c.Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của các chất trong hỗn hợp A?. a.Viết các PTHH xảy ra.[r]
Trang 1♂ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN HÓA 8
I, PHẦN LÝ THUYẾT:
Câu 1: Thế nào là nguyên tử? Nêu cấu tạo của nguyên tử.
TL: + Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về điện
+ Cấu tạo: nguyên tử gồm: - Hạt nhân mang điện tích dương
- Vỏ tạo bởi 1 hay nhiều (e) mang điện tích âm
Hạt nhân nguyên tử được tạo bởi hạt proton và hạt nơtron
Trong 1 nguyên tử số hạt P = số hạt e
Câu 2: Thế nào là nguyên tố hóa học, nguyên tử khối, phân tử khối?
TL: - Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử cùng loại và có cùng số proto trong hạt
nhân
-Nguyên tử khối là khối lượng của một nguyên tử tính bằng đơn vị cacbon.
-Phân tử khối là khối lượng của một phân tử tính bằng đơn vị các bon
* Cách tính phân tử khối: PTK = Tổng NTK của các nguyên tử trong phân tử
Câu 3: Thế nào là đơn chất, hợp chất, phân tử? Mỗi loại lấy 2 ví dụ.
TL: - Đơn chất: là những chất được tạo nên từ 1 NTHH
Ví dụ: Khí oxi; kim loại sắt…
-Hợp chất: là những chất được tạo nên từ 2 NTHH trở lên
Ví dụ: Nước; muối ăn, Đá vôi…
-Phân tử: là hạt đại diện cho chất gồm một số nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ TCHH của chất
Ví dụ: Nước; khí oxi
; khí hidro
Câu 4: Nêu quy tắc về hóa trị đối với hợp chất 2 nguyên tố?
TL: Trong CTHH tích giữa chỉ số và hóa trị của nguyên tố này bằng tích giữa chỉ số và hóa
trị của nguyên tố kia
Câu 5: Nêu các bước lập CTHH?
TL: B1: Viết CTHH ở dạng chung AxBy
B2: Vận dụng quy tắc hóa trị để lập đẳng thức: ax = by
àtỉ lệ x/y = b/a à x= b; y=a
B3: Viết CTHH
Câu 6: Phát biểu nội dung định luật bảo toàn khối lượng? giải thích?
Viết biểu thức về khối lượng của định luật
TL: - Nội dung của ĐLBTKL:” Trong một PƯHH tổng khối lượng của các chất sản phẩm
bằng tổng khối lượng của các chất tham gia phản ứng”
-Giải thích: Vì trong PƯHH chỉ có liên kết giữa các nguyên tử thay đổi còn số nguyên tử của các nguyên tố không đổi vì vậy tổng khối lượng các chất được bảo toàn
- Biểu thức về khối lượng của phản ứng: A + B à C + D
mA + mB = mC + mD
Câu 7: Thế nào là hiện tượng vật lý? Hiện tượng hóa học? cho ví dụ
TL: - HTVL: là hiện tượng chất biến đổi mà vẫn giữ nguyên chất ban đầu
Ví dụ: Xé giấy; hiện tượng băng tan; lọ hoa bị vỡ…
-HTHH: là hiện tượng chất biến đổi có sinh ra chất khác
Ví dụ: Đốt giấy; đốt củi; sắt bị gỉ…
Câu 8:Thế nào là PƯHH? Điều kiện để phản ứng hóa học xảy ra? Dấu hiệu để nhận biết có
PƯHH xảy ra là gì?
TL: - Phản ứng hóa học là quá trình biến đổi từ chất này thành chất khác.
Trang 2-Điều kiện để PƯHH xảy ra: + Các chất phản ứng phải tiếp xúc với nhau.
