Câu 11: Tại một điểm trong từ trường, đặt một doạn dây dẫn có chiều dài l đủ nhỏ, dòng điện chạy qua là I thì lực từ tác dụng lên đoạn dây là F.Độ lớn của cảm ứng từ B tại M là:B. Cảm ứ[r]
Trang 1Sở GD KH&CN Bạc Liêu Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ II ( 2019-2020)
Trường THPT Gành Hào Môn : Vật Lý 11
19 Từ trường Câu 1: Khi đặt hai nam châm gần nhau, chúng sẽ:
A luôn đẩy nhau B Luôn hút nhau
C có thể đẩy nhau hoặc hút nhau D Không tương tác
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Người ta nhận ra từ trường tồn tại xung quanh dây dẫn mang dòng điện vì:
A có lực tác dụng lên một dòng điện khác đặt song song cạnh nó
B có lực tác dụng lên một kim nam châm đặt song song cạnh nó
C có lực tác dụng lên một hạt mang điện chuyển động dọc theo nó
D có lực tác dụng lên một hạt mang điện đứng yên đặt bên cạnh nó
Câu 3: Tính chất cơ bản của từ trường là:
A gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó
B gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó
C gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó
D gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh
Câu 4: Nguồn gốc của từ trường:
A các vật nhiễm điện B các hạt mang điện chuyển động
C các hạt mang điện đứng yên D các vật có điện tích trung hòa
Câu 5: Xung quanh điện tích chuyển động luôn tồn tại:
A từ trường B Chỉ duy nhất điện trường
C cả điện trường lẫn từ trường D Môi trường chân không
Câu 6: Chọn câu đúng nhất Các điện tích chuyển động là nguồn gốc của:
A từ trường B Điện trường C Cả điện trường lẫn từ trường D Điện trường tĩnh
Câu 7: Tương tác nào sau đây không phải là tương tác từ?
A Tương tác giữa hai nam châm B Tương tác giữa hai điện tích đứng yên
C Tương tác giữa nam châm và dòng điện D Tương tác giữa dòng điện với dòng điên
Câu 8: Chọn câu sai:
A Tương tác từ chỉ xảy ra giữa các hạt mang điện chuyển động và không có liên quan đếnđiện trường của các điện tích
B Từ trường là một dạng vật chất tồn tại xung quanh hạt mang điện chuyển động
C Các điện tích chuyển động vừa sinh ra điện trường, vừa sinh ra từ trường
D Trong tương tác từ giữa hai dây dẫn có dòng điện, chúng sẽ đẩy nhau khi hai dòng điệncùng chiều
Câu 9: Các tương tác sau đây, tương tác nào không phải là tương tác từ:
A Tương tác giữa hai nam châm B Tương tác giữa hai quả cầu trái dấu
C Tương tác giữa hai dòng điện D Tương tác giữa nam châm và dây dẫn mang dòng điện
Câu 10: Từ trường không có ở xung quanh:
A Dây dẫn thẳng có dòng điện B Ống dây dài, có nhiều vòng
Trang 2C Cuộn dây có dòng điện D Ống dây có dòng điện
Câu 11: Chọn câu sai trong các câu sau?
A Từ trường là dạng vật chất tồn tại xung quanh hạt mang điện chuyển động
B Hướng của từ trường tại một điểm là hướng Nam- Bắc của kim nam châm nhỏ nằm cânbằng tại điểm đó
C Các đường sức từ của dòng điện tròn có chiều đi vào mặt Nam và đi ra mặt Bắc của dòngđiện tròn đó
D.Đường sức của từ trường là những đường song song
Câu 12: Chọn câu sai?
A Đường sức từ là những đường được vẽ sao cho tiếp tuyến tại mỗi điểm có hướng trùngvới hướng của từ trường tại điểm đó
B Các đường sức từ của từ trường và điện trường là những đường cong kín
C Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức từ
D Các đường sức từ không bao giờ cắt nhau
Câu 13: Phát biểu nào sau đây là sai? Lực từ là lực tương tác:
A Giữa hai dòng điện B Giữa hai điện tích đứng yên
C Giữa hai nam châm D Giữa một nam châm và một dòng điện
Câu 14: Từ trường không tương tác với:
A các điện tích đứng yên B Các điện tích chuyển động
C nam châm đứng yên D Nam châm chuyển động
Câu 15: Để mô tả từ trường về phương diện hình học, người ta dùng:
A vecto cảm ứng từ B đường sức từ C từ phổ D nam châm thử
Câu 16 Từ phổ là:
A hình ảnh của các đường mạt sắt cho ta hình ảnh của các đường sức từ của từ trường
B hình ảnh tương tác của hai nam châm với nhau C hình ảnh tương tác giữa dòng điện
và nam châm
D hình ảnh tương tác của hai dòng điện chạy trong hai dây dẫn thẳng song song
Câu 17: Quy ước nào sau đây là sai khi nói về đường sức từ:
A có chiều đi ra cực bắc, đi vào cực nam B có thể cắt nhau
C vẽ dày hơn cở những chỗ có từ trường mạnh D có thể là đường cong khép kín
Câu 18 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Qua bất kỳ điểm nào trong từ trường ta cũng có thể vẽ được một đường sức từ
B Đường sức từ do nam châm thẳng tạo ra xung quanh nó là những đường thẳng
C Đường sức mau ở nơi có cảm ứng từ lớn, đường sức thưa ở nơi có cảm ứng từ nhỏ
D Các đường sức từ là những đường cong kín
Câu 19: Chọn câu sai?
A Những nơi từ trường mạnh hơn thì các đường sức từ ở đó dày hơn
B Các đường sức từ của dòng điện tròn luôn có chiều đi ra từ mặt bắc và đi vào mặt namcủa dòng điện tròn ấy
C Các đường sức từ không thể là đường thẳng
D Tại một điểm trong từ trường, chỉ có thể vẽ được một đường sức từ đi qua
Câu 20: Chọn câu sai?
A Các đường sức từ của nam châm hướng vào cực Bắc và ra cực Nam của nam châm
Trang 3B.Các đường sức từ là đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu
C Đường sức từ là đường mà tiếp tuyến của nó tại mỗi điểm trùng với hướng Nam- Bắc củakim nam châm thử đặt tại điểm đó
D Đường sức từ là đường mà tiếp tuyến của nó tại mỗi điểm trùng với hướng của từ trườngtại điểm đó
Câu 21 Nói về tương tác từ, chọn câu đúng.
