1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Cơ sở truyền động điện

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 353,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khai niêm chung... Trëng bé m«n: ThS.[r]

Trang 1

B GIAO THÔNG V N T I Ộ Ậ Ả

TR ƯỜ NG Đ I H C HÀNG H I Ạ Ọ Ả KHOA : ĐI N - ĐI N T TÀU BI N Ệ Ệ Ử Ể

B MÔN : TRUY N Đ NG ĐI N Ộ Ề Ộ Ệ

Giáo trình

MÃ H C PH N :13102 Ọ Ầ

TRÌNH Đ ĐÀO T O : Đ I H C H CHÍNH QUI Ộ Ạ Ạ Ọ Ệ

DÙNG CHO SV NGHÀNH : ĐI N TÀU THU & ĐI N TĐ CÔNG NGHI P Ệ Ỷ Ệ Ệ

H I PHÒNG – 2008 Ả

Trang 2

M C L C Ụ Ụ

TÊN CH ƯƠ NG M C Ụ TS PHÂN PH I S TI T LT Ố TH Ố BT Ế KT

Ch ươ ng 1: Khai niêm chung vê truyên đông điên ́ ̣ ̀ ̀ ̣ ̣ 5 5

1.1 Nh ng khai niêm c ban.ữ ́ ̣ ơ ̉ 1.5

1.2 C s đông hoc cua truyên đông điên.ơ ở ̣ ̣ ̉ ̀ ̣ ̣ 1.5

1.3 Tinh quy đôi l c can, mômen can, mômen quan tinh vế ̉ ự ̉ ̉ ́ ́ ̀

Ch ươ ng 2: Đăc tinh c cua đông c điên ̣ ́ ơ ̉ ̣ ơ ̣ 20 14.0 5 1

2.2 Đăc tinh c cua đông c điên môt chiêu kich t song song̣ ́ ơ ̉ ̣ ơ ̣ ̣ ̀ ́ ừ

2.3 Đăc tinh c cua đông c điên môt chiêu kich t nôi tiêp.̣ ́ ơ ̉ ̣ ơ ̣ ̣ ̀ ́ ừ ́ ́ 3.0

2.4 Đăc tinh c cua đông c điên không đông bô ba pha.̣ ́ ơ ̉ ̣ ơ ̣ ̀ ̣ 3.5

2.5 Đăc tinh c cua đông c điên đông bô.̣ ́ ơ ̉ ̣ ơ ̣ ̀ ̣ 3.0

Ch ươ ng 3: Điêu chinh tôc đô truyên đông điên ̀ ̉ ́ ̣ ̀ ̣ ̣ 35 29.0 5 1

3.2 Điêu chinh tôc đô đông c điên môt chiêù ̉ ́ ̣ ̣ ơ ̣ ̣ ̀ (12)

3.2.1 Nguyên ly điêu chinh điên tr mach phân nǵ ̀ ̉ ̣ ở ̣ ̀ ứ 1.0

3.2.2 Nguyên ly điêu chinh điên ap mach phân ng.́ ̀ ̉ ̣ ́ ̣ ̀ ứ 1.0

3.2.3 Nguyên ly điêu chinh t thông đông c ́ ̀ ̉ ừ ̣ ơ 1.0

3.2.4 Hê thông may phat - đông c ̣ ́ ́ ́ ̣ ơ 1.5

3.2.5 Hê thông chinh l u - đông c ̣ ́ ̉ ư ̣ ơ 3.0

3.2.6 Hê thông điêu chinh xung ap - đông c ̣ ́ ̀ ̉ ́ ̣ ơ 1.5

3.2.7 n đinh tôc đô trong hê truyên đông điên môt chiêu.Ổ ̣ ́ ̣ ̣ ̀ ̣ ̣ ̣ ̀ 1.5

3.2.8 Han chê dong điên trong truyên đông điên môt chiêu.̣ ́ ̀ ̣ ̀ ̣ ̣ ̣ ̀ 1.5

3.3 Điêu chinh tôc đô đông c điên không đông bô ba pha.̀ ̉ ́ ̣ ̣ ơ ̣ ̀ ̣ (11)

3.3.1 Phương phap điêu chinh điên ap nguôn nap cho đông c ́ ̀ ̉ ̣ ́ ̀ ̣ ̣ ơ 1.5

3.3.2 Phương phap điêu chinh điên tr mach roto.́ ̀ ̉ ̣ ở ̣ 1.5

3.3.3 Phương phap điêu chinh công suât tŕ ̀ ̉ ́ ượt 1.5

3.3.4 Phương phap điêu chinh sô đôi c c.́ ̀ ̉ ́ ự 1.5

3.3.5 Phương phap điêu chinh tân sô nguôn nap cho đông c ́ ̀ ̉ ̀ ́ ̀ ̣ ̣ ơ 5.0

3.4 Điêu chinh tôc đô đông c đông bô.̀ ̉ ́ ̣ ̣ ơ ̀ ̣ ( 5 )

