1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổng hợp các lệnh vẽ autocad cơ bản

5 515 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 255,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các lệnh Autocad cơ bản cho người mới bắt đầu,155 phím tắt học vẽ autocad cho người mới bắt đầu

Trang 1

Tổng hợp các lệnh vẽ Autocad cơ bản (sưu tầm)

1 3DARRAY 3A Sao chép thành dãy trong 3D

2 3DORBIT 3DO Xoay đối tượng trong không gian 3D

4 3DPOLY 3P Tạo ra 1 đa tuyến bao gồm các đoạn thẳng trong

không gian 3 chiều

A

6 ADCENTER ADC

7 AREA AA Tính diện tích, chu vi 1 đối tượng hay vùng được

xác định

8 ALIGN AL Di chuyển và quay các đối tượng để căn chỉnh các

đối tượng khác bằng cách sử dụng 1,2 hoặc 3 tập hợp điểm

9 APPLOAD AP Đưa ra hộp thoại để tải và hủy tải AutoLisp ADS và

các trình ứng dụng ARX

10 ARRAY AR Tạo ra nhiều bản sao các đối tượng được chọn

11 ATTDEF ATT Tạo ra một định nghĩa thuộc tính

12 -ATTDEF -ATT Tạo các thuộc tính của Block

13 ATTEDIT ATE Hiệu chỉnh thuộc tính của Block

B

15 BOUNDARY BO Tạo đa tuyến kín

16 BREAK BR Xén 1 phần đoạn thẳng giữa 2 điểm chọn

C

18 PROPERTIES CH Hiệu chỉnh thông số kỹ thuật

19 CHANGE -CH Hiệu chỉnh Text, thay đổi R, D

20 CHAMFER CHA Vát mép các cạnh

21 COLOR COL Thiết lập màu dành cho các đối tượng được vẽ theo

trình tự

22 COPY CO, CP Sao chép đối tượng

D

23 DIMSTYLE D Thiết lập đo

24 DIMALIGNED DAL Đo kích thước đứng, ngang, nghiêng

25 DIMANGULAR DAN Đo góc

26 DIMBASELINE DBA Tiếp tục 1 kích thước đoạn thẳng, góc từ đường nền

của kích thước được chọn

27 DIMCENTER DCE Tạo ra một điểm tâm hoặc đường tròn xuyên tâm

của các cung tròn và đường tròn

28 DIMCONTINU

E

DCO Tiếp tục đo nhiều đối tượng liên tục

29 DIMDIAMETE

R

DDI Đo đường kính

30 DIMEDIT ED Chỉnh sửa kích thước

31 DIST DI Đo khoảng cách và góc giữa 2 điểm

32 DIVIDE DIV Chia đối tượng thành nhiều đoạn cùng kích thước

Trang 2

33 DDPTYPE Chọn kiểu đánh dấu Point Style khi chia đối tượng(

sau khi gõ lệnh DIV)

