1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN VẬT LÝ LỚP 12 HKII NĂM HỌC 2019-2020 – Trường Trung học Quốc Gia CHU VĂN AN (Trường Bưởi)

18 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 571,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 6: Trong môi trường có chiết suất n, bước sóng của ánh sáng đơn sắc thay đổi so với trong chân không như?. thế nàoA[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP- MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ II LỚP 12

MÔN VẬT LÝ

A HƯỚNG DẪN GIẢM TẢI CỦA BỘ

Bài 20: Mạch dao động

Mục II.1.Sự biến thiên điện tích và cường độ dòng Bài 21: Điện từ trường điện trong một mạch dao động lí tưởng (bài 20) Khuyến khích học sinh tự đọc.

1 Bài 22: Sóng điện từ

Mục III Năng lượng điện từ (bài 20) Tự học có hướng dẫn.

Bài 23: Nguyên tắc thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến Mục I.2.a Từ trường của mạch dao động và Mục

Không dạy.

II.2 Thuyết điện từ Mắc-xoen (bài 21)

6

Trang 2

TT Bài Nội dung điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện

Mục II Sự truyền sóng vô tuyến trong khí quyển

Tự học có hướng dẫn.

(bài 22)

2 Bài 24: Tán sắc ánh sáng Bài tập 5, 6 Khuyến khích học sinh tự làm.

Bài 25: Giao thoa ánh sáng Cả 2 bài Tích hợp thành một chủ đề.

3 Bài 29: Thực hành – Đo bước

sóng ánh sáng bằng phương Phần lý thuyết và mẫu báo cáo Tự học có hướng dẫn.

pháp giao thoa

Bài 26: Các loại quang phổ Mục II Quang phổ phát xạ và Mục III Quang phổ

Tự học có hướng dẫn.

hấp thụ (bài 26) Bài 27: Tia hồng ngoại và tia

4

tử ngoại Mục II Cách tạo tia X (bài 28) Khuyến khích học sinh tự đọc.

Bài 28: Tia X

Bài tập 6 (bài 26); Bài tập 8, 9 (bài 27); Bài tập 6,

Khuyến khích học sinh tự làm.

7 (bài 28) Bài 30: Hiện tượng quang điện Cả 2 bài Tích hợp thành một chủ đề.

5

Thuyết lượng tử ánh sáng

Mục IV Lưỡng tính sóng hạt của ánh sáng (bài 30) Tự học có hướng dẫn.

Bài 31: Hiện tượng quang điện trong Mục II Quang điện trở (bài 31) Tự học có hướng dẫn.

6 Bài 32: Hiện tượng quang –

phát quang

T

7

Trang 3

8 8 Bài 37: Phóng xạ Mục II.2 Định luật phóng xạ

Chỉ cần nêu công thức (37.6) và kết luận.

9 9 Bài 38: Phản ứng phân hạch Cả bài Không dạy.

1

0 10 Bài 39: Phản ứng nhiệt hạch Cả bài Không dạy.

1

1 11 Bài 40: Các hạt sơ cấp Cả bài Không dạy.

1

2 12 Bài 41: Cấu tạo vũ trụ Cả bài Không dạy.

7

Trang 4

B ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP:

Chương IV Dao động và sóng điện từ:

- Phát biểu được định nghĩa về mạch dao động và dao động điện từ, điện từ trường, sóng điện từ

- Nêu được đặc điểm, tính chất của sóng điện từ

- Nêu được nguyên tắc thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến Nêu được sơ đồ khối của máy phát thanh

và máy thu thanh đơn giản

- Viết được biểu thức và áp dụng công thức để giải bài tập về tính chu kì, tần số dao động, bước sóng

Chương V Sóng ánh sáng

- Nắm được thí nghiệm của Newton và nêu ra kết luận từ mỗi thí nghiệm

- Hiểu được thế nào là ánh sáng đơn sắc, ánh sáng trắng

- Nắm được công thức xác định vân sáng, vân tối, khoảng vân

- Nêu được điều kiện xảy ra hiện tượng giao thoa ánh sáng

- Nêu được bản chất, tính chất, nguồn phát, công dụng của tia hồng ngoại, tử ngoại, tia X

- Giải được các bài tập về giao thoa ánh sáng đơn sắc

Chương VI Lượng tử ánh sáng

- Nắm được thí nghiệm của Hec về hiện tượng quang điện và nêu được định nghĩa về hiện tượng quang điện