3.4.1 Phương phap điêu chinh tân sô nguôn ap.́ ̀ ̉ ́ ́ ̀ ́ 3.0

3.4.2 Phương phap điêu chinh tân sô nguôn dong.́ ̀ ̉ ̀ ́ ̀ ̀ 2.0

Ch ươ ng 4: Chon công suât đông c điên ̣ ́ ̣ ơ ̣ 10 10.0

4.2 Phat nong va nguôi lanh đông c điên cac chê đô cônǵ ́ ̀ ̣ ̣ ̣ ơ ̣ ở ́ ́ ̣

4.3 Chon công suât đông c chê đô dai han.̣ ́ ̣ ơ ở ́ ̣ ̀ ̣ 1.5

4.4 Chon công suât đông c chê đô ngăn han.̣ ́ ̣ ơ ở ́ ̣ ́ ̣ 1.5

4.5 Chon công suât đông c chê đô ngăn han lăp lai.̣ ́ ̣ ơ ở ́ ̣ ́ ̣ ̣ ̣ 1.5

4.6 Chon công suât đông c cho truyên đông điêu chinh tôc độ ́ ̣ ơ ̀ ̣ ̀ ̉ ́ ̣ 1.5

4.7 Phương phap kiêm nghiêm công suât đông c ́ ̉ ̣ ́ ̣ ơ 2.0

Ch ươ ng 5: T đ ng đi u khi n đ ng c đi n ự ộ ề ể ộ ơ ệ 20 15 5 1

5.2.T đ ng đi u khi n đ ng c đi n theo nguyên t c th iự ộ ề ể ộ ơ ệ ắ ờ

5.3.T đ ng đi u khi n đ ng c đi n theo nguyên t c t cự ộ ề ể ộ ơ ệ ắ ố

5.4.T đ ng đi u khi n đ ng c đi n theo nguyên t c dòngự ộ ề ể ộ ơ ệ ắ

2

Trang 3

5.5.T đ ng đi u khi n đ ng c đi n theo v trớ ự ộ ề ể ộ ơ ệ ị 2,0

Tờn hoc phõn ̣ ̀ : C s Truy n đ ng đi n ơ ở ề ộ ệ Lo i h c ph n: ạ ọ ầ IV

B mụn ph trỏch gi ng d y: ộ ụ ả ạ Truy n đ ng đi n tàu thuề ộ ệ ỷ Khoa ph trỏch : ụ Đi n - ĐTTBệ

Mó h c ph n : ọ ầ 13102 T ng s tớn ch : ổ ố ỉ 3

TS ti tế Lý thuy tế Th c hànhự T h cự ọ Bài t p l nậ ớ Đ ỏn mụn h cồ ọ

Đi u ki n tiờn quy t: ề ệ ế

Sinh viờn ph i h c và thi đ t cỏc h c ph n sau m i đả ọ ạ ọ ầ ớ ược đăng ký h c h c ph n này:ọ ọ ầ

Ly thuyờt mach điờn, May điờn, Khi cu điờn, Nguyờn ly điờu khiờn t đụng, Phõn t t đụng, Võt́ ́ ̣ ́ ̣ ́ ̣ ̣ ́ ̀ ̉ ự ̣ ̀ ử ự ̣ ̣ liờu điờn.̣ ̣

M c tiờu c a h c ph n: ụ ủ ọ ầ

Cung cõp cho sinh viờn nh ng kiờn th c vờ : Phu tai cua truyờn đụng điờn; Đăc tinh c cua đụnǵ ữ ́ ứ ̀ ̣ ̉ ̉ ̀ ̣ ̣ ̣ ́ ơ ̉ ̣

c điờn; Điờu chinh cac thụng sụ đõu ra cua đụng c điờn: Mụmen va dong điờn ; Cac hờ điờuơ ̣ ̀ ̉ ́ ́ ̀ ̉ ̣ ơ ̣ ̀ ̀ ̣ ́ ̣ ̀ chinh tục đụ đụng c điờn mụt chiờu ; Cac hờ điờu chinh tục đụ đụng c điờn khụng đụng bụ ; Cac̉ ́ ̣ ̣ ơ ̣ ̣ ̀ ́ ̣ ̀ ̉ ́ ̣ ̣ ơ ̣ ̀ ̣ ́

