- Họ bị tố cáo đã đánh cắp các tài liệu một của chính phi.. - Cô con gái của họ đã bị truy tố uì toan hối lộ một nhân chứng 9.. - Các thứm tử phát hiện các món nữ trang của bà ta giấu tr
Trang 119 support [se'p2:t] (n): sự ủng hộ
20 Congress [kornigres] (n): Quốc hội (Mỹ)
21 hoat [haust] (n): số đông, loạt
22 corruption [kerAp/n] (n): sự tham nhũng, tệ tham ô
23 downfall ['daunfo:!} (n): sự sụp đổ
24 loosen ['lu:sn] (v): © nới lỗng
25 call upon [ka:l ap2n] (v): kêu gọi
- Cảnh sát đang thẩm uấn bốn kẻ tình nghỉ trong vu dn mang
2 They have destroyed every bit of evidence’
- Họ đã phi tung mọi chứng cớ
3 Some of them tried to evade’ military service
- Vài bẻ trong bọn họ đã cố trốn quân dịch
4 The police pursued the thief into a blind alley’
- Cảnh sát truy đuổi tên trộm uèo ngõ cụt
Trang 25 The mugger® knocked her unconscious’
- Tên trấn lột đánh bà ta bất tỉnh
6 He was arrested for smuggling° drugs? through customs!°,
- Hắn bị bắt giữ oì tội buôn lậu ma túy qua hải quan
7 A lot of contracts are formulated” in difficult legal language
- Nhiéu ban hop đồng được trình bày bằng ngôn ngữ pháp lý khó hiểu
8 They all advised her against using illegal’? means to get a
passport
- Tất cả mọi người đều khuyên cô †a không nên làm hộ chiếu bằng cách bất hợp pháp:
9 He sometimes wonders’ if prison can really prevent crime
- Đôi khi anh ta thắc mắc không hiểu nhà tù có thực sự ngắn chan được tội ác không
10 The culprits'' confessed when they were confronted with the evidence of their guilt’
- Bọn thủ phạm đã thú nhận tội lỗi khi bị đưa ra đối chất uới chứng có phạm tội
Trang 35 blind alley [blaind'eli] (n): ngõ cụt
6 mugger [tnAge] (n}: tén cudp, tên trấn lột
7 unconscious [An‘kyafos] (adj): Sat tink, ngdit
8 smuggle ['smAgl] (v): buôn léu
10 customs [kAstomz] (n): quan thuế, hải quan
11 formulate [‘fo:mjuleit] (v): trình bày, phát biểu
12 illegal [fli:gel) (adj): bất hợp pháp
18 wonder [wAndo] (v): thắc mắc, tự hôi
14 culprit [kAlprit] (n): thủ phạm
15 guilt [gilt] (): tội, sự phạm tội
BÀI 2
1 Các câu đrích báo:
1 He was fined! for speeding? on the freeway°
- Ông ta bị phạt uì lái xe ượt quá tốc độ trên xơ lộ
2 The police promised a thorough‘ investigation into the
murder case
- Cảnh sắt hứa sẽ điêu tra ky ludng vé vu én mang d6
3 The judge found him guilty® and sentenced® him to life
imprisonment’
- Quan tòa nhận định anh ta có tội va tuyén én anh ta mức tù
chung thân
Trang 44 The detective’ was imspecting"° the doorknob!° for
fingerprints
- Viên thám tử đang xem xát kỹ nắm đấm cửa để tìm diếu tay
5 Their beloœwed'' sơn has three times been convieted” of fraud"
- Dita con trai cung của ho đã ba lên bị hết tội lu đóo
6 They were placed under arrest" for disturbing the peace”
- Ho bj bat giit vi téi phá rối trị an
7 Some people oppesed executing" the murderer"
- Một số người chéng lai viée xt tit tén sát nhân /
8 The escaped” convict" evaded capture” for two months
- Tên tù uượt ngục đã trốn tránh sự lùng bắt được hai tháng
9 Her driver's licence” was revoked” right after the accident
- Ngay sau tai nạn, bằng lái xe của cô ta đố bỹ thu hồi
10 The police are on the hunt for the third suspect
- Cảnh sát còn đang truy lùng kề tình nghỉ thứ bạ
IL Tit vung:
1 fine [fain] (v): phat tién; phat va
2 speed [spi:d] (n): chạy quá tốc độ quy
định
3 freeway [‘fri:wei] (n): xơ lộ tốc hành