A Hai dòng điện cùng chiều thì đẩy nhau, hai dòng điện ngược chiều thì hút nhau
B Các cực của nam châm cùng tên thì đẩy nhau, các cực của nam châm khác tên thì hút nhau
C A,B đều đúng D A, B đều sai
Câu 22 Tìm câu sai:
A Một điện tích đứng yên gây ra xung quanh nó từ trường
B Tác dụng giữa dòng điện với dòng điện là tác dụng từ
C Các dòng điện ngược chiều thì đẩy nhau D Các dòng điện cùng chiều thì hút nhau
Câu 23 : Các hình nào sau đây biểu diễn đúng chiều đường sức từ của dòng điện thẳng
Câu 25: Khi đặt la bàn tại vị trí bất kì nào đó trên mặt đất, kim la bàn định hướng như thế nào ?
Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
A Cực Bắc chỉ hướng Bắc, cực Nam chỉ hướng Nam
B Cực Bắc chỉ hướng Nam, cực Nam chỉ hướng Bắc
C Kim nam châm có thể chỉ hướng bất kì D cả ba câu trên đều sai
Câu 26: Quy tắc nắm tay phải cho phép ta xác định:
A Chiều của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường
B chiều của đường sức từ của dòng điện thẳng dài
C chiều của dòng điện trong một dây dẫn bất kì
D chiều của kim nam châm thử đặt trong từ trường
I
Trang 420 Lực từ Cảm ứng từ
Câu 1: Nếu các đường sức từ của từ trường là những đường thẳng song song, cách đều nhau và
cùng chiều thì từ trường đó là từ trường:
A do nam châm thẳng tạo ra B bất kỳ
C do nam châm hình chữ U tạo ra D do dây dẫn thẳng có dòng điện tạo ra
Câu 2: Khi đặt đoạn dây dẫn có dòng điện vào trong từ trường có vecto cảm ứng từ B, lực từ tác dụng lên dây có phương:
A vuông góc với dây dẫn B vuông góc với vecto B
C vừa vuông góc với dây dẫn, vừa vuông góc với vecto B
D nằm dọc theo trục của dây dẫn
Câu 3: Chiều của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện, thường được xác định bằng quy tắc:
A vặn đinh ốc 1 B vặn đinh ốc 2 C bàn tay trái D bàn tayphải
Câu 4: Quy tắc bàn tay trái cho phép ta xác định:
A Chiều của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường
B chiều của đường sức từ của một từ trường bất kì
C chiều của dòng điện trong một dây dẫn bất kì D chiều của kim nam châm thử đặt trong
từ trường
Câu 5: Theo quy tắc bàn tay trái thì lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện :
A chỉ vuông góc với vecto cảm ứng từ B B chỉ vuông góc với đoạn dây dẫn
C vuông góc với mặt phẳng chứa dây dẫn và vecto cảm ứng từ B
D có chiều hướng theo vecto cảm ứng từ B
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng? Một dòng điện đặt trong từ trường vuông góc với đường sức từ, chiều
của lực từ tác dụng vào dòng điện sẽ không thay đổi khi
A đổi chiều dòng điện ngược lại B đổi chiều cảm ứng từ ngược lại.
C đồng thời đổi chiều dòng điện và đổi chiều cảm ứng từ.
D quay dòng điện một góc 90 0 xung quanh đường sức từ.
Câu 7: Một dây dẫn mang dòng điện I đặt trong từ trường đều B, chịu tác dụng của lực từ F Nếu dòng
điện trong dây dẫn đổi chiều còn vecto cảm ứng từ B vẫn không đổi thì vecto lực Fsẽ:
A không thay đổi B Quay một góc 900
C đổi theo chiều ngược lại D chỉ thay đổi về độ lớn
Câu 8: Một đoạn dây dẫn có dòng điện I nằm ngang đặt trong từ trường có
các đường sức từ thẳng đứng từ trên xuống như hình vẽ Lực từ tác dụng
lên đoạn dây dẫn có chiều
A thẳng đứng hướng từ trên xuống B thẳng đứng hướng từ dưới lên
C nằm ngang hướng từ trái sang phải
D nằm ngang hướng từ phải sang trái
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với dòng điện
B Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với đường cảm ứng từ
C Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với mặt phẳng chứa dòng điện vàđường cảm ứng từ
Trang 5D Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương tiếp tuyến với các đường cảm ứng từ.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Lực từ tác dụng lên dòng điện đổi chiều khi đổi chiều dòng điện
B Lực từ tác dụng lên dòng điện đổi chiều khi đổi chiều đường cảm ứng từ
C Lực từ tác dụng lên dòng điện đổi chiều khi tăng cường độ dòng điện
D Lực từ tác dụng lên dòng điện không đổi chiều khi đồng thời đổi chiều dòng điện vàđường cảm ứng từ
Câu 11: Tại một điểm trong từ trường, đặt một doạn dây dẫn có chiều dài l đủ nhỏ, dòng điện chạy
qua là I thì lực từ tác dụng lên đoạn dây là F.Độ lớn của cảm ứng từ B tại M là:
A
F B
Il
B B FIl C
I B Fl
D
Il B F
Câu 12: Trong hệ SI đơn vị của cảm ứng từ là:
A Niu tơn trên mét (N/m) B Fara (F) C Niu tơn trên ampe (N/A) D Tesla (T)
Câu 13: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt tác dụng lực
B Độ lớn của cảm ứng từ được xác định theo công thức Ilsin
F
B
phụ thuộc vào cường
độ dòng điện I và chiều dài đoạn dây dẫn đặt trong từ trường
C Độ lớn của cảm ứng từ được xác định theo công thức Ilsin
F
B
không phụ thuộc vàocường độ dòng điện I và chiều dài đoạn dây dẫn đặt trong từ trường
D Cảm ứng từ là đại lượng vectơ
Câu 14: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuậnvới cường độ dòng điện trong đoạn dây
B Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuậnvới chiều dài của đoạn dây
C Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuậnvới góc hợp bởi đoạn dây và đường sức từ
D Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuậnvới cảm ứng từ tại điểm đặt đoạn dây
Câu 15: Phát biểu nào dưới đây là Đúng?
