Chiếu ánh sáng thích hợp có bước sóng đủ lớn vào bề mặt của tấm kim loại thì làm cho các electron ở bề mặt kim loại đó bật ra.. Hiện tượng trong thí nghiệm Hertz gọi là hiện tượng bức[r]
Trang 1LƯỢNG TỬ 2012 C©u 1 :
Các mức năng lượng của H2 ở trạng thái dừng được xác định bằng công thức 13, 62
( )
n
n
Với n là ứng với các mức cơ bản 1,2,3…tương ứng K, L, M, N, O, P Khi ở trạng thái cơ bản kích thích cho khối khí H2 chùm sáng với các phôtôn có năng lượng 11,54eV và 12,75eV thì H2 hấp thụ phôtôn chuyển lên trạng thái kích và cho vạch nào trong quang phổ của dãy Banme
C©u 2 : Chọn phát biểu sai.
A Hiệu điện thế giữa anốt và catốt bằng không vẫn tồn
tại dòng quang điện
B Khi hiện tượng quang điện xảy ra, cường độ dòng
quang điện bão hoà tỉ lệ với cường độ của chùm sáng kích thích
C Dòng quang điện triệt tiêu khi hiệu điện thế giữa
anốt và catốt bằng không
D Đối với mỗi kim loại dùng làm catốt, ánh sáng kích
thích phải có bước sóng nhỏ hơn trị số o nào đó, thì mới gây ra hiện tượng quang điện
C©u 3 : Bức xạ điện từ có bước sóng 638nm, mắt ta nhìn thấy có màu gì ?
C©u 4 : Tìm phát biểu sai về hiện tượng quang dẫn và hiện tượng quang điện.
A Công thoát của kim loại lớn hơn năng lượng kích
hoạt để bứt electron liên kết trong bán dẫn
B Phần lớn tế bào quang điện hoạt động được với ánh
sáng hồng ngoại
C Phần lớn quang trở hoạt động được với ánh sáng
hồng ngoại
D Chỉ có tế bào quang điện có catốt làm bằng kim loại
kiềm mới hoạt động được với ánh sáng khả kiến
C©u 5 : Tìm kết luận sai Để phát hiện ra tia X, người ta dùng
C©u 6 : Có thể giải thích tính quang dẫn bằng thuyết
C©u 7 : Một chất quang dẫn có giới hạn quang dẫn là 0,62 m Chiếu vào bán dẫn đó lần lượt các bức xạ có tần số f1 =
4,5.1014Hz, f2 = 5.1013Hz, f3 = 6,5.1013 và f4 = 6.1014Hz thì hiện tượng quang dẫn sẽ xẩy ra với
C©u 8 : Một bóng đèn sợi đốt thắp sáng có công suất 25W Trong một phút bóng đèn phát ra 2,08.1020 phôton có lượng tử
trung bình bằng lượng tử năng lượng của bức xạ có =550nm Hiệu suất sử dụng điện của bóng đèn này là
C©u 9 : Khi tăng hiệu điện thế đặt vào hai đầu ống Cu-lít-giơ lên 1,5 lần thì
A Dòng điện trong ống tăng 1,5 lần B bước sóng của tia X giảm
C©u 10 : Catốt của tế bào quang điện làm bằng Cs có =0,6m Cho khối lượng electron là m = 9,1.10-31kg,
điện tích electron e = 1,6.10-19C; hằng số plăng h = 6,625.10-34Js, tốc độ của ánh sáng trong chân
không c = 3.108m/s Chiếu vào ca tốt bức xạ có bước sóng = 0,33m Để triệt tiêu dòng quang điện
UAK phải thoả mãn :
C©u 11 : Biết giới hạn quang điện của nhôm là 0,36 m và công thoát electron của đồng bằng 1,2 lần công thoát electron
của nhôm Giới hạn quang điện của đồng là:
C©u 12 :
Các mức năng lượng của H2 ở trạng thái dừng được xác định bằng công thức 13, 62
( )
n
n
Với n là ứng với các mức cơ bản 1,2,3…tương ứng K, L, M, N, O, P Khi ở trạng thái cơ bản kích thích cho khối khí H2 chùm sáng với các phôtôn có năng lượng 11,54eV và 12,75eV thì H2 hấp thụ phôtôn chuyển lên trạng thái kích nào ?
A Trạng thái kích thích thứ tư B Trạng thái kích thích thứ hai
C Trạng thái kích thích thứ nhất D Trạng thái kích thích thứ ba
C©u 13 : Phôton của một bức xạ có lượng tử là 6MeV, cho h = 6,625.10-34Js, e =1,6.10-19C Bức xạ đó có tên gọi là
C©u 14 : Chọn câu sai Tính chất và tác dụng của tia hồng ngoại là:
Trang 2A Tác dụng lên một loại kính ảnh đặc biệt gọi là kính
ảnh hồng ngoại
B Tác dụng nổi bật là tác dụng nhiệt.