+ Một số phản ứng xảy ra cần phải có nhiệt độ
+ Một số phản ứng xảy ra cần phải có chất xúc tác
- Dấu hiệu để nhận biết có PƯHH xảy ra là: có chất mới tạo thành, có tính chất khác với chất ban đầu biểu hiện ở màu sắc, trạng thái, có khí thoát ra, phát sang, tỏa nhiệt……
Câu 9: Nêu các bước lập PTHH? Ý nghĩa của PTHH
TL: *Các bước lập PTHH:
B1: Viết sơ đồ phản ứng gồm CTHH của các chất tham gia và sản phẩm
B2: Cân bằng số nguyên tử của mỗi nguyên tố: chọn hệ số thích hợp đặt trước CTHH B3: Viết PTHH
*Ý nghĩa của PTHH:
PTHH cho biết tỉ lệ về số nguyên tử, số phân tử giữa các chất và từng cặp chất trong phản ứng
Câu 10: Thế nào là mol? Khối lượng mol? Thể tích mol của chất khí?
TL: - Mol là lượng chất có chứa 6.1023 nguyên tử hay phân tử của chất đó
-Khối lượng mol là khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hay phân tử chất đó Khối lượng mol có giá trị = NTK hoặc PTK của chất
-Thể tích mol của chất khí là thể tích chiếm bởi N phân tử của chất khí đó
+ Ở điều kiện tiêu chuẩn(t= 0oC, p= 1atm) 1mol của bất kỳ chất khí nào cũng đều chiếm thể tích bằng nhau và bằng 22,4 lít
+ Ở điều kiện thường(t= 20oC, p= 1atm) 1mol của bất kỳ chất khí nào cũng đều chiếm thể tích bằng nhau và bằng 24 lít
Câu 11: Viết công thức chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và mol; công thức tính tỉ khối
của khí A so với khí B và so với không khí?
Câu 12: Nêu các bước giải bài toán dựa theo CTHH?
TL: 1, Biết CTHH , hãy xác định TP% theo khối lượng của các nguyên tố
B1: Tính khối lượng mol của hợp chất
B2: Tìm số mol nguyên tử của mỗi nguyên tố trong một mol hợp chất
B3:Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi nguyên tố
2,Biết thành phần các nguyên tố tìm CTHH
B1: Tính khối lượng của mỗi nguyên tố trong một mol hợp chất
B2: Tính số mol nguyên tử của mỗi nguyên tố trong 1 mol hợp chất
B3: Lập CTHH
Câu 13: Nêu các bước giải bài toán dựa theo PTHH?
TL: B1: Tính số mol của chất đã cho biết khối lượng.
B2: Viết và cân bằng đúng PTPƯ
B3: Dựa vào phương trình, số mol của chất đã cho để tìm số mol của chất cần tìm B4: Từ số mol ta tính các đại lượng theo yêu cầu bài toán
+ Tính khối lượng: m = n xM
+ Tính thể tích chất khí ở đktc: V = n x 22,4
II BÀI TẬP
Bài 1: Hãy chỉ ra đâu là đơn chất, hợp chất trong các chất sau:
a Khí amoniac tạo nên từ N và H
b Kim loại sắt tạo nên từ Fe
c Muối ăn tạo nên từ Na và Cl
d Khí oxi tạo nên từ O
TL: Đơn chất: b,d; Hợp chất: a,c
Trang 3Bài 2: Hãy xác định hóa trị của nguyên tố trong các hợp chất sau:
a.Hóa trị của N trong hợp chất: N2O5
b.Hóa trị của Al trong hợp chất: Al2O3
c.Hóa trị của S trong hợp chất: SO3
d.Hóa trị của C trong hợp chất: CH4
Bài 3: Hãy tính phân tử khối của các chất sau: Fe2O3; H2O; NaCl; H2SO4; CaCO3
Bài 4: Hãy lập CTHH của các hợp chất sau:
a P(V) vµ O(II)
b Al(III) vµ NO3(I)
c Mg(II) vµ OH(I)
d K(I) vµ O(II)
e Cu(II) vµ O(II)
Bài 5: Hãy lập PTHH của các phản ứng sau và cho biết tỉ lệ về số nguyên tử, số phân tử
giữa các chất và từng cặp chất trong phản ứng:
a P + O2 - - -> P2O5
b Al + Cl2 - - -> AlCl3
c Ca(OH)2 + HCl - - -> CaCl2 + H2O
d Fe + O2 - - -> Fe3O4
e H2 + Cl2 - - -> HCl
