A. Cho toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH 3 , đun nóng, thu được m gam Ag. Không có hiện tượng chuyển màu. Dung dịch từ màu da cam chuyển sang màu v[r]
Trang 1SỞ GD & ĐT CÀ MAU
TRƯỜNG THPT TRẦN VĂN THỜI
HỌ TÊN:………
Lớp: 12C
ĐỀ ÔN TẬP THPT QG NĂM 2020 MÔN: HÓA HỌC
(Thời gian làm bài: 50 phút)
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31;
S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137
Câu 1: Cồn etanol 60o có tác dụng khử trùng, được Bộ Y tế khuyến cáo sử dụng rửa tay thường xuyên để hạn chế lây lan dịch Covid-19 Công thức của cồn etanol là
A C2H5OH B CH3OH C C3H5OH D C3H7OH
Câu 2: Vinyl axetat là tên gọi của chất nào sau đây?
A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C CH2=CH-COOCH3 D CH3COOCH=CH2
Câu 3: Metyl amin là tên gọi của chất nào dưới đây?
A CH3Cl B CH3NH2 C CH3OH D CH3CH2NH2
Câu 4: Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IA?
Câu 5: Kim loại được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện trong công nghiệp là
Câu 7: Oxit nào dưới đây khi tác dụng với nước tạo thành axit ?
A CaO B Al2O3 C Cr2O3 D CrO3
Câu 8: Nhôm hiđroxit là chất rắn, màu trắng, kết tủa dạng keo Công thức hóa học của nhôm hiđroxit là
A Al(OH)3 B Al2O3 C Al2(SO4)3 D Cr(OH)3
Câu 9: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
Câu 10: Thành phần chính của quặng photphorit là
A CaHPO4 B NH4H2PO4 C Ca3(PO4)2 D Ca(H2PO4)2
Câu 11: Trong các loại tơ sau: tơ nilon6,6, tơ tằm, tơ xenlulozơ axetat, sợi bông, tơ visco Số tơ thuộc loại tơ bán
tổng hợp là
X là
A glixin B alanin C axit ađipic D axit glutamic.
Câu 13: X là chất rắn, màu trắng, dễ nghiền thành bột mịn, tạo được loại bột nhão có khả năng đông cứng nhanh
khi nhào bột với nước; thường dùng để nặng tượng, đúc khuôn, bó bột khi xương gãy Công thức hóa học của X là
A CaSO4 B CaSO4.2H2O C CaSO4.H2O D CaO
Câu 14: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
1)Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
2)Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
3)Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức xanh lam
4)Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất
Số phát biểu đúng là
Câu 15: Chất nào sau đây khi tác dụng với dung dịch HCl dư chỉ tạo ra muối sắt (II) clorua ?
A Fe3O4 B Fe2O3 C Fe(OH)3 D FeO.
Câu 16: Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3 Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
Trang 2Câu 17: Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ đựng hỗn hợp gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y Cho
Y vào duung dịch NaOH dư, khuấy kĩ, thấy còn lại chất rắn không tan Z Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần không tan Z là
A Mg, Fe, Cu B Mg, Al, Fe, Cu C MgO, Fe, Cu D MgO, Fe3O4, Cu
Câu 18: Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam HCOOC2H5 bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 19: Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
Câu 20: Thủy phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch X Cho toàn bộ
dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag Giá trị m là
A 21,60 B 2,16 C 4,32 D 43,2.
Câu 21: Hiện tượng xảy ra khi cho dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 là
A Không có hiện tượng chuyển màu B Dung dịch từ màu da cam chuyển sang màu vàng.
C Xuất hiện kết tủa trắng D Dung dịch từ màu vàng chuyển sang màu da cam.
Câu 22: Đun nóng glixerol với axit hữu cơ đơn chức X (xúc tác H2SO4 đặc) thu được hỗn hợp các este, trong đó
có một este có công thức phân tử là C6HnO6 Giá trị đúng của n là
A n = 4 B n = 10 C n = 6 D n = 8.