4 thorough [6Ara] (adj): kỹ lưỡng, sâu sát
5 guilty [‘gilti] (adj): có tội
Trang 514 place under arrest
[pleis 'Ande Test] (idiom):
15 disturb the peace [di'sts: bd piss]
kiểm tra, xem xét kỹ
tay nắm cửa, quả đấm của
được yêu dấu, được cưng chiêu
kết án, kết tội lừa đảo bắt giữ
phá rối trị an
xử tử, xử quyết tên sút nhân, bẻ giết người
trốn thoát, DƯỢI ngục phạm nhân, tù nhân
sự bắt giữ, sự lùng bắt bằng Idi xe ‘
thu hồi
sự truy lùng
Trang 6BÀI 8
L Các câu trích báo:
1 She is suing’ them for having made damaging allegations’ _
- Bà ta đang thưa hiện họ uê những lời cáo buộc gây phương
hai cho ba
2 The thieves were caught loading® the stolen goods into their
van‘
- Bọn trộm bị bắt quả tang đang chất hàng ăn cắp lên xe tải
3 Owing to’ the presence of a strong police patrol’, robbery is
very rare in this area
- Nhờ sự hiện diện của một đội cảnh sát tuân tra hùng hậu,
nạn trộm cướp rất hiểm khi xảy ra tại uùng này
4 The defense’ is petitioning’ for a retrial? in the light of'° some new evidence
- Dưới ánh sáng của một số chứng cớ mới, luật sư của bi cáo
đang kiến nghị xử lại oụ án
5 They were accused of stealing secret government documents
- Họ bị tố cáo đã đánh cắp các tài liệu một của chính phi
6 There will be seven men and five women sitting on™ the
jury”,
- Thành uiên của bôi thẩm đoàn sẽ gồm có bây người đèn ông
và năm phụ nữ
299
Trang 77 Their daughter was charged” with attempting to bribe one
of the witnesses to give false’ evidence
- Cô con gái của họ đã bị truy tố uì toan hối lộ một nhân chứng
9 The detectives found her jewels concealed” in a drawer’
- Các thứm tử phát hiện các món nữ trang của bà ta giấu trong một ngăn béo
10.They are holding a discussion about the merits” and demerits” of the legal system
- Ho đang tiến hành một cuộc thảo luận uê những ưu, khuyết điểm của hệ thống pháp luật
IL Tw vung:
1 sue [su:] (v): kiện, thưa hiện
2 allegation [,zle'geifn] (n): luộn điệu, lời cáo buậc
3 load [loud] (v): chất hàng lên xe
5 owing to f'ouin to] (prep): nhờ ở, nhờ
6 patrol [pe'troul] (n): sự tuần tra, đội tuần trợ Z7 the đefense [õo đïfens] (n): luật sư của bị cáo, phe
biện hộ
Trang 8[in d0 lait ov] (idiom):
sit on {sit on] (v):
ngôi uào, tham gia uào bôi thẩm đoàn, hội thẩm đoàn
buộc tội giả tịch thu
khiêu đâm
tài liệu giấu giếm, giấu ngăn kéo
giá trị, wu điểm khuyết điểm, điểm xấu
Trang 92 Two seismologists® have been selected to take part in*the
5 The researchers" are conducting an experiment“ on rats
- Các nhà nghiên cứu đang tiến hành một cuộc thí nghiệm trên loài chuột
6 They are exploring a region in the Arctic”
- Ho dang tham hiểm một uùng ở Bắc Cực
7 Lawn —- mowers! anđ washing-machines” are labor- saving devices”
- Máy xén có uù máy giặt là những dụng cụ tiết kiệm sức lao
8 She was reading the directions for assembling” the product
- Cô ta đang đọc lời chỉ dẫn cách lắp ráp sản phẩm đó
Trang 109, Their aim is to build an efficient” world communication” network”,
- Mục tiêu của họ là xây dựng một mạng lưới truyén thong thé
giới hữu hiệu
10 A group of scientists are still analysing”' the data?ề
- Một nhóm các nhà khoa học uẫn còn đang phân tích các dữ hiện đó
Il Tit vung:
6 make up [meik Ap] (v):
7 fascinating [fsineitin] (adj):
tham gia, dự phần phát mình khoa học
tạo thành, cấu thành
ky thi, dang say mé phát mình, sáng chế
đồ ra, phát hiện ra nhỏ, tỉ mÌ
số lượng, khối lượng Phong xa
