Các tế bào màng xương phân chia tạo ra những tế bào mới đẩy vào trong và hóa xươngD. Các mô xương cứng phân chia tạo ra những tế bào C.Các mô xương xốp phân chia tạo ra những tế bào D.[r]
Trang 1NỘI DUNG ÔN TẬP (tuần từ 16/3 đến 21/3)
ĐỀ 1 Câu 1 Cơ thể người gồm mấy phần?
Câu 2 Khoang ngực gồm :
A Tim, phổi B Tim, gan C Dạ dày, gan, ruột D Phổi, thận
Câu 3 Cấu tạo tế bào gồm:
A Màng sinh chất, chất tế bào, nhân B Màng sinh chất, chất tế bào
C Màng sinh chất, các bào quan, nhân D Màng sinh chất, nhân
Câu 4 Tế bào là:
A đơn vị cấu tạo của cơ thể
B đơn vị chức năng của cơ thể
C đơn vị khối lượng của cơ thể
D đơn vị cấu tạo, đơn vị chức năng của cơ thể
Câu 5 Mô là gì?
A Là tập hợp các cấu trúc có cùng chức năng
B Là tập hợp các cấu trúc trong tế bào có cấu tạo gần giống nhau
C Là tập hợp các tế bào chuyên hóa, có cấu tạo giống nhau và đảm nhận những chức năng nhất định
D Là tập hợp những tế bào có chức năng bảo vệ
Câu 6 Các loại mô chính trong cơ thể:
A mô biểu bì, mô cơ, mô thần kinh, mô liên kết
B mô biểu bì, mô cơ vân, mô thần kinh, mô liên kết
C mô biểu bì, mô cơ trơn, mô thần kinh, mô liên kết
D mô biểu bì, mô cơ tim, mô thần kinh, mô liên kết
Câu 7 Mô cơ gồm:
Trang 2A mô cơ vân, mô cơ tim, mô cơ trơn
B mô cơ trơn, mô thần kinh, mô cơ tim
C mô cơ tim, mô cơ vân, mô liên kết
D mô cơ vân, mô liên kết, mô biểu bì
Câu 8 Mô biểu bì gồm:
A các cấu trúc có cùng chức năng
B các cấu trúc trong tế bào có cấu tạo giống nhau
C các tế bào chuyên hóa, có cấu tạo giống nhau và đảm nhận những chức năng nhất định
D các tế bào xếp sít nhau có chức năng bảo vệ, hấp thụ và tiết
Câu 9 Chức năng của nơron:
A cảm ứng
B dẫn truyền xung thần kinh
C cảm ứng và dẫn truyền xung thần kinh
D Cảm ứng tiếp nhận xung thần kinh
Câu 10 Phản xạ là gì ?
A là phản ứng của cơ thể trả lời các kích thích của môi trường thông qua hệ thần kinh
B là khả năng bảo vệ cơ thể
C là cơ quan thụ cảm tiếp nhận kích thích
D để điều chỉnh cơ thể
Câu 11 Bộ xương người gồm mấy phần?
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 12 Khớp động có chức năng:
A Nâng đỡ và bảo vệ cơ thể B Đảm bảo cho cơ thể vận động dễ dàng
D Tăng khả năng đàn hồi C Hạn chế vận động của các khớp
Câu 13 Xương to ra là nhờ:
Trang 3A Màng xương phân chia B Khoang xương
C Sụn tăng trưởng D Sụn bọc đầu xương
Câu 14 Xương dài da là nhờ :
A Các tế bào màng xương phân chia tạo ra những tế bào mới đẩy vào trong và hóa xương
B Các mô xương cứng phân chia tạo ra những tế bào
C.Các mô xương xốp phân chia tạo ra những tế bào
D Sự phân chia của các tế bào lớp sụn tăng trưởng
Câu 15 Xương có tính chất:
A mềm dẻo B đàn hồi C bền chắc D bền chắc và mền dẻo
Câu 16 Thành phần hóa học của xương
A chất hữu cơ và chất vô cơ
B chất khoáng và chất can xi
C chất hữu cơ và chất cốt giao
D chất cốt giao và chất khoáng
Câu 17 Bắp cơ gồm:
A Nhiều bó cơ B Nhiều tơ cơ C Nhiều sợi cơ D Nhiều tơ cơ mảnh
Câu 18 Tính chất của cơ là :
C Có khả năng dãn D Bám vào 2 xương qua khớp xương
Câu 19 Trong các yếu tố sau, yếu tố nào đóng vai trò chủ yếu làm cho công lớn nhất ?
