1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Vật lý 12 9.LT-C.HAT NHAN NGUYEN TU.doc

5 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 145,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B.tổng năng lượng liên kết của các hạt nhân trước phản ứng lớn hơn tổng năng lượng liên kết của các hạt nhân sau phản ứng.. C.độ hụt khối của hạt nhân giảm.[r]

Trang 1

HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ

Tính chất và cấu tạo hạt nhân

IX.1 Chọn phương án sai?

A.Một nguyên tử nhất thiết phải có nơtron.

B Nơtron không mang điện tích.

C.Hạt nhân mang điện tích dương.

D.Số khối A = Z +N

IX.2 Các đồng vị của cùng một chất thì có cùng

A.số Prôtôn.

B số khối

C.số Nơtron.

D.điện tích.

IX.3 Hạt nhân 235

92U có số Nơtron là:

A.143

B 92

C.327

D.235.

IX.4 Hạt nhân nguyên tử Chì có 82 prôtôn và 125 nơtron Hạt nhân nguyên tử này có kí hiệu như thế nào?

A.125Pb

B. 82Pb

C. 82Pb

D.207Pb

IX.5 Chọn phương án sai:

A.1u = 931,5 MeV.

B me = 9,1095.10-31Kg

C.c = 3.108 m/s

D.1u = 931 MeV/c2

IX.6 MeV/c2 là đơn vị của đại lượng nào sau đây?

A.Khối lượng

B Động lượng

C.Năng lượng nghỉ

D.Độ phóng xạ.

IX.7 Chọn phát biểu đúng:

A.Một vật có khối lượng thì có năng lượng.

B MeV là đơn vị của khối lượng

C.Hiđrô chỉ có 2 đồng vị

D.Cácbon chỉ có 3 đồng vị

IX.8 Cho NA = 6,022.1023mol-1 Số hạt Hêli có trong 1gam Hêli:

Trang 2

A.1,5055.1023

B 1,5055.1021.

C.3,011.1021

D.3,011.1023

IX.9 Đồng vị của nguyên tử đã cho khác nguyên tử đó về

A.số hat nơtron và số hạt êlectron trên quỹ đạo.

B.số prôtôn và số hạt êlectron trên quỹ đạo.

C.số nơtron trong hạt nhân.

D.số êlectron trên các quỹ đạo.

IX.10 Hạt nuclôn (tên gọi chung của prôtôn và nơtron trong hạt nhân) từ

hạt nhân nào trong các hạt nhân Liti, xênon và Urani bị bức ra khó nhất từ hạt nhân

A Liti

B Urani

C Xênon

D Liti và Urani

IX.11 Theo định nghĩa , đơn vị khối lượng nguyên tử u bằng:

A 1/16 khối lượng nguyên tử ôxi

B khối lượng trung bình của nơtron và prôtôn

C 1/12 khối lượng đồng vị phổ biến của nguyên tử cacbon 12C

6

D khối lượng của nguyên tử hiđrô

IX.12 (CĐ - 2007): Hạt nhân Triti ( T 1 3 ) có

A 3 nuclôn, trong đó có 1 prôtôn

B 3 nơtron (nơtron) và 1 prôtôn

C 3 nuclôn, trong đó có 1 nơtron (nơtron)

D 3 prôtôn và 1 nơtron (nơtron)

IX.13 (CĐ - 2007): Các phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn

A số nuclôn

B số nơtron

C khối lượng

D số prôtôn

IX.14 (CĐ - 2012): Hai hạt nhân 3

1T và 3

2He có cùng

A.số nơtron.

B số nuclôn.

C.điện tích.

D.số prôtôn.

Phản ứng hạt nhân-Năng lượng liên kết của hạt nhân

IX.15 Cho phản ứng hạt nhân: 210

84Po  X + 206

82Pb Hạt nhân X là hạt

Trang 3

B Triti

C.Bêta trừ

D.Đơteri.

IX.16 Chọn phát biểu đúng khi nói về phản ứng hạt nhân:

A.Động lượng hệ các hạt bảo toàn

B Khối lượng trước phản ứng bằng khối lượng sau phản ứng

C.Luôn luôn toả năng lượng

D.Sự kết hợp giữa các hạt nhân rất nhẹ là phản ứng nhiệt hạch.

IX.17 Phản ứng hạt nhân xẩy ra khi bắn phá nhôm bằng các hạt Anpha 27

13

Al +   P + n thì hạt nhân P (Phốt pho) tạo thành là:

A.30

15P

B. 30

16P

C.15

30P

D.31

IX.18 Cho phản ứng hạt nhân: 1

1

A

Z X1 + 2

2

A

Z Y1  3

3

A

Z X2 + 4

4

A

Z Y2 Chọn

đáp án sai:

A.mX1 + mY1 = mX2 + mY2

B Z1 + Z2 = Z3 + Z4

C.A1 + A2 = A3 + A4

D.

