16.Một trong các thuốc dẫn xuất của nhóm Pyrazol được sử dụng với mục đích chống viêm là : A.Phénacétin B.. Tất cả sai 18.Tác dụng hạ sốt của các nhóm thuốc HSGĐ dưới đây là hợp lý, ngoạ
Trang 11 |www.krongnem.com
ĐỀ 1
1.Thyroxin được chỉ định trong trường hợp :
A Rối loạn Calci máu B Bệnh bướu cổ địa phương
E Tất cả đúng
2 Tên công thức của Thyroxin ( T4 ) là :
A 3,5,3’ Triiodothyronin B 3,5 Diiodothyrozin
C 3’ Monoiodothyrozin D 3’, 5’ Diiodothyrozin
E Tất cả sai
3 Calcitonin là một loại thuốc :
A Làm hạ Canxi máu B Có tác dụng ức chế tiêu xương
C Tăng thải trừ calci và phospho qua đường tiểu
D Dùng để giảm đau xương trong di căn ung thư
E Tất cả đúng
4 Thiocynat là thuốc kháng giáp qua cơ chế gắng Iod vào tuyến
5 Thuốc kháng giáp do ức chế tổng hợp Thyroxin
A Carbimazol B Tinidazol C Thiamazol
D Cả A & B E Cả A & C
6 Thuốc hạ Lipoprotein máu do làm giảm hấp thu lipid qua đường tiêu hóa
D Colestipol E Lovastatin
7 Thuốc hạ Lipoprotein máu do ảnh hưởng đến sinh tổng hợp lipid
A Bezafibrat B Cholestyramin C Colestipol
D Neomycin E Tất cả đúng
8 Loại Vitamin có tác dụng làm hạ Lipid máu
A Vitamin B1 B VitaminB3 C Vitamin B6
D Vitamin B12 E Tất cả sai
9 Cholestyramin có đặc điểm dưới đây, ngoại trừ :
A.Là chất nhựa trao đổi B Có tính Acid mạnh
C.Không tan trong nước D Không hấp thu qua đường tiêu hóa
E Không ảnh hưởng đến các enzym đường tiêu hóa
10 Cholestyramin được chỉ định có hiệu quả ở bệnh nhân tăng lipoprotein máu type IIa
11 Có tác dụng diệt thể hữu tính trong hồng cầu của P.Palciparum khi còn trong cơ thể người là :
A Choroquin B Proguanil
E Tất cả sai
12 Có tác dụng làm ung giao bào của P.Palciparum trong cơ thể muỗi là :
Trang 22 |www.krongnem.com
C Proguanil D.Tetracyclin
E Tất cả sai
13 Có tác dụng diệt thể hữu tính trong hồng cầu của P.malariae, P.Vivax, P Ovale khi còn trong cơ thể người là :
A Choroquin B Plasmocid
14 Theo quy định của Tổ chức y tế thế giới, KST SR được gọi là kháng thuốc độ 1 khi :
A Có KST SR xuất hiện trở lại trong máu từ ngày thứ 8 trở đi
B KST SR không giảm trong máu trong quá trình theo dõi
C Sạch KST SR trong máu sau một tháng điều trị
D Chỉ giảm KST SR trong máu trong tuần lễ đầu
E Chỉ sạch KST SR trong máu sau 2 liệu trình điều trị liên tục
15 Thuốc được Tổ chức y tế thế giới quy định dùng để đánh giá KST- SR kháng thuốc :
A Choroquin B Proguanil C Quinin
D Primaquin E Mefloquin
16 Artemisinin là thuốc có đặc điểm sau, ngoại trừ :
A Phân phối tốt tập trung nhiều ở gan, ruột, thận
B Tác dụng cắt cơn mạnh nhất với P.Palciparum
C Thường đựơc chỉ định điều trị sốt rét nặng, sốt rét kháng thuốc
D Còn đươc dùng để chống lây lan với P.Palciparum
E Có thể gây giảm hồng cầu lưới nếu dùng liều cao
17 Ưu tiên hàng đầu khi lựa chọn thuốc điều trị sốt rét là :
E Dự phòng được tình trạng KST - SR kháng thuốc
18 Thuốc có tác dụng chống tái nhiễm trong dự phòng sốt rét :