Cho một đoạn dây dẫn mang dòng điện I đặt song song với đường sức từ, chiều của dòngđiện ngược chiều với chiều của đường sức từ
A Lực từ luôn bằng không khi tăng cường độ dòng điện
B Lực từ tăng khi tăng cường độ dòng điện
C Lực từ giảm khi tăng cường độ dòng điện
D Lực từ đổi chiều khi ta đổi chiều dòng điện
Câu 16: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I đặt trong
từ trường đều thì
A lực từ tác dụng lên mọi phần của đoạn dây
B lực từ chỉ tác dụng vào trung điểm của đoạn dây
C lực từ chỉ tác dụng lên đoạn dây khi nó không song song với đường sức từ
D lực từ tác dụng lên đoạn dây có điểm đặt là trung điểm của đoạn dây
Trang 6Câu 17: Một dây dẫn thẳng có dòng điện I đặt trong vùng không gian có từ trường đều
như hình vẽ Lực từ tác dụng lên dây có
A phương ngang hướng sang trái B phương ngang hướng sang phải
C phương thẳng đứng hướng lên D phương thẳng đứng hướng xuống
Câu 18: Trên hình vẽ là đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường có vecto cảm ứng từ B.Lực từ tác dụng lên đoạn dây có
A. phương vuông góc với trang giấy, chiều từ trước ra sau trang giấy
B. phương vuông góc với trang giấy, chiều từ sau ra trước trang giấy
C phương song song với dây dẫn, chiều theo chiều dòng điện
D cùng phương, cùng chiều với cảm ứng từ B
Câu 19: Trên hình vẽ là lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện ( dây dẫn vuông góc với
trang giấy, chiều dòng điện từ sau ra trước trang giấy) Véctơ cảm ứng từ Bcó:
A phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên
B phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống I
C phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải
D phương nằm ngang, chiều từ phải sang trái
Câu 20: Trên hình vẽ là lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện ( lực từ Fvuông góc vớitrang giấy, chiều từ sau ra trước trang giấy) và vecto cảm ứng từ B Dây dẫn đã được đặt theo:
A phương thẳng đứng, chiều dòng điện từ dưới lên
B phương thẳng đứng, chiều dòng điện từ trên xuống
C phương nằm ngang, chiều dòng điện từ trái sang phải
D phương nằm ngang, chiều dòng điện từ phải sang trái
Câu 21: Phát biểu nào dưới đây là sai? Lực từ tác dụng lên phần tử dòng điện
A tỉ lệ với cường độ dòng điện B Tỉ lệ với cảm ứng từ
C cùng hướng với từ trường D vuông góc với phần tử dòng điện
Câu 22: Một đoạn dây dẫn MN=l có dòng điện I đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ là B Tìm
câu đúng tính lực từ:
A.Khi Bvuông góc với dòng điện thì F=0
B Khi Bhợp với dòng điện góc thì F= BIl cos
C.Khi Bhợp với dòng điện góc thì F= BIl sin
D Khi Bsong song với dòng điện góc thì F= BIl
Câu 23: Một đoạn dây dẫn dài 5 (cm) đặt trong từ trường đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ Dòng điện
chạy qua dây có cường độ 0,75 (A) Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10 -2 (N) Cảm ứng từ của từ trường
đó có độ lớn là:
A 0,4 (T) B 0,8 (T) C 1,0 (T) D 1,2 (T).
Câu 24: Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài 6 (cm) có dòng điện I = 5 (A) đặt trong từ trường đều có cảm ứng
từ B = 0,5 (T) Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn F = 7,5.10 -2 (N) Góc α hợp bởi dây MN và đường cảm ứng từ là:
A 0,5 0 B 30 0 C 60 0 D 90 0
I
°
.o
F
°
.o
B
F
I
B
Trang 7Câu 25: Một đoạn dây dẫn dài 5 cm có cảm ứng từ 0,1T chịu tác dụng của lực từ 50.10 -3 N, khi đặt nó vào trong từ trường vuông góc với đoạn dây dẫn Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn là :
A 10A B 12A C 15A D 20ª
Câu 26: Một dây dẫn thẳng dài đặt trong từ trường đều có B= 5.10-4 T, biết dây dẫn mang dòng điện I=10ª đặt vuông góc với vecto cảm ứng từ và chịu lực từu là 10 -3 N Tính chiều dài đoạn dây dãn.
A 0,2cm B 0,3 cm C 0,4cm D 0,5cm
Câu 27: Một đoạn dây dẫn dài l= 0,5m đặt trong từ trường đều sao cho dây dẫn họp với vecto cảm ứng từ B
một góc 450 Biết B= 4.10 -3 T và dây dẫn chịu một lực từ lad F =4.10 -2 n Tính cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn là
A 29 A B 28,35A C 38, 37 A D 37 A
Câu 28: Một đoạn dây dẫn MN đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ bằng 0,5T Biết MN= 12cm và cường
độ dòng điện qua MN bằng 2,5 A và lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện bằng 0,075 N Tính góc hợp bởi MN
Câu 30: Một đoạn dây dẫn dài l=0,4m đặt trong từ trường đều sao cho dây dẫn hợp với vecto cảm ứng từ B
một góc 300 Biết I= 20ª, cảm ứng từ B= 2.10 -4 T Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn đó là
A 8.10 -4 N B 8.10 -3 N C 7.10 -4 N D 8.10 -5 N
Câu 31: Một đoạn dây dẫn dài l=0,8m đặt trong từ trường đều sao cho dây dẫn hợp với vecto cảm ứng từ B
một góc 600 Biết cường độ dòng điện bằng 20 A và dây dẫn chịu một lực từ bằng 6.10 -2 N Tính cảm ứng từ B
A 4,2.10 -4 T B 4,2.10 -3 T C 4,2.10 -2 T D 4,2.10 -5 T
Câu 32: Một đoạn dây dẫn đặt trong từ trường đều Khi cường độ dòng điện trong dây dẫn là I thì lực từ tác
dụng lên đoạn dây là F= 7.10 -2 N Nếu cường độ dòng điện là I 5Ithì lực từ là bao nhiêu?
