Cảnh sát biển Việt Nam có chức năng tham mưu cho Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành theo thẩm quyền hoặc đề xuất với Đảng, Nhà nước về chính sách, pháp luật bảo vệ an ninh quốc gia, trật t[r]
Trang 1CÂU HỎI CUỘC THI TÌM HIỂU LUẬT CẢNH SÁT BIỂN VIỆT NAM PHẦN I CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (30 Điểm)
Thí sinh lựa chọn 1 đáp án chính xác nhất trong 4 đáp án được Ban Tổ chức đưa ra, mỗi một câu trả lời chính xác được tính 02 điểm.
1 Vị trí của Cảnh sát biển Việt Nam được Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định như thế nào?
A A A Là A một A trong A các A lực A lượng A vũ A trang A của A nước A Cộng A hoà A xã A hội A chủ nghĩa A Việt A Nam, A đặt A dưới A sự A lãnh A đạo A của A Đảng A cộng A sản A Việt A Nam, A sự A thống lĩnh A của A Chủ A tịch A nước, A sự A thống A nhất A quản A lý A nhà A nước A của A Chính A phủ
A B A Là A lực A lượng A vũ A trang A nhân A dân, A lực A lượng A chuyên A trách A của A Nhà nước, A làm A nòng A cốt A thực A thi A pháp A luật A và A bảo A vệ A an A ninh A quốc A gia, A trật A tự, A an A toàn trên A biển A
A C A Là A thành A phần A của A lực A lượng A vũ A trang A nhân A dân, A lực A lượng A chuyên trách A của A Nhà A nước, A là A một A trong A những A lực A lượng A nòng A cốt A thực A thi A pháp A luật A và bảo A vệ A an A ninh A quốc A gia, A trật A tự, A an A toàn A trên A biển
A D A Là A lực A lượng A vũ A trang A nhân A dân A của A nước A Cộng A hoà A xã A hội A chủ A nghĩa Việt A Nam, A đặt A dưới A sự A lãnh A đạo A của A Đảng A cộng A sản A Việt A Nam, A sự A thống A lĩnh A của Chủ A tịch A nước, A sự A quản A lý A thống A nhất A của A Chính A phủ
2 Chức năng của Cảnh sát biển Việt Nam được Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định như thế nào?
A A A Cảnh A sát A biển A Việt A Nam A là A lực A lượng A chuyên A trách A của A Nhà A nước A thực hiện A chức A năng A quản A lý A về A an A ninh, A trật A tự, A an A toàn A và A bảo A đảm A việc A chấp A hành pháp A luật A của A Việt A Nam A và A điều A ước A quốc A tế A có A liên A quan A mà A Cộng A hoà A xã A hội chủ A nghĩa A Việt A Nam A là A thành A viên A trên A các A vùng A biển A và A thềm A lục A địa A của A nước Cộng A hoà A xã A hội A chủ A nghĩa A Việt A Nam
A B A Cảnh A sát A biển A Việt A Nam A có A chức A năng A tham A mưu A cho A Bộ A Quốc A phòng, Quân A ủy A Trung A ương A đề A xuất A với A Đảng, A Nhà A nước A về A chính A sách, A pháp A luật A bảo
vệ A an A ninh A quốc A gia, A trật A tự, A an A toàn A trên A biển; A bảo A vệ A chủ A quyền, A quyền A chủ quyền, A quyền A tài A phán A quốc A gia A trong A vùng A biển A Việt A Nam; A quản A lý A về A an A ninh, trật A tự, A an A toàn A và A bảo A đảm A việc A chấp A hành A pháp A luật A Việt A Nam, A điều A ước A quốc A tế
mà A nước A Cộng A hòa A xã A hội A chủ A nghĩa A Việt A Nam A là A thành A viên, A thỏa A thuận A quốc A tế theo A thẩm A quyền
A C A Cảnh A sát A biển A Việt A Nam A có A chức A năng A tham A mưu A cấp A cho A có A thẩm quyền A hoặc A đề A xuất A với A Đảng, A Nhà A nước A về A chính A sách, A pháp A luật A bảo A vệ A an A ninh quốc A gia, A trật A tự, A an A toàn A trên A biển; A bảo A vệ A quyền A chủ A quyền, A quyền A tài A phán A quốc gia A trong A vùng A biển A Việt A Nam; A quản A lý A về A an A ninh, A trật A tự, A an A toàn A và A bảo A đảm
Trang 2việc A chấp A hành A pháp A luật A Việt A Nam, A điều A ước A quốc A tế A mà A nước A Cộng A hòa A xã A hội chủ A nghĩa A Việt A Nam A là A thành A viên
A D A Cảnh A sát A biển A Việt A Nam A có A chức A năng A tham A mưu A cho A Bộ A trưởng A Bộ Quốc A phòng A ban A hành A theo A thẩm A quyền A hoặc A đề A xuất A với A Đảng, A Nhà A nước A về chính A sách, A pháp A luật A bảo A vệ A an A ninh A quốc A gia, A trật A tự, A an A toàn A trên A biển; A bảo A vệ chủ A quyền, A quyền A chủ A quyền, A quyền A tài A phán A quốc A gia A trong A vùng A biển A Việt Nam; A quản A lý A về A an A ninh, A trật A tự, A an A toàn A và A bảo A đảm A việc A chấp A hành A pháp A luật Việt A Nam, A điều A ước A quốc A tế A mà A nước A Cộng A hòa A xã A hội A chủ A nghĩa A Việt A Nam A là thành A viên, A thỏa A thuận A quốc A tế A theo A thẩm A quyền
3 Một trong những nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Cảnh sát biển Việt Nam được Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định là?
