đoạn 6cm Tìm khoảng cách vật ảnh lúc sau? c.Đặt màn E cách thấu kính 90cm để hứng ảnh của vật qua thấu kính Khi dịch chuyển thấu kính một thì thấy có hai vị trí của TK cách nhau đoạn l đều cho ảnh rõ nét trên màn Tìm độ phóng đại ảnh lần đầu
Cau 3 Vật AB ban đầu qua TK cho ảnh ảo bằng ½ vật Dịch chuyển AB đoạn 100cm thì ảnh của vật là ảnh ảo bằng 1/3
vật Xác định f, vị trí ban đầu và chiều dời
N S v
Trang 3Cau 4: Vật AB cách TK đoạn d1 cho ảnh A1B1 Cho vật dịch chuyển lại gần TK THÊM 42cm thì ảnh bây giờ
TRƯỜNG THPT TRẦN ĐẠI NGHĨA ĐỀ THI THỬ HK II LÝ 11 THẦY THÀNH(01667488007) Câu 1: Đáp án nào sau đây là sai : Hệ số tự cảm của ống dây:
A phụ thuộc vào cấu tạo và kích thước của ống dây B có đơn vị là Henri(H)
C được tính bởi công thức L = 4π.10-7NS/l D càng lớn nếu số vòng dây trong ống dây là nhiều
Câu 2: Chiết suất tỉ đối giữa môi trường khúc xạ với môi trường tới
A luôn lớn hơn 1 B luôn nhỏ hơn 1
C bằng tỉ số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trường khúc xạ và chiết suất tuyệt đối của môi trường tới
D bằng hiệu số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trường khúc xạ và chiết suất tuyệt đối của môi trường tới
Câu 3.Chọn câu trả lời đúng Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng:
A góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới B góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới
C góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới D khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần
Câu 4 Chọn câu không đúng
A.Công thức của định luật khúc xạ có dạng n1.sini=n2sinr
B.Chiết suất tuyệt đối là chuyết suất của môi trường đó đối với chân không và luôn lớn hơn đơn vị
C ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt
D.Khúc xạ là hiện tướng ánh sáng bị lệch phương truyên tại mặt phân cách khi truyền vuông góc với mặt phân cách
Câu 5.Khi góc tới tăng 2 lần thì góc khúc xạ
A tăng 2 lần B tăng 4 lần C tăng √ 2 lần D chưa đủ dữ kiện để xác định
Câu 6:Cho dòng điện thẳng cường độ I không đổi Khung dây dẫn hình chữ nhật MNPQ đặt gần
dòng điện thẳng, cạnh MQ song song với dòng điện thẳng như hình vẽ Hỏi khi nào thì trong khung dây không có dòng điện cảm ứng:
A tịnh tiến khung theo phương song song với dòng điện thẳng I
B dịch chuyển khung dây ra xa dòng điện thẳng I
C dịch chuyển khung dây lại gần dòng điện thẳng I
D quay khung dây quanh trục OO’
Câu 7: Trong các nhận định sau về hiện tượng khúc xạ, nhận định không đúng là
A Tia khúc xạ nằm ở môi trường thứ 2 tiếp giáp với môi trường chứa tia tới
B Tia khúc xạ nằm trong mặt phảng chứa tia tới và pháp tuyến
C Khi góc tới bằng 0, góc khúc xạ cũng bằng 0
D Góc khúc xạ luôn bằng góc tới
Câu 8 Nếu chiết suất của môi trường chứa tia tới nhỏ hơn chiết suất của môi trường chứa tia khúc xạ thì góc khúc xạ
A luôn nhỏ hơn góc tới B luôn lớn hơn góc tới
C luôn bằng góc tới D có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc tới
Câu 9 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Ta luôn có tia khúc xạ khi tia sáng đi từ môi trường có chiết suất nhỏ sang môi trường có chiết suất lớn hơn
B Ta luôn có tia khúc xạ khi tia sáng đi từ môi trường có chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn
C Khi chùm tia sáng phản xạ toàn phần thì không có chùm tia khúc xạ
D Khi có sự phản xạ toàn phần, cường độ sáng của chùm phản xạ gần như bằng cường độ sáng của chùm sáng tới
Câu 10 Chiếu một ánh sáng đơn sắc từ chân không n1=1 vào một khối chất trong suốt (n2=) với góc tới i=450 thì góc khúc xạ bằng bao nhiêu
Câu 11 Khi chiếu một tia sáng từ chân không vào một môi trường trong suốt thì thấy tia phản xạ vuông góc với tia tới
góc khúc xạ chỉ có thể nhận giá trị
A 400 B 500 C 600 D 700
Câu 12 NHẬN XÉT KHÔNG ĐÚNG VỀ Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng
A ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi khi chiếu tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt
B Khi Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần;
C ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần là cáp dẫn sáng trong nội soi
D Có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần khi chiếu ánh sáng từ Không khí vào nước.
Câu 13 Nước có chiết suất 1,33 Chiếu ánh sáng từ nước ra ngoài không khí, góc có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn
phần là
A 200 B 300 C 400 D 500
Câu 14 Trong máy quang phổ, lăng kính thực hiện chức năng
A phân tích ánh sáng từ nguồn sáng thành những thành phần đơn sắc
B làm cho ánh sáng qua máy quang phổ đều bị lệch
C làm cho ánh sáng qua máy quang phổ hội tụ tại một điểm
I
M N P Q
O
O
’
ĐỀ 9
Trang 4D Làm cho ánh sáng qua máy quang phổ được nhuộm màu.
