1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ và GIẢI CHI TIẾT CHUYÊN đề HALOGEN

12 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 579,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp Câu 5: Phản ứng hóa học nào sau đây là sai.. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là Câu 13: Tiến hành các thí nghiệm sau: 1 Cho F

Trang 1

THẦY NGUYỄN VĂN THÁI ĐỀ THI THỬ CHUYÊN ĐỀ NĂM 2019

HALOGEN

Môn thi thành phần: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

(Đề thi có 40 câu / 4 trang)

Câu 1: Axit HCl không phản ứng với chất nào sau đây?

Câu 2: Cho dãy các chất: MnO2, KMnO4, Fe, KClO3, Na2CO3, NaOH Số chất trong dãy tác

dụng với HCl đặc, đun nóng giải phóng khí Cl2 là

Câu 3: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Axit HCl vừa có tính oii hóa vừa có tính khử

B F2 có tính oxi hóa mạnh hơn Cl2

C Có thể điều chế HF, HCl, HBr và HI bằng phương pháp sunfat

D Lực axit của HF yếu hơn lực axit của HCl

Câu 4: Trong phòng thí nghiệm, nước Gia-ven được điều chế bằng cách:

A Cho khí Cl2 tác dụng với dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường

B Cho khí Cl2 tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng

C Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn xốp

D Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp

Câu 5: Phản ứng hóa học nào sau đây là sai?

A Fe3O4 + 8HCl 2FeCl3 + FeCl2 + 4H2O

B Fe3O4 + 8HI  2FeI3 + FeI2 + 4H2O

C 2F2 + 2H2O 4HF + O2

D 4HF + SiO2Sì4 + 2H2O

Câu 7: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Al, Fe và Mg vào dung dịch HCl, thu được

dung dịch Y chưa 40,3 gam muối và 8,96 lít H2 (đktc) Giá trị của m là

Câu 8: Cho 12,975 gam hỗn hợp gồm NaCl và NaF tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3,

thu được 21,525 gam kết tủa Khối lượng của NaF trong hỗn hợp ban đầu là

A 8,4 gam B 4,2 gam C 6,3 gam D 2,1 gam

Câu 9: Hấp thụ hết 4,48 lít Cl2 (đktc) vào 200ml dung dịch chứa NaI 1M và NaBr 1,5M Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch X chứa m gam muối Giá trị của m là

A 23,4 B 38,4 C 60,9 D 33,7

Câu 10: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Fe3O4, MgO, Fe, CuO, Mg và Cu vào V ml dung

dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y Dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 800 ml dung dịch NaOH 1,5M Giá trị của V là

Câu 11: Thực hiện các thí nghiệm sau:

1) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4

2) Sục khí Cl2 vào dung dịch H2S

3) Sục khí Cl2 vào nước

Mã đề: 002

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

4) Cho NaOH vào dung dịch HCl

5) Sục khí NH3 vào nước Gia-ven

6) Cho Fe2O3 vào dung dịch HI

Số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa-khử xảy ra là

Câu 12: Cho dãy các chất: CuO, Ag, NaNO3, NaHCO3, FeS, CuS, AgNO3 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là

Câu 13: Tiến hành các thí nghiệm sau:

1) Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl

2) Cho NaCl vào dung dịch AgNO3

3) Cho dung dịch naOH vào dung dịch HBr

4) Sục khí CO2 vào dung dịch NaClO

Số thí nghiệm tạo ra 2 muối là

Câu 14: Hòa tan hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 vào dung dịch HCl dư, thu được dung dịch Y và chất rắn Z Dung dịch X chứa các chất tan là

A FeCl2, FeCl3, HCl B FeCl2, CuCl2, HCl

Câu 15: Cho sơ đồ phản ứng:

