Với các số thực a, b bất kỳ, mệnh đề nào dưới đây đúngA. Mệnh đề nào dưới đây đúng.[r]
Trang 1KIỂM TRA
Trang 21 Mức độ nhận biết 3
2 Mức độ thông hiểu 73
3 Mức độ vận dụng thấp 245
4 Mức độ vận dụng cao 340
5 Bài toán vận dụng thực tế 386
Trang 3NỘI DUNG CÂU HỎI
Điều kiện để hàm số y = logaf (x) (0 < a 6= 1) có nghĩa là f (x) > 0
Sưu tầm & biên soạn Th.s Nguyễn Chín Em 3 https://www.facebook.com/groups/GeoGebraPro/
Trang 4Gọi A là giao điểm của (C) với trục tung, suy ra A(0; 4).
Đường thẳng d có phương trình d : y = k(x − 0) + 4 = kx + 4 Hoành độ giao điểm của d và (C) là
Trang 5nghiệm của phương trình
−x3+ 6x2− 9x + 4 = kx + 4 ⇔ x(x2− 6x + 9 − k) = 0 ⇔
"
x = 0g(x) = x2− 6x + 9 + k = 0.Đường thẳng d cắt (C) tại 3 điểm phân biệt khi và chỉ khi phương trình g(x) = 0 có hai nghiệmphân biệt khác 0, tương đương với
(
∆0g > 0g(0) 6= 0
Câu 12 Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hình chóp có đáy là hình thang cân thì có mặt cầu ngoại tiếp
B Hình chóp có đáy là tứ giác thì có mặt cầu ngoại tiếp
C Hình chóp có đáy là hình thang vuông thì có mặt cầu ngoại tiếp
D Hình chóp có đáy là hình bình hành thì có mặt cầu ngoại tiếp
Lời giải
Hình chóp có mặt cầu ngoại tiếp khi và chỉ khi đáy nội tiếp được trong một đường tròn Trong cáchình gồm: hình thang cân, tứ giác thường, hình thang vuông và hình bình hành thì chỉ có hình thangcân nội tiếp trong một đường tròn Vậy hình chóp có đáy là hình thang cân thì có mặt cầu ngoạitiếp
(1 + i)2z + (−3 + i)z = −13 + 21i ⇔ 2i(a + bi) + (−3 + i)(a − bi) = −13 + 21i
⇔ (−3a − b) + (3a + 3b)i = −13 + 21i ⇔( − 3a − b = −13
Câu 14 Với a và b là hai số thực dương tùy ý, log(ab2) bằng
A 2 log a + log b B log a + 2 log b C 2(log a + log b) D log a + 1
Trang 6Câu 16 Tập nghiệm của bất phương trình log2(3x + 1) < 2 là
ãbằng
a3
Trang 7Câu 22 Cho biểu thức P = 2x× 2y, x; y ∈ R Khẳng định nào sau đây đúng?
c) Vì 0 < 0, 5 < 1 và a < b nên (0, 5)a> (0, 5)b nên (0, 5)a < (0, 5)b sai
d) Vì 2 > 1 và a < b nên 2a < 2b nên 2a > 2b sai
Trang 81 ln a + ln b = ln(ab) 6= ln(a + b) nên ln a + ln b = ln (a + b) sai.
2 ln(a + b) 6= ln a · ln b nên ln (a + b) = ln a · ln b sai
Câu 32 Cho a, b > 0 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A log (ab2) = 2 log a + 2 log b B log (ab) = log a − log b
C log (ab) = log a · log b D log (ab2) = log a + 2 log b
Lời giải
Ta có log (ab2) = log a + log b2 = log a + 2 log b
Trang 9Chọn đáp án D Câu 33 Tập xác định của hàm số y = (x2− 3x + 2)π là
Trang 10Chọn đáp án C Câu 40 Với a, b là các số thực dương tùy ý và a khác 1, đặt P = logab3+ loga2b6 Mệnh đề nàodưới đây đúng?