Câu 23: Cho các phát biểu sau:
1)Kim loại cesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện
2)Quặng chủ yếu dùng trong sản xuất nhôm là quặng boxit
3)Fe có thể khử được ion Cu2+, Fe3+ và Ag+ trong dung dịch thành kim loại tương ứng
4)BaCl2 tạo kết tủa với cả 2 dung dịch NaHCO3 và NaHSO4
Số phát biểu đúng là
Câu 24: Cho 6,57 gam Ala–Gly phản ứng hoàn toàn với 150 ml dung dịch KOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản
ứng, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
A 14,97 B 14,16 C 13,35 D 11,76.
Câu 25: Hoà tan 19,5 gam Zn vào 250 ml dung dịch chứa Fe2(SO4)3 0,5M Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được
m gam chất rắn Giá trị của m là
A 8,4 gam B 11,375 gam C 11,2 gam D 9,8 gam.
Câu 26: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm phân tích định tính hợp chất hữu cơ như sau:
Hãy cho biết vai trò của dung dịch Ca(OH)2 đựng trong ống nghiệm và biến đổi của nó trong thí nghiệm?
A Xác định H và dung dịch từ trong suốt xuất hiện kết tủa màu trắng.
B Xác định C và dung dịch từ trong suốt xuất hiện kết tủa màu trắng.
C Xác định N và dung dịch trong suốt không thấy xuất hiện kết tủa.
D Xác định O và dung dịch trong suốt không thấy xuất hiện kết tủa.
Câu 27: Cho X là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C8H12O5, mạch hở Thủy phân hoàn toàn X thu được glixerol và 2 axit hữu cơ đơn chức Y, Z (trong đó Z hơn Y một nguyên tử cacbon) Kết luận nào dưới đây là đúng?
A X có 2 đồng phân thỏa mãn điều kiện trên B X có khả năng làm mất màu dung dịch brom.
C Phân tử X có 1 liên kết π D Y, Z là 2 đồng đẳng kế tiếp.
Câu 28: Cho V ml dung dịch HCl 1M vào 300 ml dung dịch NaAlO2 0,5M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được 5,85 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V là
Bô
ng, Cu SO 4(k ha n)
Ch
ất hữ
u
cơ, Cu O
Du
ng dịc
h Ca(
OH )2
Trang 3A 375 B 75 C 250 D 400.
Câu 29: Cho dung dịch muối X đến dư vào dung dịch muối Y, thu được kết tủa Z Biết Z tan hết trong dung
dịch HNO3 (loãng, dư) và giải phóng một khí không màu hóa nâu trong không khí X và Y lần lượt là
A AgNO3 và FeCl2 B AgNO3 và FeCl3 C Na2CO3 và BaCl2 D AgNO3 và Fe(NO3)2
Câu 30: Cho các phản ứng:
1 Fe + 2H+ > Fe2+ + H2
2 Fe + Cl2 > FeCl2
3 AgNO3 + Fe(NO3)2 > Fe(NO3)3 + Ag
4 2FeCl3 + 3Na2CO3 > Fe2(CO3)3 + 6NaCl
5 Zn + 2FeCl3 > ZnCl2 + 2FeCl2
6 3Fe dư + 8HNO3 loãng > 3Fe(NO3)2 + 2NO + 4H2O
Số phản ứng đúng là
Câu 31: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T Kết quả được ghi lại ở bảng sau:
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A vinyl fomat, tinh bột, lòng trắng trứng, alanin B etyl fomat, tinh bột, lòng trắng trứng, alanin.
C etyl axetat, xenlulozơ, lòng trắng trứng, anilin D vinyl axetat, tinh bột, lòng trắng trứng, anilin Câu 32: Cho 11,5 gam kim loại Na tan hết vào 200 ml dung dịch gồm HCl 1,0M và H2SO4 0,5M thu được dung dịch X Nếu cô cạn dung dịch X thì khối lượng chất rắn thu được là
A 28,6 gam B 28,2 gam C 29,9 gam D 29,5 gam.
Câu 33 : Tách V lit khí butan thu được 35 lit hỗn hợp khí X gồm: H2, CH4, C2H4, C2H6, C3H6, C4H8 và butan chưa
bị tách Cho X lội từ từ vào bình đựng dung dịch brom dư, thấy thoát ra 20 lit hỗn hợp khí Y Thành phần phần trăm theo theo thể tích của butan đã tham gia phản ứng là
Câu 34: Cho vào 3 ống nghiệm, mỗi ống 1 ml dung dịch CH3COOC2H5 Thêm vào ống nghiệm thứ nhất 2 ml
H2O, ống nghiệm thứ hai 2 ml dung dịch H2SO4 20% và ống nghiệm thứ ba 2 ml dung dịch NaOH đặc (dư) Lắc đều 3 ống nghiệm, đun nóng đến 70-80oC rồi để yên 5-10 phút Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Hiệu suất phản ứng thủy phân ở ống nghiệm thứ hai cao hơn ống nghiệm thứ nhất.
