1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tài liệu ôn tập Hóa học 11

20 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số oxi hóa cao nhất của Silic thể hiện ở hợp chất nào trong các chất sau đây:.. Để khắc chữ lên thủy tinh người ta dựa vào phản ứng nào sau đây:?[r]

Trang 1

Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI

CHƯƠNG 1: SỰ ĐIỆN LI

I KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG

1 Sự điện li

- Định nghĩa: Sự điện li; chất điện li mạnh, yếu;

- Cách biểu diễn phương trình điện li của chất điện li mạnh, yếu

2 Axit - bazơ - muối

Định nghĩa: axit, bazơ, muối, chất lưỡng tính

Phân biệt axit, bazơ chất lưỡng tính

Phân biệt muối axit muối trung hòa

3 pH của dung dịch:

- [H+] = 10-pH (pH = -lg [H+] )

- pH của các môi trường (axit, bazơ, trung tính)

4 Phản ứng trao đổi ion:

- Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch

- Cách biểu diễn phương trình ion; ion rút gọn

*Phần nâng cao:

- Định nghĩa axit, bazơ, chất lưỡng tính theo Bronsted

- Môi trường của dung dịch muối

II BÀI TẬP VẬN DỤNG

Dạng 1: Xác định chất điện li mạnh, yếu, không điện li; viết phương trình điện li

Bài 1: Cho các chất: KCl, KClO3, BaSO4, Cu(OH)2, H2O, Glixerol, CaCO3, glucozơ Chất điện li mạnh, chất nào

điện li yếu, chất nào không điện li? Viết phương trình điện li

Bài 2: Viết phương trình điện li của những chất diện li mạnh sau: HClO, KClO3, (NH4)2SO4, NaHCO3, Na3PO4

Bài 3: Viết phương trình điện li của H2CO3, H2S, H2SO3, H3PO4 (Biết các chất này chỉ phân li một phần và theo

tứng nấc)

Dạng 2: Tính nồng độ của các ion trong dung dịch chất điện li

Bài 1: Tính nồng độ mol/lit của các ion K+, SO42- có trong 2 lit dung dịch chứa 17,4g K2SO4 tan trong nước

Hưóng dẫn: Nồng độ của K2SO4 là

CMK2SO4 = 17,4/174.2 = 0,05M

Phương trình điện li: K2SO4 > 2K+ + SO4

0,05 2.0,05 0,05

Vậy [K+

] = 0,1M; [SO42- ] = 0,05M

Bài 2: Tính nồng độ mol/l của các ion có trong dung dịch HNO3 10% (Biết D = 1,054 g/ml)

Hướng dẫn: CMHNO3 =

M

C

10

=

63

10 054 , 1 10

= 1,763M Phương trình điện li: HNO3 -> H+ + NO3

-1,673 -1,673 -1,673 Vậy [H+

] = [NO3-] = 1,673M

Bài 3: Tính thể tích dung dịch HCl 0,5M có chứa số mol H+ bằng số mol H+ có trong 0,3 lít dung dịch HNO3 0,2M

Đáp án V HCl = 0,12 lit Bài 4: Tính nồng độ mol/l của các ion trong các trường hợp sau:

a Dung dịch CH3COOH 0,01M, độ điện li α = 4,25%

b Dung dịch CH3COOH 0,1M, độ điện li α = 1,34%

Hướng dẫn:

a PTĐL: CH3COOH CH3COO- + H+

Ban đầu 0,01 0 0

Điện li 0,01.α 0,01.α 0,01.α

Cân bằng 0,01 - 0,01.α 0,01.α 0,01.α

Vậy [H+] = 0,01.α = 0,01 4,25/100 = 0,000425 M

b [H+] = 0,00134 M

Bài 5: Trộn lẫn 100ml dung dịch AlCl3 1M với 200ml dung dịch BaCl2 2M và 300ml dung dịch KNO3 0,5M

Trang 2

Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI

Tính nồng độ mol/l các ion có trong dung dịch thu được sau khi trộn

Hướng dẫn:

Số mol chất tan trong từng dung dịch:

nAlCl3 = 100.1/1000 = 0,1 mol

nBaCl2 = 200.2/1000 = 0,4 mol

nKNO3 = 300 0,5/1000 = 0,15 mol

Viết các phương trình điện li, tính số mol các ion tương ứng

V = 100 + 200 + 3000 = 600 ml = 0,6 lit

[Al3+] = 0,1/0,6 = 0,167 mol/l

[Ba2+] = 0,4/0,6 = 0,667 mol/l

[K+] = [NO3-] = 0,15/0,6 = 0,25 mol/l

[Cl- ] =

6 ,

0

08 , 0 03

,

= 1,83 mol/l

, OH - , pH của dung dịch

Bài 1: Tính pH của các dung dịch sau:

a 100ml dung dịch X có hòa tan 2,24 lít khí HCl (ĐKTC)

b Dung dịch HNO3 0,001M

c Dung dịch H2SO4 0,0005M

d Dung dịch CH3COOH 0,01M (độ điện li α = 4,25%)