Bài 6: Hòa tan hoàn toàn 5,6(g) Fe vào dung dịch HCl thu được dung dịch muối FeCl2 và khí H2
a Viết phương trình hóa học xảy ra
b Tính thể tích khí H2 thu được ở đktc
Bài 7: Hòa tan hoàn toàn 6,5(g) Zn vào dung dịch HCl thu được dung dịch muối ZnCl2 và khí H2
a Viết phương trình hóa học xảy ra
b Tính khối lượng muối ZnCl2 thu được sau phản ứng
c Tính thể tích khí H2 thu được ở đktc
Bài 8: Đốt cháy hoàn toàn 4 gam khí hidro trong bình đựng khí oxi thu được 36 gam nước
Khối lượng oxi cần dùng là
Bài 9: Cho 130 gam kim loại Al tác dụng với dung dịch axit clohiđric (HCl) thu được 263
gam muối nhôm clorua(AlCl3) và 5 gam khí hiđro
a Lập PTHH của phản ứng
b Viết biểu thức liên hệ về khối lượng giữa các chất trong phản ứng
c Tính khối lượng axit clohi đric đã tham gia phản ứng
Bài 10: Hãy tính:
a Khối lượng của: 0,2 mol Mg; 0,5 mol Cu; 1,5 mol NaCl
b Số mol của: 2,8 g Fe; 3,6g H2O; 5,4g Al
Bài 11: Hãy tính: a,Thể tích ở đktc của : 12.1023 phân tử khí CO2; : 9.1023 phân tử khí O2; : 18.1023 phân tử khí H2
b.Khối lượng bằng gam của 1 nguyên tử oxi
c.Khối lượng của N phân tử oxi
Trang 4Bài 12: Hãy cho biết khí CO2; O2 nặng hay nhẹ hơn khí H2 và không khí bao nhiêu lần? Bài 13: Hãy tính khối lượng mol của: a khí A biết dA/H2 = 17
b khí B biết dB/KK = 2,207
Bài 14: Hãy tính thành phần phần trăm theo khối lượng của các nguyên tố trong hợp chất
SO3 ; Fe2O3; Fe3O4
Bài 15: Một hợp chất có thành phần khối lượng các nguyên tố là: 43,4%Na; 11,3% C và
45,3%O Hãy tìm CTHH của hợp chất Biết khối lượng mol của hợp chất là 106 g/mol
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN HÓA 9
Trang 5I KIẾN THỨC CƠ BẢN
A Tính chất hoá học của oxit
1 Tính chất hoá học của oxit bazơ(Na2O, K2O, CaO, BaO, CuO, CaO, MgO,ZnO, PbO,
a Tác dụng với nước
(kiềm)
b Tác dụng với axit → muối + nước.
muối
CaO + CO2 → CaCO3
2 Tính chất hoá học của oxit axit (CO2, SO2, SO3, P2O5 ,NO2, )
b Tác dụng với dd bazơ.như: Ca(OH)2, Ba(OH)2, NaOH, KOH → muối + nước
c Tác dụng với một số oxit bazơ như:Na2O, K2O, CaO, BaO → muối
CO2 + CaO → CaCO3
B
Tính chất hoá học của axit : HCl, H2SO4
1 Dung dịch axit làm đổi màu chất chỉ thị:
- Dung dịch axit làm cho quì tím chuyển sang màu đỏ.Trừ H2SiO3
2 Tác dụng với kim loại
*Chỉ có HCl, H2SO4(l) t/d với một số kim loại (Mg, Al, Fe, Zn, Pb, K, Na, Ca, Ba ) →
Muối + H2
Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2
Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
-Axit HNO3 và axit H2SO4 đặc nguội không tác dụng được với Al, Cr và Fe
3/ Tác dụng với Bazơ muối + nước
H2SO4 +Cu(OH)2 → CuSO4 + 2H2O
HCl+ NaOH → NaCl + H 2O
→ Phản ứng trung hoà
4 Tác dụng với oxit bazơ muối + nước
CuO + H2SO4 → CuSO4 + 2H2O
5 Tác dụng vói muối → muối mới+axit mới.
H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2 HCl
CaCO3 + 2 HCl → CaCl2 + CO2 + H2O
Trang 6C Tính chất hoá học của Bazơ: NaOH, KOH, Ca(OH)2 ,Cu(OH)2 ,Ba(OH)2 ,Mg(OH)2
,Zn(OH)2, Al(OH)3 ,Fe(OH)2 ,Fe(OH)3
1.Làm đổi màu chất chỉ thị màu
Các dd bazơ làm đổi màu quì tím thành xanh và phenolphtalein không màu thành màu hồng
2 Tác dụng với Oxit axit
Muối + nước
3.Tác dụng với axit:
Bazơ tan và không tan đều tác dụng với axit tạo thành muối và nước.