C Gây ra hiện tượng quang điện ở một số chất bán dẫn D Gây ra các phản ứng quang hoá, quang hợp
C©u 15 : Khi chiếu vào catốt của tế bào quang điện bức xạ có bước sóng 0,1854 m thì hiệu điện thế hãm là
Uh = -2V Nếu chiếu bức xạ có bước sóng giảm đi 2 lần mà vẫn duy trì UAK = -2V thì động năng cực đại của e bay đến Anốt có giá trị
C©u 16 : Khi nguyên tử Hiđro chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng E n về trạng thái dừng có năng lượng E m thấp
hơn, nó có thể phát ra một phôtôn có tần số xác định theo công thức nào sau đây? Biết h là hằng số Plăng, E là 0
năng lượng ở trạng thái dừng cơ bản
A.
0
1 1
n m E
h
h
E
0
m n E
h
0 12 12
n m h
E f
C©u 17 : Chiếu ánh sáng nhìn thấy vào chất nào sau đây có thể gây ra hiện tượng quang điện trong
C©u 18 : Tính chất quan trọng nhất của tia X phân biệt nó với các bức xạ khác là:
A tác dụng mạnh lên kính ảnh B tác dụng phát quang nhiều chất
C khả năng ion hoá không khí D khả năng xuyên qua giấy, vải, gỗ
C©u 19 : Một vật đang ở nhiệt độ 00C có thể phát ra bức xạ nào trong các loại bức xạ sau?
C©u 20 : Tia Rơn-ghen và tia tử ngoại có những tính chất giống nhau là:
C hủy hoại tế bào giết vi khuẩn D cả 3 tính chất a, b, c
C©u 21 : Tìm phát biểu đúng về thí nghiệm Hertz:
A Chiếu ánh sáng thích hợp có bước sóng đủ lớn vào
bề mặt của tấm kim loại thì làm cho các electron ở
bề mặt kim loại đó bật ra
B Hiện tượng trong thí nghiệm Hertz gọi là hiện tượng
bức xạ nhiệt electron
C Thí nghiệm của Hertz chỉ có thể giải thích bằng
thuyết lượng tử ánh sáng
D Khi chiếu ánh sáng thích hợp vào tấm kẽm tích điện
dương, thì hai lá điện nghiệm vẫn cụp lại
C©u 22 : Chiếu bức xạ có 0, 2 m vào bản dương của một tụ điện phẳng có công thoát A = 4eV, điện dung của tụ C = 2
F
Các e bay ra có tốc độ cực đại dừng ngay trên bản âm Điện tích của tụ là
C©u 23 : Nói về đặc điểm và ứng dụng của Tia Rơn-ghen, chọn câu phát biểu đúng:
A có tác dụng nhiệt mạnh, có thể dùng để sáy khô hoặc
sưởi ấm
B chỉ gây ra hiện tượng quang điện cho các tế bào
quang điện có catốt làm bằng kim loại kiềm
C không tác dụng lên kính ảnh, không làm hỏng cuộn
phim ảnh khi chúng chiếu vào
D Người ta dùng chì để làm màn chắn bảo vệ trong
chụp X quang
C©u 24 : Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào không thuộc tính chất sóng của ánh sáng?
C©u 25 : Tìm kết luận sai về thuyết lượng tử ánh sáng.
A Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động với
tốc độ 3.108m/s trong chân không
B Mỗi lần nguyên tử hay phân tử phat xạ hoặc hấp thụ
ánh sáng thì chúng phát ra hoặc hấp thụ nhiều phôtôn
C Ánh sáng dược tạo thành bởi các hạt phôtôn D Mỗi ánh sáng đơn sắc các phôtôn đều giống nhau
mang năng lượng E = hf
C©u 26 : Bước sóng của bốn vạch trong dãy Banme là Hα = 0,656µm, Hβ = 0,486µm, Hγ = 0,434µm, Hδ = 0,410µm Hãy xác
định bước sóng ứng với sự di chuyển của e từ quỹ đạo N về M
C©u 27 : Khi chiếu bức xạ có 0, 405 m vào catốt của tế bào quang điện thì e bay ra có tốc độ ban đầu cực đại V1
Thay bức xạ khác có tần số f = 16.1014Hz thì e bay ra có tốc độ ban đầu cực đại V2 = 2V1 Trong hai lần chiếu dòng quang điện đều bằng 8mA và hiệu suất lượng tử đều là 5% Hỏi bề mặt catốt nhận được công suất bao nhiêu trong mỗi lần chiếu
A P1 = 0,49W; P2 = 1,06W B P1 = 1,06W; P2 = 0,49W
Trang 3C P1 = 1,49W; P2 = 1,06W D P1 = 0,49W; P2 = 2,06W
C©u 28 : Chiếu ánh sáng vàng vào một một tấm vật liệu thì thấy có elcetron bật ra Tấm vật liệu đó chắc chắn phải là:
C©u 29 : Tìm phát biểu sai về sự tạo thành quang phổ vạch của hiđrô.