A 35.10 -3 N B 35.10 -4 N C 35.10 -2 N D 35.10 -5 N
Câu 33: Treo một đoạn dây dẫn có chiều dài l=5cm, khối lượng m= 10g bằng hai sợi dây mảnh, nhẹ sao cho
dây dẫn nằm ngang Biết cảm ứng từ của từ trường hướng thẳng đứng xuống dưới, có độ lớn B= 0,5T và dòng điện qua dây dẫn là I=4 A Tìm góc lệch của dây treo so với phương thẳng đứng Lấy g= 10m/s 2
A 40 0 B 30 0 C 35 0 D 45 0
21 Từ trường của một số dòng điện có hình dạng đơn giản
Câu 1 : Phát biểu nào sau đây là đúng? Độ lớn của cảm ứng từ tại tâm của một dòng điện tròn:
A tỉ lệ với cường độ dòng điện B tỉ lệ với chiều dài đường tròn
C tỉ lệ với diện tích hình tròn D tỉ lệ nghịch với diện tích hình tròn
Câu 2: Phát biểu nào dưới đây là đúng? Cảm ứng từ trong lòng ống dây điện hình trụ:
A luôn bằng không B tỉ lệ với chiều dài ống dây
C là đồng đều D tỉ lệ với tiết diện ống dây
Câu 3: Phát biểu nào dưới đây là Đúng?
A Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện thẳng dài là những đường thẳng songsong với dòng điện
B Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện tròn là những đường tròn
C Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện tròn là những đường thẳng song songcách đều nhau
Trang 8D Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện thẳng dài là những đường tròn đồng tâmnằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn
Câu 4: Cảm ứng từ củ một dòng điện chạy trong ống dây dẫn thẳng dài tại một điểm M có độ lớn
tăng lên khi:
A M dịch chuyển theo hướng vuông góc với dây và ra xa dây
B M dịch chuyển theo hướng vuông góc với dây và lại gần dây
C M dịch chuyển theo đường thẳng song song với dây
D M dịch chuyển theo một đường sức từ
Câu 5: Gọi I là cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng , tại điểm M cách dây một đoạn r
Câu 6: Một đoạn dây dẫn có dạng hình tròn bán kính R, dòng điện trong dây dẫn là I Độ lớn cảm
Câu 7: Một ống dây dài l được quấn N vòng dây sít nhau Dòng điện qua ống dây có cường độ I.
Tại một điểm trong lòng ống đây, cảm ứng từ Bcó độ lớn là
A.B= 4 10-7
N I
l B B= 4 107
N I
l C B= 2 10-7NlI D B= 4 10-7
I Nl
Câu 8: Một dây dẫn có dòng điện chạy qua uốn thành vòng tròn Tại tâm vòng tròn, cảm ứng từ sẽ
giảm khi:
A cường độ dòng điện tăng lên B cường độ dòng điện giảm đi
C số vòng dây quấn tăng lên D đường kính vòng dây giảm đi
Câu 9: Cảm ứng từ bên trong một ống dây điện hình trụ, có độ lớn tăng lên khi:
A chiều dài hình trụ tăng lên B đường kính hình trụ giảm đi
B số vòng dây quấn tăng lên C cường độ dòng điện giảm đi
Câu 10: Trên hình vẽ Dây dẫn thẳng dài có dòng điện I chạy qua Tại điểm M, vecto cảm ứng từ B
có:
A phương song song với day dẫn, chiều từ trên xuống dưới
B phương vuông góc với dây dẫn, chiều từ trái qua phải I M
C phương vuông góc với mặt phẳng trang giấy, chiều từ
trước ra sau trang giấy
D.phương vuông góc với mặt phẳng trang giấy, chiều từ sau ra trước trang giấy
Câu 11: Đối với ống dây dài có dòng điện chạy qua, từ trường trong lòng ống dây có vecto cảm ứng
từ B:
A lớn nhất tại điểm chính giữa B Nhỏ nhất ở hai đầu
C có hướng không đổi nhưng độ lớn thay đổi theo vị trí D như nhau tại mọi điểm
Câu 12: Một vòng dây tròn bán kính R có dòng điện I chạy qua Nếu cường độ dòng điện trong
vòng dây giảm đi 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ tại tâm vòng dây sẽ
A tăng 2 lần B giảm 2 lần C tăng 2lần D giảm 2 lần
Trang 9*Câu 13: Dòng điện có cường độ I chạy trong dây dẫn thẳng dài đặt trong không khí Cảm ứng từ
tại điểm M cách dây dẫn R có độ lớn là 2.10-6T Khi tăng cường độ I lên gấp 2 và giảm khoảng cách
r gấp 3 lần thì cảm ứng từ là:
A 2.10-6T B 4.10-6T C 8.10-8T D 12.10-6T
Câu 14: Một ống dây dài mang dòng điện gây ra trong lòng ống dây một từ trường đều Nếu cắt đi
vài vòng dây nhưng vẫn duy trì dòng điện như cũ thì cảm ứng trong lòng ống dây sẽ:
A giảm B tăng C không thay đổi D triệt tiêu
Câu 15: Hai điểm M và N gần một dòng điện thẳng dài Khoảng cách từ M đến dòng điện lớn gấp
hai lần khoảng cách từ N đến dòng điện Độ lớn của cảm ứng từ tại M và N là BM và BN thì
A Vectơ cảm ứng từ tại M và N bằng nhau
B M và N đều nằm trên một đường sức từ
C Cảm ứng từ tại M và N có chiều ngược nhau
Câu 19: Một dòng điện có cường độ I = 5 (A) chạy trong một dây dẫn thẳng, dài Cảm ứng từ do
dòng điện này gây ra tại điểm M có độ lớn B = 4.10-5 (T) Điểm M cách dây một khoảng :
Câu 20: Một dòng điện thẳng, dài có cường độ 20 (A), cảm ứng từ tại điểm M cách dòng điện 5
(cm) có độ lớn là:
A 8.10-5 (T) B 80.10-5 (T) C 4.10-6 (T) D 40.10-6 (T)
Câu 21 : Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng, dài Tại điểm A cách dây 10 (cm) cảm ứng từ
do dòng điện gây ra có độ lớn 2.10-5 (T) Cường độ dòng điện chạy trên dây là:
A 10 (A) B 20 (A) C 30 (A) D 50 (A)
Câu 22: Một ống dây dài 50 (cm), cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòng dây là 2 (A) cảm ứng từ
bên trong ống dây có độ lớn B = 25.10-4 (T) Số vòng dây của ống dây là:
A 250 B 320 C 418 D.497
Câu 23 : Một dòng điện tròn cường độ dòng điện I= 5A Bán kính của khung dây tròn là 10 cm.
