1/Wh- questions câu hỏi với từ để hỏi bắt đầu bằng Wh-Câu hỏi với từ để hỏi bắt đầu bằng –Wh cho phep người hỏi tim ra được cac thông tin về cac chủ đề như sau.. Cac danh động từ được s
Trang 11/Wh- questions ( câu hỏi với từ để hỏi bắt đầu bằng Wh)
-Câu hỏi với từ để hỏi bắt đầu bằng –Wh cho phep người hỏi tim ra được cac thông tin về cac chủ đề như sau
When ? ( khi nao ?) Time ( thời gian)
Where ? (ở đâu ?) place (nơi chốn)
Why ? ( tại sao ?) reason ( lý do)
How ? ( như thế nao ?) manner (cach thức)
What ? ( cai gì ? ) object, idea,action (vật thể, ý
kiến, hanh động)
-Một số từ để hỏi khac giup người hỏi tim kiếm được những thông tin cụ thể
Which one ? ( cai nao ) Choice of alternatives( lựa chọn)
Whose ? ( của ai ? ) Possession ( sở hữu)
Whom ? ( ai ?) person (người –tân ngữ)
How much ? ( bao nhieu?) price,amount (non-count) gia cả,
số lượng( danh từ không đếm được)
How many ? (bao nhieu?) Quantity (count) số lượng (danh từ đếm được) How long ? ( bao lâu?) Duration( qua trinh)
How often ? ( bao lâu 1 lần) Frequency( mức độ thường xuyen)
How far ? ( bao xa ?) Distance ( khoảng cach)
What kind of? ( loại nao?) Description (mieu tả)
2/Động từ đi với – ing vàđộng từ nguyen thể ( Gerunds and Infinitives)
a Động từ đi cung với –ing được gọi là dang động từ Cac danh động từ được sử dụng lam chủ ngũ , bổ ngữ và tân ngữ của câu
Reading helps you learn English ( chủ ngữ)
Her favorite hobby is reading ( bổ ngữ)
John enjoys riding bike (tân ngữ)
-Phủ định danh động từ bằng cach them not vao phia trước
The best thing for your health is not smoking
Verbs followed by the gerund (động từ theo sau bởi danh động từ)
admit (v) : Chấp nhận
anticipate ( v) : biết trước, đoán trước
avoid ( v) tránh khỏi
keep = cotinnue (v) tiếp tục
loathe ( v) ghê tởm , ghét
mean= involve (v) nghĩa là ,có ý muốn
consider (v) cân nhắc
detest (v) ghét cay đắng ,ghê tởm
fancy= imagine(v) tưởng tượng
Trang 2escape (v) trốn thoát
pardon (v) xin lỗi
postpone(v) trì hoãn
prevent (v) ngăn cản
propose (v) đề nghị , đưa ra
recollect (v) nhớ lại ,nhớ ra
resist (v) kháng cự
resume (v) hồi phục lại, lấy lại
stop(= cease) dừng lại
justify (v) bào chữa ,thanh minh
can’t bear
can’t stand
can’t help
can’t resist
it’s no use vô ích
it’s no good vô ích
there’s no không có giá trị , vô giá
be worth trị giá , có giá trị
-Động từ nguyen thể là dạng động từ co to Động từ nguyen thể có thể được sử dụng
như chủ ngữ , bổ ngữ hoặc tân ngữ của câu
To learn is important ( chủ ngữ)
The most important thing is to learn ( bổ ngữ)
He wants to learn , ( tân ngữ)
-Phủ định động từ nguen thể bằng cach them not vao phia trước.
The most important thing is not to give up.
* Verbs followed by the infinitive
Appear (v) xuất hiện
Arrange (v) thu xếp, sắp xếp
Attempt (v) cố gắng, nỗ lực
Bother (v) làm phiền
Choose (v) lựa chọn
Claim (v) thỉnh cầu, đòi
Condescend(v) hạ cố, chiếu cố
Trang 3Consent (v) bằng lũng, ưng thuận
Decline (v) suy giảm, từ chối
Demand (v) yờu cầu, đũi hỏi
Pretend (v) giả vờ
Proceed (v) tiến lờn, đi đến
Threaten (v) đe doạ
Trouble (v) gõy rắc rối
Refuse (v) từ chối
Prepare (v) chuẩn bị
Manage (v) quản lý, cố gắng
Neglect (v) sao lóng, khụng chỳ ý
Offer (v) tặng biếu, đưa ra đề nghị
Hesitate (v) miễn cưỡng
Guarantee( v) cam đoan, bảo lónh
Endeavor (v) cố gắng ,rỏng
Happen (v) xảy ra
3/Used to ( quen với)
* Form :
Used to + V
Ex : I used to go to the beach every day
-Use : - Cấu truc used to + V được sử dụng để noi về cac thoi quen trong qua khứ
I used to start work at 9 o’clock
Sam and Mary used to go to Mexico in the summer
Jerry used to learn English
-Cấu truc nay cũng được sử dụng để chỉ những hiện tượng , hanh động trong qua khứ la chõn li hoặc mang tinh khai quat
George used to be the best student in class, but now Lena is
Oranges used to cost very little in Florida , but now they are quite expensive
- Used to dùng ở câu hỏi và câu phủ định You used to play the piano
Did you use to play the piano when you were young?