Trang 11the Arctic [6i' a:ktik] :
lawn — mower [lon,moue] ():
Bắc Cực, óng Bắc Cực máy xén (cốt) cĩ
máy giặt
tiết kiệm sức lao động
dụng cụ, thiết bi lắp ráp
hiểu hiệu, cĩ hiệu năng
sự truyện thơng
mạng lưới, hệ thống
phân tích
đữ kiện, số liệu
1 They manufacture sophisticated! modern weapons’
- Ho ché tao nhiing vii khi hién dei tinh vi
304
Trang 122 They are still researching into the dangerous ecological’ effects of industry
- Họ uẫn còn đụng nghiên cứu uê những tác hại sinh thái nguy hiểm của nên công nghiệp
3 The industrial revolution has made a great impact‘ on our way of living’
- Cuộc cách mạng công nghiệp đã tác động lớn lao đến lối sống của chúng ta
4 The physicist explained how we can exploit® water power
and solar energy’
- Nhà uật lý học đó giải thích cách thức chúng ta có thể khai thác triệt để được sức nước uà năng lượng mặt trời
5 It is difficult to keep track of* all the new developments in science and technology’
- Thột khó có thể theo dõi được tất cả những bước phát triển mới trong khoa học uà kỹ thuật
6 The results of her research can be applied” to industrial processes”
- Các kết quả công trình nghiên cứu của bà ấy có thể được áp dụng uào các quy trình công nghiệp
7 They have just bought some new laboratory apparatus for
- Hạ oữa mua một số thiết bị thí nghiệm mới cho nhà trường
305
Trang 138 The archaeologists” have dated“ the temple to the 14th
century
- Các nhà khảo cổ học đã xác định niên đại của ngôi đến đó là
thuộc thế kỷ 14
9 The consultant" pointed out a few disadvantages" of the
new computer system
- Nhà tư uấn nêu rơ uài điểm bất lợi của bệ thống máy điện
7 solar energy ['soule (r) ‘enad3i] (n):
8 keep track of [ki:p track ev] (idiom):
cách sống, lối sống
khai thác triệt để, tận dụng
năng lượng mặt trời theo déi
kỹ thuật
Trang 1410 apply {e'plai] (v): dp dung, ting dung
11 industrial process quy trình cơng nghiệp
[indastriol 'preuses] (n):
12 apparatus [,zpo'reites] (n): dung cu, thiét bi
13 archaeologist [,a:ki'sled3ist] (n); nhà khảo cổ học
14 date [deit] (v): xde dinh nién dai, dinh
mốc thời gian
15 consultant [ken'sAltent] (n): nhà cố uấn, tử uấn
16 disadvantage [,dised'vazntid3] (n); sự bất lợi
17 crucial [kru:/l] (adj): mang tính quyết định
chủ yếu
[speis, ekspl2:reifn} (n): gian
BÀI 4
1 Các câu trích báo:
1 The archaeologists are excavating’ an ancient city buried
under several layers’ of rock
- Các nhà khảo cổ đang khai quật một thành phố cổ bị chơn
ói dưới nhiêu lớp đĩ
2 Those scientists are studying movements of the earth's crust’
- Các nhà khoa học dé dang nghiên cứu những chuyển động
của uỏ trúi đất
307
Trang 153 The rocket’ was built to launch a spacecraft® into orbit around the moon
- Hỗa tiễn đó được chế tạo để phóng một con tàu 0ũ trụ uào quỹ đạo mặt trăng
4 Those scientists are carrying out experiments in weightlessness’
- Các nhà khoa học đó đang thực hiện những cuộc thí nghiệm
vé tinh trang phi trong lite
5 This space station will act as a base’ for scientific tests
- Tram vit tru này sẽ hoạt động như một căn cứ cho những cuộc thử nghiệm khoa học
6 The new research laboratory was built in the center of the
- Ông ta nói rằng thế giới dang đứng trước ngưỡng cửa của
một kỷ nguyên mới trong lĩnh uực thám hiểm uũ trụ
Trang 16extinct [iks'tinkt} (adj):
gorilla [ge'rile] (a):
threshold ['@reShould] (n):
era [‘iora] (n):