- Phát biểu được định luật về giới hạn quang điện

- Phát biểu được giả thuyết Plank và viết được biểu thức về lượng tử năng lượng

- Phát biểu được thuyết lượng tử ánh sáng

- Phân biệt được hiện tượng quang điện ngoài, quang điện trong Nêu được các ứng dụng của hiện tượng quang điện trong

- Trình bày được mẫu nguyên tử Bo

- Phát biểu được nội dung 2 tiên đề của Bo về cấu tạo nguyên tử

- Áp dụng công thức giải các bài tập về quang điện và mẫu nguyên tử Bohr

Chương VII Hạt nhân nguyên tử

- Nêu được cấu tạo của hạt nhân và các đặc trưng cơ bản của prôton và nơtron

- Hiểu được cách kí hiệu hạt nhân, tính được số khối, số proton, nơtron

- Định nghĩa được thế nào là đồng vị

- Nêu được đặc tính của lực hạt nhân

- Viết được hệ thức Anh-xtanh giữa năng lượng và khối lượng

- Nắm được các đơn vị khối lượng nguyên tử, đơn vị khối lượng hạt nhân

- Viết biểu thức, tính được độ hụt khối của hạt nhân, năng lượng liên kết, năng lượng liên kết riêng

- Nêu được định nghĩa, đặc tính của phản ứng hạt nhân và các định luật bảo toàn trong phản ứng hạt nhân

- Nêu được biểu thức và tính được năng lượng của phản ứng hạt nhân Điều kiện phản ứng tỏa năng lượng và phản ứng thu năng lượng

- Nêu được định nghĩa, đặc tính của hiện tượng phóng xạ.Nắm được bản chất và tính chất của các tia phóng xạ

- Nêu được và áp dụng được công thức định luật phóng xạ để giải các bài tập đơn giản

C MA TRẬN ĐỀ

Đề thi HK II: Tổng số câu: 40 Thời gian làm bài: 45 phút

Nhận biết- Thông hiểu

Trang 5

động và sóng

điện từ

Chương V Sóng

ánh sáng

Lượng tử ánh

sáng

Chương VII Hạt

nhân nguyên tử

D BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM THAM KHẢO:

CHƯƠNG 3 : DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ Câu 1: Dao động điện từ tự do trong mạch dao động là một dòng điện xoay chiều có:

A Tần số rất lớn B Chu kỳ rất lớn C Cường độ rất lớn D Hiệu điện thế rất lớn

Câu 2: Chu kỳ dao động điện từ tự do trong mạch dao động L, C được xác định bởi hệ thức nào dưới

đây:

A

C

L 2

L

C 2

LC

2

D T2 LC Câu 3: Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có L và một tụ điện có điện dung C thực hiện dao động

điện từ không tắt Giá trị cực đại của hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện bằng Umax Giá trị cực đại của cường độ dòng điện trong mạch là:

A Imax =Umax LC; B

C

L U

Imax = max ; C

L

C U

Imax = max ; D

LC

U

max =

Câu 4: Mạch dao động điện từ điều hoà có cấu tạo gồm:

A nguồn điện một chiều và tụ điện mắc thành mạch kín

B nguồn điện một chiều và cuộn cảm mắc thành mạch kín

C nguồn điện một chiều và điện trở mắc thành mạch kín

D tụ điện và cuộn cảm mắc thành mạch kín

Câu 5: Mạch dao động điện từ điều hoà LC có chu kỳ

A phụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C B phụ thuộc vào C, không phụ thuộc vào L

C phụ thuộc vào cả L và C D không phụ thuộc vào L và C

Câu 6: Nhận xét nào sau đây về đặc điểm của mạch dao động điện từ điều hoà LC là không đúng?

A Điện tích trong mạch biến thiên điều hoà

B Năng lượng điện trường tập trung chủ yếu ở tụ điện

C Năng lượng từ trường tập trung chủ yếu ở cuộn cảm

D Tần số dao động của mạch phụ thuộc vào điện tích của tụ điện

Câu 7: Người ta dùng cách nào sau đây để duy trì dao động điện từ trong mạch với tần số riêng của nó?

A Đặt vào mạch một hiệu điện thế xoay chiều

B Đặt vào mạch một hiệu điện thế một chiều không đổi

Trang 6

C Dùng máy phát dao động điện từ điều hoà

D Tăng thêm điện trở của mạch dao động

Câu 8: Dao động điện từ tự do trong mạch dao động là 1 dòng điện xoay chiều có:

A Chu ki nhỏ B Chu kì lớn C Cường độ rất lớn D Hiệu điện thế rất lớn

Câu 9: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trường?

