Giáo án vật lý 12: Cấu tạo hạt nhân nguyên tử
Trang 1Chào mừng các thầy cô giáo
Tới dự giờ tại lớp 12A8
trườngưthptưthuậnưthànhư1
Trang 2CHƯƠNG IX: HẠT NHÂN NGUYấN TỬ
TIẾT 87: Cấu tạo hạt nhân nguyên tử
độ hụt khối <tiếp>
Trang 3Cấu tạo hạt nhân
- Gåm hai lo¹i h¹t lµ prot«n vµ n¬t«n (nuclôn)
- Số lượng các nuclôn trong một hạt nhân :
+ Xét một nguyên tố có số thứ tự là Z trong bảng HTTH
thì hạt nhân của nó có Z prôtôn và N nơtrôn
+ Tổng số A = Z + N gọi là khối lượng số hoặc số khối
+ Prôtôn ( p ) mang một điện tích nguyên tố dương
q = 1,6.10 -19 C, khối lượng mP 1,67262.10 -27 kg
+ Nơtrôn ( n ) không mang điện, khối lượng mn 1,67493.10 -27 kg
Kí hiệu hạt nhân A
11Na số prôtôn 11, số nơtrôn 12
C©u 1: Nªu cấu tạo của hạt nhân nguyên tử?
Ký hiÖu h¹t nh©n nguyªn tö? Cho vÝ dô?
KiÓm tra bµI cò
Trang 4-Đồng vị đ ợc chia thành hai loại, đồng vị bền và đồng vị phóng xạ (không bền)
Kiểm tra bàI cũ
Câu 2: Đồng vị là gì? Cho ví dụ?
- K/n: Cỏc nguyờn tử mà hạt nhõn cú cựng số prụtụn Z nhưng số nơtrụn N khỏc nhau ( và do đú số khối A khỏc nhau) gọi là đồng vị
- Hầu hết cỏc nguyờn tố đều là hỗn hợp của nhiều đồng vị
VD:
Hiđrụ cú 3 đồng vị:
1 1 ( H)
+ Hiđrụ thường:
2 1 ( H)
+ Hiđrụ nặng hay đơtờri hoặc D
3 1 ( H) + Hiđrụ siờu nặng hay triti: hoặc T
Trang 5Nội dung bàI mới
3 Đơn vị khối lượng nguyờn tử
CHƯƠNG IX: HẠT NHÂN NGUYấN TỬ
TIẾT 86: Cấu tạo hạt nhân nguyên tử
độ hụt khối <tiếp>
a Đơn vị khối lượng nguyờn tử
Một nguyờn tử cú số khối là A thỡ khối
lượng xấp xỉ bằng A.u
) ( 10 66055 ,
1 ) (
12 12
1
N
u
A
12
6 C
Kớ hiệu là u
1u = 1/12 khối lượng của đồng
vị phổ biến
+ Khối lượng của prụtụn
mp = 1,007276u + Khối lượng nơtrụn
mn = 1,008665u + Khối lượng của electrụn
me = 0,000549u + Khối lượng của nguyờn tử tập trung chủ yếu ở hạt nhõn,
mp = 1,67262 kg
mn 1,67493 kg 10 27
27
10
Trang 6b Hệ thức Anh-xtanh
3 Đơn vị khối lượng nguyờn tử
a Đơn vị khối lượng nguyờn tử
) (
2
c
E m
mc
Khối l ợng có thể đo bằng đơn vị năng l
ợng chia cho c2, cụ thể là có thể đo bằng
eV/ hoặc MeV/c2 c2
Tính 1MeV/ ra đơn vị kg?c2
Vậy có
kg c
eV
s m
J c
eV
36 2
2 2 2
8
19 2
10 78 ,1 1
/ )
10 3 (
10 6
,1 1
kg c
2 1,78.10
kg c
2 1 , 78 10
Lại có
) (
10 66055 ,
1
Suy ra
2
5 , 931
1
c
MeV
u
Xuất phát từ các công thức
Cos s
F A
a m
F ;