A A A Đặt A dưới A sự A lãnh A đạo A tuyệt A đối, A trực A tiếp A về A mọi A mặt A của A Đảng A Cộng sản A Việt A Nam, A sự A thống A lĩnh A của A Chủ A tịch A nước, A sự A thống A nhất A quản A lý A nhà A nước của A Chính A phủ A và A sự A chỉ A đạo, A điều A hành A trực A tiếp A của A Bộ A Quốc A phòng
A B A Đặt A dưới A sự A lãnh A đạo A tuyệt A đối, A trực A tiếp A về A mọi A mặt A của A Đảng A Cộng sản A Việt A Nam, A sự A thống A lĩnh A của A Chủ A tịch A nước, A sự A thống A nhất A quản A lý A nhà A nước của A Chính A phủ A và A sự A chỉ A đạo, A chỉ A huy A trực A tiếp A của A Bộ A trưởng A Bộ A Quốc A phòng
A C A Đặt A dưới A sự A lãnh A đạo A tuyệt A đối, A trực A tiếp A về A mọi A mặt A của A Đảng A Cộng sản A Việt A Nam, A sự A thống A nhất A quản A lý A nhà A nước A của A Chính A phủ A và A sự A chỉ A đạo, A chỉ huy A trực A tiếp A của A Bộ A trưởng A Bộ A Quốc A phòng
A D A Đặt A dưới A sự A lãnh A đạo A trực A tiếp A về A mọi A mặt A của A Đảng A Cộng A sản A Việt Nam, A sự A thống A lĩnh A của A Chủ A tịch A nước, A sự A thống A nhất A quản A lý A nhà A nước A của Chính A phủ A và A sự A chỉ A đạo, A chỉ A huy A trực A tiếp A của A Quân A ủy A Trung A ương, A Bộ A trưởng
Bộ A Quốc A phòng
4 Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định về chính sách xây dựng và phát triển Cảnh sát biển Việt Nam như thế nào?