A P = 27 logab B P = 15 logab C P = 9 logab D P = 6 logab
Lời giải
Ta có P = logab3+ loga2b6 = 3 logab + 6
2logab = 3 logab + 3 logab = 6 logab.
Câu 43 Cho a, b, c > 0, a 6= 1; b 6= 1.Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A loga(b.c) = logab + logac B logab logbc = logac
Trang 11Câu 46 Cho các mệnh đề sau
(I) Cơ số của lôgarit phải là số dương
(II) Chỉ số số thực dương mới có lôgarit
(III) ln(A + B) = ln A + ln B với mọi A > 0, B > 0
(IV) logab · logbc · logca = 1 với mọi a, b, c ∈ R
Số mệnh đề đúng là
Lời giải
(I) Sai vì cơ số của logab chỉ cần thỏa mãn 0 < a 6= 0
(II) Đúng vì điều kiện có nghĩa của logab là b > 0
(III) Sai vì ln A + ln B = ln(AB) 6= ln(A + B) với A, B > 0
(IV) Sai vì nếu a, b, c < 0 thì các biểu thức logab, logbc, logca không có nghĩa
= loga
Ça
3
»
a · a12å
= loga
Ça
3
»
a32å
= loga
Å
a · a12ã
= logaa32
= 3
2.
Câu 48 Lũy thừa với số mũ hữu tỉ thì cơ số phải thỏa mãn điều kiện nào sau đây?
A Cơ số phải là số thực khác 0 B Cơ số phải là số nguyên
C Cơ số phải là số thực tùy ý D Cơ số phải là số thực dương
Lời giải
Theo định nghĩa lũy thừa mũ hữu tỉ amn thì a > 0
Câu 49
Trang 12Đồ thị hình bên là của hàm số nào?
x
y
−1 1 3
Lời giải
Đồ thị đi xuống nên hàm số đã cho là nghịch biến nên loại A và B
Đồ thị hàm số đi qua điểm (−1; 3) nên chỉ có đáp án C thỏa
√
2 +√3
ãx C y =
Ç √
2 +√33
åx D y =
Ç √32
åx
åxđồng biến trên R
x
Trang 13π3
x
Lời giải
Hàm số y = log√
10−3x có cơ số a =√
10 − 3 nên hàm số nghịch biến trên (0; +∞)
Hàm số y = log2(x2− x) có tập xác định D = (−∞; 0) ∪ (1; +∞) nên hàm số đồng biến trên R.Hàm số y =e
Câu 57 Với các số thực dương x, y Ta có 8x, 44, 2 theo thứ tự lập thành một cấp số nhân và các
số log245, log2y, log2x theo thứ tự lập thành cấp số cộng Khi đó y bằng
27 ⇒ x = 5
Mặt khác log245, log2y, log2x theo thứ tự lập thành cấp số cộng suy ra
log2y = (log245 + log2x) : 2 ⇔ log2y = (log245 + log25) : 2 ⇔ log2y = log2√
Trang 14Chọn đáp án D Câu 60 Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào nghịch biến trên tập số thực R?
Lời giải
Phương pháp: Sử dụng công thức tính đạo hàm (ln u)0 = u
0uCách giải: [ln (5 − 3x2)]0 = −6x
´
Trang 15Câu 65 Tính đạo hàm của hàm số y = 2x.
ãx
Lời giải
Phương pháp: Hàm số y = ax(a > 0, a 6= 1)
Nếu a > 1 thì hàm số y = ax đồng biến trên R
Nếu 0 < a < 1 thì hàm số y = ax nghịch biến trên R
Cách giải: Ta có π
3 > 1 ⇒ Hàm số y =
π3
xđồng biến trên R
Trang 16−1
1 2
Lời giải
Từ hình vẽ suy ra hàm số đồng biến nên loại hàm số y = log1
2x
Lại từ hình vẽ suy đồ thị hàm số đi qua điểmÅ 1
2; −1
ã.Kiểm tra ta thấy −1 6= log2
Å
2 ·12
ã
; −1 = log21
2 và −1 6= log
√ 2
c = logab − logac. B loga(bc) = logab + logac.