A Các vạch trong dãy Lyman được hình thành khi
electron chuyển về quỹ đạo K
B Các vạch trong dãy Paschen được hình thành khi
electron chuyển về quỹ đạo M
C Các vạch trong dãy Balmer được hình thành khi
electron chuyển về quỹ đạo N D Trong dãy Balmer có bốn vạch Hα , H , H , H thuộc
vùng ánh sáng nhìn thấy
C©u 30 : Trong một thí nghiệm về hiện tượng quang điện, người ta dùng màn chắn tách ra một chùm các êlectron có vận tốc
cực đại và hướng nó vào một từ trường đều sao cho vận tốc của các êlectron vuông góc với vectơ cảm ứng từ Bán kính quỹ đạo của các êlectron tăng khi:
A tăng cường độ ánh sáng kích thích B giảm cường độ ánh sáng kích thích
C giảm bước sóng của ánh sáng kích thích D tăng bước sóng của ánh sáng kích thích
C©u 31 : Cho ba vạch có bước sóng dài nhất ở 3 dãy của quang phổ vạch H2 là : 0,1216µm, 0,6563µm, 1,8751µm Khi
nguyên tử bị kích thích lên quỹ đạo N thì có thể phát ra mấy bức xạ ở dãy Pasen
C©u 32 : Công thức đúng về mối liên hệ giữa độ lớn hiệu điện thế hãm (Uh), độ lớn điện tích electron (e), khối lượng
electron là (m) và tốc độ ban đầu cực đại của electron (vomax):
0 ax . h 2 m
0 ax .
2 eUh m v m
0 ax . h . m
0 ax . h . m
C©u 33 : Suất điện động của một pin quang điện có đặc điểm nào sau đây
A chỉ xuất hiện khi pin được chiếu sáng B Có giá trị không đổi không phụ thuộc vào điều kiện
bên ngoài
C©u 34 : Khi chiếu bức xạ có 0,33 m vào catốt tế bào quang điện thì hiệu điện thế hãm Uh Muốn hiệu điện thế này
giảm đi 1V so với Uh thì phải chiếu bức xạ có bước sóng bao nhiêu
C©u 35 : Một ngọn đèn phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6m sẽ phát ra bao nhiêu phôtôn trong 1s,
nếu công suất bức xạ của đèn là 10W ?
C©u 36 : E trong nguyên tử H2 chuyển từ múc năng lượng E2 = -3,4eV sang quỹ đạo K có mức năng lượng
EK = -13,6eV phát ra phôtôn Chiếu bức xạ này lên mặt kim loại có giới hạn quang điện0 0,3 m
thì động năng ban đầu cực đại của các quang e là
C©u 37 : Chiếu bức xạ có bước sóng 0,4 m vào catốt tế bào quang điện Công thoát của kim loại là A = 2eV Để triệt tiêu
dòng quang điện thì hiệu điện thế UAK phải thoả mãn
C. U
C©u 38 : Trong trường hợp nào sau đây có sự quang – phát quang
A Nhìn thấy ánh sáng lục từ biển báo giao thông khi bị
chiếu đèn pha
B Nhìn thấy ánh sáng đỏ của tấm kính đỏ
C Nhìn thấy ánh sáng của đèn đường D Nhìn thấy ánh sáng xanh của biển quảng cáo bị chiếu
ánh sáng mặt trời
C©u 39 :
Các mức năng lượng của H2 ở trạng thái dừng được xác định bằng công thức 13, 62
( )
n
n
Với n là ứng với các mức cơ bản 1,2,3…tương ứng K, L, M, N, O, P Các bước sóng giới hạn của dãy Banme là
C©u 40 : Tia có khả năng chữa ung thư ở gần da người là :
C©u 41 : Chiếu bức xạ 0, 495 m vào tế bào quang điện thì có dòng quang điện Khi chiếu bức xạ có bước sóng giảm
2 lần thì hiệu điện thế hãm thay đổi bao nhiêu
Trang 4C Tăng 2 lần D Không đổi
C©u 42 : Chọn câu sai Tia Rơn-ghen có những tính chất:
A Tia Rơn-ghen làm phát quang một số chất B Tia Rơn-ghen làm ion hoá môi trường.
C Tia Rơn-ghen gây ra hiệu ứng quang điện D Xuyên qua được tấm chì dầy vài centimét.
C©u 43 : Cho ba vạch có bước sóng dài nhất ở 3 dãy của quang phổ vạch H2 là : 0,1216µm, 0,6563µm, 1,8751µm Khi
nguyên tử bị kích thích lên quỹ đạo N thì có thể phát ra mấy bức xạ ở dãy Laiman
C©u 44 : Chiếu bức xạ có 0,56 m vào tấm kim loại làm ca tốt của tế bào quang điện thì các e bay ra có động năng
ban đầu từ 0 đến 5,38.10-20J Hiệu điện thế hãm có độ lớn
C©u 45 : Hiện tượng quang dẫn có thể xẩy ra khi chất nào sau được chiếu sáng
C©u 46 :
Một ống Cu-lít-giơ phát ra bứt xạ có bước sóng nhỏ nhất là 5Ao Cho điện tích electron
e = 1,6.1019C; hằng số plăng h = 6,625.10-34 J.s, tốc độ của ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s
Tính hiệu điện thế giữa anốt và catốt
C©u 47 : Bước sóng của bốn vạch trong dãy Banme là Hα = 0,6563µm, Hβ = 0,4861µm, Hγ = 0,434µm, Hδ = 0,4102µm Các
bước sóng của dãy Pasen là
A 1,0939µm, 1,2811µm, 1,8644µm B 1,0949µm, 1,2871µm, 1,8744µm.
C 1,0939µm, 1,2811µm, 1,8744µm D 1,1939µm, 1,2811µm, 1,8844µm.