A A A Nhà A nước A xây A dựng A Cảnh A sát A biển A Việt A Nam A cách A mạng, A chính A quy, tinh A nhuệ A và A từng A bước A hiện A đại; A có A chính A sách A ưu A tiên, A tăng A cường A đầu A tư A để nghiên A cứu, A ứng A dụng A thành A tựu A khoa A học A và A công A nghệ A tiên A tiến, A trang A bị A vũ A khí, phương A tiện A kỹ A thuật A nghiệp A vụ, A công A cụ A hỗ A trợ A bảo A đảm A cho A Cảnh A sát A biển A Việt Nam A thực A hiện A nhiệm A vụ
A B A Nhà A nước A xây A dựng A Cảnh A sát A biển A Việt A Nam A cách A mạng, A chính A quy, tinh A nhuệ, A hiện A đại; A ưu A tiên A nguồn A lực A phát A triển A Cảnh A sát A biển A Việt A Nam;ưu A tiên đầu A tư A trang A bị A hiện A đại, A nghiên A cứu, A ứng A dụng A thành A tựu A khoa A học A và A công A nghệ cho A Cảnh A sát A biển A Việt A Nam
A C A Nhà A nước A xây A dựng A Cảnh A sát A biển A Việt A Nam A cách A mạng, A chính A quy, tinh A nhuệ, A hiện A đại; A bảo A đảm A kinh A phí A và A cơ A sở A vật A chất, A đất A đai, A trụ A sở, A công trình A cho A hoạt A động A của A Cảnh A sát A biển A Việt A Nam; A ưu A tiên A nguồn A lực A phát A triển Cảnh A sát A biển A Việt A Nam
A D A Nhà A nước A xây A dựng A Cảnh A sát A biển A Việt A Nam A cách A mạng, A chính A quy, tinh A nhuệ, A hiện A đại; A ưu A tiên A nguồn A lực A phát A triển A Cảnh A sát A biển A Việt A Nam; bảo
Trang 3đảm A kinh A phí A và A cơ A sở A vật A chất, A đất A đai, A trụ A sở, A công A trình A cho A hoạt A động A của Cảnh A sát A biển A Việt A Nam; A ưu A tiên A đầu A tư A trang A bị A hiện A đại, A nghiên A cứu, A ứng A dụng thành A tựu A khoa A học A và A công A nghệ A cho A Cảnh A sát A biển A Việt A Nam
5 Nhiệm vụ nào dưới đây của Cảnh sát biển Việt Nam được Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định?
A A A Thu A thập, A tiếp A nhận A thông A tin, A xử A lý A kịp A thời A và A thông A báo A cho A cơ quan A chức A năng A có A liên A quan A theo A quy A định A của A pháp A luật A Việt A Nam A và A điều A ước quốc A tế A có A liên A quan A mà A nước A Cộng A hoà A xã A hội A chủ A nghĩa A Việt A Nam A là A thành viên; A tham A gia A tìm A kiếm, A cứu A nạn, A khắc A phục A sự A cố A trên A biển A và A thực A hiện A các hoạt A động A bảo A vệ A môi A trường, A tổ A chức A ứng A phó A sự A cố A môi A trường A biển
A B A Bảo A vệ A chủ A quyền, A quyền A chủ A quyền, A quyền A tài A phán A quốc A gia, A an A ninh lợi A ích A quốc A gia, A dân A tộc; A bảo A vệ A tài A nguyên, A môi A trường A biển; A bảo A vệ A tài A sản, quyền A và A lợi A ích A hợp A pháp A của A cơ A quan, A tổ A chức, A cá A nhân A trên A biển
A C A Tham A gia A tuyên A truyền, A phổ A biến, A giáo A dục A pháp A luật A cho A nhân A dân hoạt A động A trên A biển; A phối A hợp A với A các A lực A lượng A khác A bảo A vệ A tài A sản A của A Nhà nước, A tính A mạng, A tài A sản A của A người A và A phương A tiện A hoạt A động A hợp A pháp A trên A các vùng A biển A và A thềm A lục A địa A của A Việt A Nam; A phối A hợp A với A các A đơn A vị A khác A của A lực lượng A vũ A trang A để A bảo A vệ A chủ A quyền, A an A ninh A quốc A gia A trên A các A hải A đảo, A vùng biển A thuộc A lãnh A thổ A của A nước A Cộng A hoà A xã A hội A chủ A nghĩa A Việt A Nam A và A quyền A chủ quyền, A quyền A tài A phán A trên A vùng A đặc A quyền A kinh A tế, A thềm A lục A địa A của A nước A Cộng hoà A xã A hội A chủ A nghĩa A Việt A Nam
A D A Hợp A tác A quốc A tế A trong A phạm A vi A chức A năng, A nhiệm A vụ, A quyền A hạn A của mình A theo A quy A định A của A pháp A luật A Việt A Nam A và A điều A ước A quốc A tế A có A liên A quan A mà Cộng A hoà A xã A hội A chủ A nghĩa A Việt A Nam A là A thành A viên A để A góp A phần A giữ A gìn A an A ninh, trật A tự, A hoà A bình A và A ổn A định A trên A các A vùng A biển