Pyrimethamin D Palludrin E Primaquin
19 Thuốc có tác dụng diệt thoa trùng để chống tái nhiễm trong dự phòng sốt rét :
A Plasmocid B Chloroquin C Proguanil
D Delagyl E Tất cả sai
20 Cơ chế tác dụng của Fansidar trong cắt cơn sốt rét là ức chế :
A Sự tạo thành Acid Dihydrofolic B Thu nhận Acid Folic từ vật chủ
C Dihydrofolat Reductase D Tổng hợp FH 4 từ PABA
E A và C
21 Thuốc điều trị sốt rét thuộc nhóm 8 Amino quinolein là :
22 Thuốc điều trị sốt rét thuộc nhóm 9 Amino Acridin là :
Trang 33 |www.krongnem.com
23 Thuốc điều trị sốt rét thuộc nhóm Diamino Pyridin :
24 Thuốc điều trị sốt rét thuộc nhóm Cinchona Alcaloid :
D Quinacrin E Maloxit
25 Thuốc có tác dụng tiệt căn với P.Falciparum :
A Maloxit B Mefloquin C Pyrimethamin
Đáp án
1 B 2 B 3 E 4.A 5 A 6 D 7 A 8 B 9.B 10 A
11.E 12.C 13.E 14.A 15.A 16.D 17.C 18.D 19.E 20.E 21.D 22.A 23.E 24.A 25.E
Trang 4
4 |www.krongnem.com
ĐỀ 2
1 Người da trắng dể nhạy cảm với thuốc cường giao cảm, đây là loai ảnh hưởng liên quan đến :
D Môi trường sống E Tấ cả sai
2 Trong lao phổi mạn tính sulfamid sẽ gắn mạnh vào huyết tương và làm giảm lượng sulfamid tự do trong máu, đây là loai ảnh hưởng liên quan đến :
D Cơ địa E Bệnh lý
3 So với người gầy, liều lượng thuốc dùng ở người mập phải :
A Thấp hơn nhiều B Hơi thấp hơn C Tương đương
D Hơi cao hơn E Cao hơn nhiều
4 Thuốc tiêm buổi tối có hiệu lực hơn ban ngày :
D Chloramphenicol E Tât cả đúng
5 Thuốc tăng tác dụng khi dùng vào mùa đông :
D Chloramphenicol E Tât cả sai
6 Các thuốc dưới đây đều có tiếp thu sinh học tốt vào buổi sáng, ngoại trừ:
7 Uống indomethacin sẽ hấp thu nhanh hơn vào lúc :
D 15 - 17 giờ E 17- 21 giờ
8 Tác dụng của thuốc kích thích thần kinh trung ương tăng dưới ảnh hưởng của :
A Ánh sáng trắng B Ánh sáng vàng C Màu đỏ
D Màu tím E Màu đen
8 Tác dụng của thuốc ức chế thần kinh trung ương tăng dưới ảnh hưởng của :
A Ánh sáng trắng B Ánh sáng vàng C Màu đỏ
10.Theo phân loại của Gell và Coombs cơ chế miễn dich dị ứng thuốc loại 4 là do : A.Liên quan đến kháng thể IgE B Liên quan đến độc tố tế bào tuần hoàn
C Nhạy cảm do phức hợp miễn dịch tuần hoàn
D Tác dụng qua trung gian tế bào E Tạo nên các chất trung gian hoá học
11 Sốc phản vệ khi tiêm penicillin là một loại phản ứng :
A.Liên quan đến kháng thể IgE B Liên quan đến độc tố tế bào tuần hoàn
C Nhạy cảm do phức hợp miễn dịch tuần hoàn
D Tác dụng qua trung gian tế bào E Tạo nên các chất trung gian hoá học
12 Thiếu máu huyết tán do dùng Aldomet là một loại phản ứng :
A.Liên quan đến kháng thể IgE B Liên quan đến độc tố tế bào tuần hoàn
C Nhạy cảm do phức hợp miễn dịch tuần hoàn
D Tác dụng qua trung gian tế bào E Tạo nên các chất trung gian hoá học
13 Cơ chế độc tính do dùng thuốc liên quan các yếu tố sau, ngoại trừ :
Trang 55 |www.krongnem.com
A Sự tạo thành các chất chuyển hoá độc
B Sự tạo thành các gốc tự do C Những giao thoa chuyển hoá thuốc
