1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

đề thi dược lý 1vb2

19 52 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 29,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sự thay thế thuốc trên protein huyết tương có thể làm tăng tác dụng của thuốc bị thay thế8. Albumin là protein huyết tương chính gắn kết với nhiều loại thuốc e.[r]

Trang 1

ĐỀ THI DƯỢC LÝ 1-VB2 PHẦN A:

1 Dược lý học là môn học cung cấp kiến thức về thuốc, bao gồm:

a Hấp thu, phân bố, chuyển hóa, thải trừ.

b Cơ chế tác động của thuốc

c Tác dụng phụ và các tương tác thuốc

d Ảnh hưởng của thuốc trên các nhóm bệnh nhân có tính chất đặc biệt

e Tất cả đều đúng

2 Dược động học và dược lực học là hai thành phần chính của môn học dược lý học Phát biển nào sau đây không cùng một nhóm:

a Sự di chuyển của thuoosac trong cơ thể ADME

b Liên hệ giữa liều và nồng độ thuốc

c Cho liều thuốc dựa vào PK của thuốc

d Liên hệ giữa nồng độ và đáp ứng của thuốc

e Tác động của cơ thể lên thuốc

3 Thuốc nào sau đây thuộc nhóm statin nên dùng sau 20 giờ để đạt được hiệu quả điều trị tốt nhất, ngoại trừ:

a Simvastatin

b Lovastatin

c Fluvastatin

d Atorvastatin

e Một thuốc khác

4 Loại receptor nào sau đây không cùng nhóm:

a Autocoid

b Growth factor receptor

c G-protein receptor

d Hormon receptor

e Insulin receptor

5 Thuốc có khối lượng phân tử bao nhiêu sẽ không sẵn sang khuếch tán giữa các ngăn trong cơ thể:

a > 10

b > 100

c > 1000

d > 10000

e Tất cả đều đúng

6 Thể trọng được điều chỉnh trong trường hợp nào sau đây:

a ABW/IBW >=1,2

b H

c H

Trang 2

d ABWW/IBW <= 0,75

e Một trường hợp khác

7 Phát biểu nào sau đây là đúng nhất cho tính chất của đường sử dụng thuốc:

a Tiêm tính mạch cho một đáo ứng nhanh

b Bệnh nhân cần tỉnh táo khi uống

c Phải có kỹ thuật vô khuẩn khi tiêm bắp

d Tiêm dưới da có thể gây kích ứng tại chỗ

e Hít – khí dung vào tuần hoàn chậm nhất

8 Phát biểu nào sau đây không cùng nhóm tính chất khuếch tán thụ động:

a Theo Gradient nồng độ

b Không tốn năng lượng

c Chất lạ xuyên qua màng tế bào nhiều hơn khi tan trong lipid

d Ở dạng ion hóa

e Đa số thuốc là acid yếu hoặc baso yếu, phân cực tùy pH nơi hấp thu và hệ số pKa

9 Đường sử dụng nào thường cho tác động vượt qua lần đầu:

a Uống

b Ngậm dưới lưỡi

c Tiêm tĩnh mạch

d Tiêm dưới da

e Tiêm bắp

10 Aspirin là một acid yếu có pKa = 3,5 Có bao nhiêu phần trăm liều dùng của aspirin dưới dạng tan trong lipid ở dạ dày là 1,5:

a Khoảng 50%

b Khoảng 20%

c Khoảng 40%

d Khoảng 40%

e Khoảng 90%

11 Thuốc khó thấm qua màng tế bào nào sau đây nhất vì có hang rào cản trở chặt chẽ:

a Ruột

b Gan

c Thận

d Nhau thai

e Não

12 Phát biểu nào sau đây về sự gắn với protein huyết tương là đúng:

a Thuốc gắn vào protein huyết tương có Vd nhỏ hơn Vd của thuốc không gắn vào

protein huyết tương

b Thuốc gắn vào protein huyết tương không thể khuếch tán vào mô

c Sự thay thế thuốc trên protein huyết tương có thể làm tăng tác dụng của thuốc bị