Hướng dẫn:

a nHCl = 2,24/22400 = 10-4 mol

CMHCl = 10-4/0,1 = 10-3 M

Điện li: HCl -> H+

+ Cl -[H+] = 10-3 M ==> pH = 3

b [H+ ] = 0,001M = 10-3 ==> pH = 3

c [H+] = 2.0,0005 = 0,001 = 10-3 ; pH = 3

d [H+] = 0,01 4,25/100 = 4,25.10-4

pH = -lg 4,25.10-4

Bài 2: Trộn lẫn 200ml dung dịch H2SO4 0,05M với 300mldung dịch HCl 0,1M ta được dung dịch D

a Tính nồng độ mol/l của H2SO4, HCl và ion H+ trong dung dịch D

b Tính pH của dung dịch D

c Lấy 150ml dung dịch D trung hòa bởi 50ml dung dịch KOH Tính nồng độ dung dịch KOH đem dùng

Hướng dẫn:

a n H2SO4= 200.0,05/1000 = 0,01 mol

nHCl = 300.0,1/1000 = 0,03 mol

V = 200 + 300 = 500ml = 0,5 lit

CMH2SO4= 0,01/0,5 = 0,02M

CMHCl = 0,03/0,5 = 0,06 M

Viết phương trình điện li, tính tổng số mol H+: nH+ = 2.nH2SO4 + nHCl

= 2.0,01 + 0,03 = 0,05 mol

 0,05/0,5 = 0,1M

b [H+ ] = 0,1 = 10-1 => pH = 1

c PTĐL: KOH -> K+ + OH-

PTPƯ trung hòa: H+ + OH- -> H2O

Ta có: nKOH = nOH- = nH+ = 150.0,1/1000 = 0,015 mol

Vậy CMKOH = 0,015.1000/50 = 0,3M

Bài 3: Tính nồng độ mol/l của các dung dịch:

a Dung dịch H2SO4 có pH = 4

b Dung dịch KOH có pH = 11

Bài 4: Dung dịch Ba(OH)2 có pH = 13 (dd A); Dung dịch HCl có pH = 1 (dd B)

a Tính nồng độ mol của dung dịch A và B

Trang 3

Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI

b Trộn 2,75 lit dung dịch A với 2,25 lit dung dịch B Tính pH của dung dịch (thể tích thay đổi không đáng

kể)

Dạng 4: Bài tập về Hiđrôxit lưỡng tính

Bài 1: Chia 19,8 gam Zn(OH)2 thành 2 phần bằng nhau

Phần 1: Cho tác dụng với 150ml dung dịch H2SO4 1M Tính khối lượng muối tạo thành

Phần 2: Cho tác dụng với 150ml dung dịch NaOH 1M Tính khối lượng muối tạo thành

Hướng dẫn:

Số mol Zn(OH)2 ở mỗi phần = 19,8/99.2 = 0,1 mol

Phần 1: nH2SO4 = 150.1/1000 = 0,15 mol

PTPƯ: Zn(OH)2 + H2SO4 > ZnSO4 + H2O

Ban đầu 0,1 0,15 0

Phản ứng 0,1 0,1 0,1 (mol)

Sau phản ứng 0,05 0,1 (mol) => mmuối = 0,1 161 = 16,1 gam

Phần 2: Số mol của NaOH = 150.1/1000 = 0,15 mol

PTPƯ Zn(OH)2 + 2NaOH -> Na2ZnO 2 + 2H2O

Ban đầu 0,1 0,15 0

Phản ứng 0,075 0,15 0,075 (mol)

Sau phản ứng 0,025 0 0,075 (mol) => mmuối = 0,075.143 = 10,725 gam

Bài 2: Chia 15,6 gam Al(OH)3 làm 2 phần bằng nhau:

Phần 1: Cho tác dụng với 200ml dung dịch H2SO4 1M

Phần 2: Cho tác dụng với 50ml dung dịch NaOH 1M

Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng ở mỗi phần

Đáp án: 17,1 gam; 4,1 gam

Bài 3: Cho 300ml dung dịch NaOH 1,2 M tác dụng với 100 ml dung dịch AlCl3 1M

a Tính nồng độ các chất trong dung dịch thu được

b Tính khối lượng kết tủa sau phản ứng

Hướng dẫn:

Số mol của NaOH : 0,3.1,2 = 0,36 mol

Số mol của AlCl3: 1.0,1 = 0,1 mol

PTPƯ 3NaOH + AlCl3 -> Al(OH)3 + 3NaCl

Ban đầu 0,36 0,1

Phản ứng 0,3 0,1 0,1 0,3 (mol)