khai quật lớp, tầng v6 trái đốt, lớp uỏ héa tién, tén lửa
tau vii tru
tình trạng không có trọng lực, phí trọng lực
căn cứ khuôn uiên trường đại học
cơ giới hóa giả thuyết
bộ xương tuyệt chủng, tuyệt giống đười tươi
ngưỡng của
kỷ nguyên
Trang 17vi VAN HOA - XA HỘI
BAI1
1 Các câu trích báo:
1 This tapestry’ is extolled? as a great work of art?
- Tém thdm nay dude ca ngợi như một tuyệt tác nghệ thuật
2 They are building a new stadium’ in the suburbs’
- Người ta đang xây dựng một sân uận động mới Ở uừng ngoại 6
3 No one denies° that reforming the educational system wil
be an extremely complicated’ process’
- Không di phủ nhận rằng uiệc cải cách hệ thống giáo duc sẽ là một quá trùnh cực kỳ phức tap
4 You have to be highly competitive® to win a scholarship”
to the university
- Phải cạnh tranh ráo riết lắm mới giành được một học bổng vao đại học
`5 His mission in life is to civilize” jungle” tribes"
- Sứ mạng của ông trên đời là đem uăn mình đến cho các bộ lạc trong rừng sâu
6 Educating the public on the dangers of smoking is not an easy process
- Giáo dục mọi người uê những hiểm họa của uiệc hút thuốc thật không phải là một quá trình dễ dàng
Trang 187 He can swim breaststroke", backstroke”, and butterfly,
- Anh ta biết bơi ếch, bơi ngửa va bơi bướm,
8 He won an Olympic gold medal" for shooting" in 1984
- Anh ta dogt được một huy chương uàng Thế uộn hội môn bắn súng uào năm 1984,
9 As a novelist he shows insight”into human character”
- bà một tiểu thuyết gia, ông ta tỏ ra thấu hiểu tính cách của con người
10 The Picasso exhibition” attracted people from all over the country
- Cuge trién lim tranh Picasso dé thu hut duoc nhiéu người xem trong cả nước
II Từ vựng:
1 tapestry [tapestri] (n): tấm thảm
2 extol [ikst2l] (v): cơ tụng, tán dương
3 work of art : (công trình) nghệ thuật
4 stadium ['steiđiem] (v): sân uận động
Š_ suburb [sAbe:b] (n): vung ngoai 6
6 deny [di’nai] (v): phủ nhận, chối cãi
311
Trang 19biểu bơi ngẫu
biểu bơi bướm huy chương vang môn bắn súng
sự thấu hiểu, sự nhìn thấu suốt, sâu sắc
Trang 20
The Department of Education estimates® that more and
more bilingual* teachers will be needed in the near future
- Bộ Giáo dục đánh giá rằng trong tương lai gdn day ngudi ta
sẽ cần thêm ngày càng nhiêu các giáo uiên song ngữ
4 All her friends anticipate’ that the award? for this year's
best actress will go to her
~ Tiết cả bạn bè của cô ta đêu tiên đoán rằng, giải thung nit
diễn oiên xuất sắc nhất trong năm nay sẽ thuộc uễ cô
5 This program tutors? students of ethnic minority groups to
increase their chances of attending” college"
- Chuong trinh nay day kém cdc hoc sinh thuée ede nhém dan
tộc thiểu số để tăng thêm các cơ hội uòo đại học của họ
6 The professors hold a very conservative attitude” to
education
+ Các giáo sư đó có quan điểm rất bảo thủ uê uấn đê giáo dục
7 He promised to revamp" the whole system of secondary
education
- Ong ta hita sé edi cách toàn bộ hệ thống giáo dục trung học
8 The Teachers Convention will be held in this town next