34 DIMLINEAR DLI Đo kích thước đứng, ngang

35 DONUT DO Vẽ các đường tròn hay cung tròn được tô dày, vẽ

hình vành khăn

36 DIMORDINAT

E

DOR Đo kịch thước điểm góc

37 DIMOVERRIDE DOV Viết chồng lên các tuyến hệ thống kích thước

38 DRAWORDER DR Thay đổi chế độ hiển thị các đối tượng và hình ảnh

39 DIMRADIUS DRA Đo bán kính

40 DSETTINGS DS Hiển thị Draffsetting để đặt chế độ cho Snap end

Grid, Polar tracking

41 DTEXT DT Viết văn bản

42 DVIEW DV Xác lập phép chiếu song song hoặc các chế độ xem

cảnh

E

44 DDEDIT ED Chỉnh sửa nội dung, dim kích thước

45 ELLIPSE EL Vẽ hình elip

46 EXTEND EX Kéo dài đối tượng

47 EXIT EXIT Thoát chương trình

48 EXPORT EXP Xuất bản vẽ sang file khác

49 EXTRUDE EXT Tạo khối từ hình 2D

F

50 FILLET F Tạo điểm giao giữa hai đối tượng

51 FILTER FI Đưa ra hộp thoại từ đó cố thể ra danh sách để chọn

đối tượng dựa trên thuộc tính

G, H

52 GROUP G Tạo tập hợp các đối tượng

53 -GROUP -G Chỉnh sửa tập hợp các đối tượng

54 DDGRIPS GR Hiển thị hộp thoại qua đó chỉnh sửa các đặc tính của

chúng

56 -HATCH -H Định nghĩa kiểu tô mặt cắt khác

57 HATCHEDIT HE Hiệu chỉnh tô vật liệu

58 HIDE HI Tạo lại mô hình 3D với các đối tượng bị khuất

I

59 INSERT I Chèn đối tượng vào bản vẽ

60 -INSERT -I Chỉnh sửa đối tượng vừa chèn

61 IMAGEADJUST IAD Mở hộp thoại chỉnh độ tương phản của hình ảnh

trong bản vẽ

62 IMAGEATTAC

H

IAT Mở hộp thoại chỉ ra tên của hình ảnh cũng như tham

số

63 IMAGECLIP ICL Tạo ra 1 dòng biên dành cho các đối tượng trong

hình ảnh đơn

65 IMAGE IM Chèn hình ảnh ở các dạng khác vào bản vẽ

66 -IMAGE -IM Hiệu chỉnh hình ảnh đã chèn

Trang 3

67 IMPORT IMP Hiển thị hộp thoại cho phép nhập các file khác vào

bản vẽ

68 INTERSECT IN Tạo tổng hợp hoặc vùng tổng hợp từ phần tử giao

của 2 hay nhiều đối tượng

69 INTERFERE INF Tìm phần giao của 2 hay nhiều đối tượng và tạo ra

một đối tượng tổng hợp từ thể tích chung của chúng

70 INSERTOBJ IO Chèn 1 đối tượng liên kết hoặc nhúng vào Autocad

L

72 LAYER LA Tạo lớp và các thuộc tính

73 -LAYER -LA Hiệu chỉnh thuộc tính của layer

74 LEADER LE Tạo đường mũi tên chú thích

75 LENGTHEN LEN Thay đổi chiều dài của đối tượng

76 LIST LI Hiển thị thông tin cơ sở dữ liệu các đối tượng được

chọn

77 LWEIGHT LW Chiều dày nét vẽ

78 -LAYOUT LO Chỉnh sửa layout option

79 LINETYPE LT Hiển thị hộp thoại tạo và xác lập các kiểu đường

80 LTSCALE LTS Đặt tỷ lệ dãn cách của đường nét đứt

M

81 MOVE M Di chuyển đối tượng

82 MATCHPROP MA Sao chép thuộc tính từ 1 đối tượng sang 2 hay nhiều

đối tượng khác

83 MEASURE ME Đặt các đối tượng điểm hoặc các khối ở các mức đó

trên cùng một đối tượng

84 MIRROR MI Sao chép đối tượng qua một trục

85 MLINE ML Vẽ các đường song song

86 PROPERTIES MO Mở hộp thoại các thuộc tính của đối tượng

87 MSPACE MS Hoán chuyển giữa không gian model -layout

88 MTEXT MT Tạo đoạn văn bản

89 MVIEW MV Tạo ra các cổng xem di động và bật các cổng xem di

động đang có

O

90 OFFSET O Vẽ các đoạn thẳng song song, đường tròn đồng tâm

91 OPTIONS OP Mở menu chính

92 OSNAP OS Hiển thị hộp thoại cho phép xác lập các chế độ truy

bắt điểm

P

93 PAN P Di chuyển cả bản vẽ

94 -PAN -P Di chuyển bản vẽ từ điểm 1 sang điểm 2

95 PASTESPEC PA Chèn dữ liệu từ Window Clip-board và điều khiển

dạng thức của dữ liệu sử dụng

96 PEDIT PE Chỉnh sửa các đa tuyến và các mạng lưới đa tuyến 3

chiều

99 POLYGON POL Vẽ đa giác đều khép kín

100 PROPERTIES PROPS Hiển thị menu thuộc tính

