1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Bài giảng Kỹ thuật điện tử

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Nguyên tử tạp chất thiếu 1 e lớp ngoài cùng nên xuất hiện một lỗ trống liên kết yếu với hạt nhân, dễ dàng bị ion hóa nhờ một năng lượng yếu.  p>n[r]

Trang 1

Kỹ thuật ñiện tử

Nguyễn Duy Nhật Viễn

Nội dung

 Chương 1: Mở ñầu.

 Chương 2: Diode và ứng dụng.

 Chương 3: BJT và ứng dụng.

 Chương 4: OPAMP và ứng dụng.

 Chương 5: Kỹ thuật xung cơ bản.

 Chương 6: Kỹ thuật số cơ bản.

Nội dung

Trang 2

Lịch sử phát triển

transistor trong các hệ thống, thiết bị.

ðiện trở

 Linh kiện có khả năng cản trở dòng ñiện

 Ký hiệu:

 ðơn vị: Ohm (Ω).

Trở thường Biến trở

Trang 3

ðiện trở Tụ ñiện

 Linh kiện có khả năng tích lũy năng lượng

từ trường.

 Ký hiệu:

 ðơn vị: Henry (H)

Trang 4

Biến áp

 Linh kiện thay ñổi ñiện áp

 Biến áp cách ly

 Biến áp tự ngẫu

Biến áp

Diode

2 lớp bán dẫn tiếp xúc công nghệ

varicap hoặc varactor)

Trang 5

Transistor lưỡng cực BJT

Transistor)

thành từ 3 lớp bán

dẫn tiếp xúc liên tiếp

nhau.

NPN

PNP

Linh kiện thu quang

 Quang trở:

 Quang diode

 Quang transistor

Linh kiện phát quang

(Led : Light Emitting Diode)

Trang 6

ðiện áp, dòng ñiện và

ðiện áp và dòng ñiện

 ðiện áp:

mạch ñiện.

chung ñể so sánh các ñiện áp với nhau gọi là masse hay là ñất (thường chọn là 0V).

với masse.

ðiện áp và dòng ñiện

 Dòng ñiện:

mang ñiện trong vật chất.

nơi có ñiện thế thấp.

của ñiện tử.

Nguồn áp và nguồn dòng

Trang 7

ðịnh luật Ohm

tính giữa ñiện áp và

dòng ñiện:

Georg Ohm

ðịnh luật ñiện áp Kirchoff

vòng bằng 0

Gustav Kirchoff

ðịnh luật dòng ñiện Kirchoff

bằng 0

Trang 8

Kỹ thuật ñiện tử

Nguyễn Duy Nhật Viễn

Nội dung

 Chất bán dẫn

 Diode

 ðặc tuyến tĩnh và các tham số của diode

 Bộ nguồn 1 chiều

Chất bán dẫn

Trang 9

Chất bán dẫn

 Khái niệm

 Vật chất ñược chia thành 3 loại dựa trên

ñiện trở suất ρ:

 Tính dẫn ñiện của vật chất có thể thay ñổi

theo một số thông số của môi trường như

nhiệt ñộ, ñộ ẩm, áp suất …

Chất bán dẫn

mang ñiện

ρ↓ ρ↓

ρ↑

T 0 ↑

10 -6 ÷10 -4 Ωcm

10 -6 ÷10 -4 Ωcm

10 -6 ÷10 -4 Ωcm ðiện trở suất ρ

Chất cách ñiện Chất bán dẫn

Chất dẫn ñiện

Chất bán dẫn

 Gồm các lớp:

8 2 18

Chất bán dẫn

 Vùng hóa trị: Liên kết hóa trị giữa ñiện tử và hạt nhân.

 Vùng tự do: ðiện tử liên kết yếu với hạt nhân, có thể di chuyển.

 Vùng cấm: Là vùng trung gian, hàng rào năng lượng ñể chuyển ñiện tử từ vùng hóa trị sang vùng tự do

Trang 10

Chất bán dẫn thuần

Mendeleev.

thể bằng các ñiện tử lớp ngoài cùng.

chung

Chất bán dẫn thuần

Cấu trúc tinh thể của Si

Gọi n: mật ñộ ñiện tử, p: mật ñộ lỗ trống

Chất bán dẫn thuần: n=p.