hờ điờu chinh tục đụ đụng c điờn đụng bụ; Chon cụng suõt đụng c ; T đ ng đi u khi n đ ng̣ ̀ ̉ ́ ̣ ̣ ơ ̣ ̀ ̣ ̣ ́ ̣ ơ ự ộ ề ể ộ

c đi n ơ ệ

N i dung ch y u: ộ ủ ế

- Nh ng khai niờm c ban vờ truyờn đụng điờn.ữ ́ ̣ ơ ̉ ̀ ̀ ̣ ̣

- Đăc tinh c cua cac đụng c điờn.̣ ́ ơ ̉ ́ ̣ ơ ̣

- Cac hờ điờu chinh tục đụ đụng c điờn.́ ̣ ̀ ̉ ́ ̣ ̣ ơ ̣

- Chon cụng suõt đụng c điờn.̣ ́ ̣ ơ ̣

- T đ ng đi u khi n đ ng c đi n ự ộ ề ể ộ ơ ệ

Nhi m v c a sinh viờn ệ ụ ủ : Lờn l p đ y đ và ch p hành m i quy đ nh c a Nhà trớ ầ ủ ấ ọ ị ủ ường

Tài li u h c t p ệ ọ ậ :

1.Bui Quục Khanh, Nguyờn Văn Liờn, Nguyờn Thi Hiờn ̀ ́ ́ ̃ ̃ ̃ ̣ ̀

Truyờn đụng điờǹ ̣ ̣ NXB - KH&KT - 2003

2 Bui Quục Khanh, Nguyờn Văn Liờn, Pham Quục Hai, D̀ ́ ́ ̃ ̃ ̣ ́ ̉ ương Văn Nghi

Điờu chinh t đụng truyờn đụng điờǹ ̉ ự ̣ ̀ ̣ ̣ - NXB KH & KT - 1996

4 Trinh Đinh Đờ, Vo Tri An - ̣ ̀ ̀ ̃ ́ Điờu khiờn t đụng truyờn đụng điờǹ ̉ ự ̣ ̀ ̣ ̣

Nha xuõt ban ĐH ̀ ́ ̉ va THCN 1983 ̀

5 Thõn Ngoc Hoan - ̣ ̀ Điờu khiờn hờ thụng truyờn đụng điờn hiờn đaì ̉ ̣ ́ ̀ ̣ ̣ ̣ ̣

Nha xuõt ban ĐH Hang Hai 2000 ̀ ́ ̉ ̀ ̉

6 Nguyờn Phung Quang - ̃ ̀ Điờu khiờn t đụng truyờn đụng điờn xoay chiờu ba phà ̉ ự ̣ ̀ ̣ ̣ ̀

Nha xuõt ban GD 1996 ̀ ́ ̉

Hình thức và tiêu chuẩn đánh giá sinh viên:

-Thi viết, thời gian làm bài: 90 phút

Thang điểm: Thang điểm chữ A, B, C, D, F.

Điểm đánh giá học phần: Z=0,4X+0,6Y

Bài giảng này là tài liệu chính thức và thống nhất của bộ môn Truyền động

điện tàu thuỷ, Khoa Điện-Điện tử tàu biển và đợc dùng để giảng dạy cho sinh viên ngành Điện

Ngày phê duyệt: 30 / 10 / 2008

Trang 4

Trëng bé m«n: ThS §ç V¨n A

M C L CỤ Ụ

TRANG

1

Chương 1 : Khái ni m chung v truy n đ ng đi nệ ề ề ộ ệ

§1.1 Nh ng khái ni m c b n v truy n đ ng đi nữ ệ ơ ả ề ề ộ ệ

§1.2 Ph t i và ph n c c a truy n đ ng đi nụ ả ầ ơ ủ ề ộ ệ

§1.3 Tính toán quy đ i các khâu c khí c a truy n đ ng đi nổ ơ ủ ề ộ ệ

§1.4 Phương trình đ ng h c c a truy n đ ng đi nộ ọ ủ ề ộ ệ

2

Chương 2 : Đ c tính c c a các đ ng c đi nặ ơ ủ ộ ơ ệ

§2.1 Các khái ni m c b nệ ơ ả

♣2.2 Đ ng c đi n m t chi u kích t đ c l pộ ơ ệ ộ ề ừ ộ ậ

♣2.3 Đ ng c đi n m t chi u kích t n i ti pộ ơ ệ ộ ề ừ ố ế

§2.4 Đ ng c đi n m t chi u kích t h n h pộ ơ ệ ộ ề ừ ỗ ợ

3

Chương 3: Đi u ch nh t c đ truy n đ ng đi n.ề ỉ ố ộ ề ộ ệ

§ 3.1Khái ni m chung.ệ

§ 3.2 Đi u ch nh t c đ đ ng c đi n m t chi u ề ỉ ố ộ ộ ơ ệ ộ ề

3.2 1 Đi u ch nh t c đ b ng phề ỉ ố ộ ằ ương pháp đi u ch nh đi n tr m ch ph nề ỉ ệ ở ạ ầ

ng

3.2 2 Đi u ch nh t c đ b ng phề ỉ ố ộ ằ ương pháp đi u ch nh t thông kích t ề ỉ ừ ừ