Cảm ứng từ tại tâm của một dòng điện là :
A B= 214.10-7T B B= 314.10-7T C B= 414.10-7T D 514.10-7T
Câu 24 : Một khung dây tròn bán kính R= 10 cm, gồm 50 vòng dây, đặt trong không khí Cảm ứng
từ tại tâm của khung dây là 3,14.10-3T Dòng điện chạy qua là :
A 5A B 6A C 8A D 10A
Câu 25 : Một ống dây có chiều dài 50cm Số vòng dây quấn trên ống dây đó là 500 vòng Cường độ
dòng điện bên trong mỗi vòng dây là 3A Cảm ứng từ bên trong ống dây có độ lớn :
A 20.10-4T B 25.10-4T C 30,5.10-4T D.37,7.10-4T
Trang 10Câu 26 : Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau cách nhau 40 (cm) Trong hai dây có hai dòng
điện cùng cường độ I1 = I2 = 100 (A), cùng chiều chạy qua Cảm ứng từ do hệ hai dòng điện gây ratại điểm M nằm trong mặt phẳng hai dây, cách dòng I1 10 (cm), cách dòng I2 30 (cm) có độ lớn là:
A 0 (T) B 2.10-4 (T) C 24.10-5 (T) D 13,3.10-5 (T)
Câu 27: Hai dây dẫn thẳng dài vô hạn là D1 và D2 đặt song song trong không khí cách nhau mộtkhoảng d= 2m Dòng điện trong hai dây dẫn cùng chiều và cùng cường độ I1=I2= I= 10A Độ lớncảm ứng từ tại điểm M cách D1 và D2 lần lượt là r1=2m và r2=4 m là :
A 1,5.10-6T B 1,6.10-6T C.B 1,8.10-6T D.B 1,05.10-6T
Câu 28 :Hai dòng điện có cường độ I1 = 6 (A) và I2 = 9 (A) chạy trong hai dây dẫn thẳng, dài songsong cách nhau 10 (cm) trong chân không I1 ngược chiều I2 Cảm ứng từ do hệ hai dòng điện gây ratại điểm M cách I1 6 (cm) và cách I2 8 (cm) có độ lớn là:
A 2,0.10-5 (T) B 2,2.10-5 (T) C 3,0.10-5 (T) D 3,6.10-5 (T)
Câu 29: Hai dây dẫn thẳng dài song song cách nhau 10 (cm) trong không khí, dòng điện chạy trong
hai dây có cùng cường độ 5 (A) ngược chiều nhau Cảm ứng từ tại điểm M cách đều hai dòng điệnmột khoảng 10 (cm) có độ lớn là:
A 1.10-5 (T) B 2.10-5 (T) C 2.10-5 (T) D 3.10-5 (T)
Câu 30: Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32 (cm) trong không khí, dòng điện chạy trên
dây 1 là I1 = 5 (A), dòng điện chạy trên dây 2 là I2 = 1 (A) ngược chiều với I1 Điểm M nằm trongmặt phẳng của hai dây và cách đều hai dây Cảm ứng từ tại M có độ lớn là:
A 5,0.10-6 (T) B 7,5.10-6 (T) C 5,0.10-7 (T) D 7,5.10-7 (T)
Câu 31: Một sợi dây đồng có đường kính 0,8 (mm), lớp sơn cách điện bên ngoài rất mỏng Dùng
sợi dây này để quấn một ống dây có dài l = 40 (cm) Số vòng dây trên mỗi mét chiều dài của ốngdây là:
*Câu 31: Một sợi dây đồng có đường kính 0,8 (mm), điện trở R = 1,1 (Ω), lớp sơn cách điện bên
ngoài rất mỏng Dùng sợi dây này để quấn một ống dây dài l = 40 (cm) Cho dòng điện chạy quaống dây thì cảm ứng từ bên trong ống dây có độ lớn B = 6,28.10-3 (T) Hiệu điện thế ở hai đầu ốngdây là:
*Câu 32: Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32 (cm) trong không khí, cường độ dòng điện
chạy trên dây 1 là I1 = 5 (A), cường độ dòng điện chạy trên dây 2 là I2 Điểm M nằm trong mặtphẳng 2 dòng điện, ngoài khoảng 2 dòng điện và cách dòng I2 8 (cm) Để cảm ứng từ tại M bằngkhông thì dòng điện I2 có
A cường độ I2 = 2 (A) và cùng chiều với I1 B cường độ I2 = 2 (A) và ngược chiềuvới I1
C cường độ I2 = 1 (A) và cùng chiều với I1 D cường độ I2 = 1 (A) và ngược chiều với I 1
22 Lực –Lo-ren-xơ
Câu 1: Câu nào sai? Lực Lo- ren- xơ
A có phương vuông góc với vvà B ( vlà vận tốc của hạt mang điện, Blà vectơ cảm ứng từ)
B có chiều tuân theo quy tắc bàn tay trái
C có độ lớn F q vBsin , trong đó q là điện tích của hạt mang điện, là góc giữa vvà B
D là lực mà điện trường tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong nó
Câu 2: Lực Lorenxơ là:
A lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường B lực từ tác dụnglên dòng điện
Trang 11C lực từ tác dụng lên hạt mang điện đặt đứng yên trong từ trường.
D lực từ do dòng điện này tác dụng lên dòng điện kia
Câu 3: Chiều của lực Lorenxơ được xác định bằng:
A Qui tắc bàn tay trái B Qui tắc bàn tay phải
C Qui tắc cái đinh ốc D Qui tắc vặn nút chai
Câu 4 :Chiều của lực Lorenxơ phụ thuộc vào
A Chiều chuyển động của hạt mang điện B Chiều của đường sức từ
C Điện tích của hạt mang điện D Cả 3 yếu tố trên
Câu 5 : Độ lớn của lực Lorexơ được tính theo công thức
A f q vB B f q vBsin C f qvBtan D f q vBcos
Câu 6 : Phương của lực Lorenxơ
A Trùng với phương của vectơ cảm ứng từ
B Trùng với phương của vectơ vận tốc của hạt mang điện
C Vuông góc với mặt phẳng hợp bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ
D Trùng với mặt phẳng tạo bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ
Câu 7 : Chọn phát biểu đúng nhất.