2

O

Fe O    XY  Fe O

Các chất X, Y lần lượt là

A FeI2, Fe(OH)2 B FeI3, Fe(OH)3

C FeI2, Fe(OH)3 D FeI3, Fe(OH)2

Câu 16: Cho m gam hỗn hợp M gồm Na2O, Na, Ba và BaO vào nước dư, thu được dung dịch X

và 4,48 lít H2 (đktc) Dung dịch X tác dụng vừa đủ với 600 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y chứa 48,75 gam muối Giá trị của m là

Câu 17: Chia 29,8 gam hỗn hợp X gồm Zn và Fe thành hai phần bằng nhau Phần 1 tác dụng với

400ml dung dịch HCl nồng độ a mol/lít, làm khô hỗn hợp sau phản ứng thu được 29,1 gam chất rắn khan Cho phần 2 tác dụng với 300ml dung dịch HCl nồng độ 2a mol/lít, làm khô hỗn hợp sau phản ứng thu được 32,65 gam chất rắn khan Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, các quá trình làm khô hỗn hợp không xảy ra phản ứng hóa học Phần trawm số mol của Zn có trong hỗn hợp X là

Câu 18: Nhiệt phân 28,76 gam hỗn hợp X gồm KCLO3 và KMnO4, thu được 4,032 lít O2 (đktc)

và m gam chất rắn gồm K2MnO4, MnO2 và KCl Thành phần phần trăm theo khối lượng của KMnO4 trong X là

Câu 19: Đốt 6,32 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe trong khí clo thu được hỗn hợp chất rắn Y Cho Y

vào nước dư thu được dung dịch Z và 1,12 gam kim loại Dung dịch Z tác dụng tối đa với 0,07 mol KMnO4 trong dung dịch H2SO4 Nếu cho Z tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được kết tủa có khối lượng là

Trang 3

A 48,45 gam B 53,125 gam C 43,05 gam D 64,606 gam

Câu 20: Hòa tan hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp FeCl2 và NaF có tỉ lệ mol là 2:1 vào một lượng nước dư thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNo3 dư vào X, sau khí phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra m gam kết tủa Giá trị của m là

A 39,5 gam B 28,7 gam C 59,25 gam D 43,05 gam

Câu 21: Cho kim loại M tác dụng với Cl2 dược muối X, cho M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y Nếu cho Cl2 tác dụng với dung dịch muối Y sẽ thu được muối X Vậy M có thể là

Câu 22: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Axit HClO4 có tính oxi hóa mạnh hơn axit HClO3

B Axit HF có tính axit yeus hơn axit HCl

C Axit HCLo có tính oxi hóa mạnh

D Axit H2CO3 có tính axit mạnh hơn axit HClO

Câu 23: Hỗn hợp khí nào sau đây không tồn tại ở nhiệt độ thường?

A H2 và F2 B Cl2 và O2 C H2 và N2 D HCl và O2

Câu 24: Phòng thí nghiệm bị ô nhiễm lượng nhỏ khí Cl2 Phương phát tốt nhất dùng để loại bỏ khí độc này là

A Để hở lọ đựng dung dịch NH3 đặc

B Phun dung dịch KBr

C Phun dung dịch NaOH

D Phun dung dịch Ca(OH)2

Câu 25: Cho các phản ứng sau:

a) 4HCl + PbO2 PbCl2 + Cl2 + 2H2O

b) HCl + NH4HCO3NH4Cl + CO2 + H2O

c) 4HCl + MnO2MnCl2 + Cl2 + 2H2O

d) 2HCl + Zn ZnCl2 + Cl2 + 2H2O

Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là

Câu 26: Nung KMnO4 một thời gian thu được hỗn hợp chất rắn X Trong đó X có thể có nhiều nhất bao nhiêu hợp chất tác dụng được với dung dịch HCl đặc giải phóng Cl2?

Câu 27: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung

dịch NaCl?