thay thế

d Albumin là protein huyết tương chính gắn kết với nhiều loại thuốc

e Tất cả đều đúng

Trang 3

13 Phản ứng nào sau đây không thuộc cùng nhóm trong sự chuyển hóa thuốc:

a Glucuronyl hóa

b Acetyl hóa

c Oxy hóa

d Metyl hóa

e Sulfat hóa

14 Phát biểu nào sau đây không đúng về sự gắn kết thuốc – protein:

a Gắn kết thuận nghịch, chất ái lực mạnh đẩy chất ái lực yếu hơn ra khỏi gắn kết

b Các đối tượng đặc biệt như có thai, chấn thương, bỏng…có thể bị ngộ độc do

lượng protein dự trữ giảm

c Trẻ sơ sinh thiếu tháng nhạy cảm với nhiều thuốc vì khả năng gắn kết kém

d Thuốc gắn mạnh, cần dùng liều khởi đầu tấn công để bão hòa các vị trí gắn, liều

duy trì để đạt hiệu quả

e Phức hợp gắn kết không có tác dụng dược lý, nhưng bị chuyển hóa và thải trừ

15 CYP nào sau đây chịu trách nhiệm chuyển hóa một tỷ lệ lớn các thuốc:

a 3A

b 2D6

c 2C9

d 1A2

e Một CYP khác

16 Sinh khả dụng của một thuốc là:

a FDA cho là 100% đối với chế phẩm tiêm bắp

b Là 100% đối với chế phẩm uống nếu không bị chuyển hóa ở gan

c Bằng số lượng thuốc có trong cơ thể vào thời điểm đạt nồng độ đỉnh so với liều

dùng

d Là tỷ lệ thuốc có trong hệ tuần hoàn chung so với liều dùng

e Chỉ có dạng uống có sinh khả dụng mới nhỏ hơn 1 (100%)

17 Đường sử dụng nào sau đây nhất trong các đường sử dụng sau đây :

a Tiêm tĩnh mạch

b Tiêm phúc mô

c Tiêm bắp

d Tiêm dưới da

e Một đường khác

18 Sự phân bố thuốc ở mô phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:

a Khả năng gắn kết của thuốc vào protein vết thương

b Đặc tính lý – hóa của thuốc

c Sự tưới máu ở cơ quan

d Ái lực đặc biệt của thuốc đối với một số mô

e Tất cả đều đúng

19 Thuốc nào sau đây ít gắn kết với protein huyết tương nhất:

Trang 4

a Warfarin

b Diazepam

c Indomethacin

d Aspirin

e Acetaminophen

20 Diazepam và acid valproic tương tác là do yếu tố nào sau đây:

a Thay đổi cảm ứng men gan

b Thay đổi hệ vi khuẩn ruột

c Thay đổi gắn kết protein huyết tương

d Thay đổi gắn kết trên mô

e Thay đổi thể tích dịch cơ thể

21 Digoxin và Quinidin tương tác là do yếu tố nào sau đây:

a Thay đổi cảm ứng men gan

b Thay đổi hệ vi khuẩn ruột

c Thay đổi gắn kết protein huyết tương

d Thay đổi gắn kết trên mô

e Thay đổi thể tích dịch cơ thể

22 Rifampicin và thuốc ngừa thai tương tác là do yếu tố nào sau đây:

a Thay đổi cảm ứng men gan

b Thay đổi hệ vi khuẩn ruột

c Thay đổi gắn kết protein huyết tương

d Thay đổi gắn kết trên mô

e Thay đổi thể tích dịch cơ thể

23 Ampicillin/Tetracyllin và thuốc ngừa thai dạng uống tương tác là do yếu tố nào sau đây:

a Thay đổi cảm ứng men gan

b Thay đổi hệ vi khuẩn ruột

c Thay đổi gắn kết protein huyết tương

d Thay đổi gắn kết trên mô

e Thay đổi thể tích dịch cơ thể

24 Đối tượng nào sau đây có thời gian bán thải theophyllin ngắn hơn so với người lớn thông thường :

a Người suy tim

b Người lớn tuổi

c Người suy gan

d Người hút thuốc lá

e Không có trường hợp nào

25 Phát biểu nào sau đây không cùng 1 nhóm :

a Lạm dụng

b Lệ thuộc

c Quen

d Nghiện

Trang 5

e Dị ứng

26 Liên kết thuốc – receptor nào sau đây bền vững nhất có thể cho thời gian tác động kéo dài nhất :

a Liên kết ion

b Liên kết hydrogen

c Liên kết cộng hóa trị

d Liên kết Van der Varle

e Một liên kết khác

27 Yếu tố ảnh hưởng đến tác động của thuốc nào sau đây không cùng nhóm :

a Thể trọng

b Độ tuổi và giới tính

c Thời điểm sử dụng

d Tình trạng sinh lý

e Di truyền

28 Phát biểu nào sau đây đúng về mục đích của thử nghiệm :

a Cung cấp thông tin về mức độ độc của một chất trong một số lượng chất lượng

nhóm mục tiêu so sánh với các chất thuốc khác ( có cùng chỉ định)

