1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tong hop de thi thu cac truong THPT

67 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 67
Dung lượng 3,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thể tích khối chóp S.ABC biết tạo với mặt phẳng SAB một góc 300.A. Hai mặt bất kì của khối đa diện luôn có ít nhất một điểm chung.. Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC

Trang 1

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THPT QUỐC GIA; MÔN TOÁN 12

Thời gian làm bài 90 phút (50 câu trắc nghiệm)

Câu 1: Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y 3x 1

Câu 2: Tính theo a thể tích khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đ{y ABC l| tam gi{c vuông c}n tại A, mặt

bên BCC’B’ l| hình vuông cạnh 2a

2 2 5 5P

Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đ{y ABCD l| hình vuông cạnh bằng 3a, SA vuông góc với mặt phẳng

đ{y (ABCD) v| SA3a Thể tích của khối chóp S.ABCD là:

Câu 8: Cho a0, a1; x,y là hai số thực dương Tìm mệnh đề đúng?

A loga xy log x log ya  a B logaxylog x log ya  a

C loga xy log x.log ya a D logaxylog x.log ya a

Câu 9: Cho hình chóp S.ABC có đ{y ABC l| tam gi{c vuông c}n tại A, BC2a, SA vuông góc với mặt phẳng đ{y (ABC) Tính thể tích khối chóp S.ABC biết tạo với mặt phẳng (SAB) một góc 300

Câu 10: Hàm số 2

y 2xx đồng biến trên khoảng nào?

A  0; 2 B  1; 2 C  0;1 D ;1

Trang 2

Câu 11: Hình hộp chữ nhật (không phải là hình lập phương) có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

Câu 14: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số 3 2

yx 3x 3mx 1 đồng biên trên khoảng

Câu 19: Đồ thị như hình bên l| của hàm số nào?

Trang 3

A Mỗi cạnh của khối đa diện là cạnh chung của đúng 2 mặt của khối đa diện

B Hai mặt bất kì của khối đa diện luôn có ít nhất một điểm chung

C Mỗi đỉnh của khối đa diện l| đỉnh chung của ít nhất 3 mặt

D Mỗi mặt của khối đa diện có ít nhất ba cạnh

Câu 23: Cho hình tứ diện S.ABC có SA, SB, SC đôi một vuông góc; SA3a,SB2a,SCa Tính thể tích khối tứ diện S.ABC

A min y 3 2; maxy3 2 B min y 0;max y 3 2 

C min y0; max y6 D min y 3 2; maxy6

Câu 25: Gọi M, N lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2

y x 19

Trang 4

Câu 31: Cho hình chóp S.ABCD có đ{y ABCD l| hình chữ nhật, ABa, AD2a,SAABCD và SA2a Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD

A 3

3

9 a2

C

3

9 a8

D 3

36 a

Câu 32: Một người gửi tiết kiệm theo thể thức lãi kép như sau: Mỗi th{ng người này tiết kiệm một số

tiền cố định l| X đồng rồi gửi vào ngân hàng theo kì hạn một tháng với lãi suất 0,8%/th{ng Tìm X để sau ba năm kể từ ngày gửi lần đầu tiên người đó có được tổng số tiền là 500 triệu đồng

A

6 37

4.10X

1 0, 008

6 36

4.10X

1, 008 1, 008 1

6 36

4.10X

3

6m2

3

3m2

Câu 36: Cho hình chóp S.ABCD có đ{y l| hình vuông cạnh 2a Đường thẳng SA vuông góc với mặt

phẳng đ{y, SA2a Gọi N l| trung điểm của AD Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SN và CD

Trang 5

Câu 42: Cho hình chóp S.ABCD có đ{y l| hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng đ{y (ABCD)

và SAa Điểm M thuộc cạnh SA sao cho SM k

SA  X{c định k sao cho mặt phẳng (BMC) chia khối chóp S.ABCD thành hai phần có thể tích bằng nhau

Câu 43: Cho hàm số f x  m có đồ thị như hình vẽ bên X{c định tất cả các giá trị

của tham số m để phương trình f x  mcó 6 nghiệm thực phân biệt

A 0 m 4 B 0 m 3

C 3 m 4 D m4

Câu 44: Cho hàm số 3 2

yax bx cx d có đồ thị như hình bên Khẳng định n|o sau đ}y đúng?