3.2.3 H th ng máy phát - đ ng c ( F-Đ )ệ ố ộ ơ

3.2.4 H bi n đ i van - đ ng c ( V - Đ )ệ ế ổ ộ ơ

§ 3.3 Đi u ch nh t c đ đ ng c đi n không đ ng b ề ỉ ố ộ ộ ơ ệ ồ ộ

3.3.1 Đi u ch nh t c đ đ ng c không đ ng b b ng phề ỉ ố ộ ộ ơ ồ ộ ằ ương pháp thay đ iổ

đi n áp ệ

3.3.2 Đi u ch nh t c đ đ ng c không đ ng b b ng phề ỉ ố ộ ộ ơ ồ ộ ằ ương pháp thay đ iổ

t n s ngu n fầ ố ồ 1

3.3.3 Đi u ch nh t c đ đ ng c KĐB b ng phề ỉ ố ộ ộ ơ ằ ương pháp thay đ i s đôi c cổ ố ự

4

Chương 4 : Tính ch n công su t đ ng c đi nọ ấ ộ ơ ệ

§4.1 Quá trình phát nóng và làm mát máy đi nệ

§4.2 Phân lo i ch đ làm vi c c a TĐĐ ạ ế ộ ệ ủ

§4.3 Tính ch n công su t đ ng c đi n làm vi c v i ph t i dài h n ọ ấ ộ ơ ệ ệ ớ ụ ả ạ

§4.4Tính ch n công su t đ ng c đi n làm vi c v i t i ng n h n ọ ấ ộ ơ ệ ệ ớ ả ắ ạ

§4.4Tính ch n công su t đ ng c đi n làm vi c v i t i ng n h n ọ ấ ộ ơ ệ ệ ớ ả ắ ạ

§4.5Tính ch n công su t đ ng c đi n làm vi c h TĐĐ có đi u ch nh t c đọ ấ ộ ơ ệ ệ ệ ề ỉ ố ộ

50

52 53 55 57 60

5 Chương 5 : Các phương pháp ki m nghi m công su t đ ng c đi n ể ệ ấ ộ ơ ệ

4

Trang 5

§ 5.1 Ki m nghi m đ ng c theo đi u ki n phát nóng ể ệ ộ ơ ề ệ

§ 5.1 Ki m nghi m đ ng c theo các đ i lể ệ ộ ơ ạ ượngđ ng trẳ ị

§ 5.3 Ki m nghi m theo đi u ki n quá t i và kh i đ ng ể ệ ề ệ ả ở ộ

61 64 68

CH ƯƠ NG 1 : KHÁI NI M CHUNG V TRUY N Đ NG ĐI N Ệ Ề Ề Ộ Ệ

§1.1 Nh ng khái ni m c b n v truy n đ ng đi n ữ ệ ơ ả ề ề ộ ệ

1.Đ nh nghĩa và phân lo i ị ạ

a.Đ nh nghĩa ị

Truy n đ ng đi n là m t nghành khoa h c thu c lĩnh v c c đi n ho c ch m t quá trình bi n đ iề ộ ệ ộ ọ ộ ự ơ ệ ặ ỉ ộ ế ổ năng lượng đi n thành năng lệ ương cơ

Ta có s đ kh i c b n c a m t h truy n đ ng đi n nh sauơ ồ ố ơ ả ủ ộ ệ ề ộ ệ ư

Trong đó

- BĐ: B bi n đ i có ch c năng bi n đ i dòng đi n và đi n áp lộ ế ổ ứ ế ổ ệ ệ ưới thành dòng đi n và đi n áp cóệ ệ

t n s thích h pầ ố ợ

- Đ: Đ ng c đi nộ ơ ệ

- TBL : Thi t b truy n l cế ị ề ự

- M : Máy s n xu tả ấ

- ĐK : B đi u khi n ộ ề ể

b Phân lo i h th ng truy n đ ng đi n ạ ệ ố ề ộ ệ

+ D a vào lo i đ ng c đi n ự ạ ộ ơ ệ

- Truy n đ ng đi n đ ng c đi n m t chi uề ộ ệ ộ ơ ệ ộ ề

- Truy n đ ng đi n đ ng c đi n xoay chi uề ộ ệ ộ ơ ệ ề

- Truy n đ ng đi n đ ng c đi n đ c bi tề ộ ệ ộ ơ ệ ặ ệ

+ D a vào tự ương quan gi a đ ng c đi n và máy s n xu tữ ộ ơ ệ ả ấ

- Truy n đ ng đi n nhóm : M t đ ng c đi n ph c v cho m t nhóm ph t i ề ộ ệ ộ ộ ơ ệ ụ ụ ộ ụ ả

