Các chức năng 2 l Điều khiển truy nhập đường truyền l Nếu là mạng đa truy nhập, cần có các giao thức truy nhập đường truyền cho nhiều máy trạm l Kiểm soát luồng: l Kiểm soát tốc độ
Trang 22
Tổng quan
l Tầng liên kết dữ liệu
l Dịch vụ:
Trang 33
Giới thiệu về Tầng liên kết dữ liệu
Trang 4ADSL, fiber optic…
Trang 5Ethernet
802.4 Token Bus
802.5 Token Ring
802.11 Wi-Fi
802.16 Wi-Max
Trang 77
Các chức năng (1)
l Đóng gói - Framing:
l Bên gửi: đặt gói tin tầng mạng vào khung tin,
thêm phần đầu, phần đuôi
l Bên nhận: Bỏ phần đầu, phần đuôi và lấy gói tin truyền lên tầng mạng
l Địa chỉ hóa - Addressing:
l Địa chỉ vật lý đặt trong phần đầu gói tin để định danh nút nguồn, nút đích
Trang 88
Trang 9Các chức năng (2)
l Điều khiển truy nhập đường truyền
l Nếu là mạng đa truy nhập, cần có các giao thức truy nhập đường truyền cho nhiều máy trạm
l Kiểm soát luồng:
l Kiểm soát tốc độ truyền của bên gửi sao cho bên nhận hoạt động tốt, không bị quá tải
l Kiểm soát lỗi:
l Phát hiện và sửa các lỗi bít
l e.g parity check, checksum, CRC check
Trang 1010
Kiểm soát lỗi
Phát hiện lỗi
Sửa lỗi
Trang 1111
Nguyên lý phát hiện lỗi
EDC= Error Detection Code (redundancy)
Trang 12l Phát hiện và sửa lỗi bít đơn
l Khái niệm về checksum của
Internet?
101011 111100 011101 001010
101011 101100 011101 001010
Trang 1313
CRC: Cyclic Redundancy Check
Mã vòng
l Dữ liệu được xem như một số nhị phân: D
l Chọn một chuỗi r+1 bit, G (chuỗi sinh – Generator)
l Tìm một chuỗi R độ dài r bit, sao cho chuỗi ghép của D và R
là một số nhị phân chia hết cho G (chia modulo 2)
Trang 14cho G (phép chia modulo 2)
1001 1011110 1110
1001 1110 1001 1111 1001 1100 1001 1010 1001
R=110, chuỗi bít gửi đi là
Trang 1616
Các kỹ thuật kiểm soát lỗi
l Đảm bảo truyền tin tin cậy
trên môi trường truyền tin
không tin cậy
l Điều kiện
luôn được truyền chính xác
đáng kể
l Phát hiện lỗi (đã học)
l Báo nhận
l Truyền lại với timeout
l Truyền lại với báo không nhận
(ARQ automatic repeat request) Có 3 phiên bản chuẩn hóa
l Dừng và chờ (Stop and Wait)ARQ
l Quay lại N(Go Back N) ARQ
l Loại bỏ chọn lọc (Selective Reject) ARQ
luồng dữ liệu
Trang 1717
Kiểm soát truy nhập
đường truyền
Trang 19l Truy nhập ngẫu nhiên:
l Kênh không được chia, cho phép đồng thời truy nhập, chấp nhận là có xung đột
l Cần có cơ chế để phát hiện và tránh xung đột
l e.g Pure Aloha, Slotted Aloha, CSMA/CD, CSMA/CA…
l Lần lượt:
l Theo hình thức quay vòng
l Token Ring, Token Bus…
Trang 2020
Các phương pháp chia kênh
l FDMA: frequency division multiple access
l TDMA: time division multiple access
l CDMA: code division multiple access
Trang 21frequency
time
4 máy
Ví dụ:
Trang 2222
CDMA
trên một kênh truyền vật lý duy nhất
bằng các mã ngẫu nhiên khác nhau
chung
ngẫu nhiên tương ứng
đưa ra hàng loạt các ưu điểm mà nhiều công nghệ
khác chưa thể đạt được
http://en.wikipedia.org/wiki/Spread_spectrum
Trang 23của trạm khác à có xung đột Tất cả các
trạm cần truyền lại
l Vẫn có thể xung đột khi truyền lại
l Không kiểm tra đường truyền trước khi
truyền
về thời gian)
23
Trang 2626
CSMA
l Nếu kênh rỗi, truyền toàn bộ dữ liệu
l Nếu kênh bận, chờ
l Tại sao lại có xung đột?
