Nguồn phát sóng điện từ (chấn tử) có thể là bất kỳ vật nào phát ra điện trường hoặc từ trường biến thiên như: tia lửa điện, cầu dao đóng ngắt mạch điện,.... TRUYỀN THÔNG BẰNG SÓNG VÔ[r]
Trang 1 k là họa âm bậc k với k0;1;2;3;
v là vận tốc truyền âm trên dây v
( là lực căng của dây (N), là mật độ dài (kg))
B Với ống sáo có một đầu kín, một đầu hở:
min
fmin v
4
m là họa âm bậc m với m1;3;5;7
5 CÁC CÔNG THỨC LOGARIT CƠ BẢN
a
a log ab log a log b log log a log b
b
CHƯƠNG III: SÓNG ĐIỆN TỪ BÀI 1: MẠCH DAO ĐỘNG LC
1 Phương trình điện tích
0
qQ cos t C
2 Phương trình dòng điện
'
0
2
0
I cos t
2
trong đó I0 Q0
3 Phương trình hiệu điện thế
0
Q
q
0
U cos t
0
Q
C
4 Chu kỳ, tần số
A Tần số góc ω (rad/s)
Trang 2LC
trong đó: L là độ tự cảm của cuộn dây (H), C là điện
dung của tụ điện (F)
S
C
4 Kd
trong đó:
là hằng số điện môi
S là diện tích tiếp xúc của hai bản tụ
K9.10
d là khoảng cách giữa hai bản tụ
B Chu kỳ T (s)
2
T 2 LC
C Tần số f (Hz)
1
f
2 2 LC
5 Quy tắc ghép tụ điện, cuộn dây
A Ghép nối tiếp
Cuộn dây LL1L2
B Ghép song song
Tụ điện: CC1C2
Cuộn dây:
1 2
L L L
6 Bài toán liên quan đến ghép tụ
Bài toán 1
1 2
1 2
T T
Bài toán 2
1 2
1 2
f f
C / / C f
f f
Trang 37 Bảng quy đổi đơn vị
10
10
10
10
8 Bài toán viết phương trình u - i - q
Loại 1: Giả sử bài cho phương trình qQ cos0 t C
0
2
trong đó I0 Q0
0
0
Q
C
0
iI cos t A
0
2
0 0
I
Q
0
2
L
U I
C
Loại 3: Giả sử bài cho phương trình uU cos0 t A
0
trong đó Q0 CU0
0
2
C
L
BÀI 2: NĂNG LƯỢNG MẠCH LC
1 Năng lượng mạch LC
Năng lượng mạch LC: WWd W ,t trong đó:
W: năng lượng mạch dao động (J)
Trang 4 W : năng lượng điện trường (J) tập trung ở tụ điện d
W : năng lượng từ trường (J) tập trung ở cuộn dây t
d
2 2
d max 0
t
2
t max 0
1
2
Tổng kết
2
2
0
Q
Ta có một số hệ thức sau:
LI Li Cu L I i Cu
C
L
I0 U0 C; U0 I0 L
2 Công thức xác định năng lượng tỏa (năng lượng cần cung cấp để duy trì mạch LC)
2
2 I R0
P I R
2
Một số kết luận quan trọng:
- Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên tuần hoàn với chu kỳ là T
2
- Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên tuần hoàn với tần số là 2f
Trang 5- Thời gian liên tiếp để động năng và thế năng bằng nhau là T.
4
BÀI 3: SÓNG ĐIỆN TỪ VÀ TRUYỀN THÔNG BẰNG SÓNG VÔ TUYẾN
1 ĐIỆN TỪ TRƯỜNG
Mỗi biến thiên theo thời gian của từ trường đều sinh ra trong không gian xung quanh một điện trường xoay biến thiên theo thời gian và ngược lại, mỗi biến thiên theo thời gian cảu điện trường cũng sinh ra một từ trường biến thiên theo thời gian trong không gian xung quanh
2 SÓNG ĐIỆN TỪ
A Định nghĩa
Sóng điện từ là quá trình lan truyền điện từ trường trong không gian
B Đặc điểm của sóng điện từ
Lan truyền với vận tốc 8
3.10 m/s trong chân không
Sóng điện từ là sóng ngang, trong quá trình lan truyền điện trường và từ trường lan truyền cùng pha và có phương vuông góc với nhau
Sóng điện từ có thể lan truyền được trong chân không, đây là sự khác biệt giữa sóng điện từ và sóng cơ
C Tính chất sóng điện từ
Trong quá trình lan truyền nó mang theo năng lượng
Tuân theo các quy luật truyền thẳng, phản xạ, khúc xạ
Tuân theo các quy luật giao thoa, nhiễu xạ
Nguồn phát sóng điện từ (chấn tử) có thể là bất kỳ vật nào phát ra điện trường hoặc từ trường biến thiên như: tia lửa điện, cầu dao đóng ngắt mạch điện,
D Công thức xác định bước sóng của sóng điện từ:
c
cT
f
, trong đó: là bước sóng điện từ; T là chu kỳ sóng điện từ; 8
c3.10 m / s
3 TRUYỀN THÔNG BẰNG SÓNG VÔ TUYẾN
A Các khoảng sóng vô tuyến
1 Sóng dài 1000m - Không bị nước hấp thụ
- Thông tin liện lạc dưới nước
2 Sóng trung 1001000m - Bị tầng điện ly hấp thụ ban ngày, phản xạ
ban đêm nên ban đêm nghe radio rõ hơn
Trang 6ban ngày
- Chủ yếu thông tin trong phạm vi hẹp
3 Sóng ngắn 10100m - Bị tầng điện ly và mặt đất phản xạ
- Máy phát sóng ngắn công suất lớn có thể truyền thông tin rất xa trên mặt đất
4 Sóng cực ngắn 0, 0110m - Có thể xuyên qua tầng điện ly
- Dùng để thông tin liên lạc ra ngoài vũ trụ
B Sơ đồ máy thu phát sóng vô tuyến
Trong đó:
C Truyền thông bằng sóng điện từ
Nguyên tắc thu phát: fm¸ y fsãng
m¸ y
1
f
sãng
c f
Bước sóng máy thu được c.2 LC
4 MỘT SỐ BÀI TOÁN THƯỜNG GẶP
Loại 1: Xác định bước sóng máy có thể thu được
Trang 7Để bài 1: Mạch LC của máy thu có 8
LL ; CC , cho c3.10 m / s Xác định bước sóng
mà máy có thể thu được
1 1 c.2 L C
Để bài 2: Mạch LC của máy thu có tụ điện có thể thay đổi được từ C đến 1 C2 C1C2 và
độ tự cảm L Xác định khoảng sóng mà máy có thể thu được
1 c.2 LC ;1 2 c.2 LC2
Để bài 3: Mạch LC của máy thu có C có thể điều chỉnh được C1C ;2 L có thể điều chỉnh
L1L 2 Xác định khoảng sóng mà máy có thể thu được
1 c.2 L C ;1 1 2 c.2 L C2 2
Để bài 4:
C
1 2
1 2
C nt C
2 2 2
C / / C
1 2
1 2
f f
C / / C f
f f
CHƯƠNG IV: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU BÀI 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
1 GIỚI THIỆU VỀ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
A Định nghĩa
Dòng điện xoay chiều là dòng điện có cường độ biến thiên điều hòa theo thời gian
B Phương trình
0
iI cos t A hoặc uU cos0 t V
Trong đó:
i là cường độ dòng điện tức thời (A)
I là cường độ dòng điện cực đại (A) 0
u là hiệu điện thế tức thời (V)