PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3 Ghi số tự nhiên.[r]
Trang 1PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3 Ghi số tự nhiên.
Bài 1:
a) Viết số tự nhiên có số chục là 124 và số đơn vị là 6
b) Điền vào bảng :
1345
32418
78092
Bài 2:
a) Viết số tự nhiên nhỏ nhất có 3 chữ số
b) Viết số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau
Bài 3:Viết tập hợp M các chữ số của số 3000.
Bài 4:a) Đọc các số La Mã sau:
IX, XXI ; XIV ; XIX
b) Viết các số sau bằng số La Mã :
34 : 17 ; 29 ; 16
Bài 5: Viết các tâp hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử của chúng:
a) Viết tập hợp A các số tự nhiên x mà x -2 =14
b) Viết tập hợp B các số tự nhiên x mà x + 5 = 5
c)Viết tập hợp C các số tự nhiên x mà x + 2 = 0
d)Viết tập hợp D các số tự nhiên x mà x 0 = 0
e) Viết tập hợp E các số tự nhiên không vượt quá 12
Bài 6:Cho tập hợp A = 14;30 .Điền ký hiệu ; ; ; vào ô vuông :
a) 14 A A b) 14
A c) 14;30
A d) 13 A e) {14;15} A
_
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3 Ghi số tự nhiên.
Bài 1:
a) Viết số tự nhiên có số chục là 124 và số đơn vị là 6
b) Điền vào bảng :
trăm
chục 1345
32418
78092
Bài 2:
a) Viết số tự nhiên nhỏ nhất có 3 chữ số
b) Viết số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau
Bài 3:Viết tập hợp M các chữ số của số 3000.
Bài 4:a) Đọc các số La Mã sau:
IX, XXI ; XIV ; XIX
b) Viết các số sau bằng số La Mã :
34 : 17 ; 29 ; 16
Bài 5: Viết các tâp hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử của chúng:
a) Viết tập hợp A các số tự nhiên x mà x -2 =14
b) Viết tập hợp B các số tự nhiên x mà x + 5 = 5
c)Viết tập hợp C các số tự nhiên x mà x + 2 = 0
d)Viết tập hợp D các số tự nhiên x mà x 0 = 0
e) Viết tập hợp E các số tự nhiên không vượt quá 12
Bài 6:Cho tập hợp A = 14;30
.Điền ký hiệu ; ; ; vào ô vuông :
Trang 2a) 14 A A b) 14
A c) 14;30
A d) 13 A e) {14;15} A
Bài 7:Viết tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 9 , tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 6 ,rồi dung ký hiệu
để thể hiện quan hệ giữa hai tập hợp trên
Bài 8:Tính số phần tử của các tập hợp sau:
a) A là tập hợp các số tự nhiên không vượt quá 30
b) B là tập hợp các số tự nhiên lẻ không vượt quá 30
c) C tập hợp các số tự nhiên chẳn không vượt quá 30
d) D là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 30 và nhỏ hơn 31
e) E là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 30
Bài 9 :
a) Có bao nhiêu số có hai chữ số ?
b) Có bao nhiêu số có 3 chữ số ?
c)Có bao nhiêu số có bốn chữ số ?
d)Có bao nhiêu số có n chữ số ?
Bài 10 :
Cho A là tập hợp các số tự nhiên chia hết cho 3 và nhỏ hơn 30 ; B là tập hợp các số tự nhiên chia hết cho 6 và nhỏ hơn 30; C là tập hợp các số tự nhiên chia hết cho 9 và nhỏ hơn 30
a) Viết tập A , B , C bằng cách liệt kê các phần tử của các tập hợp đó
b) Xác định mỗi phần tử của mỗi tập hợp
c) Dùng ký hiệu để thể hiện quan hệ giữa các tập hợp trên
Bài 7:Viết tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 9 , tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 6 ,rồi dung ký hiệu
để thể hiện quan hệ giữa hai tập hợp trên
Bài 8:Tính số phần tử của các tập hợp sau:
a) A là tập hợp các số tự nhiên không vượt quá 30
b) B là tập hợp các số tự nhiên lẻ không vượt quá 30
c) C tập hợp các số tự nhiên chẳn không vượt quá 30
d) D là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 30 và nhỏ hơn 31
e) E là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 30
Bài 9 :
a) Có bao nhiêu số có hai chữ số ?
b) Có bao nhiêu số có 3 chữ số ?
c)Có bao nhiêu số có bốn chữ số ?
d)Có bao nhiêu số có n chữ số ?
Bài 10 :
Cho A là tập hợp các số tự nhiên chia hết cho 3 và nhỏ hơn 30 ; B là tập hợp các số tự nhiên chia hết cho 6 và nhỏ hơn 30; C là tập hợp các số tự nhiên chia hết cho 9 và nhỏ hơn 30
a) Viết tập A , B , C bằng cách liệt kê các phần tử của các tập hợp đó
b) Xác định mỗi phần tử của mỗi tập hợp
c) Dùng ký hiệu để thể hiện quan hệ giữa các tập hợp trên