Độ trễ lan truyền
Trang 2727
Xung đột trong CSMA
l Giả sử kênh truyền có 4
Trang 28l Giải pháp CSMA/CA
nhiên à giảm xác xuất đụng độ
28
Trang 29CSMA/CD (Collision detection)
l Dùng trong mạng Ethernet
l CSMA có phát hiện xung đột: Listen while talk
l Nếu đường truyền rỗi, truyền
l Nếu bận, chờ rồi truyền với xác suất p
xung đột chỉ phát 1 tín hiệu báo xung đột ngắn
và dừng ngay
l Không tiếp tục truyền như CSMA
l Thử truyền lại sau một khoảng thời gian ngẫu
Trang 30l Nghe trong thời gian bao lâu?
l Nếu phát hiện thấy xung đột: Hủy bỏ quá trình truyền và quay lại trạng thái chờ, nghe
l Một số biến thể của CSMA
l CSMA kiên nhẫn (persistance)
l CSMA không kiên nhẫn
l CSMA với xác suất p nào đó
Trang 3131
So sánh chia kênh và truy
nhập ngẫu nhiên
l Chia kênh
l Hiệu quả, công bằng cho đường truyền với lưu lượng lớn
l Lãng phí nếu chúng ta cấp kênh con cho một nút chỉ cần lưu lượng nhỏ
l Truy nhập ngẫu nhiên
l Khi tải nhỏ: Hiệu quả vì mỗi nút có thể sử dụng toàn bộ
kênh truyền
l Tải lớn: Xung đột tăng lên
l Phương pháp quay vòng: Có thể dung hòa ưu điểm của hai phương pháp trên
Trang 32l Nút nào giữ thẻ bài
sẽ được gửi dữ liệu
l Gửi xong phải chuyển
Trang 3434
Kiểm soát luồng dữ
liệu
Trang 3535
Kiểm soát luồng dữ liệu
Trang 3636
Cơ chế dừng và chờ
sàng nhận các khung dữ liệu tiếp theo bằng một
thông báo báo nhận (acknowledgement)
tiếp khung dữ liệu tiếp theo
Trang 3838
Trang 39l Khung dữ liệu dài khả năng lỗi lớn
l Trong môi trường truyền tin chia sẻ, không cho phép trạm nào chiếm dụng lâu đường truyền
Trang 4040
Cơ chế cửa sổ trượt: nguyên tắc
l Gửi nhiều khung dữ liệu để giảm thời gian chờ
l Các khung đã gửi đi chưa báo nhận được lưu trữ tạm thời trong bộ nhớ đệm
l Số khung được truyền đi phụ thuộc vào bộ nhớ
đệm
l Khi nhận được báo nhận
l giải phóng khung dữ liệu đã truyền thành công khỏi bộ
nhớ đệm
l Truyền tiếp các khung bằng với số khung đã truyền thành công
Trang 4141
Cơ chế cửa sổ trượt: Nguyên tắc
đang chờ nhận, ngầm định đã nhận tất cả các khung trước đó
Trang 4242
Cơ chế cửa sổ trượt
Trong cửa sổ là các khung sẽ phát Trong cửa sổ là các khung chờ nhận
Trang 4343
Cơ chế cửa sổ trượt
Trang 4444
Cơ chế cửa sổ trượt
l Các khung dữ liệu đang được gửi đi được đánh số
Số thứ tự phải lớn hơn hoặc bằng kích thước cửa
Trang 4545
Cơ chế cửa sổ trượt
l Nguồn quản lý
l Các khung đã gửi đi thành công
l Các khung đã gửi đi chưa báo nhận
l Các khung có thể gửi đi ngay
l Các khung chưa thể gửi đi ngay
l Đích quản lý
l Các khung đã nhận được
l Các khung đang chờ nhận
Trang 4646
Piggy backing
l A và B cùng truyền tin
báo nhận trong khung dữ liệu: Piggybacking
vẫn đặt số báo nhận trong khung dữ liệu
l Cơ chế cửa sổ trượt hiệu quả hơn nhiều so với
dừng và chờ!
l Quản lý phức tạp hơn
Trang 47Bài tập
dữ liệu là L=100KB
luồng Stop-and-wait
thước cửa sổ =7
trượt đạt được khi kích thước cửa sổ bằng bao nhiêu?
47
Trang 48Conception et architectures des réseaux 16
Trang 49Thời gian phát với cơ chế
Trang 50Cơ chế cửa sổ trượt
50
Trang 51Thời gian truyền với cửa sổ 7
l T truyền nhanh nhất = (T phát 7 gói + chờ )
*số lần
l 1 lần Chờ = (T phát 1 gói + RTT) – T phát 7 gói
l Số lần chờ = số gói /7
51
Trang 52Thời gian truyền nhanh nhất
với cửa sổ trượt
l Truyền nhanh nhất đạt được khi nguồn phát xong gói cuối của cửa sổ thì đã nhận được ACK của gói đầu tiên
l Kích thước cửa sổ W
l T phát (W gói) >= T phát gói đầu + RTT
52
W gói
ACK
Trang 53Thời gian truyền nhanh nhất
với cửa sổ trượt (cont.)