C©u 48 : Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến tính chất lượng tử của ánh sáng
C©u 49 : Trong quang phổ vạch H2 hai bước sóng đầu tiên của dãy Laiman là 0,1216 µm và 0,1026 m Bước sóng dài nhất
của dãy Banme có giá trị nào
C©u 50 : Chọn câu sai
A Quang phổ vạch là các vạch màu riêng rẽ trên nền tối B Quang phổ vạch của các nguyên tố khác nhau thì
khác nhau về số vạch, màu sắc vạch, vị trí và độ sáng
tỷ đối
C Mỗi nguyên tố ở trạng thái khí hay hơi ở áp suất thấp
được kích thích phát sáng có quang phổ vạch , đặc
trưng
D Quang phổ vạch là các vạch màu liên tục trên nền tối
C©u 51 : Cho các chất : Bạc, Đồng, Kali, Kẽm, nguyên tố nào có giới hạn quang điện lớn nhất
C©u 52 : Khi chiếu bức xạ có tần số f = 2,538.1015Hz lên catốt của tế bào quang điện thì hiệu điện thế hãm bằng 8V Nếu
chiếu đồng thời hai bức xạ có 1 0, 4 m và 2 0, 42 m thì hiệu điện thế hãm là
C©u 53 : Chiếu bức xạ có bước sóng 0,533 m lên một tấm kim loại có công thoát A = 3.10-19J Tách một chùm hẹp e
quang điện cho bay vào vùng từ trường đều theo phương vuông góc với đường sức từ Biết bán kính cực đại của quỹ đạo e là R = 22,75cm Độ lớn của cảm ứng từ là
C©u 54 : Tính bước sóng ánh sáng mà năng lượng của phôtôn là 2,8.10-19J Cho hằng số plăng
h = 6,625.10-34Js tốc độ của ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s
C©u 55 : Chọn phát biểu sai về tia X
A có bản chất là sóng điện từ B không bị lệch phương trong điện trường và từ trường
C có bước sóng ngắn hơn bước sóng của tia tử ngoại D có năng lượng lớn vì bước sóng lớn.
C©u 56 :
Các mức năng lượng của H2 ở trạng thái dừng được xác định bằng công thức 13, 62
( )
n
n
Với n là ứng với các mức cơ bản 1,2,3…tương ứng K, L, M, N, O, P Khi ở trạng thái cơ bản kích thích cho khối khí H2 chùm sáng với các phôtôn có năng lượng 3,4eV và 12,75eV thì H2 hấp thụ phôtôn chuyển lên trạng thái kích cho mấy vạch
Trang 5trong quang phổ
C©u 57 : Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất chung của tia X và tia âm cực?
C Làm phát quang một số chất D Bị lệch đường đi dưới tác dụng của điện trường hoặc
từ trường
C©u 58 : Chọn phát biểu sai.
A Bên trong bóng thuỷ tinh của tế bào quang điện là
chân không
B Catốt của tế bào quang điện thường được phủ bằng
một lớp kẽm hoặc kim loại kiềm
C Trong tế bào quang điện, điện trường hướng từ catốt
đến anốt
D Dòng quang điện có chiều từ anốt sang catốt C©u 59 : Cho ba vạch có bước sóng dài nhất ở 3 dãy của quang phổ vạch H2 là : 0,1216µm, 0,6563µm, 1,8751µm Có thể
tìm được bức xạ thuộc dãy Banme có bước sóng nào
C©u 60 : Có thể nhận biết tia hồng ngoại bằng …
C©u 61 : Đặc điểm của quang phổ liên tục là …
A phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng B không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.
C nhiệt độ càng cao, miền phát sáng của vật càng mở
rộng về phía bước sóng lớn của quang phổ liên tục
D không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn
sáng
C©u 62 : Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của ống Cu-lít-giơ là 3.104V Cho điện tích electron e = 1,6.10-19C;
hằng số plank h = 6,625.10-34 J.s, tốc độ của ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s Bước sóng
nhỏ nhất của chùm Tia Rơn-ghen phát ra:
C©u 63 : Mẫu nguyên tử Bohr có thể áp dụng cho
C©u 64 : Giới hạn quang điện của kẽm là 0,350m, của đồng là 0,300m Nếu lần lượt chiếu bức xạ có bước sóng 0,320m
vào một tấm kẽm tích điện dương và một tấm đồng tích điện âm đặt cô lập thì:
A Điện tích dương của tấm kẽm càng lớn dần, tấm
đồng sẽ mất dần điện tích âm;
B Tấm kẽm vẫn tích điện dương, tấm đồng dần trở nên
trung hoà về điện
C Tấm kẽm vẫn tích điện dương, tấm đồng vẫn tích
điện âm như trước
D Tấm kẽm và tấm đồng đều dần trở nên trung hoà về
điện;
C©u 65 : Trong các nguồn sáng sau đây, nguồn nào cho quang phổ vạch ?
A Dây tóc của bóng đèn làm vonfram nóng sáng B Bóng đèn nêon trong bút thử điện.
