Dặn dò Dặn dò Hoàn thành bài thực hành vào vở.. Hoàn thành bài thực hành vào vở.[r]
Trang 123/7/16 1
Kính chào quý thầy cô và các em !
Trang 223/7/16 2
Bài 16: Thực hành Đọc bản đồ ( lược đồ ) địa hình tỉ lệ lớn
Trang 5Sườn tây Sườn đông
Trang 6100m 200m 300m 400m 450m
100m
200m
300m
400m
450m
Sườn thoải Sườn Đông
Trang 72
3
4
Hình 44 Lược đồ địa hình tỉ lệ lớn
Trang 8Hướng từ đỉnh núi A1 đến
Chênh lệch độ cao giữa hai
Độ cao của các đỉnh núi A1,
A2 và các điểm B1, B2, B3
Khoảng cách từ đỉnh A1 đến
Sườn dốc hơn là sườn: ………
Trang 91 2 3
4
Hình 44 Lược đồ địa hình tỉ lệ lớn
Đ
T
N
B
2 Bài tập 2 (sgk/51)
Hướng từ đỉnh núi A1 đến đỉnh núi A2: Tây Đông
Trang 101 2 3 4
2 Bài tập 2 (sgk/51)
Sự chênh lệch về độ cao của hai đường đồng mức trên lược đồ là 100m.
Trang 111 2 3 4
2 Bài tập 2 (sgk/51)
A1 : 900m A2 : >600m
B1 : 500m B2 : 650m
B3 > 500m
Trang 121 2 3 4
2 Bài tập 2 (sgk/51)
- Khoảng cách trên bản đồ A1A2: 7,7cm.
- Tỉ lệ: 1:100.000 1cm trên bản đồ = 100.000 cm
thực tế = 1000 m = 1 km.
- Khoảng cách thực tế: 7,7 x 1000 = 7700m = 7,7km.
Trang 131 2 3 4
2 Bài tập 2 (sgk/51)
Sườn phía Tây của núi A1 dốc hơn sườn phía Đông vì khoảng cách các đường đồng mức nằm gần nhau hơn.
Trang 14Hướng từ đỉnh núi A1 đến
Chênh lệch độ cao giữa hai
Độ cao của các đỉnh núi
A1, A2 và các điểm B1,
B2, B3
A1: 900m A2: >600m
B3 >500m
Khoảng cách từ đỉnh A1
Trang 15200 300
400 500 600
Trang 16Dặn dò
Hoàn thành
bài thực
hành vào
vở.
Hoàn thành
bài thực
hành vào
vở.
Chuẩn
bị bài 17
Chuẩn
bị bài 17