Trang 4You didn’t use to play the piano when you w ere young.
-Chủ động và bị động của cấu trúc used to
Ex: Jerry used to pay the bills (Chủ động)
Ex : The bills used to be paid by Jerry ( Bị động)
-Note: Cần phân biệt 2 cấu trúc “used to do st và To be/ to get used to doing st ” “ ” Nếu cấu trúc “ used to do st” đợc dùng để nói về một thói quen ở trong quá khứ mà nay không còn tồn tại nữa thì cấu trúc “ to be /to get used to doing st” mang ý nghĩa “ quen với việc gì”
Ex: I am used to getting up early
Ex : I used to get up early when I was at high school
4/The + Adjective
The đi cùng với một số tính từ có thể tạo ra các danh từ chỉ nhóm ngời
The blind ( những người mù)
The deaf ( những người điếc)
The disabled ( những người tàn tật)
The poor ( những người nghèo)
The rich ( những người giàu)
The unemployed ( những người thất nghiệp)
Ex: The gover nment is trying to help the disabled to have a better life
5/Cấu trúc Be going to “ ”
-Be going to được dùng để nói về một kế hoạch đã được dự kiến trớc hoặc một hoạt
động , sự việc sắp xảy ra trong tương lai gần
Dark clouds are gathering in the sky It is going to rain
A: Why did you buy this paint ?
B: I am going to paint my bedroom tomorrow
6/Because of ( Bởi vì )
-Dùng because of để diễn tả nguyên nhân Because of đợc dùng trước một danh từ or danh động từ
Ex: I turned the heating on because of the cold weather
Ex: He came late because of being stuck in the heavy traffic
-Note : - Phân biệt cách sử dụng của Because / Because of
+ Because + a clause ( mệnh đề)
+ Because of + noun or noun phrase ( danh từ hoặc cụm danh từ)
Ex : Because of the rain I had to stay home
Ex: Because it rained I had to stay home
Trang 57/In Spite of ( mặc dù)
-In spite of đồng nghĩa với although, despite, even though và but Những từ nối này đều diễn tả sự tơng phản
-In spite of đứng trớc danh từ hoặc danh động từ
Ex: Kitty wanted to report on the war in spite of the danger
Ex: Mark went on working in spite of feeling unwell
-Note: Phân biệt in spite of và although , even though
+ In spite of + Noun or noun phrase ( danh từ or danh động từ)
+ Although, even though + A clause ( mệnh đề)
Ex: In spite of raining, I still went to school
Ex: Although it rained, I still went to school
8/Reported speech: Statements(câu gián tiếp: Câu trần thuật )
-Nếu câu bắt đầu ở hiện tại thì không cần lùi thời trong câu gián tiếp
Ex: Susan : “ I work in an office.” -> Susan says that she works in an office -Nếu câu bắt đầu bằng thời quá khứ , cần lùi thời trong câu gián tiếp
Ex: Susan: “ I work in an office.” -> Susan said that she worked in an office
From -> To
Simple present
Peter : “ I work in the garden”
Simple past Peter said that he worked in the garden Simple past
Peter: “ I worked in the garden” Past perfectPeter said that he had worked in the
garden
Present Perfect
Peter: “ I have worked in the garden” Past perfectPeter said that he had worked in the
garden
Past perfect
Peter : “ I had worked in the garden.” Past perfectPeter said that he had worked in the
garden
Will
Peter: “ I will work in the garden” WouldPeter said that he would work in the
garden
Can
Peter : “ I can work in the garden” CouldPeter said that he could work in the
garden
May
Peter: “ I may work in the garden”
Might Peter said that he might work in the garden
Would/ could
Peter: “ I would work in the garden.”
Would/ could Peter: “ I would work in the garden.”
Progressive forms
Am/are/ is
Peter: “I’m working in the garden.”
Was/ were Peter said that he was working in the
Trang 6Was/ were
Peter: “ I was working in the garden.” Had beenPeter said that he had been working in the
garden
Has been
Peter: “ I have been working in the
garden.”
Had been Peter said that he had been working in the garden
Had been
Peter: “ I had been working in the
garden.”
Had been Peter said that he had been working in the garden
-Nếu câu chứa các ngữ thời gian , phảI thay đổi cả các ngữ này cho phù hợp
Ex: Peter : “ I worked in the garden yesterday.” -> Peter said that he had worked
in the garden the day before
Chuyển đổi các ngữ thời gian
This (evening) -> That (evening)
Today/ this day -> that day
(a week) ago -> ( a week) before
Last weekend -> the weekend before/ the previous weekend
Next (week) -> the following (week)
Tomorrow -> the next/ following day