D Sự tích luỹ thuốc E Dạng dùng của thuốc
14 Nếu thận suy, sự thay đổi liều là cần thiết khi thuốc có các yếu tố sau, ngoại trừ :
A Thải trừ qua thận B Thải trừ qua mật
C Thờì gian bán huỷ dài D Độc tính cho thận E Có chỉ số điều trị kém
15 Trường hợp cần thiết phải dùng thuốc khi thận suy thì liều dùng thuốc thường được điều chỉnh dựa vào :
A Lượng nước tiểu trong ngày B Tác dụng ghi nhận trên lâm sàng
C Độ thanh lọc Creatinine máu D Nồng độ thuốc trong máu
E Tất cả đúng
16.Một trong các thuốc dẫn xuất của nhóm Pyrazol được sử dụng với mục đích chống viêm là :
A.Phénacétin B Pyramidon C Phenibutazone D Phénazone E.Piroxicam
17.Ibuprofene là thuốc dẫn xuất của nhóm :
D Pyrrolealkanoid acid E Tất cả sai
18.Tác dụng hạ sốt của các nhóm thuốc HSGĐ dưới đây là hợp lý, ngoại trừ :
A.Tác dụng lên trung tâm điều nhiệt ở vùng dưới đồi
B.Ưc chế tổng hợp Prostaglandin (PG) ở não
C Làm tăng quá trình thải nhiệt
D Tác dụng không phụ thuộc nguyên nhân
E Ngăn chặn quá trình sinh nhiệt
19.Cơ chế giảm đau của các thuốc có tác dụng giảm đau ngoại biên dưới đây là đúng, ngoại trừ :
A.Ưc chế trung tâm nhận và truyền cảm giác đau ở vùng dưới đồi
B.Đối kháng tại vị trí receptor với các chất gây đau trên thần kinh cảm giác
C Làm giảm tổng hợp P.G f2 alpha
D Làm giảm tính cảm thụ của đầu dây thần kinh cảm giác với các chất gây đau
E Làm gián đoạn dẫn truyền xung tác ở các bộ phận nhận cảm
20.Chống chỉ định dùng thuốc nhóm NSAIDs ở bệnh nhân có tiển sử loét DD - TT vì :
A.Gây rối loạn môi trường tại chổ, làm dễ cho sự tấn công của vi khuẩn gây bệnh B.Thay đổi độ PH làm tăng yếu tố tổn thương
C.Ưc chế Prostaglandine làm giảm sự tạo thành yếu tố bảo vệ dạ dày tá tràng
D HCl tăng do kích ứng của thuốc lên thành niêm mạc dạ dày tá tràng
E.Thay đổi độ PH làm giảm yếu tố bảo vệ
21.Aspirin là thuốc có những tính chất sau, ngoại trừ:
A.Có tác dụng chống đông máu nội mạch
C Khả năng gắn với protein huết tương kém
D Có cả 3 tác dụng hạ sốt giảm đau chống viêm
E Có tác dụng chống viêm mạnh
22 Chống chỉ định dùng Aspirin ở phụ nữ có thai vì :
Trang 66 |www.krongnem.com
A.Gây quái thai B Gây chuyển dạ kéo dài C Gây băng huyết sau sinh
đúng
23.Tác dụng dược lý chủ yếu của Diflunisal được dùng trên lâm sàng là :
A.Hạ sốt chống viêm B.Hạ sốt giảm đau C.Giảm đau kéo dài
D Chống viêm tốt E.Hạ sốt nhanh
24.Phenylbutazone được sử dụng trên lâm sàng nhằm mục tiêu :
A.Hạ sốt giảm đau với cường độ đau trung bình
B.Hạ sốt giảm đau với cường độ đau mạnh
C.Chống viêm trong viêm cứng khớp, viêm đa khớp, thấp khớp
D.Giảm đau trong viêm khớp, thấp khớp
E Hạ sốt giảm đau hơn là chống viêm
25.Tai biến được đề cập nhiều và đáng sợ nhất của các thuốc dẫn xuất pyrazole là: A.Chảy máu đường tiêu hoá B.Viêm thận C Giảm bạch cầu hạt
D Methemoglobine E Chảy máu thân
26.Viêm thận kẻ, u nhú thận và có thể gây ung thư thận là tai biến thường được lưu
ý khi sử dụng