Sau phản ứng 0,06 0 0,1 0,3

PTPƯ: NaOH + Al(OH)3 -> NaAlO2 + 2H2O

Ban đầu 0,06 0,1

Phản ứng 0,06 0,06 0,06 (mol)

Sau phản ứng 0 0,04 0,06

b Khối lương kết tủa Al(OH) 3 = 0,04.78 = 3,12 gam

Dạng 5: Nhận biết các ion dựa vào phản ứng trao đổi

Bài 1: Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết:

a Các dung dịch Na2CO3; MgCl2; NaCl; Na2SO4 b Các dung dịch Pb(NO3)2, Na2S, Na2CO3, NaCl

c Các chất rắn Na2CO3, MgCO3, BaCO3 và CaCl2 d Các dung dịch BaCl2, HCl, K2SO4 và Na3PO4

Bài 2: Chỉ dùng quỳ tím làm thuốc thử hãy phân biệt các lọ mất nhãn chứa các chất sau:

H2SO2, HCl, NaOH, KCl, BaCl2

Bài 3: Chỉ dùng một hóa chất làm thuốc thử hãy phân biệt các dung dịch chứa trong các lọ mất nhãn sau: H2SO4,

NaOH, BaCl2, Na2CO3, Al2(SO4)3

Bài 4: Không dùng thêm thuốc thử bên ngoài, hãy phân biệt các lọ mất nhãn chứa các dung dịch sau: NaHCO3,

Ca(HCO3)2, Na2CO3, CaCl2

Dạng 6: Đánh giá điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch, viết phương trình ion rút gọn

Bài 1: Trộn lẫn cá dung dịch những cặp chất sau, cặp chất nào có xảy ra phản ứng ? Viết phương trình phản ứng

dạng phân tử và dạng ion rút gọn

Trang 4

Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI

a CaCl2 và AgNO3 b KNO3 và Ba(OH)2 c Fe2(SO4)3 và KOH d Na2SO3 và HCl

Bài 2: Viết phương trình phân tử và phương trình ion rút gọn của các phản ứng theo sơ đồ dưới đây:

a MgCl2 + ? > MgCO3 + ? b Ca3(PO4)2 + ? > ? + CaSO4

c ? + KOH > ? + Fe(OH)3 d ? + H2SO4 > ? + CO2 + H2O

Bài 3: Có thể tồn tại các dung dịch có chưa đồng thời các ion sau được hay không? Giải thích (bỏ qua sự điện li của

chất điện li yếu và chất ít tan)

a NO3-, SO42-, NH4+, Pb2+ b Cl-, HS-, Na+, Fe3+

c OH-, HCO3-, Na+, Ba2+ d HCO3-, H+, K+, Ca2+

Ví dụ 4: Có 4 cation K+

, Ag+, Ba2+, Cu2+ và 4 anion Cl-, NO3-, SO42-, CO32- Có thể hình thành bốn dung dịch nào

từ các ion trên? nếu mỗi dung dịch chỉ chứa 1 cation và 1 anion (không trùng lặp)

III BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN THAM KHẢO

Câu 1 Theo Ahreniut thì kết luận nào sau đây là đúng?

A Bazơ là chất nhận proton

B Axit là chất nhường proton

C Axit là chất khi tan trong nước phân li ra cation H+

D Bazơ là hợp chất trong thành phần phân tử có một hay nhiều nhóm OH

Câu 2 Chọn các chất là hiđroxit lưỡng tính trong số các hiđroxit sau:

A Zn(OH)2 B Sn(OH)2 C Fe(OH)3 D Cả A, B

Câu 3 Chỉ ra câu trả lời sai về pH:

A pH = - lg[H+] B [H+] = 10a thì pH = a C pH + pOH = 14 D [H+].[OH-] = 10-14

Câu 4 Chọn câu trả lời đúng, khi nói về muối axit:

A Dung dịch muối có pH < 7 B Muối có khả năng phản ứng với bazơ

C Muối vẫn còn hiđro trong phân tử D Muối vẫn còn hiđro có khả năng phân li tạo proton trong nước

Câu 5 Chọn câu trả lời đúng về muối trung hoà:

C Muối không còn có hiđro trong phân tử D Muối không còn hiđro có khả năng phân li tạo proton trong nước

Câu 6 Hãy chọn câu trả lời đúng: Phản ứng trao đổi trong dung dịch các chất điện li chỉ có thể xảy ra khi có ít nhất

một trong các điều kiện sau:

A tạo thành chất kết tủa B tạo thành chất khí

C tạo thành chất điện li yếu D hoặc A, hoặc B, hoặc C

Câu 7 Trong các chất sau chất nào là chất ít điện li?