A Tiết diện cơ to B Khối lượng của vật tác động phải thích hợp
C Nhịp co thích hợp D Tinh thần phấn khởi
Câu 20 Gặp trường hợp nạn nhân bị gãy xương tay ta cần phải làm gì?
A Buộc garo phía trên chỗ gãy
B Nắn bóp chỗ xương gãy
Trang 4C Đưa ngay đến bệnh viện
D Đặt nạn nhân nằm yên, tiến hành sơ cứu trước khi đưa đến bệnh viện
Câu 21 Bộ xương người và bộ xương thú khác nhau ở đặc điểm nào sau đây ?
A Số lượng xương ức
B Hướng phát triển của lồng ngực
C Sự phân chia các khoang thân
D Sự sắp xếp các bộ phận trên cơ thể
Câu 22 Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở con người ?
A Xương lồng ngực phát triển theo hướng lưng bụng
B Lồi cằm xương mặt phát triển
C Xương cột sống hình vòm
D Cơ mông tiêu giảm
Câu 23 Sự khác biệt trong hình thái, cấu tạo của bộ xương người và bộ xương thú chủ
yếu là do nguyên nhân nào sau đây ?
A Tư thế đứng thẳng và quá trình lao động
B Sống trên mặt đất và cấu tạo của bộ não
C Tư thế đứng thẳng và cấu tạo của bộ não
D Sống trên mặt đất và quá trình lao động
Câu 24 Máu gồm :
A Hồng cầu và tiểu cầu B Huyết tương và các tế bào máu
C Bạch cầu và hồng cầu D Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu
Câu 25 Loại tế bào máu làm nhiệm vụ vận chuyển O2 và CO2 là :
Trang 5A Bạch cầu B Hồng cầu C Tiểu cầu D Bạch cầu và tiểu cầu
Câu 26 Chức năng của bạch cầu là :
A vận chuyển khí oxi đến các tế bào
B tạo ra quá trình đông máu
C bảo vệ cơ thể
D vận chuyển chất dinh dưỡng đến các tế bào
Câu 27 Tiêm chủng văcxin là :
A Miễn dịch bẩm sinh B Miễn dịch nhân tạo
C Miễn dịch tập nhiễm D Miễn dịch bị động
Câu 28 Tiểu cầu có vai trò:
A Vận chuyển oxi B Làm máu đông bịt kín vết thương
C Vận chuyển CO2 D Vận chuyển O2 và CO2
Câu 29 Các nguyên tắc cần tuân thủ khi truyền máu là
A lựa chọn nhóm máu phù hợp
B những người thân trong nhà có thể truyền máu cho nhau
C kiểm tra mầm bệnh trước khi truyền máu
D lựa chọn nhóm máu phù hợp, kiểm tra mầm bệnh trước khi truyền máu
Câu 30 Có mấy nhóm máu ?
Trang 6ĐỀ 2 Câu 1 Ở Việt Nam, số lượng hồng cầu trung bình của nam giới là :
A 4,4 – 4,6 triệu/ml máu B 3,9 – 4,1 triệu/ml máu
C 5,4 – 5,6 triệu/ml máu D 4,8 – 5 triệu/ml máu
Câu 2 Các tế bào máu ở người được phân chia thành mấy loại chính ?
A 5 loại B 4 loại C 3 loại D 2 loại
Câu 3 Nhóm máu có thể truyền được cho tất cả các nhóm máu khác là :
A nhóm máu B B Nhóm máu AB C nhóm máu A D nhóm máu O
Câu 4 Một người được xem là mắc bệnh cao huyết áp khi:
A huyết áp tối thiểu 90 mmHg, huyết áp tối đa > 140 mmHg
B huyết áp tối thiểu 120 mmHg, huyết áp tối đa > 160 mmHg
C huyết áp tối thiểu 100 mmHg, huyết áp tối đa > 160 mmHg
D huyết áp tối thiểu 90 mmHg, huyết áp tối đa > 120 mmHg
Câu 5 Bệnh xơ vữa động mạch có mối liên hệ mật thiết với loại lipit nào dưới đây?
A Phôtpholipit B Ơstrôgen C Côlesterôn D Testosterôn
Câu 6 Vòng tuần hoàn lớn không đi qua cơ quan nào dưới đây ?
A Dạ dày B Gan C Phổi D Não
Câu 7 Loại mạch máu nào chuyên vận chuyển máu nuôi tim ?