- Truy n đ ng đi n đ n : M t đ ng c đi n ph c v cho m t ph t i riêng bi t ề ộ ệ ơ ộ ộ ơ ệ ụ ụ ộ ụ ả ệ

- Truy n đ ng đi n nhi u đ ng c : Nhi u đ ng c đi n ph c v cho m t ph t iề ộ ệ ề ộ ơ ề ộ ơ ệ ụ ụ ộ ụ ả

+ D a vào m c đ t đ ng hóaự ứ ộ ự ộ

- TĐĐ bán t đ ng : là h th ng truy n đ ng đi n trong m t vài khâu còn có s can thi p c aự ộ ệ ố ề ộ ệ ộ ự ệ ủ

ngườ ậi v n hành

- TĐĐ t đ ng : là h th ng truy n đ ng đi n không có s can thi p c a ngự ộ ệ ố ề ộ ệ ự ệ ủ ườ ậi v n hành

2 Các xu h ướ ng phát tri n c a t đ ng hóa truy n đ ng đi n ể ủ ự ộ ề ộ ệ

- Hoàn thi n c u trúc c a đ ng c đi n : Làm ra nh ng đ ng c đi n có d i đi u ch nh r ngệ ấ ủ ộ ơ ệ ữ ộ ơ ệ ả ề ỉ ộ

và d dàngễ

- Hoàn thi n c u trúc c h c c a truy n đ ng đi nệ ấ ơ ọ ủ ề ộ ệ

- M r ng ph m vi ng d ng c a truy n đ ng đi nở ộ ạ ứ ụ ủ ề ộ ệ

Trang 6

- Tăng m c đ t đ ng hóa c a h th ngứ ộ ự ộ ủ ệ ố

- ứng d ng các thành t u công ngh m i trong lĩnh v c đi u khi nụ ự ệ ớ ự ề ể

§1.2 Ph t i và ph n c c a truy n đ ng đi n ụ ả ầ ơ ủ ề ộ ệ

I Ph t i c a truy n đ ng đi n ụ ả ủ ề ộ ệ

1 L c c n và mô men c n ự ả ả

- L c c n và mô men c n bao g m 4 thành ph n :ự ả ả ồ ầ

Fc = F1 + F2 +F3 + F4

Mc = M1 + M2 +M3 + M4

Trong đó : F1 , M1 : thành ph n h u ích do công tiêu th trên b ph n làm vi c sinh raầ ữ ụ ộ ậ ệ

F2 , M2 : thành ph n ma sát c khíầ ơ

F3 , M3 : thành ph n ma sát dính do các b ph n làm vi c chuy n đ ng trong ch t l ngầ ộ ậ ệ ể ộ ấ ỏ

t o raạ

F4 , M4 : thành ph n l c c n và mô men c n sinh ra do các chuy n đ ng đ c bi tầ ự ả ả ể ộ ặ ệ

2 Phân l ai ph t i c a truy n đ ng đi n ọ ụ ả ủ ề ộ ệ

a Mô men c n ph thu c vào chi u chuy n đ ng ả ụ ộ ề ể ộ

+ Mô men ph n kháng : Là lo i mô men mà chi u c a nó luôn ch ng l i chi u chuy n đ ngả ạ ề ủ ố ạ ề ể ộ

nh mô men ma sát trên tr c các máy s n xu t Qui ư ụ ả ấ ước chi u âm c a mô men trùng chi u dề ủ ề ươ ng

c a t c đ ủ ố ộ

M ω

MC

MC

MC0

MC0

1

1

2

2

Đường 1 là đường Mc không ph thu c t c đ còn đụ ộ ố ộ ường 2 là đường mô men c n t l b c nh tả ỷ ệ ậ ấ

c a t c đủ ố ộ

+ Mô men c n th năng : Là lo i mô men c n do t i tr ng sinh ra trong các máy nâng h ,ả ế ạ ả ả ọ ạ

t i , c n tr c lo i mô men c n này có chi u không ph thu c vào chi u chuy n đ ng ờ ầ ụ ạ ả ề ụ ộ ề ể ộ