A H2O B HCl C NaOH D NaCl

Câu 8 Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất trong nước?

Câu 9 Chọn những chất điện li mạnh trong số các chất sau:

a NaCl b Ba(OH)2 c HNO3 d AgCl e Cu(OH)2 f HCl

A a, b, c, f B a, d, e, f C b, c, d, e D a, b, c

Câu 10 Hãy chọn câu trả lời đúng trong số các câu sau:

A axit mà một phân tử phân li nhiều H+

là axit nhiều nấc

B axit mà phân tử có bao nhiêu nguyên tử H thì phân li ra bấy nhiêu H+

C H3PO4 là axit ba nấc

D A và C đúng

Câu 11 Chọn câu trả lời đúng nhất, khi xét về Zn(OH)2 là:

Câu 12 Dãy các chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH?

A Pb(OH)2, ZnO, Fe2O3 B Al(OH)3, Al2O3, Na2CO3

C Na2SO4, HNO3, Al2O3 D NaCl, ZnO, Zn(OH)2

Câu 13 Cho phương trình ion thu gọn: H+ + OH- H2O Phương trình ion thu gọn đã cho biểu diễn bản chất của

các phản ứng hoá học nào sau đây?

A HCl + NaOH  H2O + NaCl B NaOH + NaHCO3  H2O + Na2CO3

Trang 5

Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI

C H2SO4 + BaCl2  2HCl + BaSO4 D A và B đúng

Câu 14 Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện ly?

A Sự điện ly là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch

B Sự điện ly là sự phân ly một chất dưới tác dụng của dòng điện

C Sự điện ly là sự phân ly một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở trạng thái

nóng chảy

D Sụ điện ly thực chất là quá trình oxi hoá khử

Câu 15 Cho 10,6g Na2CO3 vào 12g dung dịch H2SO4 98%, sẽ thu được bao nhiêu gam dung dịch? Nếu cô cạn

dung dịch sau phản ứng sẽ thu được bao nhiêu gam chất rắn?

Câu 16 Trong dung dịch Al2(SO4)3 loãng có chứa 0,6 mol SO42-, thì trong dung dịch đó có chứa:

A 0,2 mol Al2(SO4)3 B 0,4 mol Al3+ C 1,8 mol Al2(SO4)3 D Cả A và B đều đúng

Câu 17 Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch?

A AlCl3 và Na2CO3 B HNO3 và NaHCO3 C NaAlO2 và KOH D NaCl và AgNO3

Câu 18 Có bốn lọ đựng bốn dung dịch mất nhãn là: AlCl3, NaNO3, K2CO3, NH4NO3 Nếu chỉ được phép dùng một

chất làm thuốc thử thì có thể chọn chất nào trong các chất sau?

Câu 19 Các chất nào trong dãy sau đây vừa tác dụng với dung dịch kiềm mạnh, vừa tác dụng với dung dịch axit

mạnh?

A Al(OH)3, (NH2)2CO, NH4Cl B NaHCO3, Zn(OH)2, CH3COONH4

Câu 20 Cho các chất rắn sau: Al2O3 ZnO, NaOH, Al, Zn, Na2O, Pb(OH)2, K2O, CaO, Be, Ba Dãy chất rắn có thể

tan hết trong dung dịch KOH dư là:

A Al, Zn, Be B Al2O3, ZnO C ZnO, Pb(OH)2, Al2O3 D Al, Zn, Be, Al2O3, ZnO

Câu 21 Cho 200 ml dung dịch KOH vào 200 ml dung dịch AlCl3 1M thu được 7,8g kết tủa keo Nồng độ mol của

dung dịch KOH là:

A 1,5 mol/l B 3,5 mol/l C 1,5 mol/l và 3,5 mol/l D 2 mol/l và 3 mol/l

Câu 22 Trộn lẫn 100 ml dung dịch KOH 1M vơi 50 ml dung dịch H3PO4 1M thì nồng độ mol của muối trong

dung dịch thu được là:

Câu 23 Lượng SO3 cần thêm vào dung dịch H2SO4 10% để được 100g dung dịch H2SO4 20% là:

Câu 24 Khối lượng dung dịch KOH 8% cần lấy cho tác dụng với 47g K2O để thu được dung dịch KOH 21% là:

Câu 25 Cho 10 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5M Thể tích dung dịch NaOH 1M cần để trung hoà

dung dịch axit đã cho là:

Câu 26 Cho H2SO4 đặc tác dụng đủ với 58,5g NaCl và dẫn hết khí sinh ra vào 146g H2O Nồng độ % của axit thu

được là:

Câu 27 Trộn 200ml dung dịch HCl 1M với 300 ml dung dịch HCl 2M Nếu sự pha trộn không làm co giãn thể tích

thì dung dịch mới có nồng độ mol là:

Câu 28 Trộn 20ml dung dịch HCl 0,05M với 20ml dung dịch H2SO4 0,075M Nếu coi thể tích sau khi pha trộn

bằng tổng thể tích của hai dung dịch đầu thì pH của dung dịch thu được là:

A 1 B 2 C 3 D 1,5

Câu 29 Có 10ml dung dịch axit HCl có pH = 3 Cần thêm bao nhiêu ml nước cất để thu được dung dịch axit có pH

= 4?