B Hiệu suất phản ứng thủy phân trong ống nghiệm thứ nhất cao nhất.
C H2SO4 trong ống nghiệm thứ hai có tác dụng xúc tác cho phản ứng thủy phân
D Hiệu suất phản ứng thủy phân trong ống nghiệm thứ ba cao nhất.
Câu 35: Hoà tan hoàn toàn a gam hỗn hợp X gồm Fe và FeO trong dung dịch HCl (dư) thu được 2,24 lít khí H2
(ở đktc) và dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa, nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 24 gam chất rắn Giá trị của a là
A 22,4 gam B 29,6 gam C 20,0 gam D 18,4 gam.
Câu 36: Cho m gam hỗn hợp kim loại gồm Na và Ba vào nước dư thu được V lít H2 (đktc) và dung dịch X Khi hấp thụ từ từ CO2 đến dư vào dung dịch X thì lượng kết tủa sau phản ứng được thể hiện trên đồ thị sau:
Trang 4Giá trị của m và V lần lượt là
A 32,0 và 6,72 B 16,0 và 3,36 C 22,9 và 6,72 D 36,6 và 8,96.
Câu 37: Cho 7,34 gam hỗn hợp E gồm hai este mạch hở X và Y (đều tạo bởi axit cacboxylic và ancol ;
MX<MY<150) tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được một ancol Z đơn chức và 6,74 gam hỗn hợp muối
T Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 1,12 lít khí H2 Đốt cháy hoàn toàn T, thu được H2O, Na2CO3 và 0,05 mol CO2 Khối lượng của Y trong E là
A 2,96 gam B 4,38 gam C 5,84 gam D 2,22 gam.
Câu 38: Tiến hành điện phân (với điện cực trơ, màng ngăn xốp) một dung dịch chứa hỗn hợp KCl và Cu(NO3)2 cho tới khi nước bắt đầu điện phân ở cả 2 điện cực thì dừng lại Ở anot thu được 1,68 lít (đktc) hỗn hợp khí Thêm tiếp 3,6 gam Fe(NO3)2 vào dung dịch sau điện phân thu được V ml (đktc) khí NO duy nhất và dung dịch X
Cô cạn X rồi nung nóng trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 5,85 gam chất rắn Giá trị gần nhất
của V là
Câu 39: Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol FeCO3; 0,2 mol Mg và 0,16 mol FeO tác dụng với 0,5 lít dung dịch HNO3 (lấy dư 10% so với lượng phản ứng) khí thoát ra có CO2 và 0,06 mol hỗn hợp khí Y (gồm: N2, N2O và NO với thể tích bằng nhau) Nồng độ mol của dung dịch HNO3 đã dùng là
A 2,56M B 2,68M C 2,816M D 2,948M.
Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm một axit no, mạch hở, hai chức và một ancol đơn chức,
mạch hở, chứa một liên kết đôi, cần dùng vừa đủ 0,755 mol O2, sau phản ứng thu được 0,81 mol CO2 và 0,66 mol H2O Mặt khác, nếu đun m gam hỗn hợp X trên với H2SO4 đặc, thu được a gam đieste Biết hiệu suất của phản ứng este hóa là 80% Giá trị của a là
A 16,258 B 17,68 C 14,45 D 11,56.
***** HẾT *****
ĐÁP ÁN
Trang 5CÂU 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
MA TRẬN ĐỀ
MỨC ĐỘ NHẬN THỨC
SỐ CÂU
11
Cacbon - Silic
12
CẤU TRÚC
Số câu lí thuyết: 26 câu ≈ 65%
Số câu có tính toán: 14 câu ≈ 35%.
Hóa vô cơ: 21 câu; Hóa hữu cơ: 19 câu
Người ra đề Lâm Hoàng Võ