6 Theo quy định của Luật Cảnh sát biển Việt Nam, nội dung nào dưới đây không thuộc quyền hạn của Cảnh sát biển Việt Nam?
A A A Tuần A tra, A kiểm A tra, A kiểm A soát A người, A tàu A thuyền, A hàng A hóa, A hành A lý trong A vùng A biển A Việt A Nam A theo A quy A định A của A Luật A này A và A quy A định A khác A của pháp A luật A có A liên A quan
A B A Xử A lý A vi A phạm A hành A chính A theo A quy A định A của A pháp A luật A về A xử A lý A vi phạm A hành A chính
A C A Thực A hiện A quyền A trưng A dụng A tài A sản A của A cá A nhân, A tổ A chức A Việt A Nam theo A quy A định A của A pháp A luật A về A trưng A mua, A trưng A dụng A tài A sản
A D A Truy A đuổi A tàu A thuyền A vi A phạm A pháp A luật A trên A biển
7 Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định phạm vi hoạt động của Cảnh sát biển Việt Nam như thế nào?
A A A Cảnh A sát A biển A Việt A Nam A hoạt A động A trong A vùng A biển A Việt A Nam A để A thực hiện A chức A năng, A nhiệm A vụ, A quyền A hạn A theo A quy A định A của A Luật A Cảnh A sát A biển A Việt
Trang 4Nam A Trong A trường A hợp A vì A mục A đích A nhân A đạo, A hòa A bình, A đấu A tranh A phòng, A chống tội A phạm, A vi A phạm A pháp A luật, A Cảnh A sát A biển A Việt A Nam A được A hoạt A động A ngoài vùng A biển A Việt A Nam; A khi A hoạt A động A phải A tuân A thủ A pháp A luật A Việt A Nam, A điều A ước quốc A tế A mà A nước A Cộng A hòa A xã A hội A chủ A nghĩa A Việt A Nam A là A thành A viên, A thoả A thuận quốc A tế A có A liên A quan A đến A chức A năng, A nhiệm A vụ, A quyền A hạn A của A Cảnh A sát A biển A Việt Nam
A B A Cảnh A sát A biển A Việt A Nam A hoạt A động A trên A các A vùng A biển A và A thềm A lục A địa của A nước A Cộng A hòa A xã A hội A chủ A nghĩa A Việt A Nam
A C A Cảnh A sát A biển A Việt A Nam A hoạt A động A từ A đường A cơ A sở A ra A đến A ranh A giới ngoài A của A vùng A đặc A quyền A kinh A tế A và A thềm A lục A địa A Việt A Nam; A chủ A trì A phối A hợp với A các A lực A lượng A hữu A quan A khác A để A thực A hiện A nhiệm A vụ A Trong A vùng A nội A thuỷ A và các A cảng A biển, A khi A có A yêu A cầu, A Cảnh A sát A biển A Việt A Nam A có A trách A nhiệm A phối A hợp với A chính A quyền A địa A phương, A Bộ A đội A Biên A phòng, A Công A an A nhân A dân, A các A lực lượng A Hải A quan, A Giao A thông A vận A tải, A Thuỷ A sản, A Dầu A khí A và A các A lực A lượng A khác A để thực A hiện A nhiệm A vụ
A D A Cảnh A sát A biển A Việt A Nam A có A phạm A vi A hoạt A động A từ A nội A thủy, A lãnh A hải, tiếp A giáp A lãnh A hải, A đặc A quyền A kinh A tế, A thềm A lục A địa A Việt A Nam A và A trên A các A địa A bàn liên A quan
8 Theo quy định của Luật Cảnh sát biển Việt Nam, Cảnh sát biển Việt Nam không được dừng tàu, thuyền trong trường hợp nào dưới đây?
A A A Trực A tiếp A phát A hiện A hành A vi A vi A phạm A pháp A luật A hoặc A dấu A hiệu A vi A phạm pháp A luật
A B A Thông A qua A phương A tiện, A thiết A bị A kỹ A thuật A nghiệp A vụ A phát A hiện, A ghi nhận A được A hành A vi A vi A phạm A pháp A luật A hoặc A dấu A hiệu A vi A phạm A pháp A luật
A C A Theo A đề A nghị A của A cá A nhân, A tổ A chức A Việt A Nam A đang A hoạt A động A trên A biển
về A truy A đuổi, A bắt A giữ A người, A tàu A thuyền, A phương A tiện
A D A Có A tố A cáo, A tố A giác, A tin A báo A về A tội A phạm, A hành A vi A vi A phạm A pháp A luật
9 Theo quy định của Luật Cảnh sát biển Việt Nam, cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát biển Việt Nam được quyền nổ súng vào tàu thuyền để dừng tàu thuyền trong trường hợp nào dưới đây?
