1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi KS học sinh giỏi môn TV 4 (GHK I)

3 299 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi KS Học Sinh Giỏi Môn Tiếng Việt 4 (GHK I)
Trường học Trường Tiểu Học Mai Phụ
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Đề Thi
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài kiểm tra chất lợng học sinh giỏiMôn: Tiếng Việt Thời gian 90 phút Họ và tên:.... Hãy thêm tiếng đứng trớc hoặc đứng sau các tiếng sau để đợc các từ ghép, từ láy miêu làn da con ngời.

Trang 1

Bài kiểm tra chất lợng học sinh giỏi

Môn: Tiếng Việt Thời gian 90 phút

Họ và tên: Lớp 4:

Trờng Tiểu học Mai Phụ Câu 1 Hãy thêm tiếng đứng trớc hoặc đứng sau các tiếng sau để đợc các từ ghép, từ láy miêu làn da con ngời Tiếng Từ ghép Từ láy xanh trắng hồng Câu 2 Khi học về chủ điểm Trung thực, một bạn đã tập hợp các từ và xếp chúng làm hai nhóm nh sau: Nhóm 1: thẳng thắn, ngay thẳng, thật thà, chân thật, xảo trá, thật lòng, ngay thật Nhóm 2: lùa lọc, gian lận, chính trực, gian dối, dối trá, lừa đảo, gian xảo Em hãy giúp bạn kiểm tra lại rồi đặt tên cho mỗi nhóm và sửa lại các từ sai trong mỗi nhóm đó Nhóm 1: .

Nhóm 2: .

Câu 3: Cho đoạn văn sau: ở làng ngời Thái và làng ngời Xá đến mùa đi làm nơng thì trên sàn, dới đất mọi nhà đều vắng tanh … Trên n Trên n ơng, mỗi ngời một việc Ngời lớn thì đánh trâu ra cày, các cụ già nhặt cỏ, đốt lá … Trên n Mấy chú bé đi tìm chỗ ven suối để bắc bếp thổi cơm … Trên n lũ chó nhung nhăng chạy sủa om cả rừng ( Theo Tô Hoài.) Hãy tìm các danh từ trong đoạn văn trên và ghi vào bảng phân loại dới đây: Nhóm Các từ danh từ tìm đợc Danh từ riêng Danh từ chung chỉ ngời Chỉ con vật Chỉ cây cối Chỉ sự vật Chỉ thời gian Chỉ đơn vị Câu 4 Đặt câu theo yêu cầu nh sau: a Câu có dấu hai chấm báo hiệu phía sau nó là phần giải thích cho bộ phận phía trớc:

b Câu có ngoặc kép phối hợp với dấu hai chấm:

Câu 5:Hãy kể lại câu chuyện thơ Gà Trống và Cáo (Tiếng Việt 4-tập 1), kết hợp tả ngoại hình nhân vật

Điểm:

Trang 2

đáp án đề thi môn tiếng việt

Câu 1( 3 điểm) HS có thể điền các từ nh sau:

xanh (0.5) tái xanh, tím xanh (0.5) xanh xao, xanh xanh

trắng (0.5) trắng hồng, trắng mịn , (0.5) trắng trẻo, trăng trắng, hồng (0.5) đỏ hồng, ửng hồng (0.5) hồng hào, hồng hồng

Câu 2 (3 điểm)

HS đặt tên cho mỗi nhóm và sửa lại các từ sai trong mỗi nhóm đó nh sau.

Nhóm 1: Từ cùng nghĩa với Trung thực: ( 1 điểm )

thẳng thắn, ngay thẳng, thật thà, chân thật, xảo trá, thật lòng, ngay thật, chính trực ( 0,5 điểm)

Nhóm 2: Từ trái nghĩa với Trung thực:( 1 điểm )

Lừa lọc, gian lận, chính trực, gian dối, dối trá, lừa đảo, gian xảo, xảo trá ( 0,5 điểm)

Câu 3 ( 3 điểm)

Các danh từ tìm đợc trong đoạn văn trên và phân loại các danh từ là:

- Danh từ riêng: Thái, Xá

- Danh từ chung chỉ ngời: ngời, ngời lớn, cụ già, chú bé.

- Chỉ con vật: trâu, chó.

Trang 3

- Chỉ cây cối: cỏ, lá, rừng.

- Chỉ sự vật: làng, nơng, sàn, đất, nhà, bếp, cơm, suối.

- Chỉ thời gian: mùa.

- Chỉ đơn vị: lũ

Câu 4.(3 điểm)

HS có thể đặt câu nh sau:

a Mọi ngời đứng dậy vỗ tay hoan hô: Bác Hồ đến.

b Trớc khi đi công tác, bố tôi ăn cần dặn tôi: " Cọn ở nhà phải ngoan ngoãn, phải biết vâng lời mẹ."

Câu 5:( 6 điểm)

HS kể đầy đủ các sự việc chính của cốt truyện

Kết hợp tả ngoại hình hai nhân vật chính Gà Trống và Cáo

Trình bày sạch, đẹp : 2 điểm

Ngày đăng: 26/10/2013, 19:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w