C logac = c ⇔ b = ac D loga(b + c) = logab + logac
Trang 17Câu 78 Giả sử a, b là các số thực dương tùy ý thỏa mãn a2b3 = 44 Mệnh đề nào sau đây đúng?
A 2 log2a − 3 log2b = 8 B 2 log2a + 3 log2b = 8
C 2 log2a + 3 log2b = 4 D 2 log2a − 3 log2b = 4
3
23
ã13
·Å 23
ã13· 1 3
·Å 23
ã12· 1
3 · 1 3
=Å 23
ã13+19+181
=Å 23
0 = 2x ln 9
x2+ 1. D y
0 = 2 ln 3
x2+ 1.
Trang 18Lời giải.
Ta có y0 = (x
2+ 1)0(x2+ 1) ln 9 =
2x(x2+ 1) ln 32 = 2x
(x2+ 1) 2 ln 3 =
x(x2+ 1) ln 3.
Lời giải
Trang 19î# »
AC,# »
DC0ó· # »
AD
î# »
AC,# »
DC0ó
= a
√3
3 .
C0
D0
yA
Bài toán đã cho trở thành
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình t
24(t + 1) > m, ∀t > 0. (1)Đặt f (t) = t
24(t + 1), (t > 0) ⇒ f
0(t) = t
2+ 2t4(t + 1)2 ⇒ f0(t) = 0 ⇔
"
t = 0 (loại)
t = −2 (loại).Bảng biến thiên
Trang 20Câu 90 Đạo hàm y0 của hàm số y = log2(2x2+ x + 3) là
A y0 = 1
0 = (4x + 1) · ln 22x2+ x + 3 .
4x + 1(2x2+ x + 3) · ln 2.
1 Nếu a > 1 thì logab > logac ⇔ b > c
2 Nếu 0 < a < 1 thì logab > logac ⇔ b < c
Câu 93 Cho a, b, c > 0 và a 6= 1 Khẳng định nào sau đây sai?
A loga(bc) = logab + logac B logab
c = logab − logac.
C logab = c ⇔ b = ac D loga(b + c) = logab + logac
Lời giải
Các công thức loga(bc) = logab + logac, logab
c = logab − logac, logab = c ⇔ b = a
c là các tính chấtcủa logarit nên đúng
Công thức logab + logac = loga(bc) nên loga(b + c) = logab + logac là sai
2; +∞
ò D D = R \n1
2
o
ã2−xlàA
Lời giải
Å 23
ã4x
≤Å 32
ã2−x
⇔Å 32
ã−4x
≤Å 32
ã2−x
⇔ −4x ≤ 2 − x ⇔ x ≥ −2
3.
Trang 21Chọn đáp án D Câu 96 Tìm tập nghiệm của bất phương trình log3(x − 2) > 2.
Câu 97 Cho x, y là hai số thực thỏa mãn 2x = 5 và 4y = 20 Tính x + 2y
A 2 + 2 log25 B 2 + log25 C 1 + 2 log25 D 4 + 2 log25
ã2x+6là
Trang 22Phương trình đã cho tương đương với
Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt
Câu 103 Cho a là số thực dương bất kỳ Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A log3(3a) = 3 + log3a B log3(3a) = 1 + a
C log3(3a) = 1 + log3a D log3(3a) = log3a
Lời giải
Ta có
log3(3a) = log33 + log3a = 1 + log3a
Câu 104 Cho 0 < a 6= 1 và x > 0, y > 0 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây
A loga(xy) = logax + logay B loga(xy) = logax · logay
C loga(x + y) = logax + logay D loga(x + y) = logax · logay
™
2;
12
ã
™
Trang 23Câu 107 Cho a là số thực dương khác 1 Tính loga√
Trang 24Câu 118 Với mọi số thực dương a, b, x, y và a, b khác 1, mệnh đề nào sau đây sai?
A loga(xy) = logax + logay B logba · logax = logbx
2(2x + 1) ln 3 ⇒ f0(0) = 2
ã
Å
−∞;32
ã
0 = ln 2
0 = 12(x − 1) ln 2.