Câu 30 Thể tích dung dịch HCl 0,3M cần để trung hoà 100ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,1M

là:

Trang 6

Đề cương ôn tập ôn Hóa học 11 – HKI

CHƯƠNG II: NITƠ - PHOTPHO

I KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG:

1 Nhóm VA: - Thành phần nguyên tố

- Cấu tạo nguyên tử

- Các tính chất biến đổi theo chiều tăng điện tích (N > Bi)

2 Đơn chất:

Tính chất hóa học Bền ở nhiệt độ thường, ở nhiệt độ cao hoạt

động mạnh (tính oxi hóa – tính khử)

- Tính chất hóa học: tính oxi hóa – tính khử

(phốt pho trắng hoạt động hơn phốt pho đỏ)

3 Hợp chất:

- Tính bazơ

- PTN: NH4+ + Ca(OH)2

- CN: H2 + N2

(NH4)xX

- Tác dụng với dung dịch kiềm

- Phản ứng nhiệt phân

NH3 + axit, oxit axit

- Tính oxi hóa mạnh

- PTN: NaNO3+ H2SO4đặc

- CN: NH3 -> NO -> NO2 ->HNO3

Muối nitrat NO3- - Điện li mạnh, dễ tan

- Nhiệt phân Axit photphoric H3PO4 - Đa a xit, trung bình

- Không có tính oxi hóa

- PTN: P + HNO3 đặc

- CN: Ca3(PO4)2 + H2SO4 đặc ; P2O5 + H2O

4 Phân bón: - Định nghĩa

- Một số loại phân: công thức hóa học, vai trò, sản xuất, bảo quản

II BÀI TẬP VẬN DỤNG

D¹ng 1: Ph-¬ng tr×nh ph¶n øng – gi¶i thÝch

Bµi 1:Hoµn thµnh chuçi ph-¬ng tr×nh ph¶n øng sau:(ghi râ ®iÒu kiÖn nÕu cã)

a N2O5HNO3NONO2HNO3Cu(NO3)2CuO

b N2NH3(NH4)2SO4NH3NO

c NH4NO2N2NONO2NaNO3NaNO2

d PPH3P2O5H3PO4Ca3(PO4)3CaSO4

Bµi 2: Bæ tóc vµ c©n b»ng c¸c ph-¬ng tr×nh ph¶n øng sau(ghi râ ®iÒu kiÖn nÕu cã)

a CuO + NH3 ? e S + HNO3 ?

b Cl2 + NH3  ? f NH4Cl + NaOH ?

c NO2 + NaOH  ? g H3PO4 +KOH ?

Trang 7

Đề cương ụn tập ụn Húa học 11 – HKI

d N2 + O2  ? h H3PO4 + Ca(OH)2 .?

Cho biết phản ứng nào là phản ứng oxi hóa-khử? Xác định vai trò các chất trong phản ứng

Bài 3: Lập ph-ơng trình phản ứng oxi hóa –khử theo sơ đồ cho sau:

a Fe + HNO3(đ,nóng)  ? + NO2 + ?

b C + HNO3(đ)  ? + NO2 + ?

c FeO + HNO3(loãng) ? + NO + ?

d Zn + HNO3(loãng)  ? + NH4NO3 + ?

e Fe(NO3)3 ? + NO2 + ?

f AgNO3  ? + NO2 + ?

Bài 4 Hãy giải thích:

a Tại sao dung dịch NH3 có thể hòa tan các kết tủa của Cu(OH)2; AgCl?

b Hiện t-ợng khi cho NH3 tiếp xúc với oxi và với clo

c Tại sao H3PO4 không có tính oxi hóa nh- HNO3

d Hiện t-ợng khi quẹt đầu que diêm vào lớp thuốc ở hộp diêm

Bài 5

a.Từ không khí ,than và n-ớc Hãy lập sơ đồ sản xuất phân đạm NH4NO3

b.Từ không khí, than, n-ớc và photpho Hãy lập sơ đồ sản xuất phân amophat và điamôphôt

