1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Bảng Z trong test dấu hiệu

7 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 213,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Bảng Z trong test dấu hiệu

5% 1% 5% 1% 5% 1% 5% 1% 5% 1% 5% 1% 5% 1% 5% 1% 5% 1% 5% 1%

30 10 8 10 8 10 9 11 9 11 10 12 10 12 10 13 11 13 11 13 12

40 14 12 14 12 15 13 15 13 16 14 16 14 16 14 17 15 17 15 18 16

50 18 16 19 16 19 17 19 17 20 18 20 18 21 18 21 19 22 19 22 20

60 22 20 23 21 23 21 24 21 24 22 25 22 25 23 26 23 26 23 26 24`

70 27 24 27 25 28 25 28 26 29 26 29 26 29 27 30 27 30 28 31 28

80 31 29 32 29 32 29 30 30 33 30 33 31 34 31 34 32 35 32 35 32

90 36 33 36 33 37 34 37 34 38 35 38 35 38 35 39 36 39 36 40 37

Bảng giá trị giới hạn của T trong nghiệm pháp Wilcoxon

6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 0,05 1 3 5 7 9 12 15 18 22 26 31 36 41 47 53 60 67 74 82 90

Trang 2

Bảng giới hạn giá trị của L trong nghiệm pháp Lord

2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

0,05 3,157 8,885 0,529 0,388 0,312 0,263 0,230 0,205 0,186 0,170 0,158 0,147 0,138 0,131 0,124 0,118 0,113 0,108 0,104

0,01 15,91 2,111 1,023 0,685 0,523 0,383 0,336 0,322 0,288 0,262 0,241 0,224 0,209 0,197 0,186 0,177 0,168 0,161 0,154

Bảng giới hạn giá trị của L trong nghiệm pháp Lord

2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

0,05 1,161 0,487 0,322 0,247 0,203 0,174 0,153 0,137 0,125 0,117 0,107 0,101 0,095 0,090 0,085 0,081 0,078 0,075 0,072

0,01 2,777 0,857 0,524 0,386 0,311 0,263 0,230 0,205 0,186 0,170 0,158 0,147 0,138 0,131 0,124 0,118 0,113 0,108 0,104

Trang 3

Bảng giá trị tối đa của U cho phép coi sự chênh lệch giữa hai nhóm nghiên cứu là có giá trị (p < 0,01)

2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

11 1 4 7 9 12 12 15 18 22 25

13 0 2 3 9 12 16 20 23 27 31 35 39

14 0 2 6 10 13 17 22 26 30 34 38 43 47

15 0 3 7 11 15 19 24 28 33 37 42 47 51 56

16 0 3 7 12 16 21 26 31 36 41 48 51 56 61 66

17 0 4 3 13 18 23 28 35 38 44 49 55 60 66 71 77

18 0 4 9 14 19 24 60 36 41 47 53 59 65 70 76 82 88

19 1 4 9 15 20 26 32 38 44 50 56 63 69 75 82 88 94 101

20 1 5 10 16 22 28 34 40 47 53 60 67 73 80 87 93 100 107

Trang 4

Bảng hàm số = R /(n+1) dùng trong nghiệm pháp Vander Waerden

R

Trang 5

29 -1,84 -1,50 -1,28 -1,11 -0,97 -0,84 -0,73 -0,62 -0,52 -0,43

Bảng hàm số = R /(n+1) dùng trong nghiệm pháp Vander Waerden

R

11 1,39 - - - -

12 1,02 1,34 - - - -

13 0,79 1,07 1,47 - - - -

14 0,62 0,48 1,11 1,50 - - - -

15 0,49 0,67 0,89 1,15 1,54 - - -

16 0,38 0,54 0,72 0,93 1,19 1,56 - - - -

17 0,28 0,34 0,59 0,77 0,97 1,22 1,59 - - -

Trang 6

30 -0,37 -0,29 -0,20 -0,12 -0,05 0,05 0,12 0,20 0,29 0,37

Bảng hàm số = R /(n+1) dùng trong nghiệm pháp Vander Waerden

R

21 1,70 - - - -

22 1,36 1,72 - - - -

23 1,15 1,39 1,73 - - - -

24 0,99 1,18 1,41 1,75 - - - -

25 0,87 1,02 1,20 1,43 1,77 - - -

26 0,77 0,90 1,05 1,22 1,45 1,79 - - - -

27 0,67 0,79 0,92 1,07 1,24 1,47 1,80 - - -

Ngày đăng: 10/01/2021, 03:38

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w