Câu 28: Cho m gam hỗn hợp Al, Mg, Zn, Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư thu được

dung dịch X và 11,2 lít H2 (đktc), dung dịch Y và chất rắn Z Cho Z vào dung dịch NaOH dư, thấy khối lượng chất rắn Z giảm 1,35 gam so với ban đầu Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp X là

Câu 29: Hòa tan 10,77 gam hỗn hợp X goofmAl, Fe trong dung dịch HCl thu được 3,36 lít H2

(đktc), dung dịch Y và chất rắn Z Cho Z vào dung dịch NaOH dư, thấy khối lượng chất rắn Z giảm 1,35 gam so với ban đầu Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp X là:

Trang 4

Câu 30: Cho các chất sau tác dụng với nhau trong dung dịch

a) KI + FeCl3

b) HI + Fe3O4

c) KI + O3 + H2O

d) KI + H2O2

e) AgNO3 + KI

f) Cl2 + KI

g) KI + K2Cr2O7 + H2SO4 loãng

Những phản ứng hóa học tạo ra sản phẩm I2 là

A a, b, c, d, f, g B a, c, d, e, f

C a, f, g D a, b, c, d, e, g, f

Câu 31: Phát biểu nào sau dây đúng?

A Dung dịch NaBr phản ứng với dung dịch AgNO3 sinh ra kết tủa màu trắng

B Axit HI bị khử bởi axit H2SO4 dặc

C Axit HCl không có tính oxi hóa

D Flo chỉ thể hiện tính oxi hóa

Câu 32: Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lầm lượt phản ứng vói lượng dư dung dịch HCl dặc,chất tạo ra lượng khí Cl2 nhiều nhất là

Câu 33: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Muối AgI ít tan trong nước, muối AgF tan nhiều trong nước

B Flo có tính oxi hóa mạnh hơn clo

C Trong các hợp chất, ngoài số oxi hóa -1, flo còn có số oxi hóa +1, +3, |5, |7

D Dung dịch HF hòa tan được SiO2

Câu 34: Khí nào sau đay không bị oxi hóa bởi nước Gia-ven?

Câu 35: Mức độ phân cực của liên kết hòa học trong các phân tử được sắp xếp theo thứ tự giảm

dần từ trái sang phải là

A HBr, HI, HCl, HF B HI, HBr, HCl HF

C HF, HCl, HBr, HI D HF, HI, HCl, HBr

Câu 36: Đót 11,1 gam một hợp kim gồm Al và Zn trong bình đựng khí clo thu được 19,975 gam

hỗn hợp rắn Cho hỗn hợp rắn này tan hết vào dung dịch HCl thì thu được V lít H2 (đktc) Dẫn V khí này đi qua ống đựng 20 gam CuO nung nóng Sau một thơi gian thấy trong ống còn lại 18,8 gam chất rắn và chỉ có 75% khí H2 tham gia phản ứng Phần trăm số mol của Zn trong hỗn hợp ban đầu là

Câu 37: Hòa tan hoàn toàn 32,1 gam hỗn hợp X gồm Al, Zn, Ba, Fe và Mg vào 219 gam dung

dịch HCl 25% thu được dung dịch Y có khối lượng tăng 30,9 gam so với khối lượng của dung dịch HCl ban đầu Nồng độ phần trăm của HCl trong Y là

Câu 38: Cho 23,2 gam hỗn hợp gồm muối cacbonat và hidrocacbonat của cùng một kim loại

kiềm M vào lượng dư dung dịch HCl, thu được 5,6 lít CO2 (đktc) Kim loại kiềm M là

Trang 5

A Li B Na C K D Rb

Câu 39: Cho 9,675 gam hỗn hợp X gồm muối Zn và Mg tác dụng với 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí

Y gồm Cl2 và O2 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Z Hõn hợp Z tác dụng hết với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch M và 3,36 lít H2 (đktc) Cho M phản ứng với dung dịch NaOH dư, thu được 11,6 gam kết tủa Phần trăm thể tích của Cl2 trong Y là

Câu 40: Nung m gam hỗn hợp X gồm KMnO4 và KClO3 thu được chất rắn Y (gồm KCl,

K2MnO4, MnO2, KMnO4) và O2 Trong Y có 1,49 gam KCl chiếm 19,893% về khối lượng trộn lượng O2 trên với không khí (gồm 80% thể tích N2, còn lại là O2) theo tỉ lẹ mol 1:4 thu được hỗn hợp khí Z Đốt cháy hết 0,528 gam cacbon bằng Z thu được hỗn hợp T gồm O2, N2 và CO2, trong

đó CO2 chiếm 22% về thể tích Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây?