27.Độc tính của paracetamol được ghi nhận khi dùng quá liều hoặc liều cao là :
A.Hội chứng Reye B.Viêm thận kẻ C.Hoại tử tế bào gan
D.Rối loạn tâm thần kinh E Methemoglobine nhất là ở người thiếu men G6PD
28.Mục đích chính của việc sử dụng Indomethacine trên lâm sàng để :
D.Hạ sốt giảm đau E Giảm đau nhanh
29.Một trong số các thuốc có cùng dẫn xuất với Ibuprofene là :
A.Inacid B Acid tiaprofenic C Feldene D.Tolmetine E Clometacine
30.Có tác dụng ức chế cyclooxygenase2 là :
A.Piroxicam B Nifluril C Clometacine D Meloxicam E Sunlidac
Đáp án
1A 2E 3E 4B 5B 6A 7B 8C 9D 10D 11A 12B 13E 14B 15C 16.C 17.C 18.E 19.B 20.C 21.C 22.E 23.C 24.C 25.C 26.A 27.C 28.C 29.B 30.D
Trang 77 |www.krongnem.com
ĐỀ 3
1 Các kháng sinh dưới đây phải được uống vào bữa ăn hoặc sau bữa ăn, ngoại
trừ:
2.Kháng sinh nên uống 1 giờ trước khi ăn, ngoại trừ :
D Co-trimoxazol E Flucloxaxillin
3.Kháng sinh có thể uống được trước hoặc sau bữa ăn :
4.Tương tác thuốc có thể xảy ra khi dùng 2 hay nhiều loại thuốc phối hợp với kết
quả dưới đây, ngoại trừ :
A Tăng tác dụng trong cơ thể
B Giảm tác dụng trong cơ thể
C Tăng độc tính trong cơ thể
D Giảm tác dụng trong cơ thể
E Mất tác dụng ngay khi còn ở ngoài cơ thể
5.Kháng sinh khi uống kèm với sữa sẽ bị mất tác dụng do không được hấp thu :
6.Kháng sinh bị giảm tác dụng khi dùng kèm nước hoa quả :
7.Kháng sinh nên uống lúc no ( trong hoặc sau khi ăn )
8.Kháng sinh có thể uống ở bất cứ thời điểm nào ( lúc đói hoặc lúc no ):
9.Kết quả của tương kỵ khi trộn hai hoặc nhiều loại thuốc với nhau là :
A.Giảm chuyển hoá thuốc trong cơ thể
B.Tăng độc tính của thuốc ở gan
C.Giảm thải trừ thuốc ở thận
D.Tăng tác dụng của thuốc trong cơ thể
E.Mất tác dụng của thuốc ngay khi ở ngoài cơ thể
10.Tương kỵ thuốc xảy ra khi trộn Ampicillin với :
11 Theo quyết định 488/BYT-QĐ điều kiện của người được phép kê đơn thuốc điều
trị cho bệnh nhân được nêu dưới đây, ngoại trừ :
A Đã có ít nhất 3 - 5 năm hành nghề trong lĩnh vực khám chữa bệnh
Trang 88 |www.krongnem.com
B Có bằng tốt nghiệp đại học Y
C Có giấy chứng nhận đủ tiêu chuẩn và điều kiện hành nghề
D Có quyết định phân công khám chữa bệnh của giám đốc bệnh viện hoặc Sở
y tế
E Tất cả đúng
12 Thủ tục hành chính của một đơn thuốc bắt buộc phải ghi đầy đủ bao gồm những
vấn đề dưới đây, ngoại trừ :
A Tên, địa chỉ của cơ sở khám chữa bệnh
B Họ, tên, tuổi, giới của bệnh nhân
C Họ, tên, địa chỉ của bố ( hoặc mẹ ) bệnh nhân
D Địa chỉ cư trú hiện tại của bệnh nhân
E Căn bệnh, ngày tháng kê đơn, họ tên chức vụ chuyên môn của người kê đơn
13 Phần chuyên môn của một đơn thuốc phải ghi cụ thể bao gồm những thông tin
dưới đây, ngoại trừ :
A Tên thuốc, hàm lượng thuốc
B Tổng liều thuốc, cách pha chế
C Cách dùng thuốc, chế độ ăn uống
D Cách bảo quản, tai biến của thuốc
E Chế độ sinh hoạt, nghỉ ngơi
14 Cách ghi nào dưới đây là đúng với quy định khi kê đơn :