Lời giải
Đạo hàm của hàm số y = log2(x − 1) là y0 = 1
(x − 1) ln 2.
Trang 25Câu 123 Tìm nghiệm thực của phương trình 2x = 7.
Trang 26Điều kiện của phương trình là x > 0 Phương trình đã cho tương đương với
(1 + log x)2− 3 (2 + log x) + 5 = 0 ⇔ log2x − log x = 0 ⇔
"
log x = 0log x = 1 ⇔
Câu 136 Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau đây:
A Hàm số y = log2x đồng biến trên R
Trang 272 < logb
23
Trang 28ãx D y = 2018x
Lời giải
Xét hàm số y = 2018x có tập xác địnhD = R và cơ số a = 2018 > 1 Do đó, hàm số y = 2018x đồngbiến trên R
Câu 147 Cho a là số thực khác 0, mệnh đề nào sau đây là đúng?
A log22a2 = log22a B log22a2 = 4 log22|a| C log22a2 = 4 log22a D log22a2 = 1
Trong điều kiện x > 2
3, phương trình tương đương với 3x − 2 = 8 ⇔ x =
10
3 .
Trang 29Chọn đáp án B Câu 151 Cho a > 0, a 6= 1; x, y > 0 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A logaÅ x
y
ã
= logax − logay B aloga(xy)= xy
C logaxy = y logax D loga(x + y) = logax + logay
2
™ C D =Å 1
2; +∞
ã D D = R
C log2(x2− y) = 2 log2x − log2y D log2(xy) = log2x log2y
Lời giải
Trang 30Điều kiện 3x − 5 > 0 ⇔ x > 5
3 Khi đólog1
5
(3x − 5) > log1
5(x + 1) ⇔ 3x − 5 < x + 1 ⇔ x < 3
Kết hợp với điều kiện ta có tập nghiệm của bất phương trình là S =Å 5
3; 3
ã
logax
ln 10 . D log x =
logaxlog a .
ò
Ålog2 3
9
2; +∞
ã
Lời giải
Bất phương trình đã cho tương đương với
Å 23
Å
−∞; log2
3
92
ã
Trang 31Câu 162 Phương trình log3(x2− 6) = log3(x − 2) + 1 có bao nhiêu nghiệm?
2; +∞
ã C D =Å 1
2; +∞
ã D D = R
Lời giải
Điều kiện xác định: 2x − 1 > 0 ⇔ x > 1
2.Vậy tập xác định của hàm số là D =Å 1
2; +∞
ã
0 = 4 ln 34x + 1. D y
0 = 1(4x + 1) ln 3.
Trang 32Lời giải.
Ta có y0 = (4x + 1)
0(4x + 1) ln 3 =
4(4x + 1) ln 3.
2)x D y =Å 1
3
ãx
Câu 169 Với mọi a > b > 1, khẳng định nào dưới đây sai?
A ab > ba B logab < logba C aa−b > bb−a D logaa + b
Trang 33Câu 174 Cho a là một số thực dương Viết biểu thức P = a3.√3
a2 dưới dạng lũy thừa với số mũhữu tỉ
Câu 178 Cho 0 < a 6= 1 và x, y là các số thực âm Khẳng định nào sau đây đúng?
A loga(−x2y) = −2 logax + logay B logaÅ x
y
ã
= loga(−x)loga(−y).
C loga(xy) = logax + logay D loga(x4y2) = 2 (logax2+ loga|y|)
Lời giải
Với các điều kiện đề bài cho, ta có
loga(x4y2) = logax4+ logay2 = 2 logax2 + 2 loga|y| = 2 (logax2+ loga|y|)
Trang 34Câu 181 Phương trình log3(2x + 1) = 3 có nghiệm duy nhất bằng
2; +∞
ã D D =Å−∞; −1
2
ã
Trang 35Câu 188 Cho a, b, x, y là các số thực dương, a 6= 1, b 6= 1 Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A logba logax = logbx B logax
y =
logaxlogay.