Bảng đáp án

Giải chi tiết

1 Chọn B

2 Chọn B

MnO2 + 4HCl đặct o MnCl2 + Cl2 + 2H2O

2KMnO4 + 16HCl đặc 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O

2KClO3 + 6HCL đặc  2KCl + 3Cl2 + 3H2O

3 Chọn C

Không thể điều ché HB và HI bằng phương pháp sunfat vì chúng bị oxi hóa bởi H2SO4 đặc 2HBr + H2SO4 đặcBr2 + SO2 + 2H2O

8HI + H2SO44I2 + H2S + 4H2O

4 Chọn A

Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O

5 Chọn B

Fe3O4 + 8HI I2 + 3FeI2 + 4H2O

6 Chọn C

2Fe + 3Cl2t o 2FeCl3

(X)

2FeCl3 + Cu 2FeCl2 + CuCl2

(Y)

FeCl2 + 2NaOHFe(OH)2 + 2NaCl

(Z)

Trang 6

7 Chọn A

n Cl tạo muối

2

 mX = mmuối

Cl

m

 = 40,3 – 35,5.0,8 = 11,9 gam

8 Chọn B

143,5

NaCl AgCl

9 Chọn D

2

4, 48

22, 4

Cl2 + 2NaI  2NaCl + I2

0,10,2  0,2

Cl2 + 2NaBr2NaCl + Br2

0,1 0,2  0,2

nNaBr dư = 0,3 – 0,2 = 0,1 mol

mmuối = mNaCl + mNaBr dư = 58,5.0,4 + 103.0,1 = 33,7 gam

10 Chọn B

Theo bảo toàn nguyên tố Na và Cl:

NHCl ban đầu = nNaCl = nNaOH = 0,8.1,5 = 1,2 mol

 Vdd HCl= 1,2 lí = 1200 ml

11 Chọn A

1) 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O2MnSO4 + K2SO4 + 2H2SO4

2) 4Cl2 + H2S + 4H2OH2SO4 + 8HCl

3) Cl2 + H2O € HClO + HCl

4) NaOH + HCl  NaCl + H2O

5) 2Nh3 + 3NaClO  3NaCl + N2 + 3H2O

6) Fe2O3 + 6HI  2FeI2 + I2 + 3H2O

Như vậy bao gôm các phản ứng: (1), (2), (3), (5) và (6)

12 Chọn B

CuO + 2HCl CuCl2 + H2O

NaHCO3 + HClNaCl + CO2 + H2O

FeS + 2HCl FeCl2 + H2S

AgNO3 + HCl  AgCl + HNO3

13 Chọn C

1) Fe3O4 + 8HCl FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O

2) NaCl + AgNO3 AgCl + NaNO3

3) NaOH + Hbr  NaBr + H2O

4) CO2 + NaClO + H2ONaHCO3 + HClO

14 CHonj B

Fe3O4 + 8HClFeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O

Cu + 2FeCl3 CuCl2 + 2FeCl2

Dung dịch Y chứa FeCl2 CuCl2, CuCl2, HCl; Chấtrắn Z là Cu dư

Trang 7

15 Chọn A

Fe2O3 + 6HI 2FeI2 + I2 + 3H2O

(X)

FeI2 + 2NaOH Fe(OH)2 + 2NaI

(Y)

