1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đề kiểm tra HK 2 Môn Hóa học lớp 9

4 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 36,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cách làm nào sau đây phân biệt được chúng?... Dùng quỳ tím rồi dùng Na.[r]

Trang 1

A MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – MÔN HÓA HỌC 9

Năm học: 2017-2018

Nội dung kiến

thức

Mức độ nhận thức

Cộng

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng ở

mức cao hơn

Nội dung 1:

Hỉđocacbon

Nội dung 2:

Dẫn xuất

hỉđocacbon

Cộng: TS câu

TS điểm

2 câu

1 điểm 10%

4 câu 2,5 điểm 25%

1câu 0,5 đ 5%

7câu 4,5đ 45%

1câu 1,5 đ 15%

16 câu

10 đ (100%)

B ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – MÔN HÓA HỌC 9

Năm học 2017 – 2018 (Thời gian 45 phút)

Phần I Trắc nghiệm (4 điểm): Chọn chữ cái đứng trước phương án đúng.

Câu 1: Dãy các chất đều làm mất màu dung dịch brom là:

A C2H4, C2H2 B CH4, C2H4 C CH4, C2H2 D C6H6, C2H2

Câu 2: Dãy các chất đều tác dụng với dung dịch Na0H là:

A CH3C00H; C6H1206 C CH3C00H; CH3C00C2H5

B CH3C00H; C2H50H D CH3C00C2H5; C2H50H

Câu 3: Công thức của rượu etylic là:

A CH3COOH B C2H5OH C C2H7O D

CH3C00C2H5

Câu 4: Cho các chất sau: C2H50H, C6H6, CH3C00H Cách làm nào sau đây phân

biệt được chúng?

Trang 2

A Dùng quỳ tím rồi dùng Na B Dùng nước rồi dùng Na

C Dùng sắt rồi dùng quỳ tím D Dùng dd Na2CO3

Câu 5: Dãy các chất đều tác dụng với Na là:

A CH3C00H; C6H1206 C CH3C00H; CH3C00C2H5

B CH3C00H; C2H50H D CH3C00C2H5; C2H50H

Câu 6: Axit axetic có tính axit vì:

A Phân tử có chứa nhóm – OH B Phân tử có chứa nhóm – OH và nhóm – COOH

C Phân tử có chứa nhóm – COOH D Phân tử có chứa C, H, O

Câu 7: Rượu etylic phản ứng được với natri vì

A trong phân tử có nguyên tử oxi B trong phân tử có nguyên tử oxi

và hiđro

C trong phân tử có chứa C,H,O D trong phân tử có nhóm – OH

Câu 8: Số ml rượu etylic có trong 500ml rượu 450 là:

A 9 ml B 22,5 ml C 45 ml D 225 ml

Phần II Tự luận (6 điểm):

Câu 1: Hoàn thành các phương trình sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có):

a/ CH4 + Cl2    +

b/ C2H4 + Br2   

c/ CH3COOH +    (CH3COO)2Mg +

d/ CH3COONa +    CH3COOH +

e/ C2H5OH +    CH3COOH +

g/ C6H12O6 + Ag2O    +

Câu 2: Phân biệt ba bình đựng riêng biệt các chất khí sau bắng phương pháp hóa

học:

CH4; C2H2; CO2

Câu 3: Cho 10,6 gam hỗn hợp gồm rượu etylic và axit axetic tác dụng vừa đủ với

200 ml dung dịch NaOH 0,5M Tính thành phần phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu

(Cho C = 12; O = 16; H = 1; Na = 23)

Trang 3

C ĐÁP ÁN CHẤM MÔN HÓA HỌC 9

Phần I Trắc nghiệm: (4 điểm)

Mỗi ý trả lời đúng 0,5 điểm

Phần II Tự luận: (6 điểm)

Câu 1: (3 điểm) Đúng mỗi PTHH 0,5 điểm

a/ CH4 + Cl2    CH3Cl + HCl

b/ C2H4 + Br2    C2H4Br2

c/ 2CH3COOH + Mg    (CH3COO)2Mg + H2

d/ 2CH3COONa +H2SO4    2CH3COOH + Na2SO4

e/ C2H5OH + O2

mengiam

    CH3COOH + H2O g/ C6H12O6 + Ag2O   NH3 C6H12O7 + 2Ag

Câu 2: (1,5 điểm) Nhận biết được mỗi chất 0,5 điểm

- Sục hỗn hợp khí qua nước vôi trong: Khí làm đục nước vôi là CO2

CO2 + Ca(OH)2    CaCO3 + H2O

- Dẫn 2 khí còn lại qua dung dịch brom màu da cam: Khí làm mất màu dung dịch brom là C2H2; Khí không làm mất màu dung dịch brom là CH4

C2H2 + 2Br2    C2H2Br4

Trang 4

Câu 3: (1,5 điểm).

Số mol NaOH: 0,2 x 0,5 = 0,1(mol) 0,25 điểm PTHH: CH3COOH + NaOH    CH3COONa + H2O 0,25 điểm

số mol CH3COOH = số mol NaOH = 0,1 mol 0,25 đểm

Khối lượng CH3COOH = 0,1 60 = 6 (g ) 0,25 điểm

% Khối lượng CH3COOH = 6 : 10,6 x 100% = 56,6% 0,25 điểm

   % Khối lượng C2H5OH = 100% - 56,6% = 43,4% 0,25 điểm

Ngày đăng: 01/01/2021, 17:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w