ã
Å0;13
ã
Å0;12
ã
Lời giải
Điều kiện: 0 < x < 1
3.Bất phương trình đã cho tương đương với 1 − log1
2
x < 0 ⇔ 0 < x < 1
2.Kết hợp điều kiện, suy ra bất phương trình có nghiệm 0 < x < 1
Câu 193 Cho số thực a > 1, b 6= 0 Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A logab2 = −2 loga|b| B logab2 = 2 logab
Trang 36C logab2 = 2 loga|b| D logab2 = −2 logab.
Câu 195 Cho hai hàm số f (x) = log0,5x và g(x) = 2−x Xét các mệnh đề sau:
(I) Đồ thị hai hàm số đối xứng nhau qua đường thẳng y = −x
(II) Tập xác định của hai hàm số trên là R
(III) Đồ thị của hai hàm số cắt nhau tại đúng một điểm
(IV) Hai hàm số đều nghịch biến trên tập xác định của nó
Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên?
* Đồ thị hai hàm số đối xứng nhau qua đường thẳng y = x ⇒ (I) sai
Câu 197 Cho a là một số dương lớn hơn 1 Mệnh đề nào dưới đây sai?
A loga(xy) = logax + logay với x, y > 0 B loga1 = 0, logaa = 1
C logax có nghĩa khi và chỉ khi x > 0 D logax
y =
logaxlogay với x, y > 0
Lời giải
Các công thức đúng theo sách giáo khoa Toán 12, chỉ có công thức sau sai: logax
y =
logaxlogay với
x, y > 0 Công thức đúng là logax
y = logax − logay với x, y > 0
Trang 37Câu 198 Có bao nhiêu số nguyên x > 0 để hàm số y = log2018(10 − x) xác định?
Lời giải
Hàm số y = log2018(10 − x) xác định khi và chỉ khi 10 − x > 0 ⇔ x < 10
Kết hợp với giả thiết x là số nguyên dương, suy ra x ∈ {1; 2; ; 9}
Câu 199 Cho a là một số dương, biểu thức a23√
a viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là
ã−43, ta được
Trang 38ba
b
1 6
b
31 30
… a
b =
ab
1
5 Å ba
ã1
15 ab
1 30
=ab
1
5 ab
−151 a
b
1 30
=ab
=ab
1 6
Câu 209 Cho biểu thức P =»3 xpx4 3√
x, với x > 0 Mệnh đề nào dưới đây đúng?
√ 3−2bằng
A m2
√
3−2 B m2
√ 3−3 C m−2 D m2
√ 3−2
= m
√ 3−(√3−2) = m2
Câu 211 Số nào dưới đây nhỏ hơn 1?
3ã
√ 2
Lời giải
Ta có 2
3 < 1 ⇒
Å 23ã
√ 2
<Å 23
ã0
= 1
Trang 39Câu 212 Tính giá trị của biểu thức K =
2 : 4−2+ (3−2)3·Å 1
9ã−3
5−3· 252+ (0, 7)0·Å 1
2ã−3
5−3· 252 + (0, 7)0·Å 1
2ã−3 = 2 · 2
Câu 216 Cho a là số thực dương Biểu thức a2√3
a được viết dưới dạng lũy thừa với số hữu tỉ là
Trang 40Theo tính chất lũy thừa ta suy ra mệnh đề aα· aβ = aαβ là sai.
Câu 219 Cho a là số thực dương Biểu thức a2·√3
a được viết dưới dạng lũy thữa với số mũ hữu
qa
2x
2+ 1
x+ 2x −
12
Trang 42Chọn đáp án A
Câu 230 Rút gọn biểu thức P =
Äa
√ 3−1ä
√ 3+1
√ 3+1
Câu 233 Cho các số thực a, b thỏa mãn 0 < a < b Mệnh đề nào sau đây đúng?
A ax < bx với mọi x 6= 0 B ax < bx với mọi x > 0
C ax < bx với mọi x < 0 D ax < bx với mọi x ∈ R
α−β D aα· bα = (ab)α
Trang 43Câu 237 Với mọi số thực dương a và m, n là hai số thực bất kì Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Câu 243 Cho biểu thức P =√4
x5, với x > 0 Mệnh đề nào sau đây đúng?