A a,d 0;b,c 0  B a, b,c 0;d 0 

C a, c, d0; b0 D a, b, d0;c0

Câu 45: Cho hình chóp S.ABCD có đ{y ABCD l| hình thoi cạnh a, 9

ABC60 ,SASBSCa 3 Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD

Câu 46: Một nhà sản suất cần thiết kế một thùng đựng dầu nhớt hình trụ có nắp đậy với dung tích là

10dm

20dm

2

Câu 47: Cho hàm số    2 

y x 1 x mx 1 có đồ thị (C) Tìm số nguyên dương nhỏ nhất m để đồ thị (C) cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt

Câu 48: Người ta xếp 7 viên bi có dạng hình cầu có cùng bán kính bằng r vào một cái lọ hình trụ sao cho

tất cả các viên bi đều tiếp xúc với đ{y của lọ, viên bi nằm chính giữa tiếp xúc với 6 viên bi xung quanh

Trang 6

và mỗi viên bi xung quanh đều tiếp xúc với c{c đường sinh của lọ hình trụ Khi đó diện tích đ{y của cái

Câu 49: Do nhu cầu sử dụng các nguyên liệu thân thiện với môi trường Một công ty sản suất bóng

tenis muốn thiết kế một hộp làm bằng giấy cứng để đựng 4 quả bóng tenis có bán kính bằng r, hộp đựng có dạng hình hộp chữ nhật theo 2 c{ch như sau:

Cách 1: Mỗi hộp đựng 4 quả bóng tenis được đặt dọc, đ{y l| hình vuông cạnh 2r, cạnh bên bằng 8r Cách 2: Mỗi hộp đựng 4 quả bóng tenis được xếp theo một hình vuông, đ{y của hộp là hình vuông cạnh bằng 4r, cạnh bên bằng 2r

Gọi S1 là diện tích toàn phần của hộp theo cách 1, S2 là diện tích toàn phần của hộp theo cách 2

Trang 7

THPT CHUYÊN HẠ LONG Môn: TOÁN – LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian ph{t đề

Câu 1: Đường cong trong hình bên l| đồ thị của một hàm số trong

bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương {n A, B, C, Ddưới đ}y Hỏi

A Đồ thị hàm số đã cho có ba đường tiệm cận l| c{c đường x 2, x 3 và y0

B Đồ thị hàm số đã cho có hai đường tiệm cận đứng l| c{c đường thẳng x 2 và x 3

C Đồ thị hàm số đã cho có một đượng tiệm cận đứng l| đường thẳng x 3và một đường tiệm cận ngang l| đường thẳng y 0

D Đồ thị hàm số đã cho chỉ có tiệm cận đứng, không có tiệm cận ngang

Câu 3: Tìm các khoảng đồng biến của hàm số  4

ylog x Khẳng định n|o sau đ}y l| khẳng định sai?

A Hàm số đã cho nghịch biến trên tập x{c định

Trang 8

C   2017x

f x dx e ln 2017 C

2017

Câu 8: Một khối chóp tứ giác có cạnh đ{y bằng a, chiều cao là 3a Tính thể tích khối chóp đó

A

3

a

3

3a 2

Câu 9: Một hình nón có đường kính đ{y bằng 40cm, độ d|i đường sinh bằng 50cm Tính diện tích xung

quanh hình nón đó

1000 cm D 2

2000 cm

Câu 10: Xét trong không gian với hệ tọa độ Oxy, khẳng định n|o sau đ}y l| khẳng định sai

A Đối xứng của điểm A 3; 4; 2   qua mặt phẳng Oyz l| điểm  3; 4; 2

B Đối xứng của điểm A 3; 4; 2   qua mặt phẳng Oxy l| điểm 3; 4; 2  

C Đối xứng của điểm A 3; 4; 2   qua mặt phẳng Ozx l| điểm 3; 4; 2

D Đối xứng của điểm A 3; 4; 2   qua gốc tọa độ O l| điểm 3; 4; 2

Câu 11: Tìm giá trị cực đại yCĐ của hàm số 3 2

yx 6x 5

A yCĐ 37 B yCĐ 5 C yCĐ  37 D yCĐ  5

Câu 12: Cho hàm số yf x  x{c định trên ¡ \ 1;1 , liên tục trên khoảng x{c định

x  1 0 1 

y’ + - || + -

y    

3 2 

Hỏi khẳng định n|o sau đ}y l| khẳng định đúng?