C©u 66 : Chiếu một chùm ánh sáng có hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng lần lượt là λ1 và λ2 vào một tấm kim loại có giới
hạn quang điện λ0 Biết λ1 = 5λ2 = λ0/2 Tỉ số tốc độ ban đầu cực đại của các quang êlectron tương ứng với bước sóng λ2 và λ1 là:
3
B 1/3
C©u 67 : Một nguồn sáng có công suất 2W phát ra những sóng ánh sáng có bước sóng λ = 0,597μm tỏa ra đều theo khắp
mọi hướng Mắt còn thấy nguồn sáng khi có ít nhất 80 photon phát ra từ nguồn này lọt vào con ngươi trong mỗi giây Con ngươi có đường kính khoảng 4mm Bỏ qua sự hấp thụ ánh sáng của khí quyển Ở khoảng cách D bằng bao nhiêu người ta còn trông thấy nguồn sáng:
C©u 68 : Sự phát sáng của vật nào sau đây là sự phát quang
C©u 69 : Ánh sáng của vật (hay con vật) nào sau đây là hiện tượng quang – phát quang
C©u 70 : Hiện tượng nào dưới đây không thể hiện tính chất hạt của ánh sáng
A Hiện tượng tán sắc tạo thành quang phổ liên tục B Hiện tượng tạo thành quang phổ vạch của nguyen tử
hyđrô
Trang 6C©u 71 : Chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng ktvào một chất phát quang thì thấy ánh sáng huỳnh quang luôn có bước
sóng hq kt là do nguyên tử hay phân tử của chất ấy
A hấp thụ phôtôn lên trạng thái kích thích va chạm mất
bớt năng lượng nên khi về trạng thái bình thường nó
phát ra phôtôn có năng lượng nhỏ hơn
B không hấp thụ hết năng lượng phôtôn
C khi hấp thụ một phôtôn và phát ra hai phôtôn D chỉ hấp thụ một phần năng lượng phôtôn
C©u 72 : Cho ba vạch đầu tiên trong dãy Laiman có bước sóng lần lượt là ; 1216Å; 1026Å; 973Å Khi nguyên tử H2 được
kích thích lên quỹ đạo N Xác định các bước sóng nó có thể phát ra ở dãy Banme
C©u 73 : Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của ống Cu-lít-giơ là 3.104V Cho điện tích electron e = 1,6.10-19C;
hằng số plank h = 6,625.10-34 J.s, tốc độ của ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s Bước sóng
nhỏ nhất của chùm tia Rơnghen phát ra:
C©u 74 : Dung dịch Fluorêxêin hấp thụ ánh sáng có bước sóng 0,49m và phát ra ánh sáng có bước sóng 0,52m, người ta
gọi hiệu suất của sự phát quang là tỉ số giữa năng lượng chùm ánh sáng phát quang và năng lượng chùm ánh sáng hấp thụ Biết hiệu suất của sự phát quang của dung dịch Fluorêxêin là 75% Số phần trăm của phôtôn bị hấp thụ đã dẫn đến sự phát quang của dung dịch là:
C©u 75 : Một tấm kẽm tích điện âm nếu chiếu vào một chùm tia hồng ngoại sẽ có hiện tượng gì xảy ra ?
C Không có hiện tượng gì xảy ra D Tấm kẽm mất bớt điện tích dương.
C©u 76 : Khi xét sự phát quang của một chất lỏng và một chất rắn, phát biểu nào sau là đúng
A Chất lỏng cho huỳnh quang, chất rắn cho lân quang B Chất lỏng cho lân quang, chất rắn cho huỳnh quang
C©u 77 : Nguyên tắc hoạt động của quang trở dựa trên
A hiện tượng quang điện ngoài B hiện tượng quang điện trong.
C©u 78 : Chọn phát biểu đúng Dãy Lyman trong quang phổ vạch của hiđrô ứng với sự dịch chuyển của các electron từ các
quỹ đạo dừng có năng lượng cao về quỹ đạo :
C©u 79 : Khi chiếu một chùm đơn sắc từ không khí vào trong nước có n = 4/3 Chọn câu sai
A Năng lượng của phôtong không đổi B cường độ chùm sáng không đổi
C©u 80 : Các bức xạ trong dãy Paschen thuộc dãy nào của thang sóng điện từ ?
thấy
C©u 81 : Cho h = 6,625.10-34 J.s, c = 3.108 m/s, e = 1,6.10-19 C Khi tăng hiệu điện thế giữa anốt và catốt của ống Rơn-ghen
lên 2 lần thì động năng của electron khi đập vào đối catốt tăng thêm 8.10-16J Tính hiệu điện thế đặt vào anốt và catốt của ống sau khi đã tăng thêm
C©u 82 : Quang phổ liên tục
A Phụ thuộc vào thành phần cấu tạo nguồn sáng B Phụ thuộc vào nhiệt độ nguồn sáng
C Gồm dải màu : đỏ, da cam, vàng, lục, lam, chàm,
tím
D Cả B, C.
C©u 83 : Chiếu tia tử ngoại có bước sóng 0,25m vào catốt của tế bào quang điện phủ Na có giới hạn quang
điện 0,5m Tìm động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện Cho hằng số plăng
h = 6,625.10-34 J.s, tốc độ của ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s
C©u 84 : Một chất phát quang phát ra ánh sáng màu lục, chiếu ánh sáng nào sau đây vào chất đó thì nó sẽ phát quang
C©u 85 : Tìm phát biểu sai về lưỡng tính sóng hạt.
A Các sóng điện từ có bước sóng càng dài thì tính chất
sóng thể hiện rõ hơn tính chất hạt
B Hiện tượng giao thoa ánh sáng thể hiện tích chất
sóng
C Hiện tượng quang điện, ánh sáng thể hiện tính chất D Sóng điện từ có bước sóng càng ngắn càng thể hiện
Trang 7hạt rõ tính chất sóng.