Chiều của lực Lorenxơ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động tròn trong từ trường
A Trùng với chiều chuyển động của hạt trên đường tròn
B Hướng về tâm của quỹ đạo khi hạt tích điện dương
C Hướng về tâm của quỹ đạo khi hạt tích điện âm
D Luôn hướng về tâm quỹ đạo không phụ thuộc điện tích âm hay dương
Câu 8: Lực lo-ren-xơ là lực do từ trường tác dụng lên :
A nam châm B Dòng điện C Hạt mang điện chuyển động D ống dây
Câu 9 : Hạt mang điện tích q chuyển động trong từ trường với vận tốc v theo hướng vuông góc với
cảm ứng từ B Lực Lo-ren-xơ tác dụng lên điện tích có độ lớn là :
A f= qvB B f= qv2B C f=qvB2 D f=
1
2qvB
Câu 10: Trong từ trường đều, lực Lo-ren-xơ tác dụng lên điện tích chuyển động luôn tỉ lệ với :
A điện tích của hạt B Vận tốc của hạt
C Dộ lớn của cảm ứng từ B C Cả A, B và C
Câu 11 : Hạt mang điện tích q chuyển động trong từ trường với vận tốc vtheo hướng vuông góc với
cảm ứng từ B Nếu vận tốc của hạt đột ngột tăng 4 lần thì độ lớn của lực lo- ren xơ tác dụng lênđiện tích sẽ :
A tăng 2 lần B giảm 2 lần C tăng 4 lần D tăng 16 lần
Câu 12 : Bắn một hạt mang điện vào từ trường đều với vận tốc vvuông góc với cảm ứng từ Bthìhạt sẽ chuyển động trên quỹ đạo tròn vì :
A lực Lo-ren-xơ là rất nhỏ B Quỹ đạo tròn dễ chuyển động nhất
C lực Lo-ren-xơ luôn vuông góc với vận tốc v và đóng vai trò là lực hướng tâm
D Cảm ứng từ B vuông góc với vận tốc vnên nó gây ra lực hướng tâm
Câu 13 : Phát biểu nào dưới đây là sai ? Lực Lo- ren- xơ
A vuông góc với từ trường B Vuông góc với vận tốc
Trang 12C không phụ thuộc vào hướng của từ trường D Phụ thuộc vào dấu của điện tích
Câu 14: Hạt mang điện tích q>0 chuyển động trong từ trường với vận tốc v theo hướng vuông góc
với cảm ứng từ B Lực Lo-re-xơ tác dụng lên hạt điện tích có độ lớn là :
A f= qvB B F= qv2B C f= qvB2 D F= 1/2qvB
Câu 15: Hạt êlectron bay trong mặt phẳng vuông góc với các đường sức của một từ trường đều,
không đổi có
A độ lớn vận tốc không đổi B Hướng của vận tốc không đổi
C độ lớn vận tốc tăng đều D Quỹ đạo là một parabol
Câu 16 : Hạt mang điện tích q chuyển động trong từ trường với vận tốc v hợp với cảm ứng từ B
một góc Lực Lo-ren-xơ tác dụng lên điện tích đạt giá trị lớn nhất khi góc bằng
Câu 17 : Hạt mang điện tích q chuyển động trong từ trường với vận tốc v hợp với cảm ứng từ B
một góc Lực Lo-ren-xơ tác dụng lên điện tích đạt giá trị nhỏ nhất khi góc bằng
Câu 18 : Một electron bay vào không gian có từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,2 (T) với vận tốc
ban đầu v0 = 2.105 (m/s) vuông góc với B Lực Lorenxơ tác dụng vào electron có độ lớn là:
A 3,2.10-14 (N) B 6,4.10-14 (N) C 3,2.10-15 (N)
D 6,4.10-15 (N)
Câu 19: Một hạt prôtôn chuyển động với vận tốc 2.106 (m/s) vào vùng không gian có từ trường đều
B = 0,02 (T) theo hướng hợp với vectơ cảm ứng từ một góc 300 Biết điện tích của hạt prôtôn là1,6.10-19 (C) Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt có độ lớn là
A 3,2.10-14 (N) B 6,4.10-14 (N) C 3,2.10-15 (N) D 6,4.10-15 (N)
Câu 20: Một electron bay vào không gian có từ trường đều có cảm ứng từ B = 10-4 (T) với vận tốcban đầu v0 = 3,2.106 (m/s) vuông góc với B, khối lượng của electron là 9,1.10-31(kg) Bán kính quỹđạo của electron trong từ trường là:
Câu 21: Khi hạt mang điện chuyển động trong từ trường theo phương vuông góc với đường sức của
từ trường thì lực Lo- ren- xơ tác dụng lên hạt
A có độ lớn cực đại B Có độ lớn bằng không
C cùng chiều với đường sức của từ trường D cùng phương với vận tốc của hạt
Câu 22 : Một hạt điện chuyển động trong mặt phẳng vuông góc với đường sức từ Biết vận tốc của
hạt là v1= 2.10-6m/s thì lực Lo- ren- xơ tác dụng lên hạt là f1=2,10-8N Nếu hạt chuyển động với vậntốc v2=4.10-7m/s thì lực Lo- ren- xơ tác dụng lên hạt có độ lớn:
A 4.10-7 B 4.107 C 3.10-7 3.10-8
Chương V Cảm ứng điện từ Bài tập Từ thông Cảm ứng điện từCâu 1: Nguời ta dùng khái niệm từ thông để diễn tả:
A số đường sức từ qua một điện tích nào đó B độ mạnh yếu của từ trường
C phương của vec tơ cảm ứng từ D Sự phân bố đường sức của từ trường
Trang 13Câu 2: Một khung dây có diện tích S đặt trong từ trường đều Bsao cho vecto pháp tuyến ncủa S hợp với B một góc Từ thông qua diện tích S tính bởi:
A BSsin B BScos C os
B c
D os
S c
D os
S c
Câu 4: Trong các yếu tố sau đây, từ thông của một vòng dây kín, phẳng đặt trong từ trường phụ
thuộc các yếu tố nào?