A ampicillin 0,25g - 09 viên B Ampicillin 0,25 - 9 viên
C ampicillin 0,25 - 9 viên D Ampicillin 0,25g - 9 viên
E Ampicillin 0,25 - 09 viên
15 Lọai kháng sinh uống phải bán theo đơn theo quyết định số 448/BYT-QĐ :
A Chloramphenicol B Ampicillin C Erythromycin
D Nofloxacin E Bactrim
16 Thời gian bán hủy của Metronidazol ( dạng không chuyển hóa )
A 7giờ B 7giờ10 C.7giờ 20 D 7giờ 30 E 7giờ 40
17 Kháng sinh nhóm Glycopeptid là :
18 Nitrofurantoin là kháng sinh :
A Ít hấp thu qua đường tiêu hóa B Tác dụng tốt trên đường tiết niệu
C Tác dụng tốt trên đường tiêu hóa D Thuộc nhóm quinolon
E Thuộc nhóm Novobiocin
19 Thuộc penicillin nhóm M gồm các thuốc dưới đây, ngoại trừ :
20 Thuốc thuộc nhóm penicillin G :
A Bipenicillin B Bacampicillin C Piperacillin
21 Tazocilline là kháng sinh do sự phối hợp của Tazobactam với :
E Penicillin
Trang 99 |www.krongnem.com
22.Flagyl là một kháng sinh :
A Nhóm acid fucidic B Hấp thu chậm qua đường tiêu hóa
C Gắn mạnh vào protein huyết tương D Qua được sữa với hàm lượng cao
E Tất cả sai
23.Glycopeptid là một nhóm kháng sinh:
A Không hấp thu qua đường uống B Phân phối tốt vào các tổ chức
C Vào dịch não tủy kém D Thải chủ yếu qua đường tiểu
E Tất cả đúng
24.Đường thải của kháng sinh nhóm rifamycin là :
D Nước mắt E Tất cả đúng
25.Loại penicillin hấp thu tốt khi uống :
A Bipenicillin B Methicillin C Extencillin
D Oracillin E Tất cả sai
26.So với trong huyết tương, nồng độ của Penicillin G trong dịch não tuỷ chỉ bằng:
A 1/10 B 1/20 C 1/30 D 1/40 E 1/50
27 Thời gian bán huỷ của các penicillin A khoảng :
A 1 giờ B 2 giờ C 3 giờ D 4 giờ E 5 giờ
28 Thời gian bán huỷ của các Cephalosporin thế hệ I khoảng :
A 1 giờ B 2 giờ C 3 giờ D 4 giờ E 5 giờ
29 Yếu tố dùng kèm làm giảm hấp thu tetracyclin dưới đây là đúng, ngoại
trừ :
D Các antacid E Các chế phẩm có sắt
30 Tỷ lệ gắn của chloramphenicol trong huyết tương là:
A 10 % B 20% C 30% D.40% E.50%
31.Thuốc dưới đây thuộc nhóm Cephalosporin thế hê I, ngoại trừ :
32.Thuốc thuộc nhóm Cephalosporin thế hệ II:
33.Thuốc dưới đây thuộc nhóm Cephalosporin thế hệ III, ngoại trừ :
34 Unacyne là kháng sinh do sự phối hợp của sulbactam với :
35 Claventine là kháng sinh do sự phối hợp của acid clavulanic với :
D Ticarcillin E Cloxacillin
36.Tazobactam có đặc điểm dưới đây, ngoại trừ :
Trang 1010 |www.krongnem.com
A Không phải là kháng sinh B Giống sulbactam C Ức chế
Thường dùng phối hợp với kháng sinh
37.Thuộc nhóm aminosid gồm các thuốc sau, ngoại trừ :
38 Thuốc thuộc nhóm Tetracyclin là :
39 Được xếp vào nhóm Macrolid gồm các thuốc dưới đây, ngoại trừ :
40.Ciprofloxacin là kháng sinh thuộc nhóm :
A Nitrofuran đường tiết niệu B Quinolon cổ điển C Fosfomycin
Đáp án
1 : A 2: D 3: C 4: E 5: C 6:D 7:B 8:A 9:E 10:A 11:A 12:C
13: D 14: E 15 : D 16.D 17: A 18: B 19: E 20:A 21:C 22: D 23: E 24:
E 25: D 26:A 27: A 28: B 29: A 30:C 31:E 32:E 33:B 34:A 35:D
36 D 37.A 38.A 39.E 40.E