Câu 15 Trong không khí, trong số các thấu kính sau, thấu kính có thể hội tụ được chùm sáng tới song song là
A thấu kính hai mặt lõm B thấu kính phẳng lõm
C thấu kính mặt lồi có bán kính lớn hơn mặt lõm D thấu kính phẳng lồi
Câu 16 Trong các nhận định sau, nhận định không đúng về đường truyền ánh sáng qua thấu kính phân kì đặt trong
không khí là:
A Tia sáng tới qua quang tâm thì tia ló đi thẳng;
B Tia sáng tới kéo dài qua tiêu điểm vật chính, tia ló song song với trục chính;
C Tia sáng tới song song với trục chính, tia sáng ló kéo dài qua tiêu điểm ảnh chính;
D Tia sáng qua thấu kính luôn bị lệch về phía trục chính
Câu 17 Qua thấu kính hội tụ, nếu vật cho ảnh ảo thì ảnh này
A nằm trước kính và lớn hơn vật B nằm sau kính và lớn hơn vật
C nằm trước kính và nhỏ hơn vật D nằm sau kính và nhỏ hơn vật
Câu 18 Qua thấu kính hội tụ nếu vật thật muốn cho ảnh ngược chiều lớn hơn vật thì vật phải đặt cách kính một khoảng
A lớn hơn 2f B bằng 2f C từ f đến 2f D từ 0 đến f
Câu 19 Qua thấu kính phân kì, vật thật thì ảnh không có đặc điểm
A sau kính B nhỏ hơn vật C cùng chiều vật D ảo
Câu 20 Qua thấu kính, nếu vật thật cho ảnh cùng chiều thì thấu kính
A chỉ là thấu kính phân kì B chỉ là thấu kính hội tụ
C không tồn tại D có thể là thấu kính hội tụ hoặc phân kì đều được
Câu 21 Nhận định nào sau đây không đúng về độ tụ và tiêu cự của thấu kính hội tụ?
A Tiêu cự của thấu kính hội tụ có giá trị dương;
B Tiêu cự của thấu kính càng lớn thì độ tụ của kính càng lớn;
C Độ tụ của thấu kính đặc trưng cho khả năng hôi tụ ánh sáng mạnh hay yếu;
D Đơn vị của độ tụ là đi ốp (dp)
Câu 22 Trong các nhận định sau về chùm tia sáng qua thấu kính phân kì đặt trong không khí, nhận định không đúng là:
A Chùm tia tới song song thì chùm tia ló phân kì;
B Chùm tia tới phân kì thì chùm tia ló phân kì;
C Chùm tia tới kéo dài đi qua tiêu đểm vật thì chùm tia ló song song với nhau;
D Chùm tới qua thấu kính không thể cho chùm tia ló hội tụ
Câu 23 Mắt lão thị không có đặc điểm nào sau đây?
A Điểm cực cận xa mắt B Cơ mắt yếu
C Thủy tinh thể quá mềm D Phải đeo kính hội tụ để sửa tật
Câu 24 Khi quan sát vật nhỏ qua kính lúp, người ta phải đặt vật
A cách kính lớn hơn 2 lần tiêu cự B cách kính trong khoảng từ 1 lần tiêu cự đến 2 lần tiêu cự
C tại tiêu điểm vật của kính D trong khoảng từ tiêu điểm vật đến quang tâm của kính
Câu 25 Khi ngắm chừng ở vô cực, độ bội giác qua kính lúp phụ thuộc vào
A khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt và tiêu cự của kính B khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt và độ cao vật
C tiêu cự của kính và độ cao vật D độ cao ảnh và độ cao vật
Câu 26 Một người mắt có khoảng nhìn rõ từ 25cm đến vô cùng, dùng kính lúp trên vành có ghi 5X Tìm độ bội giác khi
ngắm chừng ở vô cùng
A 10lần B 20 lần C 30 lần D 60 lần
Câu 27: Nhận xét nào sau đây sai về mắt cận
A Có độ tụ lớn hơn độ tụ của mắt bình thường( tiêu cự nhỏ hơn mắt bình thường
B Do bẩm sinh hoặc do học nơi không đủ ánh sáng C điểm Cc xa hơn mắt bình thường
D Cần đeo kính phân kỳ có độ tụ
1 1
D
TỰ LUẬN
Câu 1: Cho khung dây hình tròn r=5cm , đien trở R=0,5 dat trong từ truong đeu B= 0,5T sao cho B vuông
go voi mp khung va hướng từ ngoài vào trong
dây vuông góc với mp thẳng đứng.
Cau 2 Cho tháu kính phân kỳ có tiêu cự 20cm đặt AB cao 2cm trước thấu kính
a.khi d=30cm Tìm độ tụ? Vị trí tính chất ảnh? Độ cao ảnh? Vẽ hình?
b.Khi dich chuyển vật ra xa thau kinh 4cm thi ảnh dịch chuyen đoạn 6cm Tìm khoảng cách vật ảnh lúc sau
Cau 3: Vat AB cach TKPK doan d1, cos anh A1B1 Cho vat dich chuyen lai gan TK them 40cm thi anh bay
Câu 4: Cho thấu kính O1 có tiêu cự 30cm, biết khoảng cách từ vật tới ảnh là 20cm Tim vị trí đặt vật khi
Trang 5a O1 là thấu kính hội tụ b O1 là thấu kính phân kỳ? áp dụng L=/d+d’/ => hai trường hợp