I Diện tích được giới hạn bởi vòng dây II Cảm ứng từ
III Bản chất kim loại làm vòng dây IV Vị trí vòng dây trong từ trường
A I, III, IV B I, II, IV C I, II, III, IV D I, II, III
Câu 5: Chọn câu sai:
A.Từ thông là đại lượng vô hướng, có thể dương, âm hoặc bằng không
B Đơn vị của từ thông là vêbe (Wb)
C Giá trị từ thông qua diện tích S cho biết cảm ứng từ của từ trường là lớn hay bé
D Khi đặt diện tích S vuông góc với các đường sức từ, nếu S càng lớn thì thì từ thông có giá trị càng lớn
Câu 6: Gọi là góc hợp bởi vecto pháp tuyến ncủa diện tích S với vecto cảm ứng từ B Từ thông qua diện tích S có độ lớn cực đại khi:
Câu 7: Đơn vị của từ thông là :
A Tesla (T) B Vêbe (Wb) C Fa-ra (F) Tesla trên mét vuông (T/m2)
Câu 8: Đặt một khung dây trong từ trường đều sao cho ban đầu mặt phẳng khung dây vuông góc với
các đường sức từ Từ thông qua khung dây sẽ không thay đổi nếu khung dây:
A quay quanh trục nằm trong mặt phẳng của khung
B chuyển động tịnh tiến theo một phương bất kì
C diện tích khung dây giảm đều D diện tích khung dây tăng đều
Câu 9: Chọn câu đúng:
A ý nghĩa của từ thông là ở chỗ: nó cho biết chính xác số đường sức từ xuyên qua diện tích
S đặt trong từ trường bất kì
B đơn vị của từ thông là Tesla (T) C từ thông là đại lượng đại số
D từ thông qua một diện tích S đặt trong từ trường đều luôn có giá trị khác không
Câu 10: Trong một mạch kín, dòng điện cảm ứng xuất hiện khi:
A trong mạch có một nguồn điện B từ thông qua mạch biến thiên theo thời gian
C mạch điện được đặt trong một từ trường không đều
D mạch điện được đặt trong một từ trường đều
Câu 11: Một khung dây kín đặt trong từ trường đều sao cho ban đầu mặt phẳng khung dây vuông
góc với các đường sức từ Trong khung dây sẽ xuất hiện dòng điện cảm ứng khi:
A cho khung dây quay quanh trục nằm trong mặt phẳng của khung
Trang 14B diện tích khung dây giảm
C diện tích khung dây tăng D cả A, B và C đều đúng
Câu 12: Muốn làm xuất hiện dòng điện cảm ứng trong một khung dây kín thì một trong các cách
làm là:
A làm cho diện tích khung dây tăng
B cho khung dây quay quanh trục nằm trong mặt phẳng của khung
C đặt khung dây vào một từ trường đều
D đặt khung dây vào một từ trường có cảm ứng từ biến thiên theo thời gian
Câu 13: Theo quy tắc Len- xơ, dòng điện cảm ứng trong một khung dây kín có chiều sao cho:
A từ thông qua khung dây luôn giảm B từ thông qua khung dây luôn tăng
C từ trường của của nó có tác dụng chống lại nguyên nhân gây ra nó
D từ trương của nó mạnh hơn từ trường ngoài
Câu 14: Một khung dây đặt trong từ trường như hình vẽ Gọi B là độ lớn cảm ứng từ, S là diện tích
khung dây Điều nào sau đay là đúng?
A Khi B tăng, S không đổi thì dòng điện cảm ứng theo chiều từ A đến B
B Khi B giảm, S không đổi thì dòng điện cảm ứng theo chiều từ A đến B
C Khi S tăng,và B không đổi, dòng điện cảm ứng theo chiều từ A đến B
D Khi S giảm và B không thì dòng điện cảm ứng theo chiều từ B đến A
Câu 15: Một khung dây có diện tích S đặt trong từ trường có cảm ứng từ B chiều dòng
điện cảm ứng như hình vẽ Kết luận nào sâu đây là đúng?
A S giảm, B không đổi B B giảm, S không đổi Icu
C Cả B và S đều giảm D Cả B và S đều tăng
Câu 16: Chiều của dòng điện cảm ứng
A cùng chiều của từ trường B được xác định bởi định luật Len- xơ
C là chiều chuyển động của mạch kín trong từ trường
D cả A, B, C đều sai
Câu 17 Cách làm nào dưới dây có thể tạo ra dòng điện cảm ứng?
A Nối hai cực của pin vào hai đầu cuộn dây dẫn.
B Nối hai cực của nam châm vào hai đầu cuộn dây dẫn.
C Đưa một cực của ắc qui từ ngoài vào trong cuộn dây dẫn kín.
D Đưa một nam châm từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín.
Câu 18 : Khi cho nam châm chuyển động qua một mạch kín, trong mạch xuất hiện dòng điện cảm
ứng Điện năng của dòng điện đã được chuyển hóa từ
A hóa năng B quang năng C nhiệt năng D cơ năng
*Câu 19 : Một vòng dây có diện tích S được đặt trong từ trường có cảm ứng từ B, mặt phẳng khung
dây hợp với đường sức từ một góc Với bằng bao nhiêu độ thì từ thông qua vòng dây có giá trị2
BS
A 1800 B 900 C 300 D 600
Câu 20: Một hình chữ nhật kích thước 2 cm x 8cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B= 4.10
-4T Vecto cảm ứng từ hợp với vecto pháp tuyến n một góc 600 Từ thông qua hình chữ nhật đó là:
A 36.10-7Wb B 3,2.10-7Wb C 36.107Wb D 3,6.107Wb
Câu 21: Một khung dây hình chữ nhật có các cạnh 5cm và 8cm gồm 25 vòng đặt trong từ trườngđều có cảm ứng từ B=4.10-2T Pháp tuyến ncủa khung hợp với vecto Bgóc 600 Từ thôngxuyên qua khung dây:
A 2.10-4 Wb B 2.10-3Wb C 4.10-4Wb D 4.10-3Wb
++
A 1 0 - 3 N
B 1 0 - 3 N
Trang 15Câu 22: Một khung dây phẳng diện tích S = 12 cm2, đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B = 5.10-2
T Mặt phẳng của khung dây hợp với véc tơ cảm ứng từ B một góc 300 Từ thông qua diện tích Sbằng
A 3 3.10-4Wb B 3.10-4Wb C 3 3.10-5Wb D 3.10-5Wb
Câu 23 : Một khung dây dẫn hình chữ nhật có kích thước 6cm x 4cm, đặt trong từ trường đều cảm
ứng từ B = 2.10-5 T Mặt phẳng của khung dây hợp với véc tơ cảm ứng từ
B một góc 600 Từ thôngqua khung dây bằng
A 4.10-8Wb B 4.108Wb C 4,5.10-8Wb D C 4,5.108Wb
Câu 24: Một khung dây hình vuông cạnh a= 4cm gồm 20 vòng đặt trong một từ trường đều có cảm
ứng từ B= 2.10-3T Vecto pháp tuyến ncủa khung song song cùng chiều với vecto cảm ứng từ B
Từ thông xuyên qua khung dây:
A 6,4.10-6 Wb B 64.10-5Wb C 64.10-6Wb 6,4.10-5Wb
Câu 25: Một vòng dây dẫn phẳng giới hạn diện tích S= 5cm2 đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B=
0,4T Mặt phẳng vòng dây làm thành với vecto Bmột góc 300 Từ thông qua điện tích S
A 10 Wb4 B 10 Wb4 C. 10 Wb4 D 10 Wb5
Câu 26 : Một vòng dây dẫn kín, tròn bán kính R=10cm đặt trong từ trường đều B=4.10-4T Từ thôngqua vòng dây dẫn 6, 28 3.106m s/ Góc hợp bởi cảm ứng từ và vec tơ pháp tuyến của vòng dây đó là
A 300 B 600 C 900 D 00
Câu 27 : Một khung dây tròn đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B= 0,06T sao cho mặt phẳng
khung dây dây vung góc với các đường sức từ Từ thông qua khung dây là 1, 2.10 Wb3 Tính bánkính vòng dây:
A 8.10-3m B 0,8.10-3m C.0.103m D -8.10-3m
* Câu 28 Một khung dây hình vuông cạnh a= 4cm gồm 20 vòng đặt trong một từ trường đều có
cảm ứng từ B= 2.10-3T Vecto cảm ứng từ vuông góc với mặt khung
Quay khung 900 quanh một cạnh của khung Tính dộ biến thiên từ thông qua khung Lúc đầu pháptuyến ncủa khung song song cùng chiều với vecto cảm ứng từ B.