NaOH+ HCl → NaCl+ H2O
Cu(OH)2 + H2SO4 → CuSO4 + 2H2O
4 Bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ:
Cu(OH)2 → CuO + H2O
5.dd Bazơ tác dụng với muối → muối mới+bazơ mới.
CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2 + Na2SO4
D.Tính chất hoá học của muối
1.Muối tác dụng với axit muối mới + axit mới.
H2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2HCl
2 Muối tác dụng với kim loại muối mới + kim loại mới.
Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
3.Muối tác dụng với muối Hai muối mới
AgNO3 + NaCl AgCl + NaNO3
4.Muối tác dụng với dd bazơ muối mới + bazơ mới
CuSO4 + 2NaOH Cu(OH)2 + Na2SO4
5.Phản ứng phân huỷ muối
CaCO3 ⃗t 0 CaO + CO2
E.Tính chất hoá học của kim loại: K, Na, Ca, Mg, Al, Zn, Fe, Cu, Ag, Pb, Hg, Ba
1.Tác dụng với phi kim
a.Tác dụng với oxi tạo ra oxit
3Fe + 2O2 ⃗t o Fe3O4
2.Tác dụng với dung dịch axit muối + hidro.
*Chỉ có HCl, H2SO4(l) t/d với một số kim loại (Mg, Al, Fe, Zn, Pb, K, Na, Ca, Ba ) →
Muối + H2
Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2
3.Tác dụng với dung dịch muối
Trang 7Kim loại hoạt động hoá học mạnh hơn (trừ K,Na,Ca, ) có thể đẩy kim loại hoạt động hoá học yếu hơn ra khỏi dung dịch muối, tạo thành muối mới và kim loại mới
.Dãy hoạt động hoá học của kim loại
1.Dãy hoạt động hoá học của kim loại
2.Ý nghĩa của dãy hoạt động hoá học
- Đi từ trái sang phải mức độ hoạt động của các kim loại giảm dần
- Kim loại đứng trước H2 phản ứng được với một số dung dịch axit(HCl, H2SO4 loãng ) tạo thành muối và giải phóng H2
- Kim loại đứng trước Mg(K, Na, Ba, Ca) phản ứng được với nước ở nhiêt độ thường tạo thành kiềm và giải phóng H2
- Từ Mg trở đi kim loại đứng trước đẩy kim loại đứng sau ra khỏi dung dịch muối
F.Tính chất hoá học của phi kim
1 Tác dụng với kim loại
a Oxi tác dụng với kim loại tạo thành oxit bazo
2Cu + O2 ⃗ to 2CuO
b Phi kim khác tác dụng với kim loại tạo thành muối :
2Fe + 3Cl2 ⃗ to 2FeCl3
2 Tác dụng với hiđro :
a Oxi tác dụng với hidro tạo thành hơi nước :
b Phi kim tác dụng với hidro tạo thành hợp chất khí :
S + O2 ⃗ to SO2
4 Mức độ hoạt động của phi kim
Dựa vào khả năng và mức độ phản ứng của phi kim đó với kim loại và hidro
Phi kim mạnh: F2 ,Cl2 ,O2
Lưu ý: Cl2
* Cl2 + H2O → HCl + HClO
* Cl2 + dd kiềm
Cl2 +2 NaOH → NaCl+ NaClO + H2O
Cl2 + Ca(OH)2 → CaCl2 + Ca(ClO)2 + H2O
Hoăc: Cl2 + Ca(OH)2 → CaOCl2 + H2O
G Điều chế các chất
1, Điều chế Clo trong PTN:
a.Nguyên liệu: - Các chất có tính oxi hoa mạnh như: MnO2, KMnO4, KClO3