b Cung cấp thông tin về tác động gây độc cấp của một chất theo số lượng ( có thể

gây độc)

c Cung cấp, phát triển các ý tưởng về liều lượng để thử trong các nghiên cứu sử

dụng ( bán trường diễn, trường diễn)

d Cung cấp sơ bộ thông tin động học : thời gian từ lúc sử dụng, khởi phát và kết quả

gây độc có thể cung cấp thông tin có giá trị về PK của chất

e Tất cả đều đúng

29 Khi dùng riêng lẻ thì nalorphin có tác dụng giảm đau, còn khi sử dụng chung với

morphin thì nalorphin làm giảm tác dụng giảm đau của morphin Vậy nalorphin tác động như là một chất :

a Chất chủ vận

b Chất chủ vận từng phần

c Chất đối kháng sinh lý

d Chất đối kháng hóa học

e Chất đối kháng cạnh tranh không thuận nghịch

30 Đigoxin có thể bị ảnh hưởng thay đổi tác động do xảy ra các tương tác thuốc nào sau đây:

a Gắn kết tạo phức với cholestyramin làm giảm tác động

b Thay đổi giảm nhu động ruột bởi diphenoxylate làm tăng tác động

c Bị đẩy ra khỏi mô gắn kết bởi Quinidin làm tăng tác động

d Gia tăng tốc độ làm giãn dạ dày bởi metoclopramid làm giảm nồng độ Đigoxin

trong máu

e Tất cả đều đúng

31 Phát biểu nào sau đây không đúng cho sự khuếch tán thụ động :

a Gradient nồng độ càng lớn thì tốc độ hấp thu càng lớn

Trang 6

b Bề mặt hấp thụ càng lớn, tốc độ dòng thuốc càng lớn

c Hằng số khuếch tán tỉ lệ với nhiệt độ và tỉ lệ nghịch với kích thước phân tử

d Hệ số tỉ lệ lipit nước càng lớn dòng thuốc càng lớn

e Hằng số khuếch tán tỉ lệ thuận với nhiệt độ trong khi hệ số tỉ lệ lipid nước càng lớn làm giảm sự hấp thu thuốc.

PHẦN B

1 Dưới đây là các đặc tính của thiopental, ngoại trừ:

a- Gây kết tủa thuốc tiền mê d- Gây ho, co thắt phế quản

c-Êm dịu, ít gây nôn mữa

2 Dưới đây là cá đặc tính của Propofol, ngoại trừ:

a- Gây tụt huyết áp, tăng nhịp tim d-An toàn cho phụ nữ có thai, trẻ sơ sinh

b- Qua được nhau thai e-Thường dùng trong sản khoa (phân vân giữa

b và e But trong bài giảng có nhấn mạnh là không khuyến cáo dùng trong sản khoa)

c- Có thể gây sốc phản vệ

3 Dưới đây là các đặc tính của etomidat, ngoại trừ:

a- Duy trì mê tốt d- Làm giảm áp lực nội sọ, nhãn cầu

b- Có thể gây co giật e- Thường phối hợp với bezodiazepin

c- Ít ảnh hưởng đến nhịp tim, huyết áp, cung lượng tim

4 Dưới đây là các đặc tính của ketamin, ngoại trừ:

a- Giảm đau mạnh d- Sử dụng tốt trong tăng áp lực nội sọ

b- Làm tăng huyết áp, cung lượng tim e – Cần tiền mê với atropin, benzodiazepin e- Gây ảo giác, ác mộng hậu phẩu

5 ….các thuốc mê đường hô hấp là không đúng:

6 Benzodiazepin nào dưới đây có thời gian tác động, ngắn nhất:

Trang 7

7 Thuốc nào dưới đây có tác động tương tự Benzodiazepin:

8 Chất nào dưới đây là chất dẫn truyền thần kinh về thông tin đau ở sừng sau cột sống lên não

9 Điều nào dưới đây không thuộc tác động, cơ chế của morphin

a-Ức chế Adenylyl cylase d- Ức chế Guanyyl cyclase

c- Kích thích thụ thể μ và ĸ receptor

10 Dưới đây là chỉ định của morphin, ngoại trừ:

c- Đau trong sản khoa

11 Chọn một đặc tính đúng đối với Acetaminophen:

a- Có tác dụng hạ sốt kháng viêm tương đương hay mạnh hơn aspirin

b- Phần lớn được chuyển hóa ở gan dưới dạng liên hợp

c- Gây xáo trộn cân bằng acid – bazo ở liều độc

d- Có thể ảnh hưởng đến sự đào thải acid uric trong cơ thể

e- Kéo dài thời gian thai nghén

12 Không nên chỉ định aspirin trong các trường hợp nào sau đây:

a- Đau trong thấp khớp d- Sốt ở người lớn bị cúm

b- Đau đầu, đau cơ với mức độ trung bình e Phòng ngừa trong chứng nhồi máu cơ tim