A A A Tàu A thuyền A của A cơ A quan A đại A diện A ngoại A giao A do A đối A tượng A phạm A tội điều A khiển A cố A tình A chạy A trốn, A trên A có A chở A con A tin
A B A Tàu A bệnh A viện A của A cơ A quan A đại A diện A tổ A chức A quốc A tế A WHO A bị A cướp quyền A điều A khiển, A đối A tượng A phạm A tội A đang A lái A tàu A đó A cố A tình A đâm A chìm A một A tàu
cá A của A ngư A dân A Việt A Nam
A C A Tàu A thuyền A đang A chở A đối A tượng A phạm A tội A hoặc A chở A vũ A khí, A vật A liệu A nổ trái A phép, A tài A liệu A phản A động, A bí A mật A nhà A nước, A ma A tuý, A bảo A vật A quốc A gia A cố A tình
Trang 5chạy A trốn A không A chấp A hành A hiệu A lệnh A dừng A tàu A của A Cảnh A sát A biển A Việt A Nam trước A đó
A D A Tàu A thuyền A của A cơ A quan A lãnh A sự A nước A ngoài A đang A chở A đối A tượng A vừa thực A hiện A hành A vi A cướp A biển A trên A vùng A biển A Việt A Nam
10 Theo quy định của Luật Cảnh sát biển Việt Nam, Luật quản lý và sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ, khi thực hiện nhiệm vụ bảo đảm an ninh, trật tự, cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát biển Việt Nam được quyền
nổ súng không cần cảnh báo trong trường hợp nào?
A A A Đối A tượng A đang A sử A dụng A vũ A khí, A vật A liệu A nổ A trực A tiếp A thực A hiện A hành A vi phạm A tội A khủng A bố, A giết A người, A bắt A cóc A con A tin A hoặc A đang A trực A tiếp A sử A dụng A vũ A khí, vật A liệu A nổ A chống A lại A việc A bắt A giữ A khi A vừa A thực A hiện A xong A hành A vi A phạm A tội A đó
A B A Người A đang A bị A truy A nã, A bị A bắt, A người A bị A giữ A trong A trường A hợp A khẩn cấp, A tạm A giữ, A tạm A giam, A người A đang A bị A áp A giải, A xét A xử A hoặc A chấp A hành A hình A phạt
tù A đang A chống A trả, A đe A dọa A tính A mạng, A sức A khỏe A của A người A thi A hành A công A vụ A hoặc người A khác; A đối A tượng A đang A đánh A tháo A người A bị A dẫn A giải, A người A bị A giam, A giữ, A áp giải A do A phạm A tội A nghiêm A trọng, A phạm A tội A rất A nghiêm A trọng, A phạm A tội A đặc A biệt nghiêm A trọng, A tái A phạm A nguy A hiểm
A C A Đối A tượng A đang A sử A dụng A vũ A khí, A vật A liệu A nổ, A vũ A lực A hoặc A công A cụ, phương A tiện A khác A gây A rối A trật A tự A công A cộng A đe A dọa A tính A mạng, A sức A khỏe, A tài A sản của A người A khác
A D A Khi A biết A rõ A đối A tượng A đang A thực A hiện A hành A vi A phạm A tội A nghiêm A trọng, phạm A tội A rất A nghiêm A trọng, A phạm A tội A đặc A biệt A nghiêm A trọng
11 Theo quy định của Luật Cảnh sát biển Việt Nam, trong trường hợp nào dưới đây cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát biển Việt Nam được huy động tàu thuyền và phương tiện, thiết bị kỹ thuật dân sự?