Ta nhắc lại đ ợc mối liên hệ
2
2
1
1
1 1
m
s
J
kg
Tính 1u ra đơn vị 2
c MeV
Trang 74 Lực hạt nhõn
- K/n: Là lực liờn kết giữa cỏc nuclụn
- Đặc điểm:
+
+ Là lực hỳt rất mạnh ( là loại lực mạnh nhất trong cỏc lực đó biết ) +
+ Cú bỏn kớnh tỏc dụng nhỏ
3 Đơn vị khối lượng nguyờn tử
CHƯƠNG IX: HẠT NHÂN NGUYấN TỬ
TIẾT 86: Cấu tạo hạt nhân nguyên tử
độ hụt khối <tiếp>
a Lực hạt nhõn
+ Không phụ thuộc vào điện tích
+ Là loại lực có tính trao đổi (Thực hiện bằng cách trao đổi một loại hạt gọi là hạt mêzôn)
*ưMuốnưtáchưnuclônưraưkhỏiưhạtưnhân,ưcầnưphảiưtốnưmộtưnăngưlượngưđểư thắngưlựcưhạtưnhân.
Trang 84 Lực hạt nhõn
a Lực hạt nhõn
b Độ hụt khối.
He
4 2
Cho biết khối l ợng của hạt nhân Heli là m = 4,0015u Hãy so sánh khối l ợng này với tổng khối l ợng của các nuclôn tao thành hạt nhân heli.
* Nhận thấy m < m0
u m
m m
031882 ,
4 008665 ,
1 2 007276 ,
1 2
2
2 0
0
He
4
Tổng khối l ợng của các nuclôn tạo thành hạt nhân 24He
Các phép đo đã chứng tỏ rằng khối l ợng hạt nhân bao giờ
cũng nhỏ hơn tổng khối l ợng của các nuclôn tạo thành nó
một l ợng
m
m m
m
n
).
(
0
Gọi là độ hụt khối của hạt nhân
Trang 94 Lực hạt nhõn
a Lực hạt nhõn
b Độ hụt khối.
c Năng l ợng liên kết
2 0
0 m c
E
Theo thuyết t ơng đối, hệ các nuclôn ban đầu có năng l ợng
2
.c
m
E
Hạt nhân đ ợc tạo thành từ chúng có năng l ợng
2
0 E m c
E
Wlk
tỏa ra khi các nuclôn kết hợp lại thành hạt nhân
2
.c
m
Wlk
Muốn tách hạt nhân đó thành các nuclôn riêng rẽ thì ta phải tốn một năng l ợng để thắng lực liên kết giữa các nuclôn.
2
.c
m
Wlk Gọi là năng l ợng liên kết hạt nhân Tồn tại
A
E lk
Năng l ợng liên kết tính cho 1 nuclôn gọi là năng l ợng liên kết riêng, đặc tr ng cho độ bền vững của hạt nhân
Trang 10Ðồ thị biểu diễn năng lượng liên kết theo số khối A của các nguyên
tử được vẽ theo thực nghiệm như hình:
Trang 11Một số bàI tập
A Khối l ợng của hạt nhân nguyên tử Hiđrô
B Khối l ợng của một nguyên tử Hiđrô
C Khối l ợng băng 1/12 lần khối l ợng của đồng vị
D Khối l ợng bằng 1/12 lần khối l ợng của nguyên tử Oxi
C
12 6
kết riêng của nó?
Bài 3:
Tính năng l ợng liên kết riêng của các hạt nhân
Cho khối l ợng các hạt nhân áy lần l ợt là: 13,9992u, 55,9207u,
238,0002u
Từ kết quả tính đ ợc, rút ra nhận xét gì?
u Fe
N 2656 23892
14
Trang 12Bài tập về nhà
* Bài 3,4,5 trang 266 SGK