6

Trang 7

M ω

M C

M C0

1

2

b Mô men c n ph thu c tr s t c đ ả ụ ộ ị ố ố ộ

+ Mô men c n không ph thu c t c đả ụ ộ ố ộ

+ Mô men c n t l b c nh t t c đả ỷ ệ ậ ấ ố ộ

+ Mô men c n t l b c hai v i t c đả ỷ ệ ậ ớ ố ộ

+ Mô men c n t l ngh ch v i t c đả ỷ ệ ị ớ ố ộ

c Mô men c n ph thu c vào góc quay ả ụ ộ

Là l ai mô men c n xu t hi n trong các máy s n xu t có c c u thanh g t tay quay nh các b mọ ả ấ ệ ả ấ ơ ấ ạ ư ơ piston , máy nén khí

d Mô men c n ph thu c vào hành trình ả ụ ộ

Trong các c c u nâng - v n chuy n và nh nh lo i xe t i chuy n đ ng trên m t ph ng nghiêng ,ơ ấ ậ ể ữ ạ ả ể ộ ặ ẳ

mô men c n không nh ng ph thu c vào t c đ d ch chuy n mà còn ph thu c vào quãng đả ữ ụ ộ ố ộ ị ể ụ ộ ườ ng

mà v t d ch chuy n đậ ị ể ược Trong trường h p t ng quát mô men này đợ ổ ược bi u di n nh sau :ể ễ ư

Mc = Mco + kφ

Mco : giá tr mô men c n khi hành trình = 0ị ả

k : h s t lệ ố ỉ ệ

e Mô men c n ph thu c vào th i gian ả ụ ộ ờ

+ Ph t i dài h n không đ i ụ ả ạ ổ

+ Ph t i dài h n bi n đ i liên t c ụ ả ạ ế ổ ụ

+ Ph t i thay đ i đ t bi nụ ả ổ ộ ế

+ Ph t i ng n h n l p l iụ ả ắ ạ ặ ạ

+ Ph t i ng n h nụ ả ắ ạ

II Ph n c c a truy n đ ng đi n ầ ơ ủ ề ộ ệ

( Tham kh o SGK)ả

§1.3 Tính toán quy đ i các khâu c khí c a truy n đ ng đi n ổ ơ ủ ề ộ ệ

1 Đ t v n đ ặ ấ ề

M t h th ng truy n đ ng đi n bao g m nhi u ph n t c khí c u t o nên, chúng chuy n đ ngộ ệ ố ề ộ ệ ồ ề ầ ử ơ ấ ạ ể ộ

v i các t c đ khác nhau t o thành m t s đ đ ng h c ph c t p Các mô men và l c tác đ ngớ ố ộ ạ ộ ơ ồ ộ ọ ứ ạ ự ộ lên h th ng có các đi m đ t khác nhau Vì v y mu n tính ch n đệ ố ể ặ ậ ố ọ ược công su t c a đ ng c hayấ ủ ộ ơ

vi t các phế ương trình cân b ng l c ta ph i quy đ i các đ i lằ ự ả ổ ạ ượng này v tr c đ ng cề ụ ộ ơ

2 Tính quy đ i mô men c n v tr c đ ng c ổ ả ề ụ ộ ơ

Ta có s đ đ ng h c cho vi c quy đ i nh sauơ ồ ộ ọ ệ ổ ư

Trang 8

2

3

4

Jđ , ωđ , Mđ

Jt, ωt, Mt

i, η

V , F , G

Ta ph i quy đ i Mả ổ t v tr c đ ng c , đây ta c n đ m b o công su t c a h trề ụ ộ ơ ở ầ ả ả ấ ủ ệ ước và sau khi quy đ i là nh nhau ổ ư

d

t t c

d c t t

M M

M M

ω

ω η

ω η

ω

1

=

=

v i ớ

η ω

ω

1

i M M t

i= dc = t

Trong đó Mc là mô men c n tĩnh c a tang quay đã quy đ i v tr c đ ng c ả ủ ổ ề ụ ộ ơ

3 Quy đ i l c c n v tr c đ ng c ổ ự ả ề ụ ộ ơ

Trong s đ đ ng h c ta gi thi t t i tr ng G sinh ra l c F và làm cho kh i n ng chuy n đ ngơ ồ ộ ọ ả ế ả ọ ự ố ặ ể ộ

v i v n t c chuy n đ ng t nh ti n là v Tính toán quy đ i Fớ ậ ố ể ộ ị ế ổ c v tr c đ ng cề ụ ộ ơ