- Dung dịch HCl đặc
b Cho HCl đặc tác dụng với chất có tính oxi hóa mạnh
c PTPU MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
2,Điều chế SO 2
Trang 8a Nguyờn liệu: Muối sunfit(=SO3) và axit mạnh như H2SO4,HCl
b Phương phỏp: Cho muối sun fit tỏc dụng với axit mạnh
c PTPU: Na2SO3 + 2HCl → 2NaCl + SO2 + H2O
II, BÀI TẬP
Bài 1: Viết dóy HĐHH của kim loại? Trỡnh bày ý nghĩa
Bài 2:Bằng phương phỏp húa học nhận biết ba dung dũch sau: Na2SO4, H2SO4, NaOH, NaCl
Bài 3:Viết cỏc PTHH thực hiện sơ đồ chuyển đổi sau Ghi rừ điều kiện phản ứng (nếu cú)
Fe FeCl Fe(OH) Fe O Fe
Al Al O AlCl Al(OH) Al O Al (SO )
(1) (2) (3) (4)
Zn ZnCl2 Zn(OH)2 ZnO Na2ZnO2
(1) (2) (3) (4)
Al AlCl3 Al(OH)3 Al2O3 Ba(AlO2)2
(1) (2) (3) (4)
S SO2 H2SO3 CaSO3 SO2
(1) (2) (3) (4) (5)
S SO2 SO3 H2SO4 K2SO4 BaSO4
Bài 4: Hũa tan hoàn toàn 3,1 gam Na2O trong nước để được 100ml dung dịch NaOH Tớnh nồng độ mol của dung dịch thu được
Bài 5:Hũa tan hoàn toàn 5,6 gam Fe vào dung dịch HCl Tớnh thể tớch khớ H2 ở (đktc)
Bài 6: Cho hỗn hợp A gồm Mg và MgCO3 tỏc dụng với dung dịch HCl dư Dẫn khớ thu được qua dung dịch nước vụi trong dư thu được 10g kết tủa và 2,8 lớt khớ khụng màu ở đktc
a.Viết cỏc PTHH xảy ra?
b Tớnh khối lượng Mg và MgCO3 trong hỗn hợp A
c.Tớnh thành phần phần trăm theo khối lượng của cỏc chất trong hỗn hợp A
( Biết rằng: H = 1 ; Cl = 35,5 ; Mg = 24 ; O = 16; C = 12
phản ứng thu được 0,56 lớt khớ (đktc)
a.Viết cỏc PTHH xảy ra?
b.Tớnh thành phần phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu
khối lượng chất rắn thu được khi kết thỳc phản ứng
(Biết rằng: Cu = 64 ; Al = 27 ; O = 16; Fe = 56; Na = 23; S = 32)
đủ).Sau phản ứng thu đợc 2,24 lít khí ở đktc
a Viết phơng trình phản ứng xảy ra
b Tính khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu
c Tính khối lợng dung dịch axit HCl 14,6% cần dùng để hoà tan hết hỗn hợp trên
d Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu đợc sau phản ứng
Trang 9
Câu hỏi ôn tập học kỳ i
môn hoá học 9
Câu 1: Nêu tính chất hóa học chung của kim loại ? Mỗi tính chất viết một PTPƯ minh họa ?
Câu 2: Nêu tính chất hóa học chung của phi kim ? Mỗi tính chất viết một PTPƯ minh họa ? Câu 3: Nêu tính chất hóa học của Bazơ ? Mỗi tính chất viết một PTPƯ minh họa ?
Câu 4: Nêu tính chất hóa học của axit ? Mỗi tính chất viết một PTPƯ minh họa ?
Câu 5: Nêu tính chất hóa học của oxit ? Mỗi tính chất viết một PTPƯ minh họa ?
Câu 6: Nêu tính chất hóa học của muối ? Mỗi tính chất viết một PTPƯ minh họa ?
