1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tổng hợp các lệnh trong autocad

6 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 444,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tên lệnh Describe Mô tảCLOSEALLOTH ER Close all open windows except for the one you are currently working on Đóng tất cả các cửa sổ đang mở ngoại trừ cửa sổ bạn hiện đang làm việc DI/ DI

Trang 1

Tên lệnh Describe Mô tả

CLOSEALLOTH

ER Close all open windows except for the one you are currently working on

Đóng tất cả các cửa sổ đang mở ngoại trừ cửa sổ bạn hiện đang làm việc

DI/ DISTANCE Find the distance between two point in a drawing Tìm khoảng cách giữa hai điểm trong hình vẽ

I/ INSERT Insert (existing block or drawing as a block) Chèn (khối hiện có hoặc bản vẽ dưới dạng khối)

LIST Access the properties of the different objects within a drawing Truy cập các thuộc tính của các đối tượng khác

nhau trong một bản vẽ

MULTIPLE Repeat any command without having to press Enter each time (Press Esc key to cancel) Lặp lại bất kỳ lệnh nào mà không cần phải nhấn

Enter mỗi lần (Nhấn phím Esc để hủy)

OP/ OPTIONS Open the options window (contains the settings for AutoCAD) Mở cửa sổ tùy chọn (chứa cài đặt cho AutoCAD)

PASTECLIP Paste copied objects from clipboard into your work Dán các đối tượng đã sao chép từ khay nhớ tạm

vào công việc của bạn Basic actions

Trang 2

PREVIEW See how your work will be presented when printed Xem công việc của bạn sẽ được trình bày như

thế nào khi in ra

RECOVERALL Recover and repair a corrupted or damaged drawing Khôi phục và sửa chữa một bản vẽ bị hỏng hoặc

bị hỏng

TIME Access information such as the date you created a certain piece of work, or time spent

editing a drawing

Truy cập thông tin như ngày bạn tạo một công việc nhất định hoặc thời gian dành cho việc chỉnh sửa bản vẽ

AREA Find the area of closed or open shapes in a drawing Tìm diện tích của các hình dạng đóng hoặc mở

trong bản vẽ

Drawing

Trang 3

Tên lệnh Describe Mô tả

DS/

ISOLATE Hide all objects in a drawing except the one you have selected Ẩn tất cả các đối tượng trong bản vẽ ngoại trừ

đối tượng bạn đã chọn

POL/

POLYGON Produce a polygon (you select the number of sides, from 3 to 1024)

Tạo ra một đa giác (bạn chọn số cạnh, từ 3 đến 1024)

Trang 4

QSELECT Make a particular selection from your drawing according to applied filters, i.e – select all

lines below a particular length

Thực hiện một lựa chọn cụ thể từ bản vẽ của bạn theo các bộ lọc được áp dụng, tức là - chọn tất

cả các dòng dưới một độ dài cụ thể REC/

SKETCH Draw a freehand sketch within a piece of work Vẽ một bản phác thảo tự do trong một tác phẩm

BASE Alter the base point of a drawing without changing its origin Thay đổi điểm cơ sở của bản vẽ mà không thay

đổi điểm gốc của nó BREAK Create a break (or gaps) in objects at one or two points Tạo khoảng ngắt (hoặc khoảng trống) trong các

đối tượng tại một hoặc hai điểm BURST Explode a block but retain its attribute settings and layer definition Bùng nổ một khối nhưng giữ lại cài đặt thuộc

tính và định nghĩa lớp của nó CHA/

CHAMFER Add slanted edges to sharp corners of objects

Thêm các cạnh nghiêng vào các góc sắc nét của đối tượng

F/ FILLET Add rounded corners to the sharp edges of objects Thêm các góc tròn vào các cạnh sắc của vật thể

LA/ LAYERS Open the Layer Properties Manage Palette (which allows you to tweak the settings for layers)Mở Bảng quản lý Thuộc tính Lớp (cho phép bạn

điều chỉnh cài đặt cho các lớp) MA/

MATCHPROP

ERTIES

Copy the properties of one object onto another Sao chép các thuộc tính của một đối tượng này

vào một đối tượng khác Modifying

Trang 5

Tên lệnh Describe Mô tả

MOCORO Move, copy, rotate and scale an object in one command Di chuyển, sao chép, xoay và chia tỷ lệ một đối

tượng trong một lệnh OVERKILL Remove overlapping or unnecessary objects from your work Xóa các đối tượng chồng chéo hoặc không cần

thiết khỏi công việc của bạn

TEXTFIT Alter the size of a piece of text so that it fits into the required space Thay đổi kích thước của một đoạn văn bản để nó

vừa với không gian cần thiết TEXTTOFRON

X/ EXPLODE Break up an object into its individual components—i.e., a polyline into simple lines

Chia một đối tượng thành các thành phần riêng

lẻ của nó — tức là một đường polyline thành các đường đơn giản

khác 3D

Trang 6

BOX Create a 3D box Tạo hộp 3D

FLATSHOT Convert a 3D drawing into a 2D image and view it from multiple angles Chuyển bản vẽ 3D thành hình ảnh 2D và xem nó

từ nhiều góc độ

IMPRINT Imprint a 2D drawing onto the face of a 3D surface within your work In bản vẽ 2D lên bề mặt 3D trong tác phẩm của

bạn INTERFERE Locate points in a drawing where 3D solids intersect with one another Xác định vị trí các điểm trong bản vẽ nơi các chất

rắn 3D giao nhau

SECTIONPLAN

E Section 3D objects along different planes

Phần đối tượng 3D dọc theo các mặt phẳng khác nhau

Ngày đăng: 08/01/2021, 08:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w