Tuần Tiết Nội dung SGk TK
TẬP MỘT: TIÊNG- ÂM- TUẦN 1- 8
0
10 LT- TC củng cố kĩ năngGT một số TC rèn kĩ năng 46 48
1
1, 2 Bài 1: Tiếng
7, 8 Tiếng khác nhau- Thanh 10- 12 79
9, 10 Tách tiếng thanh ngang ra hai phân- Đánh vần 14- 15 87
2
1, 2 Tiếng có một phần khác nhau 16 97
5, 6 Phân biệt phụ âm- nguyên âm 19- 21 106
7, 8 Phân biệt phụ âm- nguyên âm 19- 21
3
Trang 29, 10 Âm /gi/ 36- 37 166
5
6
7
8
TẬP HAI: VẦN- TUẦN 9- 26
9
1, 2 Tự kiểm tra đánh giá giữa kì I
3, 4 Tự kiểm tra đánh giá giữa kì I
5, 6 BÀI 3: Vần- Vần chỉ có âm chính Mẫu 1: ba 3 13
10
1, 2 Vần chỉ có âm đệm và âm chính Mẫu 2: oa 7 20
Trang 35, 6 Vần có âm chính và âm cuối Mẫu 3: an 19 45
12
7, 8 LT vần có âm cuối theo cặp n/ t 30- 31 64
13
14
9, 10 LT vần có âm cuối theo cặp nh/ ch 95
15
9, 10 Mối liên hệ giữa các vần 56 106
16
1, 2 Vần có đủ âm đệm- âm chính- âm cuối Mẫu 4: oan 110
Trang 45, 6 Luyện tập
7, 8
KT cuối kì I
9, 10
Bài 4: Nguyên âm đôi
18
1, 2 Mẫu 5: iê
Vần iên, iêt
5, 6 Vần không có âm cuối/ ia/Tập viết chữ nhỏ 72-73 139
7, 8 Vần /uya/, /uyên/, / uyêt/ 74-75 143
19
1, 2 Nguyên âm đôi /uô/ Vần có âm cuối /uôn/, /uôt/ 76-77 148
3, 4 Vần không có âm cuối /ua/ 78-79 152
7, 8 Nguyên âm đôi /ươ/ Vần có âm cuối /ươn/, /ươt/ 80-81 156
9, 10 Vần không có âm cuối:/ ưa/ 82-83 159
20
1, 2 LT luật chính tả về nguyên âm đôi /ia/, /ua/, /ưa/ 84 162
5, 6 Vần oăn, oăt Bắt đầu viết chữ hoa A, Ă, Â 86-87 166
21
3, 4 Vần oen, oet, uên, uêt 94-95 182
7, 8 Vần on, ot, ôn, ôt, ơn, ơt 98-99 189
9, 10 Vần un, ut, ưn, ưt 100-101 192
22
9, 10 Vần um, up, uôm, uôp 108-109 205
23 1, 2 Vần iêm, iêp, ươm, ươp 110-111 209
3, 4 Vần eng, ec, ong, oc, ông, ôc 112-113 213
Trang 55, 6 Vần ung, uc, ưng, ưc 114-115 216
9, 10 Vần uông, uôc, ương, ươc 118-119 222
24
25
5, 6 Vần oam, oap, oăm, oăp, uym, uyp 132-133 246
7, 8 Vần oăng, oăc, uâng, uâcHoàn thành viết chữ hoa 134-135 249
9, 10 Vần uênh, uêch, uynh, uych 136-137 251
26
7, 8
Tự KT, ĐG giữa kì II
9, 10
TẬP BA: LT- TH- TUẦN 27- 35
27
28
7, 8 Luật chính tả về phiên âm 21 50
Trang 69, 10 Đọc 33 70
30
1, 2 Viết đúng chính tả âm đầu gi/ r/d 35 73
5, 6 Viết đúng chính tả âm đầu l/n 39 79
7, 8 Luật chính tả về nguyên âm đôi 41 82
31
32
7, 8 Viết đúng chính tả âm cuối n/ ng 61 117
9, 10 Luyện tập về nguyên âm đôi 120
33
1, 2 Phân biệt âm đầu gi/ d/ v 65 123
5, 6 Phân biệt dấu thanh hỏi/ ngã 69 129
34
1, 2 Viết đúng chính tả nguyên âm đôi uô 75 137
3, 4 Viết đúng chính tả nguyên âm đôi iê 77 140
5, 6 Viết đúng chính tả nguyên âm đôi ươ 79 143
9, 10 Luật chính tả theo nghĩa (tiếp) 83 148
Ôn tập và kiểm tra cuối năm
35
1, 2 Phân biệt âm cuối n/ng; t/c 85 151
3, 4 Luật chính tả (Ôn tập tiết 1) 87 154
9, 10 KT cuối năm