Dạng 2: Nhận biết

Bài 1 Bằng ph-ơng pháp hóa học, hãy phân biệt các dung dịch :

a HCl; HNO3 và H3PO4

b HCl; HNO3 và H2SO4

c NH4Cl; Na2SO4 và (NH4)2SO4

d NH4NO3; Cu(NO3)2; Na2SO4 và K2SO4

Bài 2 Chỉ dùng quỳ tím hãy nhận biết các dd: HNO3;NaOH;(NH4)2SO4;K2CO3và CaCl2

Bài 3 Bằng ph-ơng pháp hóa học, hãy chứng tỏ sự có mặt của các ion sau trong dd

a.NH4+; Fe3+ và NO3-

b.NH4+; PO43-và NO3-

Bài 4 Nhận biết các khí chứa trong các lọ mất nhãn sau:

a.N2, Cl2, CO2, SO2.

b.CO, CO2, N2, NH3

c.NH3, H2, SO2 , NO

Dạng 3 Hỗn hợp các khí tác dụng với nhau

L-u ý :

- Hiệu suất tính theo sản phẩm:

H =L-ợng sản phẩm thực tế x 100%/L-ợng sản phẩm lí thuyết

- Hiệu suất tính theo chất tham gia:

H=L-ợng chất tham gia lí thuyết x 100%/l-ợng chất tham gia thực tế

-Điều kiện khác điêu kiện tiêu chuẩn, số mol chất khí đ-ợc áp dụng bởi công thức:

PV=nRT

Trong đó: P : áp suất(at)

V:thể tích(l)

R=22,4/273

T( o K) =273 + t( 0 C)

Ví dụ:

Cần lấy bao nhiêu lít N2 và H2 (đktc)để điều chế đ-ợc 51 gam NH3 Biết hiệu suất của phản ứng là 25%

Giải:

N2 + H2  NH3

n(NH3)=51:17=3(mol)

H=25%

Suy ra: n(N2)=3.100/2.25=6(mol);V(N2 )=134,4(l)

n(H2)= 3.3.100/2.25=18(mol);V(H2)=403,2(l)

Bài 1 Trộn 3 lit NO với 10 không khí.Tính thể tích NO2 tạo thành và thể tích hỗn hợp khí sau phản ứng Biết phản

ứng xảy ra hoàn toàn,oxi chiếm 1/5 thể tích không khí, các khí đo ở đktc

Trang 8

Đề cương ụn tập ụn Húa học 11 – HKI

Đáp số: 11,5 l

Bài 2 Dẫn 1lít hỗn hợp NH3 và O2, có tỉ lệ 1:1 về số mol đi qua ống đựng xúc tác Pt nung nóng Khí nào không

phản ứng hết còn thừa bao nhiêu lít ?( thể tích các khí đo ở cùng điều kiện )

Đáp số : 0,1 l

Bài 3 Hỗn hợp N2 và H2 có tỉ lệ số mol là 1:3 đ-ợc lấy vào bình phản ứng có diện tích 20 l áp suất của hỗn hợp khí

lúc đầu là 372 at và nhiệt độ là 427 0

c,

a Tính số mol N2 và H2 có lúc đầu

b Tính số mol các khí trong hỗn hợp sau phản ứng biết hiệu suất của phản ứng là 20 %

c Tính áp suất của hỗn hợp khí sau phản ứng biết nhiệt độ trong bình đ-ơc giữ không đổi

Dạng 4: Tính chất hóa học của NH 3 và NH 4

+

Ví dụ

Có 8,4 l amoniac (đktc) Tính số mol H2SO4 đủ để phản ứng hết với l-ợng khí này để tạo ra (NH4)2SO4

Giải

2NH3 + H2SO4  (NH4)2SO4

n(NH3) = 8,4/22,4 = 0,375 mol

n(H2SO4) = 1/2 n(NH3) = 0,1875 mol

Bài 1 Cho 1,5 l NH3( đktc) đi qua ống đựng CuO nung nóng thu đ-ợc một chất rắn X

a Viết ph-ơng trình phản ứng giữa CuO và NH3 biết trong phản ứng số OXH của N tăng lên bàng 0

b Tính l-ợng CuO đã bị khử

c Tính V HCl 2M đủ để tác dụng với X

ĐS b 9 g

c 0,1 l

Bài 2 Hòa tan 4,48 l NH3 (đktc) vào l-ợng n-ớc vùa đủ 100 ml dd Cho vào dung dịch này 100 ml H2SO4 1 M Tính

nồng độ mol/l của các ion NH4+, SO42- và muối amonisunfat thu đ-ợc

ĐS 1mol/l; 0,5 mol

CM (NH4)2SO4)2= 0,5 mol/l

Bài 3 Cho dung dịch KOH đến d- vào 50 ml dung dịch (NH4)2SO4)2 1M đun nóng nóng nhẹ Tính số mol và số lít