Chất bán dẫn tạp

 Pha thêm chất thuộc nhóm V trong bảng tuần hoàn Mendeleev

vao chất bán dẫn thuần, ví dụ Phospho vào Si.

 Nguyên tử tạp chất thừa 1 e lớp ngoài cùng liên kết yếu với hạt

nhân, dễ dàng bị ion hóa nhờ một năng lượng yếu

 n>p

Si Si Si

Si P Si

Si Si Si

Chất bán dẫn tạp

 Pha thêm chất thuộc nhóm III trong bảng tuần hoàn Mendeleev vao chất bán dẫn thuần, ví dụ Bo vào Si.

 Nguyên tử tạp chất thiếu 1 e lớp ngoài cùng nên xuất hiện một lỗ trống liên kết yếu với hạt nhân, dễ dàng bị ion hóa nhờ một năng lượng yếu

 p>n

Si Si Si

Si Bo Si

Si Si Si

Trang 11

Cấu tạo

 Cho hai lớp bán dẫn loại P và N tiếp xúc công nghệ với nhau, ta ñược một diode.

P N

ANODE

D1

DIODE

CATHODE

trống trong P  vùng rỗng

khoảng 100µm.

sang P tạo ra một hàng

E

Phân cực ngược cho diode

 Âm nguồn thu hút hạt mang ñiện tích dương (lỗ trống)

 Dương nguồn thu hút các hạt mang ñiện tích âm (ñiện tử)

 Vùng trống càng lớn hơn.

 Gần ñúng: Không có dòng ñiện qua diode khi phân cực ngược.

 Dòng ñiện này là dòng ñiện của các hạt thiểu số gọi là dòng trôi.

 Giá trị dòng ñiện rất bé.

E

 Nguồn 1 chiều tạo ñiện trường

E như hình vẽ.

 ðiện trường này hút các ñiện

tử từ âm nguồn qua P, qua N

về dương nguồn sinh dòng ñiện theo hướng ngược lại

Ing -e

Trang 12

Phân cực thuận cho diode

 Âm nguồn thu hút hạt mang

ñiện tích dương (lỗ trống)

 Dương nguồn thu hút các hạt

mang ñiện tích âm (ñiện tử)

 Vùng trống biến mất.

 Dòng ñiện này là dòng ñiện của các hạt ña số gọi là dòng khuếch tán.

 Giá trị dòng ñiện lớn.

E

 Nguồn 1 chiều tạo ñiện trường

E như hình vẽ.

 ðiện trường này hút các ñiện

tử từ âm nguồn qua P, qua N

về dương nguồn sinh dòng

ñiện theo hướng ngược lại

Ith -e

Dòng ñiện qua diode

Id=IseqU/kT

Với

 ðiện tích: q=1,6.10 -19 C.

 Hằng số Bolzmal: k=1,38.10 -23 J/K.

 Nhiệt ñộ tuyệt ñối: T ( 0 K).

 ðiện áp trên diode: U.

 Dòng ñiện ngược bão hòa: IS chỉ phụ thuộc nồng ñộ tạp chất, cấu tạo các lớp bán dẫn mà không phụ thuộc U (xem như hằng số).

Dòng ñiện qua diode

 Vậy:

 I=Id+Ig.

ISeq0/kT

+Ig=0

=> Ig=-IS

Dòng ñiện qua diode

 Khi phân cực cho diode (I,U≠0):

I=Is(eqU/kT-1) (*)

 Gọi UT=kT/q là thế nhiệt thì ở 3000K, ta có

UT~25.5mV.

I=Is(eU/UT-1) (**)

diode.

Trang 13

ðặc tuyến tĩnh và các

ðặc tuyến t nh của diode

tuyến Volt-Ampe của diode:

I=Is(eqU/kT-1)

Ith(mA)

Uth (V)

Ing(

Ung(V)

0.5 5

A’

A

C’

D’

C D

ðoạn AB (A’B’): phân cực thuận,

U gần như không ñổi khi I thay ñổi.

Ge: U~0.3V Si: U~0.6V.

ðoạn làm việc của diode chỉnh lưu

ðoạn CD (C’D’): phân cực ngược,

U gần như không ñổi khi I thay ñổi ðoạn làm việc của diode zener

Các tham số của diode

rdng>>rdth

Trang 14

Sơ ñồ khối Chỉnh lưu bán kỳ

 V0=0, vs<VD0.