Trường h p này ta cũng c n đ m b o công su t c a t i tr ng không đ i nh v y ta cóợ ầ ả ả ấ ủ ả ọ ổ ư ậ

d

c c d

c

c F v

M M

v F

ω η

ω

=

=

Đ t ặ

η

ρ ω

c d

F M

v ⇒ =

= v i ớ ρlà bán kính quy đ i l c ph t i v tr c đ ng c ổ ự ụ ả ề ụ ộ ơ

4 Quy đ i t t c các mô men quán tính J , kh i quán tính m v tr c đ ng c ổ ấ ả ố ề ụ ộ ơ

Gi thi t đ ng c có mô men quán tính là Jả ế ộ ơ đ H p t c đ g m có k bánh răng , m i bánh răng cóộ ố ộ ồ ỗ

mô men quán tính là J1 ,J2 Jk ,v n t c góc là ậ ố ω1,ω2, ωk Tang quay có mô men quán tính Jt , t cố

đ góc là ộ ωt

Ta ph i quy đ i các đ i lả ổ ạ ượng c h c trên v tr c đ ng c , trơ ọ ề ụ ộ ơ ường h p này c n đ m b o đ ngợ ầ ả ả ộ năng c a h không thay đ i nghĩa là ta có ủ ệ ổ

2 2

2 2

2

2 2

2 2

1

2

d t

t n n n

d

d J J m v J

J ω +∑ ω + ω + = ω

T đó ta rút ra ừ J J J m v J

d d

t t d n n n

d +∑ + + 2 =

2 2

2 2

2

1 ω ω

ω ω

ω

Đ t ặ

t

d t n

d

n i

i

ω

ω ω

= ; là các t s truy n và ỷ ố ề

d

v

ω

ρ = là bán kính quy đ i kh i quán tính m v tr cổ ố ề ụ

đ ng cộ ơ

2 2 2

1

1 1

ρ

m i

J i J J

J

t

t d

n n

d + + +

Th c t do có h p s mà mô men quán tính c a đ ng c tăng lênự ế ộ ố ủ ộ ơ σ l n vì v y ta cóầ ậ

σ 12 mρ2

i J J J

t t

d + +

=

8

Trang 9

trong các s tay k thu t thổ ỹ ậ ường cho mô men vô lăng c a đ ng c v i ký hi u là GDủ ộ ơ ớ ệ 2 thì mô men quán tính J được xác đ nh b ng công th cị ằ ứ

4

2

GD

J =

§1.4 Ph ươ ng trình đ ng h c c a truy n đ ng đi n ộ ọ ủ ề ộ ệ

1 Đ i v i h truy n đ ng chuy n đ ng quay ố ớ ệ ề ộ ể ộ

Ta có phương trình cân b ng công su t c a h ằ ấ ủ ệ

Pđg = Pđ - Pc

Trong đó Pđ : Công su t do đ ng c sinh ra đ gây chuy n đ ngấ ộ ơ ể ể ộ

Pc : Công su t c a ph t i mà đ ng c ph i kh c ph cấ ủ ụ ả ộ ơ ả ắ ụ

Pđg : Công su t đ ng đ c tr ng cho s thay đ i đ ng năng c a h ấ ộ ặ ư ự ổ ộ ủ ệ

H quay v i t c đ góc là thì đ ng năng tích lũy đệ ớ ố ộ ộ ượ ẽc s là

2

2

ω

J

A=

trong trường h p t ng quát J ph thu c vào góc quay c a b ph n làm vi c t c là J = f (α ) thìợ ổ ụ ộ ủ ộ ậ ệ ứ

ta có

dt

dJ dt

d J M M M

P P dt

dJ dt

d J dt

dA P

c d dg

c d dg

2

2

2

ω ω

ω ω ω

+

=

=

= +

=

=

ω

α α

dt

d ⇒ =

= nên phương trình có th vi t l i nh sauể ế ạ ư

α

ω ω

d

dJ dt

d J M M

M dg d c

2

2

+

=

=

Trường h p J = const ta có ợ

dt

d J M M

M dg = dc = ω

Đây là phương trình đ ng h c đ i v i chuy n đ ng quay T phộ ọ ố ớ ể ộ ừ ương trình này ta có :

1. Mđg > 0 , Mđ > Mc h tăng t c khi >0 , hãm khi ệ ố <0

2. Mđg < 0 , Mđ < Mc h tăng t c khi <0 , hãm khi ệ ố >0

3. Mđg = 0 , Mđ = Mc đây là tr ng thái làm vi c xác l p c a h v i ạ ệ ậ ủ ệ ớ = ωxl

2 Đ i v i h truy n đ ng chuy n đ ng t nh ti n ố ớ ệ ề ộ ể ộ ị ế

Tương t nh chuy n đ ng quay công su t đ ng c a h đự ư ể ộ ấ ộ ủ ệ ược tính theo công th cứ

