Câu 6: Trong các đồ thị sau: Đồ thị nào biểu thị chuyển động thẳng đều của một vật: A.. Trong chuyển động nhanh dần đều, câc vectơ vận tốc vă vectơ gia tốc cùng chiều.. Đường đi trong c
Trang 1ĐỀ THI HỌC KÌ I MƠN: Vật Lý 10NC( Thời gian làm bài: 45phút)
Mã đề thi 357
Họ, tên học sinh:
Số báo danh: Lớp .
A Phần trắc nghiệm:
Câu 1: Gọi gia tốc rơi tự do trên mặt đất là g 0 , Tại một nơi ở cách tâm Trái đất khoảng 4R (R : bán kính Trái đất ) gia tốc rơi tự do là g Tỉ số g/g 0 là:
Câu 2: Từ cơng thức cộng vận tốc v13 =v12 +v23 ta suy ra:
A v13 = v 12 - v 23 nếu v12 cùng phương và ngược chiều với v23
12
2 23
v = + nếu v12 cùng chiều với v23
C v13 cùng hướng với v12 nếu v12 cùng hướng với v23
D v13cùng chiều với v12nếu v12 hướng theo chiều dương
Câu 3: Cho 2 lực đồng qui có cùng độ lớn 10 N Hỏi góc giữa 2 lực bằng bao nhiêu thì hợp lực có độ lớn bằng
10 N?
Câu 4: Một vật cĩ khối lượng 50kg, bắt đầu chuyển động nhanh dần đều và sau khi đi được 50cm thì cĩ vận tốc 0,7m/s Tính lực tác dụng vào vật.
Câu 5: Lực ma sát chỉ tồn tại khi vật chuyển động là:
A Lực ma sát lăn và lực ma sát trượt B Lực ma sát trượt.
Câu 6: Trong các đồ thị sau:
Đồ thị nào biểu thị chuyển động thẳng đều của một vật:
A Hình I, III, IV; B Hình I, II, IV; C Hình II, III, IV; D Hình I, II, III;
Câu 7: Hai vật có thể coi là chất điểm có các khối lượng m 1 và m 2 , khoảng cách giữa chúng là r Lực hấp dẫn giữa chúng có độ lớn F Nếu m 1 , m 2 đều tăng gấp 2 và r giảm 2 lần thì lực hấp dẫn giữa chúng có độ lớn F’ sẽ:
A tăng 8 lần B không đổi C tăng 2 lần D tăng 16 lần
Câu 8: Phải treo 1 vật có khối lượng bằng bao nhiêu vào 1 lò xo có độ cứng k = 100N/m để nó giãn ra được 10 cm? Lấy g = 10m/s 2
Câu 9: Câu nào đúng ? Cặp “lực và phản lực” trong định luật III Newton
A phải bằng nhau về độ lớn nhưng không cần phải cùng giá
B tác dụng vào cùng một vật
C không cần phải bằng nhau về độ lớn
D tác dụng vào hai vật khác nhau
x
Hçnh
I
Hçnh IV
Hçnh III Hçnh II
t O
x
t
v
t O
v
Trang 2Cđu 10: Chọn cđu SAI:
A Trong chuyển động nhanh dần đều, câc vectơ vận tốc vă vectơ gia tốc cùng chiều.
B Đường đi trong chuyển động thẳng nhanh dần đều lă hăm bậc hai của thời gian.
C Gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều có giâ trị không đổi.
D Trong chuyển động thẳng chậm dần gia tốc có giâ trị đm.
Cđu 11: Phương trình chuyển động của 1 vật trín 1 đường thẳng có dạng : x = 4t2 - 3t + 7 (m,s) Ðiều
năo sau đđy lă sai ?
A Toạ độ chất điểm sau 1s lă x = 7m B Gia tốc a = 8 m/s2
C Phương trình vận tốc của vật lă: v = -3 + 8t D Tọa độ ban đầu x0 = 7 m.
Cđu 12: Chọn cđu phât biểu SAI:
A Một vật chuyển động thẳng đều nếu không có lực năo tâc dụng lín nó, hoặc hợp lực tâc dụng lín nó
bằng 0.
B Nếu vật đang chuyển động thẳng đều mă có lực tâc dụng lín vật thì vận tốc của vật bị thay đổi.
C Gia tốc của vật luôn cùng chiều với hợp lực tâc dụng lín nó.
D Nếu thôi tâc dụng lực văo vật thì vật đang chuyển động sẽ dừng lại.