16 Chọn B

Quy M về Na, Ba và O

0, 6

HCl

n  n  nmol

Ba Na

 M + H2O: bán phản ứng khử

O + H2O + 2e2OH

-2H2O + 2e2OH- + H2

2

OH

n   nnn   nmol

27, 45 16.0,1 29, 05

Ba Na O

17 Chọn A

Vì mCR (phần 1) < mCR (phần 2)trong phần 1 thì HCl hết, kim loại dư

nHCl phần 1 = n Cl tạo muối =29,1 14,9 0, 4

nHCl ban đầu (phần 2) = 0,3.2 = 0,6 mol

nHCl phản ứng với phần 2 = 32, 65 14,9 0,5

35,5

Cl

Như vậy HCl hết, kim loại hết

Gọi x, y lần lượt là số mol của Zn và Fe có trong mỗi phần Ta có:

    

18 Chọn D

2KClO3

o

t

 2KCl + 3O2

x 1,5x

2KMnO4

o

t

K2MnO4 + MnO2 + O2

y 0,5y

4

158.0,12

28, 76

KMnO

m

19 Chọn A

2 3 5.0, 07 0,35(1)

BTe

Lại có: 24n Mg56n Fe 6,32 1,12 5, 2(2)

Trang 8

Giải hệt (1) và (2) ta có: 0,1

0, 05

Mg

Fe

n

mol n



Z gồm 0,1 mol MgCl2 và 0,05 mol FeCl2

MgCl2 + 2AgNO3  Mg(NO3)2 + 2AgCl

0,1 0,2

3AgNO3 + FeCl2  Fe(NO3)3 + 2AgCl + Ag

0,05 0,1 0,05

 mkết tủa = mAgCl + mAg = 48,45 gam

20 Chọn C

2

2.22, 2

0,15

FeCl

NaF + AgNO3 không xảy ra

3AgNO3 + FeCl2Fe(NO3)3 + 2AgCl + Ag

0,15 0,3 0,15

21 Chọn C

M phải là kim loại đa hóa trị, khi tác dụng với Cl2 cho muối có hóa rị cao và khi tác dụng HCl cho muối có hóa trị thấpM là Fe

22 Chọn A

Axit HClO3 có tính oxi hóa mạnh hơn axit HClO4 do phan tử HClO3 kém bền ghơ HClO4

23 Chọn A

H2 + F2 250o C 2HF

24 Chọn A

2NH3 + 3Cl2  N2 + 6HCl

^NH3 + 6HCl6NH4CL

8NH3 + 3Cl2 6NH4Cl

25 Chọn B

Vì chỉ có 2 phản ứng (a) và (c) thì số oxi hóa của Cl trong phân tử HCl tăng từ -1 lên O

26 Chọn A

2KMnO4

o

t

 K2MnO4 + MnO2 + O2

 Chất rắn X gồm K2MnO4, MnO2 và KMnO4

2KMnO4 + 16HCl  2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O

K2MnO4 + 8HCl 2KCl + MnCl2 + 2Cl2 + 4H2O

MnO2 + 4HCl t o MnCl2 + Cl2 + 2H2O

27 Chọn B

NaCl + AgNO3AgCl + NaNO3

HCl + AgNO3AgCl + NaNO3

28 Chọn A

2

Cl

n  nn   mol

m = mmuối - m = 55,5 - 35,5.1 = 20 gam

Trang 9

29 Chọn B

Vì tính khử Al>Fe nên Al phản ứng với HCl trước

Bte

   

Chất rắn Z tác dụng với NaOHAl dư, Fe chưa phản ứng

 mAl dư = mZ giảm = 1,35 gamm Al b d/ 27.0,1 1,35 4, 05gam

4, 05.100%

10, 77

Al

m

30 Chọn A

a) 2KI + 2FeCl3  I2 + 2FeCl2 + 2KCl

b) 8HI + Fe3O4 3FeI2 + I2 + 4H2O

c) 2KI + O3 + H2O  I2 + 2KOH + O2

d) 2KI + H2O2  I2 + 2KOH

e) AgNO3 +KI  AgI + KNO3

f) Cl2 +2KI 2KCl +I2

g) 6KI + K2Cr2O7 + 7H2SO4 3I2 + Cr2(SO4)3 + 4K2SO4 + 7H2O

31 Chọn D

A NaBr tạo két tủa vàng nhạt với AgNO3

NaBr + AgNO3  AgBr + NaNO3

B HI bị oxi hóa bởi H2SO4 đặc

8HI + H2SO4 đặc 4I2 + H2S + 4H2O

C HCl vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

Fe + 2HCl FeCl2 + H2

(k) (o)