=  2 

2

mv dt

d

P dg

t ng quát m = f ( L) trong đó L là quãng đổ ường mà v t d ch chuy n đậ ị ể ược nên ta có m = f(t)

dt

dm v dt

dv mv

P dg

2

2

+

=

v

dL dt v dt

dL = ⇒ = nên phương trình có th vi t l i thànhể ế ạ

dL

dm v dt

dv mv

P dg

2

3

+

=

dL

dm v dt

dv m F F

F dg d c

2

2

+

=

=

v y phậ ương trình đ ng h c c a h có d ng sauộ ọ ủ ệ ạ

dL

dm v dt

dv m F

F d c

2

2

+

=

Trang 10

trong trường h p m = const thỡ ta cú ợ

dt

dv m F

F dc =

Trong đú Fđ : l c gõy ra chuy n đ ngự ể ộ

Fc : L c c n do v t t o raự ả ậ ạ

m : Kh i lố ượng c a v tủ ậ

v : V n t c chuy n đ ngậ ố ể ộ

L : Quóng đường d ch chuy n đị ể ượ ủc c a v tậ

t : Th i gian d ch chuy n ờ ị ể trong chuy n đ ng quay n u cho t c đ là n=v/p thỡ ta cú th tớnh đ i nhể ộ ế ố ộ ể ổ sau

55 , 9 60

2 n = n

= π ω

CH ƯƠ NG 2 : Đ C TÍNH C C A CÁC Đ NG C ĐI N Ặ Ơ Ủ Ộ Ơ Ệ

Đ2.1 Cỏc khỏi ni m c b n ệ ơ ả

I Khỏi ni m v đ c tớnh c ệ ề ặ ơ

1 Đ nh nghĩa ị

M i quan h gi a t c đ n ho c v i mụ men sinh ra c a đ ng c ho c c a mỏy s n xu t g i làố ệ ữ ố ộ ặ ớ ủ ộ ơ ặ ủ ả ấ ọ

đ c tớnh c c a đ ng c ho c mỏy s n xu tặ ơ ủ ộ ơ ặ ả ấ

Đ c tớnh c cú th vi t hai d ng : Hàm thu n và hàm ngặ ơ ể ế ở ạ ậ ược

- Hàm thu n n = f (M) ho c ậ ặ = f(M)

Hàm thu n hay đậ ượ ử ục s d ng đ đỏnh giỏ ch t lể ấ ượng tĩnh c a h truy n đ ng đi nủ ệ ề ộ ệ

- Hàm ngược M = f(n) ho c M ặ = f (ω)

Hàm ngược thường đượ ử ục s d ng trong vi c tớnh toỏn gi i tớchệ ả

2 Phõn lo i đ c tớnh c ạ ặ ơ

- Đ c tớnh c tĩnh : m i quan h ặ ơ ố ệ = f (M) c a đ ng c trong nh ng tr ng thỏi làm vi c xỏc l pủ ộ ơ ữ ạ ệ ậ

c a ủ

- Đ c tớnh c đ ng : là qũy tớch cỏc đi m cú t a đ ( Mặ ơ ộ ể ọ ộ i , ωi ) trong th i gian c a quỏ trỡnh quỏ đờ ủ ộ hay cũn được g i là qũy đ o pha c a họ ạ ủ ệ

- Đ c tớnh c đi n : Là m i quan h gi a t c đ c a đ ng c và dũng đi n ph n ng ho cặ ơ ệ ố ệ ữ ố ộ ủ ộ ơ ệ ầ ứ ặ

m ch đ ng l cạ ộ ự

n = f (I) ho c = f(I)ặ

Đ c tớnh c đi n dựng đ đỏnh giỏ m c đ ch u t i c a đ ng c v m t dũng đi nặ ơ ệ ể ứ ộ ị ả ủ ộ ơ ề ặ ệ

Đ i v i đ c tớnh c tĩnh và đ c tớnh c đ ng thỡ m i đ c tớnh l i đố ớ ặ ơ ặ ơ ộ ỗ ặ ạ ược chia làm 2 lo i ạ

- Đ c tớnh c t nhiờn : là đ c tớnh c ng v i cỏc thụng s c a đ ng c là đ nh m cặ ơ ự ặ ơ ứ ớ ố ủ ộ ơ ị ứ

- Đ c tớnh c nhõn t o : là đ c tớnh c thu đặ ơ ạ ặ ơ ược khi ta thay đ i cỏc thụng s c a đ ng cổ ố ủ ộ ơ

3 Đ c ng c a đ c tớnh c ộ ứ ủ ặ ơ

Đ c ng c a đ c tớnh c bi u thi s thay đ i c a t c đ khi mụ men thay ộ ứ ủ ặ ơ ể ự ổ ủ ố ộ đổi

ω ω

β

=

d dM

10

Ngày đăng: 09/01/2021, 01:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w