A 64.10 Wb6 B 32.10 Wb6 C 64.10 Wb6 D 32.10 Wb6
Câu 29 Máy phát điện hoạt động theo nguyên tắc dựa trên:
Câu 30: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Dòng điện cảm ứng được sinh ra trong khối vật dẫn khi chuyển động trong từ trường hayđặt trong từ trường biến đổi theo thời gian gọi là dòng điện Fucô
B Dòng điện xuất hiện khi có sự biến thiên từ thông qua mạch điện kín gọi là dòng điện cảmứng
C Dòng điện Fucô được sinh ra khi khối kim loại chuyển động trong từ trường, có tác dụngchống lại chuyển động của khối kim loại đó
D Dòng điện Fucô chỉ được sinh ra khi khối vật dẫn chuyển động trong từ trường, đồng thờitoả nhiệt làm khối vật dẫn nóng lên
Câu 31: Muốn làm giảm hao phí do toả nhiệt của dòng điện Fucô gây trên khối kim loại, người ta
thường:
A chia khối kim loại thành nhiều lá kim loại mỏng ghép cách điện với nhau
B tăng độ dẫn điện cho khối kim loại C đúc khối kim loại không có phần rỗng bên trong
Trang 16D sơn phủ lên khối kim loại một lớp sơn cách điện.
Câu 32: Khi sử dụng điện, dòng điện Fucô sẽ xuất hiện trong:
A Bàn là điện B Bếp điện C Quạt điện D Siêu điện
Câu 33: Khi sử dụng điện, dòng điện Fucô không xuất hiện trong:
A Quạt điện B Lò vi sóng C Nồi cơm điện D Bếp từ
Câu 34: Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa vào hiện tượng
A lực điện do điện trường tác dụng lên hạt mang điện.
B cảm ứng điện từ C lực Lo-ren-xơ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động.
D lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện
Bài 24: Suất điện động cảm ứngCâu1 Suất điện động cảm ứng là suất điện động
C được sinh bởi nguồn điện hóa học D được sinh bởi dòng điện cảm ứng
Câu 2: Suất điện động trong mạch kín tỉ lệ với:
A độ lớn của từ thông qua mạch B độ lớn của cảm ứng từ B của từ trường
C tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch D tốc độ chuyển động của mạch kín trong từ trường
Câu 3: Muốn cho trong một khung dây kín xuất hiện một suất điện động cảm ứng thì một trong các
cách đó là
A làm thay đổi diện tích của khung dây B đưa khung dây kín vào trong từ trường đều.
C làm cho từ thông qua khung dây biến thiên D quay khung dây quanh trục đối xứng của
nó
Câu 4: Trong các yếu tố sau đây, suất điện động cảm ứng trong các cuộn dây phụ thuộc vào các yếu
tố nào?
I Kích thước cuộn dây II Số vòng dây
III Bản chất kim loại dùng làm cuộn dây IV Độ biến thiên của từ thông trong 1 đơn vị thời gian
A I, II, III, IV B II, III, IV C II, IV D III, IV
Câu 5: Một đoạn dây dẫn chuyển động cắt các đường sức từ thì trong dây dẫn xuất hiện
A dòng điện cảm ứng B Sự chuyển động có hướng của các êlectron tự do
C suất điện động cảm ứng D điện trường biến thiên
Câu 6: Độ lớn suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức
A c
t e
Câu 7: Suất điện động cảm ứng chỉ suất hiện trong một đoạn dây dẫn khi dây dẫn đó:
A chuyển động song song với các đường sức từ B chuyển động cắt các đường sức từ
C có các hạt mang điện tự do D đặt trong từ trường đều
Câu 8: Phát biểu nào dưới đây là đúng?
Khi một mạch kín phẳng quay xung quanh một trục nằm trong mặt phẳng chứa mạch trong một từ trường, thì suất điện động cảm ứng đổi chiều một lần trong
Câu 9: Một khung dây dẫn có 100 vòng được đặt trong từ trường đều sao cho các đường sức từ
vuông góc với mặt phẳng của khung dây Diện tích của mỗi vòng dây là 2 dm2, cảm ứng từ giảm đều
từ 0,5 T đến 0,2 T trong thời gian 0,1 s Suất điện động cảm ứng trong khung dây là
A 6 V B 60 V C 3 V D 30 V.
Câu 10: Một khung dây hình vuông có cạnh 5 cm, đặt trong từ trường đều 0,08 T; mặt phẵng khung
dây vuông góc với các đường sức từ Trong thời gian 0,2 s; cảm ứng từ giảm xuống đến không Độlớn của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung trong khoảng thời gian đó là
A 0,04 mV B 0,5 mV C 1 mV D 8 V.