Cđu 13: Moôt chaât ñieơm chuyeơn ñoông troøn ñeău vôùi baùn kính quó ñáo R = 0,4m Trong 1s chaât ñieơm naøy thöïc hieôn ñöôïc 2 voøng Laây π 2 = 10 Gia toâc höôùng tađm cụa chaât ñieơm laø :
Cđu 14: Moôt vaôt khoâi löôïng m = 1kg, ñaịt tređn maịt baøn naỉm ngang Heô soâ ma saùt giöõa vaôt vaø baøn laø µ
= 0,2.Taùc dúng leđn vaôt moôt löïc F = 4N song song vôùi maịt baøn Cho g= 10 /m s2 Gia toâc chuyeơn ñoông cụa vaôt lă:
Cđu 15: Một vật rơi tự do với gia tốc g = 10m/s2 Trong giây thứ 4 vật rơi được quãng đường là:
Cđu 16: Chọn cđu đúng :
A Chuyển động rơi tự do lă chuyển động thẳng đều
B Vật căng nặng gia tốc rơi tự do căng lớn.
C Gia tốc rơi tự do thay đổi theo độ cao vă theo vĩ độ trín trâi đất.
D Trong chđn không viín bi sắt rơi nhanh hơn viín bi ve có cùng kích thước.
Cđu 17: Vaôt coù khoâi löôïng m ñöùng yeđn tređn maịt phaúng nghieđng hôïp vôùi maịt naỉm ngang moôt goùc 30 o Chón caùch phaùt bieơu ñuùng veă löïc ma saùt nghỉ sau:
A Fmsn = mgsin30 o B Fmsn = mgcos30 o C Fmsn ≥ mgcos30 o D Fmsn ≥ mg
Cđu 18: Trong một thang máy có đặt một lực kế bàn Một người có khối lượng
50kg đứng trên bàn của lực kế Hỏi lực kế chỉ bao nhiêu nếu thang máy đi lên chậm dần đều với gia tốc 1,2m/s 2 Lấy g = 9,8m/s 2
Cđu 19: Công thức liín hệ giữa tốc độ dăi, tốc độ góc với chu kì T vă tần số f cho bởi:
A v=ωr =2πr T =2rfπ
B v .r 2 r 2 rf
T
π
C v=ω.r=2πrT = 2πf r
r Tr πr
Cđu 20: Moôt vaôt ñöôïc neùm ngang ôû ñoô cao 20m, khi chám ñaât coù vaôn toâc 25m/s Laây g= 10m/s 2
Taăm xa cụa vaôt laø:
Trang 2/5 - Mê đề thi 357
Trang 3B T ự luận:
Đề: Cho hệ như hình vẽ: m 1 = 2000g, m 2 = 3000g, hệ số ma sát giữa m 1 và mặt phẳng ngang µ = 0,3 Biết ròng rọc có khối lượng và ma sát không đáng kể, dây không giãn và đủ dài Lấy g = 10m/s 2 Ban đầu m 2 cách mặt đất đoạn h Thả nhẹ cho hệ chuyển động.
a Tìm gia tốc các vật và lực căng của dây.
b Sau 2giây vật m 2 chạm đất Tìm độ cao h?
Khi vật m 2 chạm đất vật m 1 đi được đoạn đường bao nhiêu trên
mặt phẳng ngang đến khi dừng lại kể từ vị trí ban đầu?
Phần trả lời câu hỏi trắc nghiệm: Bôi đen vào đáp án đúng nhất:
h
m2
m1
Trang 4
Trang 4/5 - Mã đề thi 357
Trang 5Đáp án Lớp 10 Ban Nâng Cao
A Trắc nghiệm: (7điểm: mỗi câu đúng 0,35điểm)
Mã đề: 357:
A B C D A B C D A B C D A B C D
1 A B C D 6 A B C D 11 A B C D 16 A B C D
2 A B C D 7 A B C D 12 A B C D 17 A B C D
3 A B C D 8 A B C D 13 A B C D 18 A B C D
4 A B C D 9 A B C D 14 A B C D 19 A B C D
5 A B C D 10 A B C D 15 A B C D 20 A B C D
B Tự luận: 3điểm
Giải:
Lực căng dây: Xét vật m 2 : T = P 2 – m 2 a = 15,6N 1điểm
Đoạn đường m 1 đi được kể từ vị trí ban đầu: S = h + S’ = h + (-v 1 )/2a’ = 24,96m: 0,25điểm