A Khi từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy

B Khi điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy

C Điện trường xoáy là điện trường mà các đường sức là những đường cong

D Từ trường xoáy có các đường sức từ bao quanh các đường sức điện

Câu 10: Chọn câu Đúng Trong điện từ trường, các vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ

luôn:

A cùng phương, ngược chiều B cùng phương, cùng chiều

C có phương vuông góc với nhau D có phương lệch nhau góc 450

Câu 11: Trong mạch dao động LC, dòng điện dịch trong tụ điện và dòng điện trong cuộn cảm có những

điểm giống nhau là:

A Đều do các êléctron tự do tạo thành B Đều do các điện tích tạo thành

C Xuất hiện trong điện trường tĩnh D Xuất hiện trong điện trường xoáy

Câu 12: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Điện trường tĩnh là điện trường có các đường sức điện xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích

âm

B Điện trường xoáy là điện trường có các đường sức điện là các đường cong kín

C Từ trường tĩnh là từ trường chỉ do nam châm vĩnh cửu đứng yên sinh ra

D Từ trường xoáy là từ trường có các đường sức từ là các đường cong kín

Câu 13: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Một từ trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy

B Một điện trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy

C Một từ trường biến thiên tăng dần đều theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy biến thiên

D Một điện trường biến thiên tăng dần đều theo thời gian, nó sinh ra một từ trường tĩnh

Câu 14: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về điện từ trường?

A Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy

B Điện trường xoáy là điện trường có các đường sức là những đường cong

C Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường

D Có các đường sức từ bao quanh các đường sức điện

Câu 15: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về điện từ trường?

A Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường biến thiên ở các điểm lân cận

B Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường xoáy ở các điểm lân cận

C Điện trường và từ trường xoáy có các đường sức là đường cong kín

D Đường sức của điện trường xoáy là các đường cong bao quanh các đường sức từ của điện trường biến thiên

Câu 17: Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng?

A Sóng điện từ truyền trong mọi môi trường vật chất kể cả chân không

B Sóng điện từ mang năng lượng

C Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa

Trang 7

D Sóng điện từ là sóng ngang, trong quá trình truyền các véctơ B và êléctron vuông góc với nhau

và vuông góc với phương truyền sóng

Câu 18: Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng?

A Nguồn phát sóng điện từ rất đa dạng, có thể là bất cứ vật nào tạo điện trường hoặc từ trường biến thiên

B Sóng điện từ mang năng lượng

C Sóng điện từ có thể bị phản xạ, khúc xạ, giao thoa

D Tốc độ lan truyền sóng điện từ trong chân không bằng tốc độ ánh sáng trong nước

Câu 19: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?

A Khi một điện tích điểm dao động thì sẽ có điện từ trường lan truyền trong không gian dưới dạng sóng

B Điện tích dao động không thể bức xạ sóng điện từ

C Tốc độ của sóng điện từ trong chân không nhỏ hơn nhiều lần so với tốc độ ánh sáng trong chân không

D Tần số của sóng điện từ chỉ bằng nửa tần số điện tích dao động

Câu 20: Trong quá trình lan truyền sóng điện từ, vectơ B và vectơ E luôn luôn:

A Trùng phương và vuông góc với phương truyền sóng

B Biến thiên tuần hoàn theo không gian, không tuần hoàn theo thời gian

C Dao động ngược pha

D Dao động cùng pha

Câu 21: Sóng điện từ nào sau đây có khả năng xuyên qua tầng điện li?

A Sóng dài B Sóng trung C Sóng ngắn D Sóng cực ngắn

Câu 22: Sóng điện từ nào sau đây bị tầng điện li phản xạ mạnh?

A Sóng dài B Sóng trung C Sóng ngắn D Cả B và C

Câu 23: Điều nào sau đây sai khi nói về nguyên tắc thu sóng điện từ ?

A Áp dụng hiện tượng cộng hưởng trong mạch dao động của máy thu để thu sóng điện từ

B Để thu sóng điện từ ta dùng mạch dao động L, C

C Để thu sóng điện từ ta dùng mạch dao động L, C kết hợp ăng ten

D Để thu sóng điện từ ta dùng mạch R, L, C nối tiếp

Câu 24: Dao động điện từ thu được trong mạch chọn sóng là:

A Dao động tự do với tần số bằng tần số riêng của mạch

B Dao động tắt dần với tần số bằng tần số riêng của mạch

C Dao động cưỡng bức với tần số bằng tần số riêng của mạch

D Cả 3 đều sai

Câu 25: Điều nào sau đây đúng khi nói về sóng điện từ ?