A Hàm số không có đạo hàm tại x0 nhưng vẫn đạt giá trị cực đại tại x0

B Đồ thị hàm số có hai tiệm cận đứng l| c{c đường thẳng x 1 và x 1

C Hàm số đạt cực đại tại điểm x 1

D Đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang l| c{c đường thẳng y 3, y3

Câu 13: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 1 4

x 2

  

 trên đoạn 1; 2

A  

1;2

min y 4

1;2

min y 2

1;2

min y 2

1;2

min y 5

Câu 14: Biết rằng đồ thị hàm số y x 2

x 1

 v| đường thẳng y x 2  cắt nhau tại hai điểm phân biệt có tung độ lần lượt là y , y1 2 Tính y1y2

Trang 9

Câu 15: Giải phương trình x x 1

Trang 10

Câu 25: Tổng diện tích các mặt của một khối lập phương l| 3

54 cm Tính thể tích của khối lập phương

đó

Câu 26: Một khối lăng trụ tam gi{c có độ dài các cạnh đ{y lần lượt bằng 6cm, 8cm, 10cm, cạnh bên có

độ dài bằng 7cm và góc giữa cạnh bên và mặt đ{y bằng 600 Tính thể tích khối lăng trụ đó

A m 1 B m 1 và m3 C m 1 D m0

Câu 33: Một bể bơi hình chữ nhật rộng 50m, dài 200m Một vận động viên tập luyện chạy phối hợp với

bơi như sau: Xuất phát từ vị trí A chạy theo chiều dài bể bơi đến vị trí điểm M v| bơi từ điểm M thẳng đến đích l| điểm B(đường nét đậm) như hình vẽ Hỏi vận động viên đó nên chọn vị trí điểm M cách

Trang 11

điểm A bao nhiêu mét (kết quả l|m tròn đến h|ng đơn vị) để đến đích nhanh nhất? Biết rằng vận tốc bơi l| 1,4 m/s v| vận tốc chạy là 4,2 m/s

log a a b 12 log a b B 3    

a a

log a a b 12 3log a b

a a

log a a b  4 3log a b D 3    

a a

Câu 40: Xét khối hình chóp tứ gi{c đều S.ABCD Mặt phẳng đi qua A, trọng tâm G của tam giác SBC và

song song với BC chia khối chóp thành hai phần, tính tỉ số thể tích (số lớn chia số bé) của chúng

Trang 12

Câu 41: Cho hình trụ có hai đường tròn đ{y lần lượt ngoại tiếp hai hình vuông đối diện của một hình

Câu 42: Cho hình chóp S.ABC có đ{y ABC l| tam gi{c vuông tại B, cạnh bên SA vuông góc với mặt

phẳng đ{y, ABBCa,SAa 2 Tính thể tích khối cầu tạo bởi mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC

 với m là tham số Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho

hàm số nghịch biến trên khoảng 0;

Câu 46: Ông A gửi tiết kiệm vào ngân hàng với số tiền 30 triệu đồng, lãi suất 0.48%/ tháng Kể từ ngày

gửi cứ sau mỗi th{ng ông đều đặn gửi thêm v|o đó 1 triệu đồng, hai lần gửi liên tiếp c{ch nhau đúng một tháng Hỏi sau ít nhất bao nhiêu th{ng thì ông A rút được số tiền cả vốn và lãi lớn hơn 50 triệu động? Biết rằng lãi xuất ng}n h|ng không thay đổi trong suốt thời gian ông gửi tiết kiệm

trùng có 250000 con Hỏi sau 10 ngày số lượng vi trùng (lấy theo phần nguyên) là bao nhiêu?

A 264334 con B 270443 con C 300560 con D 614678 con

Câu 48: Cho hình chóp S.ABCD có đ{y l| hình chữ nhật, tam gi{c SAB đều cạnh 2a và nằm trong mặt

phẳng vuông góc với mặt phẳng đ{y Biết thể tích khối chóp S.ABCD bằng 3

4a Tính khẳng cách h giữa hai đường thẳng SD và AC

Trang 13

Câu 1: : Tính giá trị của biểu thức  0  0  0  0

Pln tan1 ln tan 2 ln tan 3   ln tan 89

 song song với mặt phẳng P):x   y z m 0.