MnO2 + 4HCl đặcMnCl2 + Cl2 + 2H2O

(o) (k)

D Đúng vì Flo có độ âm điện lớn nhất

32 Chọn D

2KMnO4 + 16HCl  2MnCl2 + 5Cl2 + 2KCl + 8H2O

1  5

CaOCl2 + 2HCl  CaCl2 + Cl2 + 2H2O

1  1

MnO2 + 4HClt o MnCl2 + Cl2 + 2H2O

1  1

KClO3 + 6HCl  KCl + 3Cl2 + 3H2O

1  3

33: Chọn C

Trong các hợp chất flo chỉ có số oxi hóa -1

34 Chọn C

3NaClO + 2NH3 3NaCl + 2N2 + 3H2O

4NaClO + H2S4NaCl + H2SO4

NaClO + CO2 + H2O NaHCO3 + HClO

Trang 10

NaClO + SO2 + H2ONaCl + H2SO4

35 Chọn C

Do độ âm điện giảm dần từ flo đến iot nên độ phân cực của liên két H-X giảm theo dãy: H-F > H-Cl > H-Br > H-I

36 Chọn C

CuO + H2

o

t

 Cu + H2O 2

H

n

 phản ứng = 20 18,8 0, 075

2

H

n

 ban đầu = 0, 075 0,1

0, 75  mol Theo bảo toàn khối lượng:

mhỗn hợp kim loại m Cl2 = mchất rắn

2

19,975 11,1

0,125 71

Cl

Ta có hệ:

0,15

BTKL

BTe

Zn

mol n

0,15.100%

0,15 0, 05

Zn

n

37 Chọn B

nHCl ban đầu = 219.25% 1,5

100.36,5  mol Theo bảo toàn khối lượng:

2 2

2

dd

dd /

( )

32,1 30, 9 1, 2

0, 3.36, 5

219 30, 9

HCl p u H

38 Chọn B

MHCO3 + HCl  MCl + CO2 + H2O

x  x

M2CO3= + 2HCl 2MCl + CO2 + H2O

y  y

Trang 11

5, 6

0, 25(1) 22.4

( 2 ) 8, 2(2)

7, 95 0, 25 (1), (2) 0, 25 0, 25 8, 2

1

7, 95 0, 25

1

CO

hh

M

M M

M

    

      

   

      

39 Chọn A

MgCl2 + 2NaOH Mg(OH)2 + 2NaCl

x  x

ZnCl2 + 2NaOH Zn(OH)2 + 2NaCl

Zn(OH)2 + 2NaOH  Na2ZnO2 + 2H2O

2

( )

11, 6

0, 2 58

Mg Mg OH

nn  xmol

Mặt khác: 24x65n Zn 9, 675n Zn 0, 075mol

BTe

Mặ khác:

2 2

2, 24

0,1(2)

22, 4

2

2 2

Cl

Cl O

V



40 Chọn D

3

1, 49

0, 02 74,5

1, 40.100%

7, 49 19,893%

KClO KCl

Y

  

2KMnO4

o

t

K2MnO4 + MnO2 + O2

2x  x

2KClO3 t o 2KCl + 3O2

0,02  0,03

2

2

2

2

0,12 4

5

5

O

O

N

Z

x

x

Ngày đăng: 03/01/2021, 11:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng đáp án - ĐỀ và GIẢI CHI TIẾT CHUYÊN đề HALOGEN
ng đáp án (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w