A A A Trong A các A trường A hợp A đuổi A bắt A người A và A phương A tiện A trên A biển, A cấp cứu A người A bị A nạn, A phòng A ngừa A sự A cố A môi A trường A biển A nghiêm A trọng A
A B A Trong A trường A hợp A khẩn A cấp A để A bắt A giữ A người, A tàu A thuyền A và A phương tiện A vi A phạm A pháp A luật, A tìm A kiếm A cứu A nạn, A ứng A phó, A khắc A phục A sự A cố A môi A trường biển A nghiêm A trọng; A tiếp A nhận, A sử A dụng A nhân A lực, A tàu A thuyền A và A phương A tiện, A thiết
bị A kỹ A thuật A dân A sự A được A huy A động A tham A gia A bảo A vệ A chủ A quyền, A quyền A chủ A quyền, quyền A tài A phán A quốc A gia A trong A vùng A biển A Việt A Nam
A C A Trong A trường A hợp A tình A hình A vi A phạm A an A ninh, A trật A tự, A an A toàn A trên A biển
có A diễn A biến A phức A tạp
A D A Trong A trường A hợp A thực A hiện A các A biện A pháp A phòng, A chống A chiến A tranh; phòng, A chống A thảm A họa, A sự A cố, A thiên A tai, A dịch A bệnh; A bảo A vệ A Nhân A dân, A cơ A quan,
tổ A chức A và A nền A kinh A tế A quốc A dân
12 Nội dung hợp tác quốc tế nào dưới đây không được quy định trong Luật Cảnh sát biển Việt Nam?
Trang 6 A A A Phòng, A chống A tội A phạm A ma A túy, A mua A bán A người, A mua A bán A vũ A khí A trái phép, A khủng A bố, A hoạt A động A xuất A cảnh, A nhập A cảnh A bất A hợp A pháp, A buôn A bán, A vận chuyển A hàng A hóa A trái A phép A qua A biên A giới, A khai A thác A hải A sản A bất A hợp A pháp A và A tội phạm, A vi A phạm A pháp A luật A khác A trên A biển A trong A phạm A vi A nhiệm A vụ, A quyền A hạn A của Cảnh A sát A biển A Việt A Nam
A B A Phòng, A chống A ô A nhiễm A và A phòng A ngừa, A ứng A phó, A khắc A phục A sự A cố A môi trường A biển; A kiểm A soát A bảo A tồn A các A nguồn A tài A nguyên A biển; A bảo A vệ A đa A dạng A sinh học A và A hệ A sinh A thái A biển; A phòng, A chống, A cảnh A báo A thiên A tai; A hỗ A trợ A nhân A đạo, A ứng phó A thảm A họa; A tìm A kiếm, A cứu A hộ, A cứu A nạn A trên A biển A trong A phạm A vi A nhiệm A vụ, quyền A hạn A của A Cảnh A sát A biển A Việt A Nam
A C A Tăng A cường A và A mở A rộng A quan A hệ A đối A ngoại, A hợp A tác A quốc A tế, A chủ A động tham A gia A và A đóng A góp A tích A cực A vào A nỗ A lực A chung A của A cộng A đồng A quốc A tế A trong việc A bảo A tồn, A sử A dụng A bền A vững A biển A và A đại A dương; A tranh A thủ A tối A đa A các A nguồn lực, A sự A hỗ A trợ A quốc A tế A để A nâng A cao A năng A lực A quản A lý A và A khai A thác A biển, A trong A đó chú A trọng A các A lĩnh A vực A khoa A học, A công A nghệ, A tri A thức A và A đào A tạo A nguồn A nhân A lực
A D A Đào A tạo, A bồi A dưỡng, A tập A huấn A nghiệp A vụ, A trao A đổi A kinh A nghiệm, chuyển A giao A trang A bị, A khoa A học A và A công A nghệ A để A tăng A cường A năng A lực A của A Cảnh sát A biển A Việt A Nam
