Công thức nào sau đây biểu diễn không đúng quan hệ giữa các đại lượng của một vật chuyển động tròn đều: chu kì T, vận tốc dài v, vận tốc góc ω , bán kính quỹ đạo RA. Khi khoảng cách gi[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN VẬT LÝ LỚP 10 CƠ BẢN D
Thời gian làm bài: 45 phút
A_ Phần trắc nghiệm:
Câu 1 Phương trình nào sau đây là phương trình tọa độ của một vật chuyển động chậm dần đều dọc theo trục Ox ?
A x = 3t + 6 B x = 2t+ 6 – 0.5t2
C x = 6 + 2t + 0.2t2 D x = 4 – 0.3t3
Câu 2 Công thức nào sau đây biểu diễn không đúng quan hệ giữa các đại lượng của một vật chuyển động tròn đều: chu kì T, vận tốc dài v, vận tốc góc
ω, bán kính quỹ đạo R ?
A D
T
π
ω= 2 B T =
v R π
2
C v = ωR D T =
R
v π
2
Câu 3 Khi khoảng cách giữa 2 chất điểm tăng lên 3 lần, thì lực hấp dẫn giữa chúng
A Tăng lên 3 lần B Tăng lên 9 lần
C Giảm đi 3 lần D Giảm đi 9 lần
Câu 4 Câu nào sau đây là đúng ?
A Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vật không thể chuyển động
B Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vẫn có thể chuyển động tròn đều được
C Lực là nguyên nhân duy trì chuyển động của vật
D Lực là nguyên nhân làm biến đổi chuyển động của vật
Câu 5 Một chiếc xe đang chuyển động thẳng đều, nếu xe quẹo trái đột ngột thì người ngồi trên xe sẽ:
A Chúi đầu về phía trước
B Ngã qua bên phải
C Ngã qua bên trái
D Ngã ra phía sau
Câu 6 Chọn câu sai
A Lực và phản lực xuất hiện và mất đi cùng một lúc
B Lực và phản lực không cùng một điểm đặt
C Lực và phản lực là hai lực không cân bằng
D Lực và phản lực là hai lực cân bằng
Câu 7 Một vật có khối lượng 5,4kg Ở trên mặt đất có trọng lượng 54N Nếu đưa vật lên một điểm độ cao h = 2R ( R là bán kính trái đất ) thì trọng lượng của vật là:
A 27N B 18N
Trang 2Câu 8 Một lò xo có chiều dài tự nhiên là 28cm và độ cứng là 100N/m Giữ cố định một đầu lò xo và tác dụng lên đầu còn lại của nó một lực nén là 4N Tìm chiều dài lò xo khi đó ?
Câu 9 Lực ma sát trượt phụ thuộc vào:
A Áp lực lên mặt tiếp xúc
B Diện tích tiếp xúc và tốc độ của vật
C Bản chất và tình trạng của mặt tiếp xúc
D Câu A và C đúng
Câu 10 Vật đặt trên đĩa quay tròn Vật chuyển động theo đĩa do:
A Lực ma sát trượt
B Lực ma sát nghỉ
C Lực ma sát lăn
D Lực li tâm
B_ Phần Bài tập:
Câu 1 Một ôtô có khối lượng 4 tấn chuyển động trên đường nằm ngang Xe qua A
rồi qua B với tốc độ lần lượt là: 36km/h và 72km/h Biết B cách A là 150m
a Tìm gia tốc của ôtô; suy ra thời gian ôtô đi từ A đến B
b Biết lực phát động tác dụng vào xe có độ lớn là 10.000N Tìm lực ma sát, suy
ra hệ số ma sát giữa mặt đường và bánh xe
c Khi đến B đạt tốc độ 72km/h, xe tắt máy, hãm phanh và đi thêm 10s nữa thì dừng hẵn Tìm lực hãm phanh biết lực ma sát như câu b
Câu 2 Một vật được ném ngang từ 1 điểm ở một độ cao h = 245m so với mặt đất
với tốc độ là 30m/s Lấy g = 10m/s2
a Tìm thời gian chuyển động của vật
b Tìm tầm ném xa của vật
c Vật chuyển động theo quỹ đạo gì ?
Trang 3ĐÁP ÁN 10 CB D
Phần trắc nghiệm:
Phần bài tập:
Câu 1:
a- Chọn chiều dương là chiều chuyển động : 0,25đ
v2 −v02 = 2as
1 150 2
10 20 2
2 2 2 0 2
=
×
−
=
−
=
⇒
s
v
v
1
10 20
−
a
v
v
b- Vẽ hình các lực tác dụng lên Ơtơ 0,25đ
Áp dụng định luật II Newton:
a m F F N
3
2
1r+ r+ + =
0
⇒Frk +Frms =m ar
ma F
F k − ms =
N
F ms = 10000 − 4000 × 1 = 6000 0,5 đ
Frms =µ mg
15 , 0 40000
6000
=
=
=
⇒
mg
F ms
2 10
20 0 ' ' = − = − = −
t
v v
'
a m F F N
Pr+ r+ rh+ rms = r F F m a'
ms h
r r
r
= +
⇒
'
ma F
F ms − h =
−
N
F h = − 6000 − 4000 × ( − 2 ) = − 6000 + 8000 = 2000 0,5 đ
Câu 2:
10
245 2
=
g
h
b- L=xmax =v0t= 30 × 7 = 210 (m) 0,5 đ
c- Quỹ đạo chuyển động của vật là một nửa Parapol 0,5 đ