A Điện từ trường lan truyền trong không gian dưới dạng sóng gọi là sóng điện từ

B Sóng điện từ là sóng có phương dao động luôn là phương ngang

C Sóng điện từ không lan truyền được trong chân không

D Cả A và B

Câu 26: Chọn câu đúng trong các câu sau khi nói về sóng vô tuyến ?

A Sóng ngắn có năng lượng nhỏ hơn sóng trung

B Sóng càng dài thì năng lượng sóng càng lớn

C Ban đêm sóng trung truyền xa hơn ban ngày

D Sóng dài bị nước hấp thụ rất mạnh

Câu 27: Tìm phát biểu sai về sóng vô tuyến

A Sóng dài ít bị nước hấp thụ nên dùng để thông tin dưới nước

B Ban đêm nghe đài bằng sóng trung không tốt

C Sóng ngắn được tầng điện li và mặt đất phản xạ nhiều lần nên có thể truyền đi mọi điểm trên mặt đất

D Sóng cực ngắn không bị tầng điện li hấp thụ hoặc phản xạ được dùng trong thông tin vũ trụ

Câu 28: Tìm câu sai khi nói về vai trò của tầng điện li trong việc truyền vô tuyến trên mặt đất:

Trang 8

A Sóng trung luôn phản xạ khi gặp tầng điện li

B Sóng ngắn bị hấp thụ 1 ít ở tầng điện li

C Sóng cực ngắn không bị tầng điện li hấp thụ hay phản xạ

D Sóng có tần số càng cao càng ít bị tầng điện li hấp thụ

Câu 30: Việc phát sóng điện từ ở đài phát phải qua các giai đoạn nào, ứng với thứ tự nào? I Tạo dao

động cao tần; II Tạo dao động âm tần; III Khuyếch đại dao động IV Biến điệu; V Tách sóng

A I, II, III, IV; B I, II, IV, III; C I, II, V, III; D I, II, V, IV

Câu 31: Việc thu sóng điện từ ở máy thu phải qua các giai đoạn, với thứ tự nào? I Chọn sóng; II Tách

sóng; III Khuyếch đại âm tần; IV Khuyếch đại cao tần; V Chuyển thành sóng âm

A I, III, II, IV, V; B I, II, III, V; C I, II, IV, III, V; D I, II, IV, V

Câu 32: Sóng nào sau đây được dùng trong truyền hình bằng sóng vô tuyến điện?

A Sóng dài B Sóng trung C Sóng ngắn D Sóng cực ngắn

CHƯƠNG V: SÓNG ÁNH SÁNG

Câu 1: Chọn câu đúng

A Sự tán sắc ánh sáng là sự lệch phương của tia sáng khi đi qua lăng kính

B Chiếu một chùm sáng trắng qua lăng kính sẽ chỉ có 7 tia đơn sắc có các màu: đỏ, da cam, vàng, lục, lam,

chàm, tím ló ra khỏi lăng kính

C Hiện tượng tán sắc xảy ra ở mặt phân cách hai môi trường chiết quang khác nhau

D Hiện tượng tán sắc ánh sáng chỉ xảy ra khi chùm ánh sáng đi qua lăng kính

Câu 2: Chiết suất của thủy tinh đối với các ánh sáng đơn sắc đỏ, vàng, tím lần lượt là nd, nv, nt Chọn sắp xếp

đúng?

A nd< nt< nv B nt< nd< nv C nd< nv< nt D nt< nv< nd

Câu 3: Chọn phát biểu sai khi nói về ánh sáng đơn sắc

A Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có màu sắc xác định trong mọi môi trường

B Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có tần số xác định trong mọi môi trường

C Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc

D Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có bước sóng xác định trong mọi môi trường

Câu 4: Chọn câu sai

A Mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng và tần số xác định

B Chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng đơn sắc có bước sóng càng ngắn thì càng lớn

C Mỗi ánh sáng đơn sắc có một màu sắc và tần số nhất định

D Tốc độ truyền của các ánh đơn sắc khác nhau trong cùng một môi trường thì khác nhau

Câu 5: Chọn câu sai Sự phân tích chùm ánh sáng trắng đi qua lăng kính thành các tia sáng màu là do

A Vận tốc của các tia màu trong lăng kính khác nhau B Năng lượng của các tia màu khác nhau

C Tần số sóng của các tia màu khác nhau D Bước sóng của các tia màu khác nhau

Câu 6: Trong môi trường có chiết suất n, bước sóng của ánh sáng đơn sắc thay đổi so với trong chân không như

thế nào?