Trang 44Chọn đáp án C Câu 245 Với các số thực a, b bất kỳ, mệnh đề nào dưới đây đúng?
a3 = aα, 0 < a 6= 1 Khi đó α thuộc khoảng nào?
a3 = a
5 6
13ã
1 5
= (a)309 = (a)103
Trang 45Chọn đáp án A Câu 252 Cho các số thực m, n và a là số thực dương Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
Ta xét hàm số y = ax (0 < a, a 6= 1) Hàm số đồng biến khi a > 1 và nghịch biến khi 0 < a < 1
Từ điều kiện ax < ay ⇔ x > y, ta suy ra 0 < a < 1
Trang 46Câu 259 Cho a là một số dương Biểu thức a
và (−5)−34 không có nghĩa vì các số mũ không là số nguyên nên cơ số phải là
số thực dương Biểu thức 0−3 không có nghĩa
Biểu thức (−3)−6 là biểu thức có nghĩa
Trang 47Lời giải.
Áp dụng lý thuyết sách giáo khoa
Câu 265 Cho biểu thức P = x12 · x13 ·√6
x với x > 0 Mệnh đề nào sau đây đúng?
15
Trang 48Chọn đáp án D Câu 272 Cho biểu thức T = pa5 √3
a với a > 0 Viết biểu thức T dưới dạng lũy thừa với số mũ hữutỉ
ã−1
Trang 49Chọn đáp án A Câu 279 Giá trị của biểu thức A = 6412 · 6413 ·√6
√
3; +∞
ã
Trang 50ã
x < −13
Câu 287 Lũy thừa với số mũ hữu tỉ thì cơ số phải thỏa mãn điều kiện nào sau đây?
A Cơ số phải là số thực khác 0 B Cơ số phải là số nguyên
C Cơ số phải là số thực tùy ý D Cơ số phải là số thực dương
Trang 51Hàm số xác định khi và chỉ khi 2x2− 3x − 9 > 0 ⇔
x < −32
4; +∞
ã D D =Å 3
4; +∞
ã
Lời giải
Hàm số đã cho xác định khi và chỉ khi 4x − 3 > 0 ⇔ x > 3
4.Vậy, tập xác định của hàm số làD = Å 3
4; +∞
ã
4; +∞
ã D D =Å 3
4; +∞
ã
Lời giải
Hàm số f (x) = (4x − 3)1 có số mũ 1
2 ∈ Z nên xác định khi và chỉ khi 4x − 3 > 0 ⇔ x >/ 3
4.Vậy D =Å 3
4; +∞
ã
Trang 52là hàm số lũy thừa với số mũ vô tỉ nên có điều kiện xác định: 1 − x > 0 ⇔ x < 1.Vậy tập xác định của hàm số D = (−∞; 1).
Hàm số đã cho xác định khi và chỉ khi 5 + 4x − x2 > 0 ⇔ −1 < x < 5
Vậy tập xác định của hàm số đã cho là D = (−1; 5)
Trang 54A D = (2; 4) B D = (−∞; 2) C D = (4; +∞) D D = R.
Lời giải
Hàm số y = (−x2+ 6x − 8)
√ 2
là hàm lũy thừa có số mũ không nguyên nên hàm số xác định khi
2; +∞
ã D D =Å 1
2; +∞
ã
Lời giải
Ta có số mũ −5
3 ∈ Z nên hàm số đã cho xác định khi và chỉ khi 2x − 1 > 0 ⇔ x >/ 1
2.Vậy tập xác định của hàm số đã cho là D =Å 1
2; +∞
ã
...là hàm lũy thừa có số mũ không nguyên nên hàm số xác định
2; +∞
ã D D =Å 1
2; +∞
ã
Lời giải
Ta có số mũ −5... class="page_container" data-page="48">
Chọn đáp án D Câu 272 Cho biểu thức T = pa5 √3
a với a > Viết biểu thức T dạng lũy thừa với số mũ hữutỉ
ã−1