C©u 86 : Các bức xạ trong dãy Lyman thuộc dãy nào của thang sóng điện từ ?
C©u 87 : Tìm số electron quang điện đến đập vào bề mặt catốt mỗi giây biết cường độ dòng quang điện bão
hoà bằng 24A Cho điện tích electron e = 1,6.10-19C
C©u 88 : Catốt của một tế bào quang điện có công thoát A = 2,98.10-19J ban đầu chiếu vào catốt bức xạ có 1 ta thấy hiệu
điện thế hãm U1 sau đó thay bức xạ khác có 2 0,8 1 thì hiệu điện thế hãm U2 = 2U1 Tính các bước sóng
A.
1 0,5 m ; 2 0, 4 m
1 5 m ; 2 4 m
C.
1 0, 4 m ; 2 0,5 m
1 4 m ; 2 5 m
C©u 89 : Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng quang dẫn
A Là hiện tượng giảm mạnh điện trở của chất bán dẫn
khi được chiếu bằng ánh sáng thích hợp
B Chỉ xảy ra khi ánh sáng kích thích có bước sóng nhỏ
hơn ánh sáng khả kiến
C e được giải phóng khỏi khối bán dẫn D Có ứng dụng quan trọng là tạo ra đèn ống
C©u 90 : Khi chiếu bức xạ có 0, 405 m vào catốt của tế bào quang điện thì e bay ra có tốc độ ban đầu cực đại V1
Thay bức xạ khác có tần số f = 16.1014Hz thì e bay ra có tốc độ ban đầu cực đại V2 = 2V1 Nếu chiếu đồng thời cả hai bức xạ thì hiệu điện thế hãm có độ lớn là
C©u 91 : Chiếu ánh sáng nhìn thấy vào chất nào sau đây có thể sẩy ra hiện tượng quang điện
C©u 92 : Đối với mỗi chất quang dẫn xác định, để xảy ra hiện tượng quang điện trong, thì bức xạ kích thích phải
A có cường độ lớn hơn một giá trị cực tiểu I0 nào đó
gọi là giới hạn quang điện trong
B có cường độ nhỏ hơn một giá trị cực đại I0 nào đó
C có tần số lớn hơn một giá trị cực tiểu f0 nào đó D có bước sóng lớn hơn một giá trị cực tiểu λ0 nào đó
gọi là giới hạn quang điện trong
C©u 93 : Mẫu hành tinh nguyên tử Rơdơfo còn hạn chế
A Không giải thích được sự tạo thành quang phổ vạch B Không giải thích được tính bền của nguyên tử
C Không giải thích được tính chất lượng tử của ánh
sáng
D A và B C©u 94 : Chiếu bức xạ vào catốt của tế bào quang điện có công thoát A = 3,62.10-19J Đường đặc trưng Vôn-ampe (hình
bên) Biết hiệu suất lượng tử H = 0,01 Công suất chùm sáng chiếu vào catốt có giá trị
C©u 95 : Quả cầu kim loại có bán kính R = 10cm được chiếu sáng bởi ánh sáng có bước sóng = 2.10-7m Quả cầu phải
tích điện bao nhiêu để giữ không cho quang êlectron thoát ra? Cho biết công thoát của êlectron ra khỏi kim loại đó
là 4,5eV
C©u 96 : Một tấm kim loại có công thoát 3,74eV được chiếu bởi ánh sáng có 0,083 m Đặt tấm kim loại trong một
điện trường đều cản chuyển động của e có E = 1500V/m Các e rời xa tấm kim loại đoạn xa nhất là
C©u 97 : Khi chiếu bức xạ có tần số là f1=7,5.1014Hz vào một miếng kim loại cô lập về điện thì có các e bay ra với các tốc
độ ban đầu cực đại là : V1= 0,643.106m/s Tìm bước sóng của bức xạ khi chiếu vào tấm kim loại để điện thế cức đại của nó là 3V ?
C©u 98 : Trong các nguồn sáng sau đây, nguồn nào cho quang phổ vạch ?
C Thỏi thép cácbon nóng sáng trong lò nung D Bóng đèn nêon trong bút thử điện.
Trang 8C©u 99 : Rọi một bức xạ tử ngoại bước sóng λ1 vào một quả cầu cô lập quả cầu sẽ tích điện tới điện thế cực đại V1, thay bức
xạ trên bằng bức xạ có bước sóng λ2< λ1 thì điện thế cực đại tăng đến giá trị V2 Chiếu đồng cả hai bức xạ vào quả cầu cô lập trên thì điện thế cực đại của nó sẽ là
2 2
V
C©u 100 : Khi chiếu chùm tia tử ngoại vào tấm kẽm tích điện âm thì thấy:
A tấm kẽm mất dần điện tích âm và trở nên trung hòa
điện
B tấm kẽm vẫn tích điện âm.