Trang 4

101 PREVIEW PRE Hiển thị chế độ xem khi in

102 PLOT PRINT Xuất bản vẽ

103 PSPACE PS Hoán chuyển giữa không gian layout- model

104 PURGE PU Xóa bỏ các tham chiếu khong còn dùng ra khỏi cơ

sở dữ liệu

R

105 REDRAW R Làm tơi lại màn hình của cổng xem hiện hành

106 REDRAWALL RA Làm tơi lại màn hình của tất cả các cổng xem

107 REGEN RE Tạo lại bản vẽ và các cổng xem hiện hành

108 REGENALL REA Tạo lại bản vẽ và làm sáng lại tất cả các cổng xem

109 RECTANGLE REC Vẽ hình chữ nhật

110 REGION REG Tạo 1 đối tượng từ 1 tập hợp các đối tượng đang có

111 RENAME REN Thay đổi tên các đối tượng có chứa các khối, các

kiểu kích thước, các lớp

112 REVOLVE REV Tạo ra 1 đối tượng bằng cách quay 1 đối tượng 2

chiều quanh 1 trục

113 DDRMODES RM Hiển thị hộp thoại xác lập các trợ giúp Ortho, Grid,

Snap

114 ROTATE RO Xoay đối tượng

115 RPREF RPR Hiển thị hộp thoại cho phép xác lập tham chiếu tô

bóng

116 RENDER RR Hiển thị vật liệu, cây, đèn… đối tượng

S

117 STRETCH S Kéo dài, thu ngắn, tập hợp đối tượng

118 SCALE SC Phóng to hoặc thu nhỏ

119 SCRIPT SCR Thực hiện 1 chuỗi các lệnh từ 1 Script

120 SECTION SEC Sử dụng mặt giao của 1 mặt phẳng và các cố thể

nhằm tạo ra 1 vùng

121 SETVAR SET Liệt kê các giá trị thay đổi của biến hệ thống

122 SHADE SHA Hiển thị hình ảnh phẳng của bản vẽ trong cổng xem

hiện hành

123 SLICE SL Các lớp 1 tập hợp các cố thể bằng 1 mặt phẳng

124 SNAP SN Bước nhảy con trỏ

125 SOLID SO Vẽ các đa tuyến

126 SPELL SP Hiển thị hộp thoại kiểm tra cách viết văn bản

127 SPLINE SPL Vẽ các đoạn thẳng liên tục

128 SPLINEDIT SPE Hiệu chỉnh SPL

129 STYLE ST Hiển thị hộp thoại tạo các kiểu văn bản được đặt tên

130 SUBTRACT SU Tạo ra một vùng tổng hợp

T

131 MTEXT T Tạo đoạn văn bản

132 TABLET TA Định chuẩn bảng với hệ tọa độ của 1 bản vẽ trên

giấy

133 THICKNESS TH

134 TILEMODE TI

135 TOOLBAR TO Hiển thị che dấu định vị của các thanh công cụ

136 TOLERANCE TOL Tạo dung sai hình học

137 TORUS TOR Vẽ đối tượng đồng tâm

Trang 5

138 TRIM TR Cắt tỉa đối tượng ( hai cách trim: gõ tr-chọn đối

tượng làm dao-chọn vùng cắt hoặc tr- - chọn vùng cắt, với “-“ là phím enter hoặc space)

U

139 DDUCS UC Mở hộp thoại quản lý hệ tọa độ người dùng

140 DDUCSP UCP Mở hộp thoại có thể chọn 1 hệ tọa độ người dùng

được xác lập trước

141 UNITS UN Chọn đơn vị cho bản vẽ

142 UNION UNI Phép cộng khối

143 UCS UCS Thiết lập hệ tọa đồ người dùng ( thường kết hợp với

lệnh ID để tham chiếu tọa độ điểm)

V

144 VIEW V Hiển thị cửa sổ xem

145 DDVPOINT VP Đưa ra hộp thoại xem 3 chiều

146 VPOINT -VP Xác lập hướng xem trong 1 chế độ xem 3 chiều của

bản vẽ

147 WBLOCK W Viết các đối tượng sang 1 file bản vẽ mới

148 WEDGE WE Tạo ra 1 cố thể 3 chiều với 1 bề mặt nghiêng và 1

góc nhọn

X, Z

149 EXPLODE X Phá đối tượng đa tuyến thành các phần rời rạc

150 XATTACH XA Hiển thị hộp thoại có thể gắn 1 tham chiếu ngoại

vào bản vẽ hiện hành

151 XBIND XB Buộc các biểu tượng phụ thuộc của 1 Xref vào 1 bản

vẽ

152 XCLIP XC Xác định 1 đường biên Xref và tập hợp các mặt

phẳng nghiêng

154 XREF XR Hiển thị hộp thoại điều khiển các tham chiếu ngoại

vào các file bản vẽ

155 ZOOM Z Phóng to, thu nhỏ

Ngày đăng: 27/11/2016, 21:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vành khăn - Tổng hợp các lệnh vẽ autocad cơ bản
Hình v ành khăn (Trang 2)
Hình ảnh đơn - Tổng hợp các lệnh vẽ autocad cơ bản
nh ảnh đơn (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w