13 Nguyên tắc phối hợp nào dưới đây không được quy định trong Luật Cảnh sát biển Việt Nam?
A A A Việc A phối A hợp A phải A trên A cơ A sở A nhiệm A vụ, A quyền A hạn A của A cơ A quan, A tổ chức, A lực A lượng A chức A năng A theo A quy A định A của A pháp A luật; A không A làm A cản A trở A hoạt động A hợp A pháp A của A cơ A quan, A tổ A chức, A cá A nhân A trên A biển
A B A Trên A cùng A một A vùng A biển, A khi A phát A hiện A hành A vi A vi A phạm A pháp A luật liên A quan A đến A nhiệm A vụ, A quyền A hạn A của A nhiều A cơ A quan, A tổ A chức, A lực A lượng A thì A cơ quan, A tổ A chức, A lực A lượng A nào A phát A hiện A trước A phải A xử A lý A theo A thẩm A quyền A do pháp A luật A quy A định; A trường A hợp A vụ A việc A không A thuộc A thẩm A quyền A của A mình A thì chuyển A giao A hồ A sơ, A người, A tang A vật, A tàu A thuyền A và A phương A tiện A vi A phạm A pháp A luật cho A cơ A quan, A tổ A chức, A lực A lượng A có A thẩm A quyền A chủ A trì A giải A quyết A Cơ A quan, A tổ chức, A lực A lượng A tiếp A nhận A có A trách A nhiệm A thông A báo A kết A quả A điều A tra, A xử A lý A cho
cơ A quan, A tổ A chức, A lực A lượng A chuyển A giao A biết
A C A Việc A phối A hợp A phải A trên A cơ A sở A nhiệm A vụ, A quyền A hạn A của A cơ A quan, A tổ chức, A lực A lượng A chức A năng A thuộc A Bộ, A cơ A quan A ngang A Bộ A và A Ủy A ban A nhân A dân A cấp tỉnh A theo A quy A định A của A pháp A luật; A không A làm A cản A trở A hoạt A động A hợp A pháp A của A cơ quan, A tổ A chức, A cá A nhân A trên A biển
A D A Các A lực A lượng A khác A khi A thực A hiện A nhiệm A vụ A trên A biển A mà A phát A hiện hành A vi A vi A phạm A pháp A luật, A nếu A không A thuộc A thẩm A quyền A của A mình A thì A có A trách nhiệm A thông A báo, A chuyển A giao A cho A Cảnh A sát A biển A Việt A Nam A hoặc A các A lực A lượng chuyên A ngành A hữu A quan A khác A để A xử A lý A theo A thẩm A quyền A Cảnh A sát A biển A Việt A Nam
Trang 7hoặc A các A lực A lượng A chuyên A ngành A khác A có A trách A nhiệm A thông A báo A kết A quả A điều tra, A xử A lý A hành A vi A vi A phạm A pháp A luật A cho A lực A lượng A chuyển A giao A biết
14 Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định hệ thống tổ chức của Cảnh sát biển Việt Nam gồm có mấy cấp?
A A A 02 A cấp A gồm A Bộ A Tư A lệnh A Cảnh A sát A biển A Việt A Nam; A Đơn A vị A cấp A cơ A sở
A B A 03 A cấp A gồm A Bộ A Tư A lệnh A Cảnh A sát A biển A Việt A Nam; A Bộ A Tư A lệnh A Vùng Cảnh A sát A biển A và A các A đơn A vị A trực A thuộc A Bộ A Tư A lệnh A Cảnh A sát A biển A Việt A Nam; A Đơn
vị A cấp A cơ A sở
A C A 04 A cấp A gồm A Bộ A Tư A lệnh A Cảnh A sát A biển A Việt A Nam; A Bộ A Tư A lệnh A Vùng Cảnh A sát A biển; A các A đơn A vị A trực A thuộc A Bộ A Tư A lệnh A Cảnh A sát A biển A Việt A Nam; A Đơn A vị cấp A cơ A sở
A D A 05 A cấp A gồm A Bộ A Tư A lệnh A Cảnh A sát A biển A Việt A Nam; A Bộ A Tư A lệnh A Vùng Cảnh A sát A biển; A các A đơn A vị A trực A thuộc A Bộ A Tư A lệnh A Cảnh A sát A biển A Việt A Nam; A Đơn A vị cấp A cơ A sở; A các A đơn A vị A trực A thuộc A đơn A vị A cấp A cơ A sở
15 Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định trách nhiệm quản lý nhà nước đối với Cảnh sát biển Việt Nam như thế nào?