A m0 B m0 C mR D Không có giá trị nào của m Câu 7: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số a sao cho hàm số 1 3 1 2

Câu 8: Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số 3 2

y4x mx 12x đạt cực tiểu tại điểm x 2

A m 9 B m2 C Không tồn tại m D m9

Trang 14

Câu 9: : Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình sau có hai nghiệm thực phân biệt:

Câu 10: Một vật chuyển động chậm dần với vận tốc v t 160 10t m / s   Tìm quãng đường S mà vật

di chuyển trong khoảng thời gian từ thời điểm t0 s đến thời điểm vật dừng lại

A Hàm số f x đồng biến trên khoảng 1; 2

B Hàm số f x nghịch biến trên khoảng 0; 2

C Hàm số f x đồng biến trên khoảng 2;1

D Hàm số f x nghịch biến trên khoảng 1;1

Câu 14: Trong không gian với hệ trục Oxyz, mặt phẳng (P) chứa

Trang 15

2 Hàm số ylog xa là h|m đơn điệu trên khoảng0;

3 Đồ thị hàm số ylog xa v| đồ thị hàm số x

ya đối xứng nhau qua đường thẳng yx

4 Đồ thị hàm số ylog xa nhận Ox là một tiệm cận

Câu 17: : Hỏi phương trình x x x x

3.2 4.3 5.4 6.5 có tất cả bao nhiêu nghiệm thực?

y x 1 Mệnh đề n|o dưới đ}y đúng ?

A Hàm số đồng biến trên khoảng0; B Hàm số đồng biến trên  ; 

C Hàm số đồng biến trên khoảng 1; D Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 0

Câu 20: Cho f x , g x    là hai hàm số liên tục trên R Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

Câu 23: Cho hình chóp S.ABCD Gọi A’, B’, C’, D’ lần lượt l| trung điểm của SA, SB, SC, SD Khi đó tỉ số

thể tích của hai khối chóp S.A ' B'C' D' và S.ABCD là:

Câu 24: Cho hàm số yf x  liên tục trên từng khoảng x{c định và

có bảng biến thiên như hình vẽ Tìm m để phương trình

Trang 16

 số có đồ thị C Mệnh đề n|o dưới đ}y sai

A Đồ thị C có tiệm cận đứng B Đồ thị C có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang

C Đồ thị C có tiệm cận ngang D Đồ thị C không có tiệm cận

Câu 31: Cho hình chóp tứ gi{c S.ABCD có đ{y ABCD l| hình vuông cạnh a,SAABCD và SAa 6 Thể tích của khối chóp S/ABCD bằng:

Câu 32: Một bể nước có dung tích 1000 lít Người ta mở vòi cho nước chảy vào bể, ban đầu bể cạn nước

Trong giờ đầu vận tốc nước chảy vào bể là 1 lít/1phút Trong các giờ tiếp theo vận tốc nước chảy giờ sau gấp đôi giờ liền trước Hỏi sau khoảng thời gian bao lâu thì bể đầy nước ( kết quả gần đúng nhất )

A 3,14 giờ B 4,64 giờ C 4,14 giờ D 3,64 giờ

Câu 33: Bát diện đều có mấy đỉnh ?

Trang 17

Câu 34: Xét một hộp bóng bàn có dạng hình hộp chữ nhật Biết rằng hộp chứa vừa khít ba quả bóng

b|n được xếp theo chiều dọc, các quả bóng b|n có kích thước như nhau Phần không gian còn trống trong hộp chiếm

83,3%

Câu 35: Đường cong trong hình bên l| đồ thị của một trong bốn hàm số

được liệt kê bên dưới Hỏi hàm số đó l| h|m số nào ?

