Đề bài I Phần trắc nghiệm 3điểm: Dùng bút khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đầu bài yêu cầu 1, Nếu tăng hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn lên 4 lần thì cờng độ dòng
Trang 1Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 22: Kiểm tra
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Củng cố các kiến thức cơ bản đã học
- Đánh giá mức độ nắm kiến thức của học sinh
2 Kỹ năng:
Vận dụng kiến thức đã học để làm bài tập, rèn kỹ năng làm việc động lập sáng tạo
3 Thái độ:
Trung thực, nghiêm túc, tự giác
II Nội dung bài kiểm tra.
1 Đề bài
I) Phần trắc nghiệm (3điểm):
Dùng bút khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đầu bài yêu cầu
1, Nếu tăng hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn lên 4 lần thì cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn đó sẽ thay đổi nh thế nào?
A Giảm 4 lần B Giảm 2 lần C Tăng 4 lần D Tăng 2 lần
2, Đoạn mạch gồm 2 điện trở R 1 và R 2 mắc song song có điện trở tơng đơng là:
A R1 +R2 B
2 1
2 1
R R
R R
2 1
1 1
R
2 1
R R
R
R
3, Tiết diện của dây dẫn tăng lên 3 lần thì điện trở của dây dẫn
A Tăng lên 3 lần B Không thay đổi C Giảm đi 3 lần D Một đáp án khác
4, Câu phát biểu nào dới đây về mối quan hệ giữa hiệu điện thế U giữa hai đầu một đoạn mạch
có điện trở R và cờng độ dòng điện I chạy qua đoạn mạch là không đúng?
A Hiệu điện thế U bằng tích số giữa cờng độ dòng điện I và điện trở R của đoạn mạch
B Điện trở R của đoạn mạch không phụ thuộc vào hiệu điện thế U giữa hai đầu đoạn mạch và cờng độ dòng điện chạy qua đoạn mạch đó
C Điện trở R tỉ lệ thuận với hiệu điện thế U và tỉ lệ nghịch với cờng độ dòng điện I chạy qua
đoạn mạch
D Cờng độ dòng điện I tỉ lệ thuận với hiệu điện thế U và tỉ lệ nghịch với điện trở R của đoạn mạch
5, Muốn có một sợi dây đồng dài 200m, điện trở 5và điện trở suất 1,7.10 -8
m thì đờng kính tiết diện của dây đồng phải là:
6, Điện trở R 1 =30 chịu đ ợc dòng điện có c ờng độ lớn nhất là 2A và điện trở R 2 =10chịu đ -
ợc dòng điện có c ờng độ lớn nhất là 1A Có thể mắc nối tiếp hai điện trở này vào hiệu điện thế nào d ới đây?
A 40V, vì điện trở tơng đơng của mạch là 40 và chịu đợc dòng điện có cờng độ 1A
B 70V, vì điện trở R1chịu đợc hiệu điện thế lớn nhất 60V, điện trở R2 chịu đợc 10V
C 80V, vì điện trở tơng đơng của mạch là 40 và chịu đợc dòng điện có cờng độ lớn nhất 2A
D 120V, vì điện trở tơng đơng của mạch là 40 và chịu đợc dòng điện có cờng độ 3A
II) Phần tự luận (7điểm)
Bài 1 (3điểm):
a, Muốn đo điện trở của một dây dẫn MN ta cần phải có những dụng cụ gì? Hãy nêu cụ thể các bớc để đo điện trở của dây dẫn MN đó
b, Trên một bếp điện có ghi 220V - 1,1kW Con số 220V có ý nghĩa gi? Tính công suất tiêu thụ của bếp khi mắc bếp vào hiệu điện thế 200V
Bài 2 (4điểm):
Cho mạch điện có: (R1 song song với R2) nối tiếp R3 Biết các điện trở có giá trị sau: R1 = 3,
R2 = 6 ,R3 = 1và hiệu điện thế giữa 2 điểm MN đặt vào mạch điện là 12V không đổi
Hỏi :
a, Vẽ sơ đồ mạch điện trên
Trang 2b, Điện trở tơng đơng của mạch điện MN
c, Cờng độ dòng điện qua các điện trở R1, R2,R3
d, Thay điện trở R1 bằng một bóng đèn 8V - 1,5W Hỏi bóng đèn có sáng bình thờng không, vì sao?
2 Đáp án – biểu điểm biểu điểm
I) Phần trắc nghiệm (3 điểm):
(Mỗi ý đúng: 0,5điểm)
Ii) Phần tự luận (7điểm):
Bài 1 (3điểm):
a, *Dụng cụ: Nguồn điện, dây dẫn MN, Ampeke, vôn kế, dây nối,
khóa K (0,5điểm)
*Các bớc tiến hành để đo điện trở đoạn dây dẫn MN: (0,5điểm)
+ Mắc mạch điện nh sơ đồ hình vẽ + Ghi giá trị của Ampeke và vôn kế: I(A), U(V)
+ Tính RMN = U/I
(Vẽ đúng sơ đồ đợc: 0,5điểm)
b, * (0,75điểm)Nghĩa là hiệu điện thế định mức của bếp điện là 220V
Nếu sử dụng bếp với hiệu điện thế:
+ Lớn hơn 220V thì bếp sẽ bị hỏng + Bằng 220V thì bếp hoạt động bình thờng + Nhỏ hơn 220V thì bếp hoạt động yếu hơn bình thờng
* (0,75điểm)Điện trở của bêp và công suất tiêu thụ của bếp là:
R = 2202/1100 = 44
p = 2002/44 = 909(W)
Bài 2 (4điểm):
a Vẽ đúng: 1điểm
b Làm đúng kết quả: 1điểm
Điện trở tơng đơng của đoạn mạch
RMN = 3
c Làm đúng kết quả: 1,5điểm
I1 = 8/3A = 2,7A
I2 = 4/3A = 1,3A
I3 = 4A
b Làm đúng kết quả: 0,5điểm
Cờng độ dòng điện định mức của bóng đèn là
Iđ = 5,3A
Mà I1 = 2,7A
So sánh Iđ > I1 Đèn sáng yếu
3 Kết quả:
Số học sinh cha kiểm tra 0 em
Tổng số bài 64 bài Trong đó
Điểm 0: 0 bài Điểm 1: 1 bài Điểm 2: 3 bài Điểm 3: 4 bài Điểm 4: 5 bài
Điểm 5: 0 bài Điểm 6: 1 bài Điểm 7: 3 bài Điểm 8: 4 bài Điểm 9: 5 bài
Điểm 10: 5 bài
Loại giỏi: bài Tỷ lệ: % Loại khá: bài Tỷ lệ: %
Loại TB: bài Tỷ lệ: % Loại yếu: bài Tỷ lệ: %
4 Nhận xét rút kinh nghiệm:
- Giờ kiểm tra: ý thức làm bài tốt
- Bài kiểm tra: Tỷ lệ bài yếu còn nhiều, bài khá giỏi không có
5 DH học tập ở nhà:
Về nhà xem trớc bài nam châm vĩnh cửu
R
2
R 3
A
R
1
A
V
M N
+
-K +
+