Câu 7: Chọn câu đúng

A Tia X do các vật bị nung nóng ở nhiệt độ cao phát ra B Tia X có thể phát ra từ các đèn điện

C Tia X là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại

D Tia X có thể xuyên qua tất cả mọi vật

Câu 8: Phát biểu nào sau đây về tia tử ngoại là không đúng?

A có thể dùng để chữa bệnh ung thư nông B tác dụng lên kính ảnh

Câu 9: Phát biểu nào sau đây về tia hồng ngoại là không đúng?

A Tia hồng ngoại do các vật nung nóng phát ra B Tia hồng ngoại làm phát quang một số chất khí

C Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt D Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn 4.1014 Hz

Câu 10: Chọn câu sai

A Những vật bị nung nóng đến nhiệt độ trên 30000C phát ra tia tử ngoại rất mạnh

B Tia tử ngoại có tác dụng đâm xuyên mạnh qua thủy tinh

C Tia tử ngoại là bức xạ điện từ có bước sóng dài hơn bước sóng của tia Rơnghen

Trang 9

D Tia tử ngoại có tác dụng nhiệt

Câu 11: Chiết suất của một môi trường phụ thuộc vào

A cường độ ánh sáng B bước sóng ánh sáng C năng lượng ánh sáng D tần số của ánh sáng Câu 12: Một ánh sáng đơn sắc có tần số f = 4.1014(Hz) Biết rằng bước sóng của nó trong nước là 0,5(m) Vận tốc của tia sáng này trong nước là:

V=λf

Câu 13: Chiếu một chùm tia sáng trắng hẹp qua lăng kính, chùm tia ló gồm nhiều chùm sáng có màu sắc khác

nhau Hiện tượng đó được gọi là

A Khúc xạ ánh sáng B Giao thoa ánh sáng C Tán sắc ánh sáng D Phản xạ ánh sáng Câu 14: Vận tốc ánh sáng là nhỏ nhất trong

Câu 15: Chọn câu sai Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng

Câu 16: Chọn câu trả lời sai Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng

C Có vận tốc không đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường kia D Bị khúc xạ qua lăng

kính

Câu 17: Phát biểu nào sau đây là sai:

A Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

B Chiết suất của môi trường trong suốt đối với ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau

C Hiện tượng tán sắc ánh sáng là hiện tượng chùm sáng trắng khi qua lăng kính bị tách thành nhiều chùm ánh

sáng đơn sắc khác nhau

D Ánh sáng trắng là tập hợp gồm 7 ánh sáng đơn sắc khác nhau: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím

Câu 18: Chiếu tia sáng màu đỏ có bước sóng 660nm từ chân không sang thuỷ tinh có chiết suất n =1,5 Khi tia

sáng truyền trong thuỷ tinh có màu và bước sóng là:

Câu 19: Ánh sáng không có tính chất sau:

A Có truyền trong chân không B Có thể truyền trong môi trường vật chất

Câu 20: Một bức xạ đơn sắc có tần số f = 4.1014 Hz Bước sóng của nó trong thuỷ tinh là bao nhiêu? Biết chiết suất của thuỷ tinh đối với bức xạ trên là 1,5

Câu 21: Ánh sáng không có tính chất sau đây:

A Luôn truyền với vận tốc 3.108m/s B Có thể truyền trong môi trường vật chất

Câu 22: Khi ánh sáng truyền từ nước ra không khí thì

A vận tốc và bước sóng ánh sáng giảm B vận tốc và tần số ánh sáng tăng

C vận tốc và bước sóng ánh sáng tăng D bước sóng và tần số ánh sáng không đổi

Câu 23: Phát biểu nào sau đây về tia hồng ngoại là không đúng?