Câu 7: Cho các chất sau: Mg, Mg(OH)2 , MgCl2, MgO, MgSO4
Hãy sắp xếp các chất trên thành dãy chuyển đổi hoá học và viết các phơng trình phản ứng thực hiện dãy chuyển đổi đó
Câu 8: Cho các chất sau: CuCl2, CuO, CuSO4, Cu, Cu(OH)2
Hãy sắp xếp các chất trên thành dãy chuyển đổi hoá học và viết các phơng trình phản ứng thực hiện dãy chuyển đổi đó
Câu 9: Vì sao Al(OH)3 , Zn(OH)2 không tồn tại trong môi trờng axit và môi trờng kiềm d ? Câu 10: Hãy viết các phơng trình phản ứng hoàn thành chuổi biến hoá sau:
(1) (2) (3) (4)
Zn ZnCl2 Zn(OH)2 ZnO Na2ZnO2
(1) (2) (3) (4)
Al AlCl3 Al(OH)3 Al2O3 Ba(AlO2)2
(1) (2) (3) (4)
S SO2 H2SO3 CaSO3 SO2
(1) (2) (3) (4) (5)
S SO2 SO3 H2SO4 K2SO4 BaSO4
Cõu 11: viết dãy hoạt động hoá học của kim loại? Nêu ý nghĩa của dãy hoạt động hoá học Cõu 12: Cho 11,2 gam Fe phản ứng vừa đủ với 500 gam dung dịch HCl
a Viết phương trỡnh phản ứng xảy ra
b Tớnh thể tớch khớ sinh ra ở (đktc)
c Tớnh khối lượng HCl đó dựng
d Tớnh nồng độ phần trăm axit HCl đó tham gia phản ứng ở trờn
Trang 10Câu 13: Hoà tan hoàn toàn 10,55 g hỗn hợp Zn và ZnO bằng dung dịch axit HCl 14,6% (vừa đủ).Sau phản ứng thu đợc 2,24 lít khí ở đktc
e Viết phơng trình phản ứng xảy ra
f Tính khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu
g Tính khối lợng dung dịch axit HCl 14,6% cần dùng để hoà tan hết hỗn hợp trên
h Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu đợc sau phản ứng
Câu 14: Hoà tan hoàn toàn 8,8 g hỗn hợp Mg và MgO bằng dung dịch axit HCl 14,6% (vừa đủ).Sau phản ứng thu đợc 2,24 lít khí ở đktc
a.Viết phơng trình phản ứng xảy ra
b.Tính khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu
c.Tính khối lợng dung dịch axit HCl 14,6% cần dùng để hoà tan hết hỗn hợp trên
d.Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu đợc sau phản ứng
Câu 15: Cho 0,83g hỗn hợp gồm nhôm và sắt tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng d Sau phản ứng thu đợc 0,56 lít khí ở đktc
a.Viết phơng trình phản ứng xảy ra
b Tính thành phần phần trăm khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
đề cơng ôn tập học kỳ ii
môn hoá học 8
Câu1: Nêu tính chất hoá học của nớc? Mỗi tính chất viết 1 PTPU minh hoạ?
Câu2: Nêu tính chất hoá học của Oxi? Mỗi tính chất viết 1 PTPU minh hoạ?
Câu3: Nêu tính chất hoá học của Hiđro? Mỗi tính chất viết 1 PTPU minh hoạ?
Câu 4: Hãy gọi tên và phân loại các hợp chất có công thức hoá học sau:
a Ca(HCO3)2 b H2SO4 c KOH d FeSO4
e Mg(HCO3)2 f H2SO3 g NaOH h ZnSO4
Câu 5: Hãy hoàn thành các phơng trình phản ứng sau và cho biết chúng thuộc loại phản ứng nào ?
a Al + O2 Al2O3
b Zn + HCl ZnCl2 + H2
c CaCO3 CaO + CO2
d CxHy + O2 CO2 + H2O
e Fe + O2 Fe3O4
f Mg + HCl MgCl2 + H2
g KClO3 KCl + O2
h CnH2n+2 + O2 CO2 + H2O
Câu 6: Viết CTHH của các hợp chất có tên gọi sau:
a Axit clohiđric, b Sắt(III) hiđroxit, c Natri hiđrocacbonat, d Nhôm nitrat,
e Canxi hiđroxit, f Axitsunfuro
Câu 7: Cho một mẫu kim loại Mg vào 500 ml dung dịch HCl.Sau phản ứng thu đợc 3,36 lít khí ở (đktc)
a Viết phơng trình phản ứng xảy ra
b Tính khối lợng Mg đã tham gia phản ứng