chất khí bay ra ở đktc

ĐS 0,1 mol; 2,24 l

Dạng 5: Kim loại, Oxit kim loại + HNO 3 loãng, đặc

L-u ý: KL + HNO3 > muối nitrat + sp khử + n-ớc

Sp khử NH4NO3 , N2 , N2O, NO, NO2

Kim loại nhiều hóa trị  hóa tri cao nhất

Ví dụ

Cho 11 g hỗn hợp Al va Fe vào dung dịch HNO3 loãng, d- thì có 6,72 l khí không màu hóa nâu trong không khí

bay ra.( thể tích khí đo ở đktc)

a viết ph-ơng trình phản ứng

b Tính khối l-ợng mỗi kim loại trong hỗn hợp

c Tính % khối l-ợng mỗi kim loai trong hỗn hợp

Giải:

a Al + 4 HNO3  Al(NO3)3 + NO + 2 H2O

Fe + 4 HNO3  Fe(NO3)3 + NO + 2 H2O

b Gọi x,y lần l-ợt là số mol của Al,Fe

x+y= 0,3

27x+56y=11

Suy ra x=0,2;y=0,1

mAl=5,4 g

mFe=5,6g

c.%Al=49,1%

%Fe=50,9%

Trang 9

Đề cương ụn tập ụn Húa học 11 – HKI

Bài 1 Cho 1,86 g hợp kim Mg và Al vào dung dịch HNO3 loãng ,d- thì thu đ-ợc 560ml khí N2O(đktc)

a.Viết ph-ơng trình phản ứng xảy ra

b Tính phần trăm khối l-ợng của hợp kim

Đáp số % Mg=12,9%;%Al=87,1%

Bài 2 Chia hỗn hợp Cu và Al làm hai phần bằn nhau

Một phầncho vào dung dịch HNO3 đặc ,nguội thì thu đ-ợc 8,96 lit khí màu nâu đỏ bay ra

Một phần cho vào dung dịch HCl thì có 6,72lít bay ra

a.Viết ph-ơng trình phản ứng xảy ra

b.Tính khối l-ợng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu

c.Tính phần trăm khối l-ợng mỗi kim lọai trong hỗn hợp ban đầu

Đáp sô:b.mCu=12,8g;mAl=5,4g; c.%Cu=70%;%Al=30%

Bài 3 Có 34,8 g hỗn hợp Fe, Cu và Al chia làm hai phần bằng nhau

Phần 1: cho vào dung dịch HNO3 đặc ,nguội thì thu đ-ợc 4,48 lit môt chất khí đỏ bay ra (đktc)

Phần 2: cho vào dung dịch HCl thì có 8,96 lít khí bay ra (đktc)

Tính khối l-ợng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu

Đáp sô: mCu=12,8g

mAl=10,8g

mFe=11,2g

Bài 4 Dung dịch HNO3 hỗn hợp Zn và ZnO tạo ra dung dịch có chứa 8 g NH4NO3 và 113,4 g Zn(NO3)2

Tính thành phần khối l-ợng của hỗn hợp

Đáp sô: mZn =26g

mZnO=16,2g

Bài 5 Một l-ợng 8,32 g Cu tác dụng vừa đủ với 240 ml dung dịch HNO3 thì thu đ-ợc 4,928 lit khí (đktc) hỗn hợp

gồm khí NO và NO2 bay ra

a.Tính số mol mỗi khí đã bay ra

b.Tính nồng độ mol/l của dung dịch axit ban đầu

Đáp sô: a n(NO) = 0,2 mol

n(NO2) = 0,02 mol

b CM(HNO3) = 2 M

Bài 6 Có 26 g hỗn hợp Fe, FeO, Fe3O4

Nếu hòa tan hoan toàn hỗn hợp trên vào dung dịch HCl d- thì có 2,24 lít khí H2 (đktc)

Cũng l-ọng hỗn hợp trên nếu hòa tan hoàn toàn vào dung dịch HNO3 loãng, d- thì thu đ-ợc 3,36 lít môt chất khí

không màu hóa nâu trong không khí ( thể tích khí đo ở đktc)

b.Tính khối l-ợng mỗi chất trong hỗn hợp

c.Tính phần trăm khối l-ợng mỗi chất trong hỗn hợp

Đáp số: a m(Fe)=5,6g

m(FeO)=6,48g

m(Fe3O4)=13,92

b %Fe=21,5%; %FeO=24,9%

% Fe3O4= 53,6%

Dạng 7 Nhiệt phân muối nitrat

L-u ý:

M(NNO 3 ) n – t0

-> M(NO 2 ) n + n/2 O 2 ( từ Li  Na ) 2M(NNO 3 ) n – t0

-> M 2 O n + 2nNO 2 + n/2 O 2 ( từ Mg  Cu) M(NNO 3 ) n – t0 -> M + nNO 2 + n/2 O 2 ( kim loại sau Cu)

Ph-ong pháp:

Viết ph-ơng trình nhiệt phân muối nitrat

Tính khối l-ợng muối giảm

m giảm = m khí = m ban dầu – m răn còn lại

lập tỉ lệ => khối l-ợng muối

Ví dụ: Nung nóng một l-ợng muối Cu(NO3)2 Sau một thời gian dừng lại, để nguội và đêm cân thì thấy khối l-ợng

giảm đi 54 g

a Tính khối l-ợng Cu(NO3)2 đã tham gia phản ứng

b Tính số mol các chất khí thoát ra

Trang 10

Đề cương ụn tập ụn Húa học 11 – HKI

2Cu(NO3)2  CuO + 4N2O + O2

2 188 g 216 g

n ? 54 g

khối l-ợng Cu(NO3)2 bi phân hủy:

m(Cu(NO3)2) = 2x188x54/216 = 94 g

n(NO2) = 4n(O2) = 2n(Cu(NO2)2

n(Cu(NO3)2 = m(Cu(NO3)2)/M(Cu(NO3)2) = 9,4/188 = 0,5 mol

n(NO2) = 2n(Cu(NO2)2 = 2x0,5 =1 mol

V(NO2) = 22,4 l

n(O2) = n(NO2)/2 = 1/4 mol

V(O2) = 22,4/4 =5,6 l

Bài 1 Nung nóng 66,2 g muối Pb(NO3)2 thu đ-ợc 55,4g chất rắn

a Tính hiệu suất của phản ứng phân hủy

b Tính số mol các chất khí thoát ra

ĐS a 50%

b n(NO2) = 0,2 mol n(O2) = 0,05 mol

Bài 2 Nung nóng 27,3 g hốn hợp NaNO3 và Cu(NO3)2 Hỗn hợp khí thoát ra đ-ợc dẫn vào n-ớc thì còn d- 1,12 l

khí (đktc), không bị hấp thụ ( l-ợng O2 hòa tan khong đáng kể)

a Tính khối l-ợng của mỗi muối trong hỗn hợp đầu

b Tính nồng độ % của dung dich axit

a m(NaNO3) = 8,5 g

m(Cu(NO3)2 = 18,8 g

b 12,6%

Bài 3 Sau khi nung nóng 9,4 g Cu(NO3)2 thì thu đ-ợc 6,16 g chất rắn Tính thể tích chất khí thu đ-ợc ở đktc

ĐS : 10,008 l

Bài 4 Khi nhiệt phân hoàn toàn 13,24 g muối nitrat của kim loại thì thu đ-ợc 2l hỗn hợp khí NO2 và O2 đo ở 30 0

c

và 1,243 atm

Theo sơ đồ: M(NO3)n –t0

-> M2O2 + NO2 + O2 Xác định công thức của muối nitrat

ĐS Pb(NO3)2

Bài 5 Trong một bình kín dung tích 1 l ch-a Nitơ và 9,4 g 1 muối nitrat của kim loại đo ở 273 0

c và 0,5 atm nung nóng để nhiệt phân hết muối thu đ-ợc 4 g chất rắn và nhiệt độ troong bình là 136,50c, áp suất p

a Hỏi nhiệt phân muối nitrat của kimloại gì

b Tính áp suất p biết rằng diện tích của bình không đổi và thể tích của chất rắn không đáng kể Hóa trị của kim

loại không đổi trong quá trình nhiệt phân

ĐS : a Cu

4,872 atm

III BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN THAM KHẢO

Cõu 1 Cấu hỡnh electron lớp ngoài cựng của cỏc nguyờn tố nhúm VA được biểu diễn tổng quỏt là:

Cõu 2 Trong số cỏc nhận định sau về cỏc nguyờn tố nhúm VA, nhận định nào sai? Từ nitơ đến bitmut:

C nhiệt độ sụi của cỏc đơn chất tăng dần D tớnh axit của cỏc hiđroxit tăng dần

Cõu 3 Người ta sản xuất khớ nitơ trong cụng nghiệp bằng cỏch nào sau đõy?

A Chưng cất phõn đoạn khụng khớ lỏng B Nhiệt phõn dung dịch NH4NO2 bóo hoà

C Dựng photpho để đốt chỏy hết oxi khụng khớ D Cho khụng khớ đi qua bột đồng nung núng

Cõu 4 Phản ứng của NH3 với Cl2 tạo ra “khúi trắng“, chất này cú cụng thức hoỏ học là:

Cõu 5 Để điều chế HNO3 trong phũng thớ nghiệm, cỏc hoỏ chất cần sử dụng là:

A Dung dịch NaNO3 và dung dịch H2SO4 đặc B NaNO3 tinh thể và dung dịch H2SO4 đặc

C Dung dịch NaNO3 và dung dịch HCl đặc D NaNO3 tinh thể và dung dịch HCl đặc

Ngày đăng: 10/01/2021, 09:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w