Câu 38: Một quả bóng bàn và một chiếc chén hình trụ có cùng chiều cao Người ta đặt quả bóng lên

chiếc chén thấy phần ở ngoài của quả bóng có chiều cao bằng 3

4chiều cao của nó Gọi V1, V2 lần lượt là thể tích của quả bóng và chiếc chén, khi đó

A 9V1 8V2 B 3V12V2 C 16V19V2 D 27V1 8V2

Câu 39: Trong không gian với hệ trục Oxyz, viết phương trình mặt phẳng P đi qua điểm A 1; 2;0 và

vuông góc với đường thẳng d :x 1 y z 1

Trang 18

Câu 42: : Trong không gian với hệ trục Oxyz, tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm A 0;1; 2 trên mặt phẳng  P : x  y z 0

mặt phẳng P : x4y 9z 9  0 Giao điểm I của d  và P là:

3a.cx

b

b

Câu 49: Bạn A có một đoạn dây dài 20 m Bạn chia đoạn dây thành hai phần Phần đầu uốn thành một

tam gi{c đều Phần còn lại uốn thành một hình vuông Hỏi độ dài phần đầu bằng bao nhiêu để tổng diện tích hai hình trên là nhỏ nhất

9 4 3 B

180m

120m

60m

9 4 3

Trang 19

Câu 50: Cho hàm số yf x  có đồ thị yf ' x cắt trục Ox tại ba điểm có ho|nh độ như hình vẽ bên Mệnh đề n|o dưới đ}y l| đúng:

x x m y

A Nhận điểm x3 l|m điểm cực đại B Nhận điểm x0 l|m điểm cực đại

C Nhận điểm x3 l|m điểm cực tiểu D Nhận điểm x3 l|m điểm cực tiểu

Câu 3: Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số 1 3 2  

m m

Trang 20

Câu 5: Tìm tất cả các giá trị của m để đường thẳng y  x m 1 cắt đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

 tại hai điểm

phân biệt ,A B sao cho AB2 3

A m 4 10 B m 4 3 C m 2 3 D m 2 10

Câu 6: Hàm số 24

1

y x

Câu 8: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 3

sin cos 2 sin 2

yxmx cắt đường tròn tâm I 1;1 , bán kính bằng 1 tại 2 điểm phân biệt ,A B sao cho diện tích

tam giác IAB đạt giá trị lớn nhất

Trang 21

Câu 12: Trong một khối đa diện, mệnh đề n|o sau đ}y đúng?

A Hai cạnh bất kì có ít nhất một điểm chung B Hai mặt bất kì có ít nhất một điểm

Câu 19: Người ta cần đổ một ống tho{t nước hình trụ với chiều cao 200cm, độ dày của thành ống là

15cm, đường kính của ống là 80cm Lượng bê tông cần phải đổ là

Trang 22

Câu 21: Gọi z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình z2  z 1 0 Tính môđun của số phức:

Trang 23

Câu 31: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi c{c đường 2

vi trùng có 250000con Hỏi sau 10 ngày số lượng vi trùng là bao nhiêu?

A 258 959con B 253 584 con C 257 167 con D 264 334 con

Câu 33: Cho log3m; ln 3n Hãy biểu diễn ln 30 theo mn

yx  x

A D   3;  B D  3;5 C D   3;   \ 5 D D  3;5

Câu 35: Bạn Hùng trúng tuyển v|o đại học nhưng vì không đủ nộp tiền học phí Hùng quyết định vay

ng}n h|ng trong 4 năm mỗi nam 3.000.000 đồng để nộp học với lãi suất 3%/năm Sau khi tốt nghiệp đại học Hùng phải trả góp hàng tháng số tiền T (không đổi) cùng với lãi suất 0,25%/th{ng trong vòng 5 năm

Số tiền T mà Hùng phải trả cho ng}n h|ng (l|m tròn đến h|ng đơn vị) là

Trang 24

x x

x x

x x

Câu 43: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A3;3;2 và B5;1;4  Tìm tọa độ trung

điểm I của đoạn thẳng AB

t¡  Vectơ n|o dưới

đ}y l| vectơ chỉ phương của d?

A uur10;2;4 B uur12; 1;0  C uur11; 1;1  D uur1  2;3;5

Câu 45: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A4;2;5 ,  B 3;1;3 ,  C 2;6;1  Phương trình n|o dưới đ}y l| phương trình của mặt phẳng ABC?

A 2x  z 3 0 B 2x   y z 3 0 C 4x y 5z 13 0 D 9x  y z 160

Câu 46: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình n|o dưới đ}y l| phương trình của mặt cầu

có tâm I1;3;2 và tiếp xúc với mặt phẳng  P : 2x2y  z 3 0

Trang 25

Câu 48: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 2

Câu 49: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1;0; 2 ;  B 0; 1; 2  và mặt phẳng

 P :x2y2z120. Tìm tọa độ điểm M thuộc  P sao cho MA MB nhỏ nhất?

TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ

Đề thi môn: Toán học

Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề

Câu 3: Cho hàm s yx33x2 ó th  C Gọi d l ường th ng i qua A3; 20 và có hệ s góc m Giá

tr của m ường th ng d cắt  C t i 3 i m phân biệt là

Trang 26

VB

3

63

a

2

22

Trang 27

ln 3

x x

Câu 21: Ch hình l ng tr ABC A B C    ó ABC l ta gi u nh a Hình hiếu ủa ỉnh A l n tr n

t ph ng tr ng v i trung i H ủa nh BC Gọi M l trung i ủa nh AB gó giữa ường th ng

A M v i t ph ng ABC ng 60 T nh th t h h i l ng tr

Trang 28

A

3

36

a

3

38

d yx quay xung quanh tr c Ox b ng:

A 2 

2 2

Trang 29

x x

x x

x x

Câu 34: Cho hình tr ó hai l hai ường tròn  O và  O , chi u cao b ng 2R v n nh R Một m t

ph ng   i qua trung i m của OO và t o v i OO một góc 30,   cắt ường tròn th ột dây cung

6

m m

 

Câu 36: Cho hình chóp S ABCD ó ABCD là hình chữ nhật có ABa, AC5a Hai m t bên SAB và

SAD cùng vuông góc v i nh bên SB t o v i ột góc b ng 60 Tính theo a th tích của kh i chóp

Trang 30

x x y

ột trư i s nh ó ường nh ng 40cm, 6 ột òn l i n th n nh ó ường nh ng 26cm Chủ nh

d ng l i sơn gi sơn 10 ột ó Nếu gi ủa ột l i sơn gi l 2

Câu 47: Tr ng h ng gian v i hệ tọa ộ Oxyz h t ph ng  Q : 2x2y  z 4 0 Gọi M , N, P lần lượt

l gia i ủa t ph ng  Q v i a tr tọa ộ Ox , Oy , Oz Đường a MH ủa ta gi MNP ó ột

v tơ hỉ phương l

Trang 31

Câu 48: Phương trình 52x113.5x 6 0 ó hai nghiệ l x , 1 x , hi ó t ng 2 x1x2 ng

A 1 log 6 5 B  2 log 65 C 2 log 6 5 D  1 log 65

Câu 49: Gọi M v m lần lượt l gi tr l n nhất v gi tr nh nhất ủa h s f x 2x4 6x tr n n

1 3cos

a

x x

Trang 32

T Ư NG ĐẠI HỌC KHOA HỌC HUẾ

KHỐI CHUYÊN THPT

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA – LẦN 1

Môn: Toán

Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1: Trong không gian (Oxyz) cho điểm M(1; 2;3) ; A(1;0;0) ; B(0;0;3) Đường thẳng đi qua M và thỏa mãn tổng khoảng cách từ c{c điểm A ; B đến lớn nhất có phương trình l|:

A Hàm số y f x( ) đồng biến trên ( 2; ) B Hàm số y f x( ) đạt cực đại tại x 2

C Hàm số y f x( ) đạt cực đại tiểu x 1 D Hàm số y f x( ) nghịch biến trên ( 2;1)

Câu 3: Giải bất phương trình

A ( 4; 3) (8; ) B ( 4; 3) C ( 4; ) D (8; )

Câu 4: Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD trong đó A(2;3;1), (4;1; 2), (6;3;7), B C D( 5; 4;8)

Tính độ d|i đường cao kẻ từ D của tứ diện

Trang 33

Câu 8: Trong không gian Oxyz cho mặt cầu     2  2 2

 Trong c{c vectơ sau vectơ n|o l|

vectơ chỉ phương của đường thẳng d

 có tiệm cận đứng là y1

C Đồ thị hàm số 3

yx có t}m đối xứng là gốc tọa độ

D Hàm số ylog2 x đồng biến trên trên 0;

Câu 12: Trong không gian cho đường thẳng : 3 1

Câu 15: Cho 0  a b 1, mệnh đề n|o dưới đ}y đúng?

A logb aloga b B loga b0 C logb aloga b D loga b1

Câu 16: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong y 4 x và trục hoành là

Ngày đăng: 07/01/2021, 11:37

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w