C tấm kẽm mất dần điện tích dương D tấm kẽm mất dần êlectrôn và trở thành mang điện
dương
C©u 101 : Chiếu lần lượt hai bức xạ 0,555 m và 377 m vào catốt tế bào quang điện thì thấy hiệu điện thế hãm có độ lớn
gấp 4 lần nhau Khi chỉ chỉ chiếu bức xạ 0,555 m thì UAK như thế nào thì không có dòng quang điện
C©u 102 : Một đèn Na chiếu sáng có công suất , P = 100W Bước sóng của ánh sáng vàng do đèn phát ra
là 0,589m Hỏi trong 30s, đèn phát ra bao nhiêu phôtôn ? Cho hằng số plăng h = 6,625.10-34Js,
tốc độ của ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s
C©u 103 : Có các chất và giới hạn quang điện tương ứng sau : Kẽm, canxi, Nátri, Xêdi : 0,35; 0,45; 0,5; 0,66 m Để hiện
tượng quang điện xảy ra nhạy với ánh sáng vàng 0,58 m nên dùng các chất nào sau
C©u 104 : Chiếu ánh sáng có 0,5 m lần lượt vào bốn tấm có phủ canxi, natri, kali và xesi Hiện tượng quang điện sẽ
xẩy ra ở
C©u 105 : Màu sắc ánh sáng được xác định bởi
C©u 106 : Chọn câu đúng
A Quang phổ liên tục phụ thuộc vào bản chất vật nóng
chất vật nóng sáng
C ở 5000C quang phổ liên tục chỉ cho màu cam D Quang phổ liên tục chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ vật
nóng sáng
C©u 107 : Biết lực tương tác giữa e và hạt nhân là lực Culông Tính tốc độ của e trên quỹ đạo K
C©u 108 : Câu nào cần bổ xung thành cấu tạo của laze rubi
A một thanh rubi hình trụ B Hai mặt đáy của thanh rubi dược mài nhẵn vuông
góc với trụ
C Một đèn xênon quấn quanh thanh rubi D Các cánh toả nhiệt gắn với thanh rubi
C©u 109 : Catốt của té bào quang điện có công thoát A = 1,8eV dược chiếu bởi bức xạ có 600nm từ một nguồn sáng có
công suất 2mW Dòng quang điện bằng bao nhiêu biết rằng cứ 1000 phôtôn chiếu tới thì có 2e bay ra
C©u 110 : Phương trình nào sau đây sai so với phương trình Anhstanh:
omax mv
=A+
2
hf
B.
o
h U
hc
=
2
+ e
hf
C.
h o
eU
omax mv 2
o
C©u 111 : Chiếu một bức xạ tử ngoại có bước sóng λ vào một quả cầu kim loại cô lập, biết công thoát của quả cầu là A, các
electron có điện tích -e điện thế cực đại của quả cầu là
C©u 112 : Bước sóng của bốn vạch trong dãy Banme là Hα = 0,656µm, Hβ = 0,486µm, Hγ = 0,434µm, Hδ = 0,410µm Năng
lượng của phôtôn do H2 phát ra khi e di chuyển từ quỹ đạo O về M
Trang 9C©u 113 : Pin quang điện là thiết bị
A biến điện năng thành quang năng B biến quang năng thành điện năng theo một cơ chế bất
kì
C biến quang năng thành điện năng nhờ hiện tượng
quang điện trong
D vừa tạo ra điện vừa phát ra ánh sáng.
C©u 114 : Thuật ngữ “công thoát” trong hiện tượng quang điện dùng để chỉ năng lượng liên kết
A giữa các electron với tinh thể kim loại B giữa các electron tự do với tinh thể kim loại.
C giữa các electron tự do trên bề mặt kim loại với tinh
thể kim loại
D giữa electron với nguyên tử kim loại.
C©u 115 : Một ống Rơn ghen có UAK= 10kv với dòng điện trong ống là I = 1mA Coi rằng chỉ có 1% số e đập vào đối catốt
tạo ra tia X Tính công suất chùm tia X có bước sóng nhỏ nhất
C©u 116 : Năng lượng kích hoạt của Silíc (Si) là 0,66(eV), giới hạn quang dẫn là
C©u 117 : Một ống Cu-lít-giơ có hiệu điện thế không đổi UAK= 10kv với dòng điện trong ống là I = 1mA Biết chỉ có 1% số e
đập vào anot tạo ra tia X Tính công suất chùm tia X coi như có bước sóng nhỏ nhất
C©u 118 : Cường độ dòng quang điện bão hoà trong mạch là 0,32mA Tính số e- tách ra khỏi catốt của tế bào
quang điện trong thời gian t = 20s, biết rằng chỉ có 80% electron tách ra được chuyển về anốt Cho
e = 1,6.10-19C
C©u 119 : Hiện tượng quang điện không xẩy ra khi chiếu một chùm sáng có bước sóng và một tấm kim loại có giới hạn
quang điện 0khi
C©u 120 : Chọn câu sai.
A Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng
nhiệt
B Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra.
C Bước sóng của tia hồng ngoại � 760nmđến vài
milimét
D Tia hồng ngoại làm phát quang một số chất.
C©u 121 : Mẫu nguyên tử Bo khác mẫu nguyên tử Rơ-dơ-pho ở điểm nào dưới đây?
A Lực tương tác giữa electron và hạt nhân nguyên tử B Mô hình nguyên tử có hạt nhân.
C Trạng thái có năng lượng ổn định D Hình dạng quỹ đạo của các electron.
C©u 122 : Chiếu một bức xạ vào catốt của một tế bào quang điện, dòng quang điện bằng không khi UAK = 0 Nhận định nào
sau đây là đúng về công thoát
A.
A = C
h
B.