 V0=(vs-VD0)R/(R+rD)

Chỉnh lưu toàn kỳ Chỉnh lưu cầu

Trang 15

Mạch lọc tụ C Ổn áp bằng diode zener

Trang 16

Kỹ thuật ñiện tử

Nguyễn Duy Nhật Viễn

Nội dung

 Cấu tạo BJT

 Các tham số của BJT

 Phân cực cho BJT

 Mạch khuếch ñại dùng BJT

 Phương pháp ghép các tầng khuếch ñại

 Mạch khuếch ñại công suất

Cấu tạo BJT

Trang 17

BJT (Bipolar Junction Transistors)

nhau.

ñiện.

Hai loại BJT

E

B

B

C

B

C

E

Ký hiệu

B

C

E

Ký hiệu

Nguyên lý hoạt ñộng

 Xét BJT NPN

C

EE EC

E=EE+EC

EE EC

IC

IB

IE

Nguyên lý hoạt ñộng

 IE= IB+ IC

 α = IC/IE.

 β = IC/ IB.

 β = IC/ (IE–IC) = α /(1- α);

 α = β/ (β+1).

 IC= α IE;

 IB= (1-α) IE;

 β ≈ 100 với các BJT công suất nhỏ.

Trang 18

Chiều dòng, áp của các BJT

B

C E

IB

-+

VBE VBC

+

-+

- VCE

B

C E

IE IC

IB

-+

VEB VCB

+ -+ VEC

-npn

IE = IB + IC

VCE= -VBC + VBE

pnp

IE = IB + IC

VEC= VEB- VCB

Ví dụ

+ _

+ _

IC

IE

IB

E B

C

VCB

VBE

ðặc tuyến tĩnh của BJT

 IC=f(UCE)

V

mA

µA

EC

EB

RB

RC

IB

IC

UCE

IC

Vùng tích cực

IB

Vùng bão hòa

Vùng cắt IB= 0

BJT

Trang 19

BJT như một mạng 4 cực

 Xét BJT NPN, mắc theo kiểu E-C

I 2 =I C

U 2 =U CE

U 1 =U BE

I 1 =I B 1

2

Tham số trở kháng z ik

 U1=z11I1+z12I2.

 U2=z21I1+z22I2.

 U1 z11 z12 I2 .

 U2 z21 z22 I2

 z11=U1 , z12=U1 ,

 I1 I2=0 I2 I1=0

 z21= I2 , z22= I2 ,

 U1 I2=0 U2 I1=0

BJT khi hở mạch ngõ ra

BJT khi hở mạch ngõ vào

BJT khi hở mạch ngõ ra

khi hở mạch ngõ vào

Tham số dẫn nạp y ik

 I1=y11U1+y12U2.

 I2=y21U1+y22U2.

 I1 y11 y12 U2 .

 I2 y21 y22 U2

 y11= I1 , y12=I1 ,

 y21= I2 , y22= I2 ,

khi ngắn mạch ngõ ra

BJT khi ngắn mạch ngõ vào

BJT khi ngắn mạch ngõ ra

khi ngắn mạch ngõ vào

Tham số hỗn hợp h ik

 U1=h11I1+h12U2.

 I2 =h21I1+h22U2.

 U1 h11 h12 I2 .

 I2 h21 h22 U2

 h11=U1 , h12=U1 ,

 I1 U2=0 U2 I1=0

 h21=I2 , h22=I2 ,

 I1 U2=0 U2 I1=0

BJT khi ngắn mạch ngõ ra

áp của BJT khi hở mạch ngõ vào

dòng ñiện của BJT khi ngắn mạch ngõ ra

khi hở mạch ngõ vào

Trang 20

Phân cực cho BJT

Phân cực cho BJT

BJT

ðường tải tĩnh và ñiểm làm

việc tĩnh của BJT

trên ñặc tuyến tĩnh của

trên ñường tải tĩnh ứng

với khi không có tín hiệu

vào (xác ñịnh chế ñộ

phân cực cho BJT)

càng gần trung tâm KL

càng ổn ñịnh

L

K

IB=0

IB=max

Phân cực bằng dòng cố ñịnh

IB=(VB-UBE)/RB

UCE=VCC-ICRC

I

Q

R C

R B

V B

V CC

I B

Q

R C

R B

V CC

I B

U BE

U BE

I

I

II

II

II

II

Ngày đăng: 08/01/2021, 18:44

w