A Tia hồng ngoại do các vật nung nóng phát ra B Tia hồng ngoại làm phát quang một số chất khí

C Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt D Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn 4.1014 Hz

Câu 24: Chọn câu sai

A Những vật bị nung nóng đến nhiệt độ trên 30000C phát ra tia tử ngoại rất mạnh

B Tia tử ngoại có tác dụng đâm xuyên mạnh qua thủy tinh

C Tia tử ngoại là bức xạ điện từ có bước sóng dài hơn bước sóng của tia Rơnghen

D Tia tử ngoại có tác dụng nhiệt

Câu 25: Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 vân sáng bậc 7 cùng bên là:

Trang 10

Câu 26: Khoảng cách từ vân sáng bậc 5 đền vân sáng bậc 4 khác bên là:

Câu 27: Ánh sáng trên bề mặt rộng 7,2mm của vùng giao thoa người ta đếm được 9 vân sáng( hai rìa là hai

vân sáng) Tại vị trí cách vân trung tâm 14,4 mm là vân:

Câu 28: Ánh sáng đơn sắc trong thí nghiệm Yang là 0,5 m Khoảng cách từ hai nguồn đến màn 1m, khoảng cách giữa hai nguồn là 2 mm Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân tối bậc 5 ở hai bên là:

Câu 29: Một nguồn sáng S phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng bước sóng 0,5 m đến khe Yang S1S2 = a

= 0,5 mm Mặt phẳng chứa S1S2 cách màn khoảng D = 1m Tính khoảng vân

Câu 30: Một nguồn sáng S phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng  = 0,5 m, đến khe Yang S1, S2 với S1 S2 = 0,5mm Mặt phẳng chứa S1 S2 cách màn D = 1m Tại M trên màn E các vân trung tâm một khoảng x = 3,5mm là vân sáng hay vân tối, bậc mấy?

Câu 31: Một nguồn sáng S phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng  = 0,5 m, đến khe Yang S1, S2 với S1 S2 = 0,5mm Mặt phẳng chứa S1 S2 cách màn D = 1m Chiều rộng vùng giao thoa quan sát được L = 13mm Tìm số vân sáng và vân tối quan sát được?

A 13 sáng, 14 tối B 11 sáng, 12 tối C 12 sáng, 13 tối D 10 sáng, 11 tối Câu 32: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng bằng khe Yang Cho S1S2 = 1mm, khoảng cách giữa hai khe

S1 S2 đến màn là 2m, bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là  = 0,5 m x là khoảng cách từ điểm M trên màn đến vân trung tâm Muốn M nằm trên vân tối bậc 2 thì:

A xM = 1,5mm B xM = 4mm C xM = 2,5mm D xM = 5mm

Câu 33: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng vàng bằng Yang, khoảng cách giữa hai khe sáng a = 0,3mm,

khoảng cách từ hai khe đến màn D = 1m khoảng vân đo được i = 2mm Bước sóng ánh sáng trên là:

Câu 34: Trong thí nghiệm Yang về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a = 2mm, khoảng cách từ

hai khe sáng đến sáng đến màn D = 1m Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm  = 0,5m Khoảng cách

từ vân tối thứ hai đến vân tối thứ năm cùng bên là bao nhiêu?

Câu 35: Trong thí nghiệm với khe Yang có a = 1,5mm, D = 3m người ta đo được khoảng cách giữa vân sáng

bậc 2 và vân sáng bậc 5 cùng một phía vân trung tâm là 3mm Tính bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm:

Câu 36: Thí nghiệm giao thoa khe Young với ánh sáng đơn sắc có bước sóng  = 0,5 m Khoảng cách giữa hai nguồn kết hợp a = 2mm khoảng cách từ hai nguồn đến màn là D = 2m Tìm số vân sáng và số vân tối thấy được trên màn biết giao thoa trường có bề rộng L = 7,8mm

Câu 37: Trong thí nghiệm Young bằng ánh sáng trắng( 0,45m đến 0,75 m) khoảng cách từ nguồn đến màn

là 2m khoảng cách giữa hai nguồn là 2mm Số bức xạ cho vân sáng tại M cách vân trung tâm 4mm là:

Câu 38: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, ánh sáng thí nghiệm là ánh sáng trắng ( 0,4 m<< 0,75 m) a = 1mm, D = 2mm Tìm bề rộng quang phổ bậc 3:

Câu 39: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ánh sáng với khoảng cách giữa hai khe là a = 1,5mm Khoảng cách từ mặt

phẳng chứa hai khe tới màn là D = 2m Hai khe được chiếu sáng bởi ánh sáng đơn sắc có bước sóng  = 0,48 m Vị trí vân sáng bậc hai trên màn là?

Câu 40: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ánh sáng với hai khe Young, ta có a = 0,5mm, D = 2,5m;  = 0,64m Vị trí vân tối thứ ba kể từ vân sáng trung tâm là?

CHƯƠNG VI: LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG

Ngày đăng: 19/12/2020, 19:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w