c- Sốt ở trẻ em bị cúm.

13 Thuốc trị động kinh có thể gây cảm ứng men gan, dẫn đến tương tác thuốc

Trang 8

a- Clonazepam d- Ethosuximid

c- Carbamazepin

14 Phát biểu nào dưới đây không phù hợp với phenytonin:

a- Có cấu trúc phân tử rất gần phenobarbital

b- Có hiệu lực tốt đối với nhiều thể động kinh

c- Là chất gây cảm ứng enzym gan

d- Dùng lâu có thể làm phì đại nướu răng

e- Là thuốc có giới hạn trị liệu hẹp

15 Chọn phát biểu không đúng về Clorpromazin:

a.Hiệu lực liệt đối giao cảm chỉ thể hiện ở liều mạnh

b.Không có hiệu lực chống co giật gây bởi Strychnin

c Dùng lâu ngày làm giảm tiết prolactin

d Có thể gây bệnh liệt run

e Có thể gây hạ huyết áp thế đứng

16 Một bệnh nhân bị nhược cơ có hy vọng chức năng cơ được cải thiện sau khi điều trị với thuốc nào sau đây:

c- Pilocarpin

17 NSAID nào sau đây được cho là có hiệu lực ức chế COX-2 chuyên biệt:

c- Pirozicam

18 Chất có cấu trúc ergo alcaloid còn được sử dụng trong bệnh Parkinson:

Trang 9

a Dihydroergotamin d Egonovin

b Bromocriptin e Một ergo alkaloid khác

c Methylergid

19 Đặc tính nào không thuộc các alkaloid nấm cựa gà (Ergo alkaloid)

c Đau thắc ngực, loạn nhịp tim

20 Một bệnh nhân 58 tuổi được chỉ định atenolol để điều trị đau thắt ngực, hãy cho biết cơ chế tác động của chất này:

a Chủ vận receptor α- adrenergic d Đối kháng trên receptor β- adrenergic

b Đối kháng trên receptor α- adrenergic e Chủ vận trên cả receptor α- adrenergic và β-

adrenergic

c Chủ vận receptor β- adrenergic

21 Chọn phát biểu không đúng đối với hiệu lực của epineprin:

a Co thắt cơ vòng bàng quang, gây khó tiêu

b Làm giản khí quản

c Gây co thắt cơ trơn tử cung vào cuối thai kỳ ở người

d Làm giảm nhu động và trương lực cơ trơn tiêu hóa

e Làm giảm huyết áp ở liều thấp (0.1 mcg/kg)

22 Loại thuốc nào sau đây có thể gây hạ huyết áp thế đứng:

c Prazonin

23 Có thể dùng các chất sau trong việc điều trị ngộ độc chất diệt côn trùng loại phospho hữu cơ, ngoại trừ:

Trang 10

b Atropin e Obidoxim

c Phenobarbital

24 Một bệnh nhân 10 tuổi đang điều trị hen thì có triệu chứng run rẩy cơ bắp, chất nào sau đây

có thể gây hiện tượng run rẩy nói trên:

c Clonolyn

25 Loại thuốc nào dưới đây có thẻ che đậy dấu hiệu bị hạ đường huyết ở người đang điều trị đái tháo đường:

a- Chất chủ vận α- adrenergic d- Chất ức chế β- adrenergic

b- Chất ức chế α- adrenergic e- Chất kháng cholinergic

c- Chất chủ vận β- adrenergic

26 Chọn phát biểu không đúng về sertraloin (Zoloft)

a- có tác động ưu tiên trên sự tái bắt giữ serotonin

b- Được xếp cùng nhóm với Fluoxetin (PROZAC)

c- Ít tác dụng phụ hơn các chất chống trầm cảm 3 vòng

d- Được dùng phối hợp với cá chất chống trầm cảm 3 vòng

e- Hiệu lực chỉ thể hiện rõ sau 2-3 tuần

27 Tác dụng phụ nào dưới đây không thuộc Atropin:

c- Rối loạn điều tiết mắt

28 Chọn phát biểu không đúng đối với Pilocarpin:

a Có nhóm amin bậc 3 trong cấu trúc

b Được chỉ định trong điều trị glaucom

c Hiệu lực cường đối giao cảm bị hủy bởi atropin

Trang 11

d Không qua được hàng rào máu não.