PX1 + 

PY1 = 

PX2 + 

PY2 .

IX.19 Trong phản ứng hạt nhân thu năng lượng thì tổng khối lượng của các

hạt nhân ban đầu so với tổng khối lượng của các hạt sinh ra sau phản ứng là

A.nhỏ hơn

B bằng nhau

C.lớn hơn

D.không xác định được.

IX.20 Chọn phát biểu đúng khi nói về phản ứng hạt nhân:

A.Số nuclon của hạt nhân con luôn khác số nuclon của hạt nhân mẹ

B Không làm biến đổi về cấu trúc bên trong của hạt nhân.

C.Phản ứng hạt nhân luôn toả năng lượng.

D.Phản ứng hạt nhân là trường hợp riêng của sự phóng xạ

IX.21 Người ta dùng chùm hạt  bắn phá hạt nhân9Be

4 Do kết quả phản ứng hạt nhân đã xuất hiện hạt nơtron tự do sản phẩm thứ hai của phản ứng này là;

A.Đồng vị cacbon 13C

B.Đồng vị Bo 13B

Trang 4

C.cacbon 12C

D.Đồng vị beirili 8Be

4

IX.22 Việc giải phóng năng lượng hạt nhân chỉ có thể xảy ra trong phản

ứng hạt nhân, trong đó:

A.tổng năng lượng liên kết của các hạt nhân trước phản ứng bằng tổng

năng lượng liên kết của các hạt nhân sau phản ứng

B.tổng năng lượng liên kết của các hạt nhân trước phản ứng lớn hơn tổng

năng lượng liên kết của các hạt nhân sau phản ứng

C.độ hụt khối của hạt nhân giảm.

D.độ hụt khối của hạt nhân tăng.

IX.23 trong phương trình phản ứng hạt nhân: B n A X He

z

4 2

1 0

10

5    Hạt nhân

X

A

Z là hạt nhân:

A. 7Li

B. 6Li

C. 9Be

4

D. 8Be

4

IX.24 Do kết quả bắn phá chùm hạt nhân Đơteri lên đồng vị Natri 23Na

11 đã xuất hiện đồng vị phóng xạ 24Na

11 Phương trình nào dưới dây mô tả đúng phản ứng hạt nhân trong quá trình bắn phá trên?

1

24 11

2 1

23

11    

B. Na H Na 1n

0

24 11

2 1

23

C. Na H Na 0e

1

24 11

2 1

23

11   

D. Na H Na 1H

1

24 11

2 1

23

IX.25 Phương trình phản ứng hạt nhân nào dưới đây sai:

A. H Li He 4He

2

4 2

7

3

1

0

97 40

144 54

1 0

238

C. B H Be 4He

2

8 4

1

1

11

D. He Al P 1n

0

30 15

27

13

4

IX.26 ĐH-09 Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số

nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn của hạt nhân Y thì

A hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.

B năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của

hạt nhân Y

C năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau.

D hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.

IX.27 ĐH 10 Cho ba hạt nhân X, Y và Z có số nuclôn tương ứng là

Z Y

A , , với A X  2A Y  0 , 5A Z Biết năng lượng liên kết của từng hạt

Trang 5

nhân tương ứng là E X, E Y, E Z với E Z  E X  E Y Sắp xếp các hạt nhân này theo thứ tự tính bền vững giảm dần là:

A.Y, X, Z

B Y, Z, X

C.X, Y, Z

D.Z, X, Y.

IX.28 (CĐ - 2007): Hạt nhân càng bền vững khi có

A số nuclôn càng nhỏ

B số nuclôn càng lớn

C năng lượng liên kết càng lớn

D năng lượng liên kết riêng càng lớn

IX.29 (CĐ - 2007): Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết

A tính cho một nuclôn

B tính riêng cho hạt nhân ấy

C của một cặp prôtôn-prôtôn

D của một cặp prôtôn-nơtron (nơtron)

IX.30 (CĐ - 2012): Trong các hạt nhân: 4

2He, 7

3Li, 56

26Fe và 235

92 U, hạt nhân bền vững nhất là

A.235

92 U

B.56

26Fe

C.7

3Li

D.4

2He

IX.31 (CĐ - 2012) : Cho phản ứng hạt nhân: X + 19

9 F  4 16

2He 8 O Hạt X

A.anpha.

B nơtron.

C.đơteri.

D.prôtôn.

Ngày đăng: 13/01/2021, 07:39

w