A Động mạch chủ B Tĩnh mạch chủ
C Động mạch vành và tĩnh mạch vành D Động mạch phổi
Trang 7Câu 8 Ở động mạch máu được vận chuyển nhờ :
A Sức đẩy của tim và sự co dãn của động mạch
B Sức hút của lồng ngực khi hít vào và sức đẩy của tim
C Sự co bóp của các cơ bắp quanh thành mạch và sức đẩy của tim
D Sức hút của tâm nhĩ và sự co dãn của động mạch
Câu 9 Mỗi chu kì co dãn của tim kéo dài khoảng :
Câu 10 Ở người bình thường tim đập :
A 70-75 nhịp/phút B 65-75 nhịp/phút C 60-70 nhịp/phút D 165 nhịp/phút
Câu 11 Người có huyết áp cao là :
A 120/80 mmHg B 150/90 mmHg C 100/60 mmHg D 90/110mmHg
Câu 12 Tiêm chủng văcxin là :
A Miễn dịch bẩm sinh B Miễn dịch nhân tạo
C Miễn dịch tập nhiễm D Miễn dịch bị động
Câu 13 Huyết áp là:
A Áp lực của máu lên thành mạch B Huyết áp tối thiểu
C Huyết áp tối đa D Do van 1 chiều
Câu 14 Ngăn tim có thành cơ mỏng nhất là :
A Tâm nhĩ trái B Tâm nhĩ phải
C Tâm thất trái D Tâm thất phải
Câu 15 Tuyến V.A và tuyến Amiđan có ở :
Câu 16 Các bệnh nào dễ lây qua đường hô hấp ?
A Bệnh Sarc, bệnh lao phổi B Bệnh cúm, bệnh ho gà
C Bệnh tả, bệnh về giun sán D Câu A và B đúng
Câu 17 Sự trao đổi khí ở phổi và ở tế bào xảy ra do :
Trang 8A Sự khuếch tán từ nơi có nồng độ cao tới nơi có nồng độ thấp
B Sự khuếch tán từ nơi có áp suất cao đến nơi có áp suất cao hơn
C Áp suất CO2 trong phế nang cao hơn trong máu nên CO2 ngấm vào phế nang
D Áp suất O2 trong phế nang cao hơn trong máu nên O2 ngấm vào máu
Câu 18 Nơi xảy ra trao đổi khí ở phổi là :
A Xoang mũi B Phế quản C Khí quản D Phế nang
Câu 19 Hoạt động nào dưới đây không phải là chức năng của hô hấp ?
A Loại bỏ CO2 ra khỏi cơ thể
B Cung cấp chất dinh dưỡng cho tế bào
C Cung cấp oxi cho tế bào
D Giúp tế bào và cơ thể tránh bị đầu độc bởi khí CO2
Câu 20 Vừa tham gia dẫn khí hô hấp, vừa là bộ phận của cơ quan phát âm là :
A Thanh quản B Khí quản C Phế quản D Họng
Câu 21 Phản xạ ho có tác dụng :
A Dẫn không khí ra và vào phổi B Làm sạch và làm ấm không khí
C Tống các chất bẩn hoặc các chất dị vật D Ngăn cản bụi
Câu 22 Chức năng của phổi là:
A Dẫn không khí ra và vào phổi
B Làm sạch và làm ấm không khí
C Là nơi trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường ngoài
D Ngăn cản bụi
Câu 23 Hít vào và thở ra được thực hiện nhờ :
A Hoạt động của các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích lồng ngực
B Hoạt động co bóp của tim
C Hoạt động của lồng ngực
D Hoạt động của các cơ liên sườn
Trang 9Câu 24 Luyện tập thở sâu có tác dụng:
A Tăng số nhịp hô hấp
B Tăng số cử động hô hấp
C Tăng lượng khí lấy vào, tăng hiệu quả hô hấp
D Tăng sự hoạt động của cơ hô hấp
Câu 25 Ribôxôm có chức năng gì ?
A Nơi tổng hợp prôtêin
B Cấu trúc quy định sự hình thành prôtêin
C Tham gia hoạt động hô hấp
D Liên hệ giữa các bào quan
Câu 26 Ti thể có chức năng gì ?
A Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào
B Cấu trúc quy định sự hình thành prôtêin
C Tham gia hoạt động hô hấp giải phóng năng lượng
D Liên hệ giữa các bào quan
Câu 27 Đơn vị cấu tạo của cơ thể là :
A Mô B Tế bào C Hệ cơ quan D Mô thần kinh
Câu 28 Phản xạ là gì ?
A là phản ứng của cơ thể trả lời các kích thích của môi trường thông qua hệ thần kinh
B là khả năng bảo vệ cơ thể
C là cơ quan thụ cảm tiếp nhận kích thích
D để điều chỉnh cơ thể
Câu 29 Một cung phản xạ gồm mấy yếu tố ?
Câu 30 Căn cứ vào chức năng người ta phân biệt có mấy loại nơron?