e Đối kháng với tác động giãn đồng tử của Atropin

29 Chọn phát biểu không đúng về dopamin

a Gây co bóp tim nhưng ít làm tăng nhịp tim

b Thấm tốt qua hàng rào máu não

c Không bị chuyển hóa bởi MAO và COMT

d Không ảnh hưởng đến lưu lượng máu ở thận

e Có thể dùng bằng tiêm bắp hay tiêm tĩnh mạch

PHẦN C: VITAMIN

1 Đặc tính nào sau đây không phải của vitamin tan trong dầu ?

A Thường chuyển hóa chậm

B Lưu trữ ở lượng lớn trong cơ thể

C Ít gây ngộ độc

D Tác động theo kiểu hormon

E Tương tác với receptor trong nội bào

2 Vitamin nào sau đây chưa xác định có sự lệ thuộc vitamin do di truyền?

A Thiamin

B Niacin

C Pyridoxin

D Folate

E Cobalamine

3 Theo quan điểm lâm sàng, việc thiếu vitamin xác định trong giai đoạn nào sau đây?

A Ngay khi thấy sự bài tiết vitamin giảm

B Từ khi sự bài tiết vitamin giảm đến khi thấy nồng độ vitamin trong máu và các mô giảm

C Từ khi nồng độ vitamin trong máu, nước tiểu, và các mô giảm đến khi thấy các triệu chứng lâm sàng không chuyên biệt xuất hiện: khó chịu, chán ăn, các thay đổi về thần kinh

D Từ khi hoạt động hormone và các enzyme lệ thuộc vitamin giảm đến khi thấy các rối loạn chức năng và kiểu hình

E Từ khi thấy các rối loạn chức năng và kiểu hình đến khi xuất hiện các triệu chứng lâm sàng đặc trưng do thiếu vitamin

4 Tính chất nào sau đây không phải của acid ascorbic?

Trang 12

A Dạng L-ascorbic acid là dạng có hoạt tính sinh học

B Vận chuyển nhờ chất vận chuyển của glucose

C Chất vận chuyển lệ thuộc Na+ SCVT1 và SCVT2

D Là dạng tích lũy trong cơ thể và băng qua màng vào máu (Vitamin C không tích lũy trong cơ thể)

E Hiệu quả hấp thu giảm khi liều sử dụng tăng cao

5 Chức năng nào sau đây là của acid ascorbic?

A Sinh tổng hợp collagen, carnitine, noradrenaline, amid peptide thành hormone và yếu

tố phóng thích hormone

B Gia tăng tổng hợp một prostaglandin

C Điều hòa sự tổng hợp receptor và sự phóng thích chất dẫn truyền thần kinh

D Chống oxy hóa

E Tất cả đều đúng

6 Vitamin nào sau đây được chỉ định sử dụng bổ sung trong trường hợp thiếu và để làm acid hóa nước tiểu?

A Ascorbic acid

B Thiamin

C Niacin

D Pyridoxine

E Folic acid

7 Thiamin pyrophosphate là coenzyme cho các enzyme nào sau đây?

A Dehydrogenase

B Transketolase

C Carboxylase

D A và B đều đúng

E A và C đều đúng

8 Bệnh nào sau đây gây ra sự mất trí nhớ ngắn hạn?

A Beriberi Scoshin cấp tính

B Beribei ướt

C Beriberi khô

D Hội chứng Wernicke

E Hội chứng Korsakkop

9 Vitamin nào sau đây tham gia vào phản ứng tạo Acetyl- CoA và Succinyl- CoA?

A Thiamin, niacin và pyridoxine

B Thiamin, niacin và folate

C Thiamin, niacin và cobalmin

D Thiamin, pyridoxin và folate

E Niacin, pyridoxine và cobalmin

10 Vitamin nào sau đây gây giãn mạch da, chứng đỏ bừng, kích thích dạ dày, ngứa, tổn thương gan, tăng acid uric huyết, tăng sản xuất glucose huyết ?

A Thiamin

Ngày đăng: 11/01/2021, 11:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w