A > C h
C.
A < C
h
D.
A � h C
C©u 123 : Bước sóng của bốn vạch trong dãy Banme là Hα = 0,656µm, Hβ = 0,486µm, Hγ = 0,434µm, Hδ = 0,410µm Xác
định tần số của bức xạ phát ra ứng với sự di chuyển của e từ quỹ đạo P về M
C©u 124 :
Một ống Cu-lít-giơ phát ra bứt xạ có bước sóng nhỏ nhất là 5Ao Cho điện tích electron
e = 1,6.10-19C hằng số plăng h = 6,625.10-34 J.s, tốc độ của ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s
Tính hiệu điện thế không đổi giữa anốt và catốt
C©u 125 : Điện trở của một quang điện trở có đặc điểm nào sau đây
C©u 126 : Các bức xạ trong dãy Balmer thuộc dãy nào của thang sóng điện từ ?
C Một phần ở vùng tử ngoại, bốn vạch đầu ở vùng nhìn
thấy
D Hồng ngoại C©u 127 : Bốn vạch trong dãy Banme của quang phổ hyđrô là
Trang 10A Đỏ, lục, lam, chàm B Đổ, lục, chàm tím
C©u 128 : Chất nào sau đây không phải chất quang dẫn
C©u 129 : Phát biểu nào sau đây sai khi nói về quang điện trở
A Là một điện trở thay đổi theo nhiệt độ B Là điện trở có giá trị không đổi theo nhiệt độ
C Có thể thay cho tế bào quang điện D Phần quan trọng nhất là lớp bán dẫn có gắn hai điện
cực
C©u 130 : Trong hiện tượng quang điện ngoài, khi elêctron bật ra nó có động năng ban đầu, động năng ấy
A nhỏ hơn hoặc bằng năng lượng phôton chiếu tới B Luôn bằng năng lượng phôton chiếu tới
C Lớn hơn năng lượng phôton chiếu tới D Tỉ lệ với cường độ ánh sáng chiếu tới
C©u 131 : Một chất phát quang có khả năng phát ra ánh sáng màu vàng và lục khi được kích thích phát sáng Khi chiếu vào
chất đó ánh sáng đơn sắc nào dưới đây chất đó sẽ phát quang?
C©u 132 : Một tấm kim loại cô lập có giới hạn quang điện 0 0, 275 m được chiếu bởi ánh sáng có hai bức xạ
1 0, 2 m
và bức xạ có tần số f = 1,67.1015Hz Tính điện thế cực đại của tấm kim loại đó
C©u 133 :
Các mức năng lượng của H2 ở trạng thái dừng được xác định bằng công thức 13, 62
( )
n
n
Với n là ứng với các mức cơ bản 1,2,3…tương ứng K, L, M, N, O, P Tính năng lượng cần thiết để nguyên tử H2 hấp thụ và cho 3 vạch quang phổ khi đang ở mức K
C©u 134 : Catốt của một tế bào quang điện có công thoát 1,93eV Chiếu vào catốt bức xạ có bước sóng 0,5 m Catốt có
điện thế bằng 0 Xác định điện thế của Anốt để dòng quang điện triệt tiêu
C©u 135 : Khi chiếu bức xạ có 0, 405 m vào catốt của tế bào quang điện thì e bay ra có tốc độ ban đầu cực đại V1
Thay bức xạ khác có tần số f = 16.1014Hz thì e bay ra có tốc độ ban đầu cực đại V2 = 2V1 Công thoát của kim loại là
C©u 136 : Nói về đặc điểm của tia tử ngoại, chọn câu phát biểu sai:
C bị hấp thụ bởi tầng ôzôn của khí quyển Trái Đất D trong suốt đối với thuỷ tinh, nước.
C©u 137 : Một đèn Na chiếu sáng có công suất phát xạ P = 100W Bước sóng của ánh sáng vàng do đèn phát ra
là 0,589m Hỏi trong 30s, đèn phát ra bao nhiêu phôtôn ? Cho hằng số plăng h = 6,625.10-34Js, vận
tốc của ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s
C©u 138 : Khi chiếu bức xạ có tần số f = 2,538.1015Hz vào kim loại làm catôt tế bào quang điện thì hiệu điện thế hãm Uh =
8V Biết công thoát của kim loại là 2,2ev Giới hạn quang điện của kim loại ấy là
C©u 139 : Trong thời gian 1phút, có 1,2.107 electron tách khỏi catốt của tế bào quang điện để về anốt Tính
cường độ dòng quang điện bão hoà Biết điện tích electron e = 1,6.10-19C
C©u 140 : Chiếu bức xạ có bước sóng 0,533 m lên một tấm kim loại có công thoát A = 3.10-19J Tách một chùm hẹp e
quang điện cho bay vào vùng từ trường đều theo phương vuông góc với đường sức từ Biết bán kính cực đại của quỹ đạo e là R = 22,75cm Tốc độ ban đầu cực đại của e là
C©u 141 : Một photon có năng lượng 1,79 ev bay qua hai nguyên tử có mức kích thích 1,79 eV, nằm trên cùng phương của
photon tới Các nguyên tử này có thể ở trạng thái cơ bản hoặc trạng thái kích thích Gọi x là số photon có thể thu
được sau đó,theo phương của photon tới Hãy chỉ ra đáp số sai?
C x= 2 D x=1