A A A Chính A phủ A thống A nhất A quản A lý A nhà A nước A đối A với A Cảnh A sát A biển A Việt Nam; A Bộ A Quốc A phòng A chịu A trách A nhiệm A trước A Chính A phủ; A Tư A lệnh A Cảnh A sát A biển Việt A Nam A chịu A trách A nhiệm A trước A Bộ A Quốc A phòng; A Bộ, A cơ A quan A ngang A bộ A có trách A nhiệm A phối A hợp A với A Bộ A Quốc A phòng A thực A hiện A quản A lý A nhà A nước A đối A với Cảnh A sát A biển A Việt A Nam
A B A Chính A phủ A thống A nhất A quản A lý A nhà A nước A đối A với A Cảnh A sát A biển A Việt Nam; A Bộ A trưởng A Bộ A Quốc A phòng A chịu A trách A nhiệm A trước A Chính A phủ; A Tư A lệnh Cảnh A sát A biển A Việt A Nam A chịu A trách A nhiệm A trước A Bộ A trưởng A Bộ A Quốc A phòng; A Bộ trưởng, A Thủ A trưởng A cơ A quan A ngang A bộ A có A trách A nhiệm A phối A hợp A với A Bộ A trưởng
Bộ A Quốc A phòng A thực A hiện A quản A lý A nhà A nước A đối A với A Cảnh A sát A biển A Việt A Nam
A C A Chính A phủ A thống A nhất A quản A lý A nhà A nước A đối A với A Cảnh A sát A biển A Việt Nam; A Bộ A Quốc A phòng A chịu A trách A nhiệm A trước A Thủ A tướng A Chính A phủ; A Tư A lệnh Cảnh A sát A biển A Việt A Nam A chịu A trách A nhiệm A trước A Bộ A trưởng A Bộ A Quốc A phòng A và A Bộ trưởng, A Thủ A trưởng A cơ A quan A ngang A bộ A có A trách A nhiệm A phối A hợp A với A Bộ A trưởng A Bộ Quốc A phòng A thực A hiện A quản A lý A nhà A nước A đối A với A Cảnh A sát A biển A Việt A Nam
A D A Chính A phủ A thống A nhất A quản A lý A nhà A nước A đối A với A Cảnh A sát A biển A Việt Nam; A Bộ A Quốc A phòng A chịu A trách A nhiệm A trước A Chính A phủ, A Quốc A hội; A Tư A lệnh Cảnh A sát A biển A Việt A Nam A chịu A trách A nhiệm A trước A Bộ A Quốc A phòng A và A Bộ, A cơ A quan ngang A bộ A có A trách A nhiệm A phối A hợp A với A Bộ A Quốc A phòng A thực A hiện A quản A lý A nhà nước A đối A với A Cảnh A sát A biển A Việt A Nam
PHẦN II CÂU HỎI LÝ THUYẾT (30 Điểm)
Thí sinh trả lời 03 câu hỏi do Ban Tổ chức đưa ra bằng bài viết (có ví dụ minh họa bằng tài liệu, hình ảnh) Mỗi câu trả lời được tính 10 điểm trong đó mở bài 02 điểm, nội dung 06 điểm, kết luận 02 điểm.
Trang 81 A Đề A nghị A đồng A chí A nêu A và A phân A tích A quy A định A về A vị A trí, A chức A năng A của Cảnh A sát A biển A Việt A Nam A trong A Luật A Cảnh A sát A biển A Việt A Nam?
2 A Đề A nghị A đồng A chí A nêu A và A phân A tích A quy A định A về A phạm A vi A hoạt A động A của Cảnh A sát A biển A Việt A Nam A trong A Luật A Cảnh A sát A biển A Việt A Nam?
3 A Đề A nghị A đồng A chí A nêu A quy A định A về A các A nhiệm A vụ A của A Cảnh A sát A biển A Việt Nam A và A phân A tích A một A nhiệm A vụ A của A Cảnh A sát A biển A Việt A Nam A trong A Luật A Cảnh sát A biển A Việt A Nam?
PHẦN III CÂU HỎI TỰ LUẬN (30 điểm)
Thí sinh viết bài tự luận trong đó: đặt vấn đề 05 điểm; nội dung 10 điểm; kết luận 05 điểm; liên hệ chức trách, nhiệm vụ của bản thân 10 điểm.
1 A Trên A cương A vị, A chức A trách, A nhiệm A vụ, A quyền A hạn A được A giao, A đề A nghị đồng A chí A trình A bày A một A bài A tự A luận A (tối A thiểu A 1500 A chữ) A có A nội A dung A liên A hệ A với quy A định A về A Các A hành A vi A bị A nghiêm A cấm A (Điều A 7) A và A quy A định A về A Nghĩa A vụ, A trách nhiệm A của A cán A bộ, A chiến A sĩ A Cảnh A sát A biển A Việt A Nam A (Điều A 10) A trong A Luật A Cảnh sát A biển A Việt A Nam?
PHẦN IV TRÌNH BÀY (10 điểm)
Điểm trình bày đẹp, công phu (10 điểm), trong đó bài thi được đầu tư, trình bày đẹp, công phu cả về nội dung và hình thức (03 điểm), có tranh ảnh minh họa (04 điểm), có chiều sâu về lý luận và thực tiễn (03 điểm).